Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo các nhà văn hoá xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316697-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo các nhà văn hoá xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220316640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:40:00 đến ngày 2022-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo các nhà văn hoá xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê
Cải tạo các nhà văn hoá xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân . Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707 - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng Gia Linh Phú Thọ. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ kế toán Quang Trung - Thẩm định KQLCNT: UBND xã Minh Tân


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân . Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707 - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân . Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707 - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng các công trình UBND xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban tài chính xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC NHÀ VĂN HOÁ KHU SẬU 1
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V51,5603m2
2Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,1561m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,2808m3
4Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,2808m3
5Bê tông, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,156m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V51,5603m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,610m
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,4m3
9Bê tông, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,4m3
10Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,78361m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,196m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7394m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,0515100m2
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,8482m3
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,4154m3
16Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,4154m3
17Bu lông D18, L= 550mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V16bộ
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,118tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,118tấn
20Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1593tấn
21Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1593tấn
22Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,177tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,177tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V29,3171m2
25Lợp mái che tườngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5331100m2
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC NHÀ VĂN HOÁ KHU SẬU 1
1Cắt mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V410m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1m3
4Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4,4591m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,49m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,8484m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1288100m2
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,1206m3
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,5384m3
10Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,5384m3
11Bu lông D18, L= 550mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V40bộ
12Gia công cột bằng thép hình tròn rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,4707tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,4707tấn
14Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7264tấn
15Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7264tấn
16Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,62tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,62tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V103,54191m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,6816100m2
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU CỌ 1
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V51,6664m2
2Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,16661m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,2999m3
4Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,2999m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,1666m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V51,6664m2
7Đóng trần tôn hiên nhàTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V11,9784m2
8Cắt mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,610m
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,4m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,4m3
11Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,78361m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,196m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7394m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,0515100m2
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,8482m3
16Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,4154m3
17Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,4154m3
18Bu lông D18, L= 550mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V16bộ
19Gia công cột bằng thép hình tròn rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,118tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,118tấn
21Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1531tấn
22Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1531tấn
23Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1789tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1789tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V29,02611m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5028100m2
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU CỌ 2
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V51,0104m2
2Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,1011m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,1818m3
4Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,1818m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,101m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V51,0104m2
7Cắt mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,610m
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,4m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,4m3
10Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,78361m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,196m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7394m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,0515100m2
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,8482m3
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,4154m3
16Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,4154m3
17Bu lông D18, L= 550mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V16bộ
18Gia công cột bằng thép hình tròn rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,118tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,118tấn
20Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1712tấn
21Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1712tấn
22Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2404tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2404tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V34,84181m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,657100m2
E HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU ĐẶNG 1
1Cắt mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,210m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,8m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,8m3
4Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,56721m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,392m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,4787m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,103100m2
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,6965m3
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,8307m3
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,8307m3
11Bu lông D18, L= 550mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V32bộ
12Gia công cột bằng thép hình tròn rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,41tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,41tấn
14Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,6252tấn
15Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,6252tấn
16Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5023tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5023tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V87,0031m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,3508100m2
20Máng tônTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V25,6m
F HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU ĐẶNG 2
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V54,0004m2
2Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,41m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,72m3
4Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,72m3
5Bê tông, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,4m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V54,0004m2
7Đóng trần tôn hiên nhàTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12,1164m2
G HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU CỐNG 1
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V54,8784m2
2Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,48781m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,8781m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,8781m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,4878m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V54,8784m2
7Đóng trần tôn hiên nhàTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12,1164m2
8Đào móng đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,67541m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,294m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,109m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,0773100m2
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,2724m3
13Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,403m3
14Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,403m3
15Bu lông D18, L= 550mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V24bộ
16Gia công cột bằng thép hình tròn rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1964tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1964tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,3293tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,3293tấn
20Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm0,2747tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2747tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V52,26481m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,673100m2
24Tôn úp nóc + máng tônTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V14m
25Lớp cát lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,15m3
26Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V6,3m3
H HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU CỐNG 2
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V69,7684m2
2Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6,97681m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12,5583m3
4Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12,5583m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V6,9768m3
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V69,7684m2
7Đóng trần tônTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V14,5664m2
8Cắt mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V210m
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5m3
11Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,22951m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,245m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,9242m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,0644100m2
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,0603m3
16Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,7692m3
17Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,7692m3
18Bu lông D18, L= 550mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V20bộ
19Gia công cột bằng thép hình tròn rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1455tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1455tấn
21Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1813tấn
22Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1813tấn
23Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1933tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1933tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V33,19761m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,589100m2
I HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU HẠ KHÊ
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V90,8184m2
2Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,08181m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V16,3473m3
4Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V16,3473m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,0818m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V90,8184m2
J HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU THỔ KHỐI
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V85,3384m2
2Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8,53381m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V15,3609m3
4Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V15,3609m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V8,5338m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V85,3384m2
K HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU TÂN TIẾN
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V60,4384m2
2Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6,04381m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10,8789m3
4Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10,8789m3
5Bê tông, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V6,0438m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V60,4384m2
7Cắt mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,8410m
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,152m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,152m3
10Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V7,281m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,8m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,2787m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,151100m2
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,2013m3
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,4611m3
16Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,4611m3
17Bu lông D18, L= 550mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V32bộ
18Gia công cột bằng thép hình tròn rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,41tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,41tấn
20Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7147tấn
21Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7147tấn
22Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7325tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7325tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V108,85191m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,9515100m2
26Máng tônTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V32m
L HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU THỐNG NHẤT
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V75,0364m2
2Đào nền đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V7,34221m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V13,3128m3
4Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V13,3128m3
5Bê tông nền, M150, đá 1xTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V7,3422m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V75,0364m2
7Đóng trần tôn vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V68,9388m2
M HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU ĐỒNG MINH
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V56,1367m2
2Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,44761m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,9053m3
4Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,9053m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,4476m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V56,1367m2
7Đóng trần tôn vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V52,0683m2
N HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU ĐÌNH CẢ
1Cắt mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6,410m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,56m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,56m3
4Đào đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V30,5761m3
5Bê tông lót, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,96m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,7134m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,219100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,02tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,213tấn
10Đắp đất nền móng công trình,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V22,9026m3
11Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10,7454m3
12Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10,7454m3
13Bu lông D20, L= 550mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V40bộ
14Gia công cột bằng thép hình tròn rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5125tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5125tấn
16Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,2832tấn
17Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,2832tấn
18Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,2426tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,2426tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V178,99871m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,8838100m2
22Máng tônTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V38m
O HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHU MINH TÂN
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V164,0644m2
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4,9218m3
3Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4,9218m3
4Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V16,406m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V51,7744m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V112,29m2
7Đóng trần tôn vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V68,7124m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
3 Ô tô Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->