Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316845-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220218041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 17:05:00 đến ngày 2022-03-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,394,953,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…; xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp công trình đường giao thông; trồng và chăm sóc cây xanh… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng… xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp công trình đường giao thông; trồng và chăm sóc cây xanh… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9,375 tỷ đồng.- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình giao thông + Cấp công trình: Cấp III trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 9,375 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư trắc địa- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 40 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ trồng cây…(Yêu cầu tối thiểu mỗi tổ đội có 03 nhân sự trở lên)- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự; Cam kết của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 có gắn búa thủy lực (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có gắn cần trục > 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước (xe bồn) > 5m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥7T (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phát điện ≥30KVA
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn bê tông > 90m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần bơm bê tông > 40 m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước chạy xăng
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥90CV (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí có công suất 360 - 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung ≥9T (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh thép ≥8,5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu bánh lốp ≥9T (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy san gạt tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải thảm nhựa chuyên dụng (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy tưới nhựa đường chuyên dụng (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy sơn vạch, kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống đường giao thông nội bộ Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại
650 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại , địa chỉ: Số 126 Phường Phú Lãm - Quận Hà Đông - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại; 126 P. Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 3353 1324
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Bắc Việt + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C; địa chỉ: số 5 phố Vọng Đức, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP; địa chỉ số 4 ngõ 459 phố Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thương mại , địa chỉ: Số 126 Phường Phú Lãm - Quận Hà Đông - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại; 126 P. Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 3353 1324


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên của Nhà thầu do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp phù hợp với nội dung công việc và cấp công trình của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại; 126 P. Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 3353 1324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương; 54 Hai Bà Trưng, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 0242.2202222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Công Thương; 54 Hai Bà Trưng, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 0242.2202222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại; 126 P. Xốm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 3353 1324
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V27,747m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, phá nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V307,58m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V37cây
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,485100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,485100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,485100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,601100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,414100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,916100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,601100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,601100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,601100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,104100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,283100m3
17Tưới lớp dính thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,95100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,95100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,95100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V51,95100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,281m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,449100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,828100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V198,627m3
25Lát đá mặt hè, đá tự nhiên kích thước 40x40x4cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.482,84m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,011m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,226100m2
28Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, KT 18x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.272,2m
29Viên đan đá 30x50x6cm ( CBG 03.2021, stt 142)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.545viên
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,756m3
31Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V824,6m2
32Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,28m2
33Ốp đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,9m2
34Bó vỉa hè bồn cây, bằng đá tự nhiên, kích thước 18x22x108cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
35Bó vỉa hè bồn cây, bằng đá tự nhiên, kích thước 12x18x84cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,932m3
38Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,008m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,968m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,112m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván ga rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,306tấn
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,504m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
58Nắp ga Composite trọng lượng 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp dựng nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B Điểm dừng đỗ xe
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,879100m3
4Tưới lớp dính thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m2
C Cây xanh, cảnh quan
1Đất màu trông câyMô tả kỹ thuật theo chương V964,62m3
2Cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V1.607,7m2
3Thảm hoa cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V450m2
4Cây Muồng Hoàng Yến đường kính thân 10-12cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
5Cây Muồng Anh Đào đường kính thân 10-12cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
6Cây Giáng Hương đường kính thân 10-12cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
7Cây Móng bò tím đường kính thân 10-12cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
8Cây Ngâu cao 1m, tán 0,8-1mMô tả kỹ thuật theo chương V47cây
9Non bộ kích thước 5,5x3,0 mMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
10Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo chương V391cây
11Trồng cây thảm hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4501m2
12Tưới cây bóng mát (duy trì trong 2 tháng, 5 ngày tưới 1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391000 cây/lần
13Trồng dặm cỏ.Cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V1.607,71m2/lần
D Cấp điện, chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m3
4Thép mạ kẽm 25x3 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V775m
5Băng báo hiệu cáp khổ 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V775m
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m3
9Mốc báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V77,5cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ mốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,333m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
16Khung móng M24x300x300x650Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
20Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
22Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V72m
23Bảng nhíp cách điện bakelit 250x120x10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18tấm
24Cầu đấu dây 60A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Aptomat 1 phá 6A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
27Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
28Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
29Bulong + ê cu M24Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
30Bulong + ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
36Khung móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
40Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m
42Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V39m
43Bảng nhíp cách điện bakelit 250x120x10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13tấm
44Cầu đấu dây 20A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Cầu đấu dây 60A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Aptomat 1 phá 6A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
49Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
50Bulong + ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
59Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Ống nhựa HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
61Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
62THép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
63Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
64Phụ kiện tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V81,02kg
65Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350, thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
66Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
67Lắp đèn Led 80wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
68Cột đèn trang trí ĐC-01 (CH4),Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
69Đèn chùm CH-4, bóng led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Cột đèn trang trí ĐC-01 ( CH1), ĐènMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
71Đèn trang trí kiểu ISLA Led 39W/24 ledMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
72Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
74Ống nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,98100m
75Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
76Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
77Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
78Cáp điện 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V438m
79Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V918m
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,156100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,692100m3
83Gạch chỉ KT 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V7.488viên
84Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V554m
85Mốc báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V55,4cái
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ mốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,382m3
87Aptomat tổng 1250 (thay trong trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Tiếp địa an toàn RC8 (3 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
89Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x240 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V202m
90Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
91Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V200m
92Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V144m
93Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V440m
94Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V276m
95Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
96Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V330m
97Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V150m
98Ống HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
99Ống HDPE 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44100m
100Ống HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16100m
101Ống HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
102Thanh cái đồng hạ thế ( kèm gối đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
103Chống sét lan truyền ( type 1+2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Cầu chì 3P+N100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Câu chì 3P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106MCCB 100A- 36kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107MCCB 630A- 50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108MCCB 800A- 50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Máy biến dòng hạ thế 1200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Chuyển mạch Von 7 nấcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Đồng hồ Vonmet (0-450V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Đồng hồ Ampemet (0-1200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Đèn báo tín hiệu ( vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 800x700x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
115Thanh cái đồng hạ thế ( kèm gối đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
116Câu chì 3P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117MCCB 25A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118MCCB 40A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119MCCB 50A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120MCCB 80A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121MCCB 200A- 36kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122MCCB 500A- 50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123MCCB 800A- 50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124ATS 800A/600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Máy biến dòng hạ thế 800/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Chuyển mạch Von 7 nấcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Đồng hồ Vonmet (0-450V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Đồng hồ Ampemet (0-800A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Đèn báo tín hiệu ( vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
130Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 800x900x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
131Thanh cái đồng hạ thế ( kèm gối đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
132Câu chì 3P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133MCCB 40A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134MCCB 80A- 25kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135MCCB 150A- 36kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136MCCB 250A- 36kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137MCCB 630A- 50kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138ATS 630A/600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Máy biến dòng hạ thế 600/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
140Chuyển mạch Von 7 nấcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Đồng hồ Vonmet (0-450V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Đồng hồ Ampemet (0-600A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Đèn báo tín hiệu ( vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
144Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 800x900x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,14m3
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
148Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
149Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
154Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,678m2
155Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
156Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
159Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
160Bộ nắp gi gang tải trọng 400KN, kt 1060x800, khung 1300x1040Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp dựng nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Ống nhựa uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
163Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m3
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m3
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
166Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
167Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
172Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,644m2
173Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
174Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
175Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
177Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
178Bộ nắp gi gang tải trọng 400KN, kt 1060x800, khung 1300x1040Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp dựng nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Ống nhựa uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
181Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,33m3
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,01m3
183Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
184Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
185Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,247m3
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
190Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
191Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
192Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
193Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
194Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
195Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
196Bộ nắp gi gang tải trọng 400KN, kt 800x800, khung 1040x1040Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
197Lắp dựng nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
198Ống nhựa uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
E Nhà điều hành điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3929100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,821m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3101100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,8009m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,8009m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8501m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,251m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,2164100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8514m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2173tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5466m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4026tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4836m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5958100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8275m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0407tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6075100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5405m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1904tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5883m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,418m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,478m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,7595m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8605m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2912m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,544m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3952m2
