Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa thông tin Thể dục thể thao thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 17:16:00 đến ngày 2022-03-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ điện đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe thang hoặc xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng tối thiểu 15m. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa thông tin Thể dục thể thao thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Sửa chữa, nâng cấp cụm trang trí điện tử tuyên truyền ngã tư Hùng Vương - Lý Thường Kiệt 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm VHTT-TDTT thành phố Đông Hà,
- Chủ đầu tư: Trung tâm VHTT-TDTT thành phố Đông Hà.
- Địa chỉ 89 Lê Lợi, TP Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 89 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | An toàn lao động, đảm bảo an toàn giao thông và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 3 | Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,973 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn led ở cabin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,856 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ alu dọc thân cột để thay thế mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,441 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, khung thép chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,251 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ loại sơn hai thành phần vào diện tích cạo sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,251 | 1m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,861 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 16 | Gia công thép liên kết cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 17 | Bu lông M20x800 CB 5.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1m2 |
| 19 | Đắp móng đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 20 | Vửa Bestmix Bestgrout CE 675 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 21 | Gia công hệ khung chính, khung phụ đỡ bảng điện tử thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,046 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chính, khung phụ đỡ bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,046 | tấn |
| 23 | Bu lông CB 8.8 M22.80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 24 | Gia công hệ khung gắn aluminium chim hạc chi tiết 01 và chi tiết 02 thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,243 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung họa tiết chim hạc và chi tiết 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,243 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ loại sơn hai thành phần vào diện tích thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,863 | 1m2 |
| 27 | Thay mới Alumax dày 4mm, lớp nhôm dày 0,3mm các màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,44 | m2 |
| 28 | Tấm formex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 29 | Lưới thép INOX a=70x70, 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,885 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A,30KA, (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A, 6KA, LS (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp điện VCMO-2x4mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm trắng (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x230x1,0 chống thấm nước (SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt bộ nguồn 5V-350W, (GE Habico, TQ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây điện VCMO-2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn led buld f5/9-12v ip68 (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,2 | 100 đèn |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A,30KA, (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các CONTACTOR 3 pha 100A (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các CONTACTOR 3 pha 32A (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Rơle thời gian (TB118 PANASONIC hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A, 6KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn led buld 5 w (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cos đồng fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x300x1,0 chống thấm nước, SiNo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Cáp điện bọc kẽm CXV/DSTA M-4x16mm3 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 49 | Dây điện CV M-16mm2 (CADIVI hoặc tương đương) tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Module LED P5 Outdoor (hãng YLR hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | Tấm |
| 2 | Cabinled kích thước 1120mm x 960mm (Loại cabin có 2 cánh cửa, có roăng cánh cửa chống nước ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 3 | Cabinled kích thước 1280mm x 960mm (Loại cabin có 2 cánh cửa, có roăng cánh cửa chống nước ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 4 | Nguồn: 5V 60A GE siêu mỏng (Habico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Cái |
| 5 | Bộ xữ lý hình ảnh HD-VP620(Huidu HD-VP620 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ điều khiển HD A8(Huidu HD-A8 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Mạch HD R512S(Huidu HD-R512S hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ốc vít D5 dài 20mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.800 | Con |
| 9 | Roang chống nước (kích thước 160mm*320mm)(Hãng YLR hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | Cái |
| 10 | Dây cấp nguồn âm dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | Sợi |
| 11 | Dây cáp truyền tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | Sợi |
| 12 | Đầu rắc cáp (đầu rắc bấm cám nối dây tín hiệu và module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700 | Cái |
| 13 | Quạt thông gió có lồng bảo vệ KT 200x200 (ORIX hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| 14 | Dây điện CVV 2×2.5 mm2(Cadivi CVV2x2.5 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 15 | Dây mạng FPT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 16 | Bộ khóa cửa cabinled | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh công trình tương tự. | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | Đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng 10 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Đồng hồ điện đa năng | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cân bằng Laser | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Xe thang hoặc xe nâng người | Chiều cao nâng tối thiểu 15m. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi