Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 16:49:00 đến ngày 2022-03-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,094,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (ít nhất phải có 01 hợp đồng tương tự về điều kiện hiện trường, kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư ngành giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tư như gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 02+ 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư giao thông. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01cán bộ phụ trách an toàn lao động (là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối tshiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nha n các nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg hay đầm cóc ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >=08m3 ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, cát, phế liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, chất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nước >=5m3 ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển nước, tưới nước nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông >=7,5kw ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San, gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải thảm mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa đường ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi >= 8.5 tấn ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền, mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi hoặc bánh hơi >= 16 tấn ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền, mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén 3m3/ph ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ, bê tông, gạch, đá ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel >=360m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi .... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông >=250lit ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa 150L ( kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường từ nhà ông Cán đi nhà bà Tám đội 4, thôn Trung Oai, xã Tiên Dương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đông Anh Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38832381. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,342 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 402,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,0255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,0255 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,0255 | 100m3 |
| 6 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào 0,4m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8268 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8268 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8268 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,2972 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,2972 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,2972 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,2972 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,9155 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,9155 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,9155 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,9155 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9045 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,1409 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,4133 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,8095 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,2755 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,7067 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,8095 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,8095 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,8095 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,8095 | 100m2 |
| 28 | Nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,13 | 1m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,026 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,9744 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,9744 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,9744 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,9744 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0971 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,8066 | m3 |
| 7 | nilon lót đáy chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.158,5694 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 171,8729 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,4032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,1156 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,2516 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80,8246 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 61,8728 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 531,7745 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7785 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,7485 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,8966 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,3298 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,8266 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,6219 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 326 | cái |
| 23 | Cống hộp BxH=1200x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 463 | m |
| 24 | Cống hộp BxH=600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | m |
| 25 | Bộ nắp ga thăm bằng ghi Composite khung vuông nổi, nắp tròn 850x850 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Bộ ga chắn rác Composite kích thước 680x380mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 37 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 474 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 51 | 1 cấu kiện |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1200mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 438 | mối nối |
| 30 | Bổ sung cọc chống cột điện dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 396 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,128 | 100m |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 73 | cái |
| 33 | Tê nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 178 | cái |
| 34 | Bộ khung ga bưu điện bằng thép tấm đan kích thước 100x100x12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| C | LÁT HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5306 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 530,59 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5535 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,835 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 205 | m |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,5375 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 410 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,6146 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,073 | m2 |
| D | Ô CÂY + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,7082 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,5926 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,6306 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 31,5744 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (5 CỘT ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,528 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1931 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 7 | Rải dây đồng trần ngầm M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 99 | m |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 10 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường DCS03L/70W.DA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 62,5 | m |
| 14 | Dây thép D10 nối cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,5 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa( Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cọc |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 91 | m |
| 17 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời 200x300x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 81 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,284 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4892 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4892 | 100m3 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 2 | Mua đất màu trồng cây và san vào các ô trồng cỏ và ươm hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48,4813 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,9971 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 5 | Cây Muồng Hoàng Yến, cây cao 4-6m, đường knhs thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m dáng cây cân đối không sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26 | cây |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26 | cây/lần |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | 10 cây/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (ít nhất phải có 01 hợp đồng tương tự về điều kiện hiện trường, kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư ngành giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tư như gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02+ 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư giao thông. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01cán bộ phụ trách an toàn lao động (là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối tshiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn) | 3 | 2 |
| 4 | Công nha n các nghề | 10 | 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | Đầm bê tông, đầm nền | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg hay đầm cóc ( kèm tài liệu chứng minh) | Đầm đất, đầm nền | 1 |
| 4 | Máy đào >=08m3 ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị) | Đào, xúc đất, cát, phế liệu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | Vận chuyển vật liệu, chất thải | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước >=5m3 ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | Vận chuyển nước, tưới nước nền đường | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông >=7,5kw ( kèm tài liệu chứng minh) | Cắt bê tông | 1 |
| 8 | Máy ủi | San, gạt mặt bằng | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) | Rải thảm mặt đường | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường ( kèm tài liệu chứng minh) | Tưới nhựa nền đường | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi >= 8.5 tấn ( kèm tài liệu chứng minh) | Lu lèn nền, mặt đường | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi hoặc bánh hơi >= 16 tấn ( kèm tài liệu chứng minh) | Lu lèn nền, mặt đường | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén 3m3/ph ( kèm tài liệu chứng minh) | Phá dỡ, bê tông, gạch, đá ... | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel >=360m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) | Thổi bụi .... | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông >=250lit ( kèm tài liệu chứng minh) | Trộn bê tông | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa 150L ( kèm tài liệu chứng minh) | Trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi