Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 17:05:00 đến ngày 2022-03-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,394,953,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…; xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp công trình đường giao thông; trồng và chăm sóc cây xanh… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng… xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp công trình đường giao thông; trồng và chăm sóc cây xanh… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9,375 tỷ đồng.- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình giao thông + Cấp công trình: Cấp III trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 9,375 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư trắc địa- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 40 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ trồng cây…(Yêu cầu tối thiểu mỗi tổ đội có 03 nhân sự trở lên)- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự; Cam kết của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 có gắn búa thủy lực (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô có gắn cần trục > 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước (xe bồn) > 5m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện ≥30KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn bê tông > 90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần bơm bê tông > 40 m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước chạy xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥90CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí có công suất 360 - 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung ≥9T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lu bánh thép ≥8,5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lu bánh lốp ≥9T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy san gạt tự hành (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải thảm nhựa chuyên dụng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy tưới nhựa đường chuyên dụng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy sơn vạch, kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống đường giao thông nội bộ Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc và cấp công trình của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại; 126 P. Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 3353 1324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương; 54 Hai Bà Trưng, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 0242.2202222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Công Thương; 54 Hai Bà Trưng, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 0242.2202222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại; 126 P. Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 3353 1324 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,747 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,58 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,601 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,414 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,916 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,601 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,601 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,601 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,104 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,283 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,281 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,449 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,828 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,627 | m3 |
| 25 | Lát đá mặt hè, đá tự nhiên kích thước 40x40x4cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.482,84 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,011 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | 100m2 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, KT 18x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272,2 | m |
| 29 | Viên đan đá 30x50x6cm ( CBG 03.2021, stt 142) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.545 | viên |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,756 | m3 |
| 31 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,6 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,28 | m2 |
| 33 | Ốp đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,9 | m2 |
| 34 | Bó vỉa hè bồn cây, bằng đá tự nhiên, kích thước 18x22x108cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 35 | Bó vỉa hè bồn cây, bằng đá tự nhiên, kích thước 12x18x84cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,932 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván ga rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 58 | Nắp ga Composite trọng lượng 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp dựng nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Điểm dừng đỗ xe | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100m2 |
| C | Cây xanh, cảnh quan | |||
| 1 | Đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,62 | m3 |
| 2 | Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,7 | m2 |
| 3 | Thảm hoa cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 4 | Cây Muồng Hoàng Yến đường kính thân 10-12cm, cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 5 | Cây Muồng Anh Đào đường kính thân 10-12cm, cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 6 | Cây Giáng Hương đường kính thân 10-12cm, cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 7 | Cây Móng bò tím đường kính thân 10-12cm, cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 8 | Cây Ngâu cao 1m, tán 0,8-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cây |
| 9 | Non bộ kích thước 5,5x3,0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 10 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1cây |
| 11 | Trồng cây thảm hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | 1m2 |
| 12 | Tưới cây bóng mát (duy trì trong 2 tháng, 5 ngày tưới 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 1000 cây/lần |
| 13 | Trồng dặm cỏ.Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,7 | 1m2/lần |
| D | Cấp điện, chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m3 |
| 4 | Thép mạ kẽm 25x3 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp khổ 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ mốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Khung móng M24x300x300x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 23 | Bảng nhíp cách điện bakelit 250x120x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 24 | Cầu đấu dây 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Aptomat 1 phá 6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 28 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 29 | Bulong + ê cu M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 30 | Bulong + ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 36 | Khung móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 42 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 43 | Bảng nhíp cách điện bakelit 250x120x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tấm |
| 44 | Cầu đấu dây 20A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cầu đấu dây 60A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Aptomat 1 phá 6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 49 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 50 | Bulong + ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ | |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 59 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 62 | THép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 64 | Phụ kiện tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,02 | kg |
| 65 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350, thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 67 | Lắp đèn Led 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 68 | Cột đèn trang trí ĐC-01 (CH4), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 69 | Đèn chùm CH-4, bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Cột đèn trang trí ĐC-01 ( CH1), Đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 71 | Đèn trang trí kiểu ISLA Led 39W/24 led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | 100m |
| 75 | Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 77 | Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 78 | Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 79 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918 | m |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | 100m3 |
| 83 | Gạch chỉ KT 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.488 | viên |
| 84 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | m |
| 85 | Mốc báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | cái |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ mốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | m3 |
| 87 | Aptomat tổng 1250 (thay trong trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Tiếp địa an toàn RC8 (3 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 89 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 90 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 92 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 93 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 94 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 95 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 97 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 98 | Ống HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 99 | Ống HDPE 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m |
| 100 | Ống HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | 100m |
| 101 | Ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 102 | Thanh cái đồng hạ thế ( kèm gối đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 103 | Chống sét lan truyền ( type 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Cầu chì 3P+N100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Câu chì 3P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | MCCB 100A- 36kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | MCCB 630A- 50kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | MCCB 800A- 50kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Máy biến dòng hạ thế 1200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Chuyển mạch Von 7 nấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Đồng hồ Vonmet (0-450V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Đồng hồ Ampemet (0-1200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Đèn báo tín hiệu ( vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 800x700x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | Thanh cái đồng hạ thế ( kèm gối đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 116 | Câu chì 3P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | MCCB 25A- 25kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | MCCB 40A- 25kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | MCCB 50A- 25kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | MCCB 80A- 25kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | MCCB 200A- 36kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | MCCB 500A- 50kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | MCCB 800A- 50kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | ATS 800A/600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Máy biến dòng hạ thế 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Chuyển mạch Von 7 nấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đồng hồ Vonmet (0-450V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Đồng hồ Ampemet (0-800A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Đèn báo tín hiệu ( vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 130 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 800x900x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Thanh cái đồng hạ thế ( kèm gối đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 132 | Câu chì 3P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | MCCB 40A- 25kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | MCCB 80A- 25kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | MCCB 150A- 36kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | MCCB 250A- 36kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | MCCB 630A- 50kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | ATS 630A/600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Máy biến dòng hạ thế 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 140 | Chuyển mạch Von 7 nấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Đồng hồ Vonmet (0-450V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Đồng hồ Ampemet (0-600A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Đèn báo tín hiệu ( vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 800x900x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,678 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 159 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 160 | Bộ nắp gi gang tải trọng 400KN, kt 1060x800, khung 1300x1040 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Ống nhựa uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 163 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 166 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 167 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,644 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 178 | Bộ nắp gi gang tải trọng 400KN, kt 1060x800, khung 1300x1040 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Ống nhựa uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 181 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,01 | m3 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 184 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 185 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 191 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 195 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 196 | Bộ nắp gi gang tải trọng 400KN, kt 800x800, khung 1040x1040 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 197 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 198 | Ống nhựa uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| E | Nhà điều hành điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,821 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8009 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8009 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8501 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,251 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8514 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5466 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4026 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4836 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5958 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8275 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0407 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5405 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1904 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5883 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,418 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,478 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7595 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8605 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2912 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3952 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7904 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,944 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,358 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2975 | m2 |
| 37 | Gia công cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 40 | Khóa cửa + chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lưới thép hàn 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung inox, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng cửa cuốn, nan nhôm hợp kim sơn tĩnh điện, hệ khung hộp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 44 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bộ lưu điện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bu lông M8x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6793 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6629 | m3 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6205 | 100m2 |
| 54 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 56 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Qủa cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Đèn huỳnh quanh lắp nổi 1x40w/220V, dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | MCB 1 pha 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 66 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC (1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| F | Kè, tường rào | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,296 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,728 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 10 | Đất sét tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3708 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3583 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0966 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6315 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3035 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3626 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,456 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,8186 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào thép vuông đặc 12x12, đầu trên làm dẹt mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào thép vuông đặc 12x12, đầu trên làm dẹt mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,466 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3029 | m2 |
| G | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6843 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8714 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 21 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tay năm inox D40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cổng xếp Inox 304, bộ điều khiển điện mô tơ điện, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| H | Phá dỡ nhà B4, B5, B6 và một số hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,406 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7241 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7241 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7241 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,63 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9686 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 10 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9749 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,7194 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5072 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5072 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5072 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,32 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,4807 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 19 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7709 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,879 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7788 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7788 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7788 | 100m3 |
| 25 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây/lần |
| 26 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây/lần |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6861 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | 100m3 |
| I | Phá dỡ nhà A8, nhà xe máy | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8758 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,471 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8138 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2776 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2012 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,0914 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,0914 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…; xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp công trình đường giao thông; trồng và chăm sóc cây xanh… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng… xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp công trình đường giao thông; trồng và chăm sóc cây xanh… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9,375 tỷ đồng.- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình giao thông + Cấp công trình: Cấp III trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 9,375 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 8 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư trắc địa- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 9 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 10 | Các tổ, đội thi công | 40 | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 40 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ trồng cây…(Yêu cầu tối thiểu mỗi tổ đội có 03 nhân sự trở lên)- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự; Cam kết của nhà thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 có gắn búa thủy lực (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Ô tô có gắn cần trục > 5T (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước (xe bồn) > 5m3 (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 3 |
| 6 | Máy phát điện ≥30KVA | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5kW | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 2 |
| 12 | Trạm trộn bê tông > 90m3/h | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 13 | Cần bơm bê tông > 40 m3/h (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 14 | Máy bơm nước chạy xăng | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥90CV (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 16 | Máy nén khí có công suất 360 - 600m3/h | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 17 | Máy lu rung ≥9T (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 18 | Lu bánh thép ≥8,5T (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 19 | Lu bánh lốp ≥9T (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 20 | Máy san gạt tự hành (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 21 | Máy rải thảm nhựa chuyên dụng (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 22 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 23 | Máy tưới nhựa đường chuyên dụng (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 24 | Máy sơn vạch, kẻ đường | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi