Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244604-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220209110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:49:00 đến ngày 2022-03-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,094,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (ít nhất phải có 01 hợp đồng tương tự về điều kiện hiện trường, kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư ngành giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tư như gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 02+ 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư giao thông. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01cán bộ phụ trách an toàn lao động (là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối tshiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nha n các nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg hay đầm cóc ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >=08m3 ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, cát, phế liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, chất thải
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước >=5m3 ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nước, tưới nước nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông >=7,5kw ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San, gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa đường ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi >= 8.5 tấn ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi hoặc bánh hơi >= 16 tấn ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén 3m3/ph ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ, bê tông, gạch, đá ...
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel >=360m3/h ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi ....
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông >=250lit ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa 150L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường từ nhà ông Cán đi nhà bà Tám đội 4, thôn Trung Oai, xã Tiên Dương
150 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật xây dựng Nhật Minh + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng VINALAND + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần sở hữu trí tuệ Minh Quân. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đông Anh Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38832381.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,34210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT402,55m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,0255100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,0255100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,0255100m3
6Nạo vét kênh mương bằng máy đào 0,4m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8268100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8268100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8268100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,8268100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,2972100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,2972100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,2972100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,2972100m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14,9155100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14,9155100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14,9155100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14,9155100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,9045100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT8,1409100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9,4133100m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,8095100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,2755100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,7067100m3
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,8095100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,8095100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,8095100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT30,8095100m2
28Nilon lót đáy chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,131m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,026m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,9744100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,9744100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,9744100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT16,9744100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,0971100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,8066m3
7nilon lót đáy chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.158,5694m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT171,8729m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,4032100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,1156tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,2516m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT80,8246m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT61,8728m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT531,7745m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,7785tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,7485tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,8966tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0148tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT27,3298m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,8266m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,6219100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT326cái
23Cống hộp BxH=1200x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT463m
24Cống hộp BxH=600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11m
25Bộ nắp ga thăm bằng ghi Composite khung vuông nổi, nắp tròn 850x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT14cái
26Bộ ga chắn rác Composite kích thước 680x380mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT37cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4741 cấu kiện
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT511 cấu kiện
29Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1200mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT438mối nối
30Bổ sung cọc chống cột điện dài 4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT396m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT7,128100m
32Lắp đặt nút bịt nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT73cái
33Tê nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT178cái
34Bộ khung ga bưu điện bằng thép tấm đan kích thước 100x100x12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3bộ
C LÁT HÈ
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5306100m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT530,59m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5535100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT17,835m3
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT205m
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,164100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,5375m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT410cái
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,6146m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18,073m2
D Ô CÂY + BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,7082m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,5926m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,287100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,6306m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT31,5744m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG (5 CỘT )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT21,528m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,1931100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0222100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0222100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0222100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,38m3
7Rải dây đồng trần ngầm M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT99m
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5bộ
9Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5cột
10Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường DCS03L/70W.DAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5bộ
12Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT62,5m
14Dây thép D10 nối cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT12,5m
15Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa( Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5cọc
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT91m
17Tủ điện chiếu sáng ngoài trời 200x300x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
18Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1cái
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT81cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT35,64m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT13,284m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4892100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4892100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,4892100m3
G CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2799100m3
2Mua đất màu trồng cây và san vào các ô trồng cỏ và ươm hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT48,4813m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,9971m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,2799100m3
5Cây Muồng Hoàng Yến, cây cao 4-6m, đường knhs thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m dáng cây cân đối không sâu bệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT26cây
6Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT26cây/lần
7Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,610 cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (ít nhất phải có 01 hợp đồng tương tự về điều kiện hiện trường, kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư ngành giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tư như gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: 02+ 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư giao thông. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01cán bộ phụ trách an toàn lao động (là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối tshiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)32
4 Công nha n các nghề 10 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm bê tông2
2 Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm bê tông, đầm nền3
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg hay đầm cóc ( kèm tài liệu chứng minh) Đầm đất, đầm nền1
4 Máy đào >=08m3 ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị) Đào, xúc đất, cát, phế liệu1
5 Ô tô tự đổ 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) Vận chuyển vật liệu, chất thải3
6 Ô tô tưới nước >=5m3 ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) Vận chuyển nước, tưới nước nền đường1
7 Máy cắt bê tông >=7,5kw ( kèm tài liệu chứng minh) Cắt bê tông1
8 Máy ủi San, gạt mặt bằng1
9 Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) Rải thảm mặt đường1
10 Máy tưới nhựa đường ( kèm tài liệu chứng minh) Tưới nhựa nền đường1
11 Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi >= 8.5 tấn ( kèm tài liệu chứng minh) Lu lèn nền, mặt đường1
12 Máy lu bánh hơi hoặc bánh hơi >= 16 tấn ( kèm tài liệu chứng minh) Lu lèn nền, mặt đường1
13 Búa căn khí nén 3m3/ph ( kèm tài liệu chứng minh) Phá dỡ, bê tông, gạch, đá ...1
14 Máy nén khí diezel >=360m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) Thổi bụi ....2
15 Máy trộn bê tông >=250lit ( kèm tài liệu chứng minh) Trộn bê tông1
16 Máy trộn vữa 150L ( kèm tài liệu chứng minh) Trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->