Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316920-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220313857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã(Nguồn từ thu đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 17:33:00 đến ngày 2022-03-14 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,398,490,847 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét. tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; - Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn, có đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3, có kiểm định thiết bị kèm hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực dung ≥ 10t, có kiểm định thiết bị kèm hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có kiểm định thiết bị kèm hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Đường trục kết hợp mương từ ao ông Văn đến Lải Ông, thôn Thái Bình, xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã(Nguồn từ thu đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái; địa chỉ: Xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ tư vấn xây dựng Vân Đình. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Start Việt;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái; địa chỉ: Xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái; địa chỉ: Xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: số 16 đường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 0243.825 6637; số fax: 0243.825 1733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Vạn Thái; địa chỉ: Xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT, MƯƠNG, KÈ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II-5%30,734m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II-95%12,307100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,522m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 25,571100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,858,835100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 25,766100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 25,766100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,78100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,78100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-10%4,353100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9539,18100m3
12Mua đất đồi đầm chặt K954.919,206m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,988,128100m3
14Mua đất đồi đầm K98942,802m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,064100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 124,148100m
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax41,38m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 227,15m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 406,45m3
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa108,83m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,311100m
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,106100m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,126100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 370,711100m
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,982100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 217,127m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75586,43m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọc3,965100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép 2,094tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, chiều rộng 54,507m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang1,119tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang1,446100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 2007,224m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2631 cấu kiện
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa-Khe phòng lún75,149m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.366,181m2
37Cắt đường bê tông bằng máy141m
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,627m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,226100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,589100m3
41Mua đất đồi đầm chặt K9566,557m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,362100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,362100m3
44Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 17,26100m
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,178m3
46Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 3,535m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,307100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,316m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,558m3
50Mua cống hộp BXH 1500x1500, tải trọng HL936m
51Mua cống hộp BXH 1200x1200, tải trọng HL9315m
52Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm4đoạn cống
53Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm3mối nối
54Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm10đoạn cống
55Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm8mối nối
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,031100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 7,289m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,199tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,05100m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,517m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,178m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,736100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,549100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,269100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,269100m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,722m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,158100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,266m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7523,232m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng0,299100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,23tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 2503,021m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75147,84m2
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,681m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,771100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,968100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,968100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét. tương tự gói thầu đang xét.53
2 thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; - Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét..33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh kinh nghiệm) công trình tương tự gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 Tấn, có đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3, có kiểm định thiết bị kèm hiệu lực kèm theo2
3 Máy lu Lực dung ≥ 10t, có kiểm định thiết bị kèm hiệu lực kèm theo2
4 Máy ủi Còn hoạt động tốt, có kiểm định thiết bị kèm hiệu lực kèm theo1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
7 Máy trộn vữa ≥ 150l, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
12 Máy khoan bê tông ≥ 2,5 kw, có hóa đơn thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->