33Lát gạch đất nung kích thước gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7904m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,944m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,358m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,2975m2
37Gia công cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
40Khóa cửa + chốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lưới thép hàn 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
42Lắp dựng cửa khung inox, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m2
43Sản xuất và lắp dựng cửa cuốn, nan nhôm hợp kim sơn tĩnh điện, hệ khung hộp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
44Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Bộ lưu điện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Bu lông M8x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6793m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3437m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6629m3
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6205100m2
54Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m
55Ống nhựa uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m
56Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Qủa cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
59Lắp đặt phễu thu đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Đèn huỳnh quanh lắp nổi 1x40w/220V, dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63MCB 1 pha 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
65Dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
66Dây dẫn Cu/PVC/PVC (1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
67Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
F Kè, tường rào
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,752m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,128m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,296m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,728m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m3
8Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
10Đất sét tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3708m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7373100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3583tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0966m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6315m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3035m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3626m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,456m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V386,8186m2
22Gia công hàng rào thép vuông đặc 12x12, đầu trên làm dẹt mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
23Lắp dựng hàng rào thép vuông đặc 12x12, đầu trên làm dẹt mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V20,466m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,3029m2
G Cổng phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6843m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8714m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Gia công cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
20Lắp dựng cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
21Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tay năm inox D40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cổng xếp Inox 304, bộ điều khiển điện mô tơ điện, phụ kiện lắp đặt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m
H Phá dỡ nhà B4, B5, B6 và một số hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
2Tháo dỡ thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8công
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V272,406m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7241100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7241100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,7241100m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,63m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9686m2
9Tháo dỡ thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8công
10Phá dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V32,9749m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V350,7194m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5072100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5072100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,5072100m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V79,32m2
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V231,4807m2
18Tháo dỡ thiết bị điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8công
19Phá dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V32,7709m2
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V377,879m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7788100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7788100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,7788100m3
25Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây/lần
26Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây/lần
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V45,6861m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m3
I Phá dỡ nhà A8, nhà xe máy
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,8758100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V5,471tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V73,8138m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V38,2776m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V249,2012m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V112,0914m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V112,0914m3
9Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ; trong đó có thực hiện các hạng mục công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng…; xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp công trình đường giao thông; trồng và chăm sóc cây xanh… có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có các hạng mục xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng… xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật; xây lắp công trình đường giao thông; trồng và chăm sóc cây xanh… và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9,375 tỷ đồng.- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành+ Loại công trình: Công trình giao thông + Cấp công trình: Cấp III trở lên- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận. * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật/giao thông cầu đường- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông hạng còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình giao thông /hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông, cây xanh) và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 9,375 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường theo quy định).(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)75
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện hạ tầng ngoài nhà- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư chuyên ngành đô thị/hạ tầng kỹ thuật/giao thông- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư trắc địa- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
9 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động) hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động)- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
10 Các tổ, đội thi công 40 (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 40 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ thợ thi công đường giao thông; tổ trồng cây…(Yêu cầu tối thiểu mỗi tổ đội có 03 nhân sự trở lên)- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự; Cam kết của nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 có gắn búa thủy lực (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
2 Máy xúc gầu nghịch ≥0,5m3 (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm2
3 Ô tô có gắn cần trục > 5T (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
4 Ô tô tưới nước (xe bồn) > 5m3 (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
5 Ô tô tự đổ ≥7T (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm3
6 Máy phát điện ≥30KVA Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
8 Máy thủy bình Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
9 Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L Chi tiết theo E-HSMT đính kèm2
10 Máy đầm cóc Chi tiết theo E-HSMT đính kèm2
11 Máy cắt uốn thép 5kW Chi tiết theo E-HSMT đính kèm2
12 Trạm trộn bê tông > 90m3/h Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
13 Cần bơm bê tông > 40 m3/h (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
14 Máy bơm nước chạy xăng Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
15 Máy ủi ≥90CV (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
16 Máy nén khí có công suất 360 - 600m3/h Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
17 Máy lu rung ≥9T (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
18 Lu bánh thép ≥8,5T (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
19 Lu bánh lốp ≥9T (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
20 Máy san gạt tự hành (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
21 Máy rải thảm nhựa chuyên dụng (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
22 Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
23 Máy tưới nhựa đường chuyên dụng (*) Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
24 Máy sơn vạch, kẻ đường Chi tiết theo E-HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->