Gói thầu: Xây lắp (Trường TH THCS Thạnh An)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245733-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Trường TH THCS Thạnh An)
Số hiệu KHLCNT 20220245662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 18:01:00 đến ngày 2022-03-18 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,102,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu nhưquyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xácnhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải cóxác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 8,338 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lýchất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theogiấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máytoàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 500
19-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợpđượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Trường TH THCS Thạnh An)
Trường TH THCS Thạnh An
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán làCông ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Long Việt, số 49, đường số 2, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỬ TĨNH
1Thử tĩnh cọc2cọc
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP 18 PHÒNG
1Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250153,975m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,65tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14,799tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,415tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột5,374100m2
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 0,074tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I18,865100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm2mối nối
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I86,086m3
10Đào móng chiều rộng 2,009100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 13,499m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20076,501m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,628tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,567tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,234tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột2,37100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,88m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,691100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,02100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,901,799100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20028,575m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,667tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,314tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,999tấn
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng2,874100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,766m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,544tấn
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đan0,018100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20024,071m3
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật3,662100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,097100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,681tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,859tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,213tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20025,286m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,602tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,118tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,761tấn
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng2,601100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20048,02m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,683tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,645100m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,14m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,345tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,858tấn
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường0,715100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 20031,035m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,887tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,234tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,096tấn
51Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật5,402100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 20047,729m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,104tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,193tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,698tấn
56Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng5,286100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20062,545m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,454tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,49100m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,486m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,35tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,864tấn
63Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường0,745100m2
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,543m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,032tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,212tấn
67Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,308100m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,975m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,297tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,521tấn
71Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng1,797100m2
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,477m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,205tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,018tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,006tấn
76Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan2,625100m2
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,076100m3
78Rải vải nhựa tái sinh5,778100m2
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20043,604m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,421tấn
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,36m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,636m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 26,756m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 41,782m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,217m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 20,913m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20026,419m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 2,548tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,479tấn
90Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan4,32100m2
91Cửa sắt kéo27,95m2
92Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm sơn trắng đục + khung sắt bảo vệ + khoá thay gạt Nikei (NC+VL)46,22m2
93Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm sơn trắng đục + khung sắt bảo vệ + phụ kiện (NC+VL)58,22m2
94Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 kính dày 8mm34,6m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM)213,281m2
96Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM)463,56m2
97Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75302,472m2
98Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7513,18m2
99Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75267,56m2
100Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75218,982m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả XM)436,802m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75143,41m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75327,24m
104Miết mạch tường gạch loại lõm0,632m2
105Ốp, lát đá hoa cương bệ ngồi27,788m2
106Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M7559,504m2
107Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 10025,56m2
108Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc)25,56m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 91,07m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 36,068m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 67,626m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 61,955m2
113Lát nền, sàn, tiết diện gạch 498,14m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 32,7m2
115Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên1,52m2
116Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC)35,52m2
117Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà302,472m2
118Bả bằng bột bả vào tường trong nhà474,404m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.215,869m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ302,472m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.690,273m2
122Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 26,719m3
123Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 25,407m3
124Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 40,714m3
125Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 36,467m3
126Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 21,057m3
127Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 21,074m3
128Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,336m3
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,336m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,900,034100m3
131Rải vải nhựa tái sinh0,372100m2
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,972m3
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20048,031m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 3,598tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,834tấn
136Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan7,736100m2
137Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm sơn trắng đục + khung sắt bảo vệ + khoá thay gạt Nikei (NC+VL)88,2m2
138Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm sơn trắng đục + khung sắt bảo vệ + phụ kiện (NC+VL)122,86m2
139Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 kính dày 8mm3,2m2
140Gia công lan can Inox0,82tấn
141Lắp dựng lan can Inox70,04m2
142Inox vuông 40x80x2, 20x20x2820kg
143Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM)428,901m2
144Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM)648,06m2
145Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75628,109m2
146Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75521,26m2
147Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75473,805m2
148Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM)782,204m2
149Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM)232,257m2
150Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75351,9m
151Miết mạch tường gạch loại lõm1,992m2
152Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75124,52m2
153Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 184,12m2
154Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 67,06m2
155Lát nền, sàn, tiết diện gạch 902,41m2
156Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc)32,56m2
157Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 60,464m2
158Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên2,12m2
159Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC)366,6m2
160Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà628,109m2
161Bả bằng bột bả vào tường trong nhà947,626m2
162Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần1.920,89m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ628,109m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.868,516m2
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,296m3
166Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,429100m2
167Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,96m2
168Lắp dựng xà gồ thép11,713tấn
169Sắt tráng kẽm xà gồ4.853,6m
170Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 6,802100m2
171Máng xói inox 200x90x100 dày 1ly8,4m
172Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM)177,181m2
173Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM)30,848m2
174Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM)276,805m2
175Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75340,8m
176Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100108,428m2
177Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc)108,428m2
178Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần188,864m2
179Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ188,864m2
180Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 5,039m3
181Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,106m3
182Trát trụ cột cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM)127,681m2
183Lát đá bậc cầu thang136,369m2
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,658m3
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,047tấn
186Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,167100m2
187Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần124,906m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ124,906m2
189Sản xuất lan can0,182tấn
190Inox lan can cầu thang113,14m
191Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 759,85m2
192Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch Terrazzo 400x400)13,65m2
193Sản xuất lan can0,162tấn
194Inox lan can ram dốc59,53m
195Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 756,75m2
196Sản xuất thang sắt0,058tấn
197Lắp dựng thang sắt0,058tấn
198Ống STK thang sắt40,908m
199Chi phí thử tĩnh cọc1cọc
200Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu 4,101m3
201Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 2006,835m3
202Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 0,218tấn
203Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan0,82100m2
204Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,01m2
205Rải vải nhựa tái sinh5,326100m2
206Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 42,606m3
207Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ26,62910m
208Đào móng chiều rộng 0,175100m3
209Bê tông móng rộng 0,84m3
210Bê tông móng rộng 0,756m3
211Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,029tấn
212Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 2002,98m3
213Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày 0,421100m2
214Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000,56m3
215Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,047tấn
216Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp0,01100m2
217Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
218Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,059100m3
219Đào móng chiều rộng 0,107100m3
220Bê tông móng rộng 0,532m3
221Bê tông móng rộng 0,448m3
222Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,013tấn
223Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 2002,23m3
224Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày 0,309100m2
225Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000,336m3
226Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,029tấn
227Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp0,019100m2
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
229Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,04100m3
230Đào móng chiều rộng 0,395100m3
231Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,872m3
232Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 20010,939m3
233Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày 1,15100m2
234Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2001,181m3
235Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,128tấn
236Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp0,042100m2
237Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu16cấu kiện
238Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,217100m3
239Đào kênh mương rộng 0,428100m3
240Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống0,528m3
241Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,588m3
242Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m6,5đoạn ống
243Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm5mối nối
244Gối cống Þ30014cái
245Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,850,365100m3
246Lắp đặt đèn đôi LED TUBE T8, 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần120bộ
247Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1,2m, 1x18W ( sử dụng đèn LED lắp bảng )18bộ
248Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ172, bóng 12W, có ánh sáng trắng92bộ
249Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W60cái
250Lắp đặt một công tắc một chiều trên mặt nạ 1 lỗ27cái
251Lắp đặt hai công tắc một chiều trên mặt nạ 2 lỗ3cái
252Lắp đặt bốn công tắc một chiều trên mặt nạ 4 lỗ9cái
253Lắp đặt năm công tắc một chiều trên mặt nạ 5 lỗ9cái
254Lắp đặt hai công tắc một chiều + 2 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ1cái
255Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ7cái
256Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ11cái
257Lắp đặt một công tắc hai chiều trên mặt nạ 1 lỗ2cái
258Lắp đặt hai công tắc một chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ6cái
259Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất )94cái
260Lắp đặt MCB 3P-100A, dòng cắt 10kA1cái
261Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA6cái
262Lắp đặt RCCB 4P-40A, dòng rò 30mA3cái
263Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA6cái
264Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA13cái
265Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA21cái
266Lắp đặt đèn báo pha3bộ
267Lắp đặt cầu chì hộp 5A3hộp
268Lắp đặt biến dòng 3MCT, cường độ dòng điện 100/5A, EMIC3bộ
269Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt1cái
270Lắp đặt đồng hồ volt, 0-500V1cái
271Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe1cái
272Lắp đặt đồng hồ ampe 100A1cái
273Lắp đặt tủ điện kt 450x300x150mm ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ), VN1hộp
274Lắp đặt tủ điện 24 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường )3hộp
275Lắp đặt dây CV-1,5mm24.060m
276Lắp đặt dây CV-2,5mm22.030m
277Lắp đặt dây CV-4mm21.260m
278Lắp đặt dây CXV-10mm290m
279Lắp đặt dây CXV-25mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn )200m
280Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ201.330m
281Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25280m
282Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ3240m
283Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm169hộp
284Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy290hộp
285Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm27hộp
286Lắp đặt nối trơn các loại800cái
287Lắp đặt nối ren các loại169cái
288Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m, VN5cọc
289Lắp đặt ốc siết cáp U16, VN5con
290Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ), VN22m
291Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt, VN125m
292Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt, VN20bộ
293Lắp đặt Rơ le điện cho mô tơ bơm nước ( rờ le chống cạn và rờ le chống tràn )2cái
294Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5, TQ9bộ
295Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8, TQ9bộ
296Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy, VN9bộ
297Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC, VN9bộ
298Băng keo điện loại tốt, VN10cuộn
299Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC-6,3, R=95M1cái
300Lắp đặt khớp nối kim thu sét1cái
301Đóng cọc thoát sét fi 16 , L=2.4m5cọc
302Lắp đặt bộ nối cáp trong hộp kiểm tra1sứ
303Mối hàn hóa nhiệt6mối
304Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x75mm1hộp
305Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng trần 50mm2 )26m
306Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng bọc cách điện CXV-50mm2 )35m
307Lắp đặt đế đỡ trụ chống sét ( thép góc 75x75x6mm )1cái
308Dây neo ( 3 sợi cáp thép lụa 6mm2 + tăng đơ cáp )1bộ
309Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK Þ49, Þ42, Þ34 dày 3,2li )1bộ
310Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống, VN20cái
311Lắp đặt ống nhựa PVC Þ270,2100m
312Lắp đặt co, lơi Þ274cái
313Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,8m3
314Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống7,8m3
315Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm0,539100m
316Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm1,471100m
317Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm1,207100m
318Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm0,221100m
319Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm0,613100m
320Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm2,732100m
321Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm0,899100m
322Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm0,505100m
323Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm1,329100m
324Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm60cái
325Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm55cái
326Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm20cái
327Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm24cái
328Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm40cái
329Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm21cái
330Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm61cái
331Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm7cái
332Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm63cái
333Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm3cái
334Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-34mm15cái
335Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm5cái
336Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-34mm2cái
337Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mm11cái
338Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm20cái
339Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-60mm2cái
340Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm17cái
341Lắp đặt T, Thập nhựa Þ 21mm2cái
342Lắp đặt T, Thập nhựa Þ 27mm48cái
343Lắp đặt T nhựa Þ 34mm8cái
344Lắp đặt T nhựa PVC Þ 60mm2cái
345Lắp đặt T nhựa PVC Þ 90mm8cái
346Lắp đặt T nhựa PVC Þ 114mm8cái
347Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 27mm5cái
348Lắp đặt T nhựa PVC Þ 60mm7cái
349Lắp đặt T nhựa PVC Þ 90mm27cái
350Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm8cái
351Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm14cái
352Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm45cái
353Van khóa thau Þ274cái
354Van khóa thau Þ341cái
355Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m31bể
356Lắp đặt phễu thu D10027cái
357Lắp đặt lavabo18bộ
358Lắp đặt vòi xả lavabo18bộ
359Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
360Lắp đặt chậu xí bệt21bộ
361Lắp đặt vòi rửa vệ sinh21cái
362Lắp đặt vòi xả7bộ
363Lắp đặt vòi xả+ vòi sen7bộ
364Lắp đặt giá treo đồ21cái
365Lắp đặt kệ kính6cái
366Lắp đặt gương soi 400x6001cái
367Lắp đặt gương soi 600x1500, 600x10006cái
368Lắp đặt hộp giấy vệ sinh21cái
369Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45L/P Panasonic + phao cơ + role1máy
370Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 76)21cái
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP 2 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,093100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I46,373100m
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,258m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,048m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,278tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,107tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,213100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,361m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,198tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,652tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,187100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,928100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,685m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,491tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,47tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,222tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,014100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,969m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,755tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái1,21100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,207m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,941100m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,26m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 28,03m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 8,119m3
27Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính dày 5mm, khung bảo vệ thép 16x16x1,2 khoá tay gạt Nieke (NC+VL)20,82m2
28Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5mm, khung bảo vệ thép 16x16x1,2 + phụ kiện (NC+VL)19,03m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả matit)71,297m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả matit)35,454m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,61m2
32Trát trần, vữa XM mác 75121,032m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7565,922m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75179,182m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75238,097m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà179,181m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhà218,07m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần237,298m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ283,493m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ353,306m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75170,7m
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7568,294m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7568,234m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …68,243m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 62,64m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 7,79m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 (cotto)8,5m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 (đá chẻ)15,295m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600130,85m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch 13,975m2
51Lát đá mặt bệ các loại bằng đá Granite14,66m2
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (terrazzo)1,92m2
53Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung kim loại sơn tĩnh điện (VL+NC)83,08m2
54Nhựa tái sinh1,422100m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,382m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,418100m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,44tấn
58Gia công thang sắt0,06tấn
59Lắp dựng lan can sắt3,39m2
60STK Þ42x214,3m
61STK Þ27x26m
62STK Þ21x221,3m
63Lắp dựng xà gồ thép3,157tấn
64Thép xà gồ mạ kẽm 125x50x10x2,5244,7m
65Thép cầu phong thép vuông mạ kẽm 30x60x2323,24m
66Thép li tô thép vuông mạ kẽm 30x30x1,8743,3m
67Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 1,819100m2
68Rải nhựa tái sinh1,858100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18,578m3
70Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ9,28910m
71Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,177100m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,726m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,787m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,314100m2
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,206m3
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,021tấn
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,114100m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,118100m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,602m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,494m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,282m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,322100m2
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,342m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,041tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,059100m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,151100m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,644m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,644m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,092m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,488m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,215m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,304tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,03tấn
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,256100m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,92m2
101Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 752,04m2
102Quét nước xi măng 2 nước10,16m2
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,069m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,03m2
105Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,16m2
106Tôn phẳng 2ly0,42m2
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,078100m3
108Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh 400x300x250x1,5 line1hộp
109Lắp đặt MCCB 2 cực 100A-10KA1cái
110Lắp đặt MCCB 2 cực 80A-10KA1cái
111Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA1cái
112Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA2cái
113Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA1cái
114Lắp đặt cầu chì 100A1bộ
115Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 2P-40kA1bộ
116Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 line1hộp
117Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA1cái
118Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA1cái
119Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA1cái
120Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh 400x300x250x1,5 line1hộp
121Lắp đặt MCCB 2 cực 80A-10KA1cái
122Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA1cái
123Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA1cái
124Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng 1,2M, 2x20W+ máng đôi lắp nổi12bộ
125Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6 M, 1x10W+ máng đơn lắp nổi7bộ
126Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 1,2M 1x20W+ máng tản quang lắp bảng2bộ
127Lắp đặt đèn áp trần Led 18W4bộ
128Lắp đặt quạt hút âm 200x200 -30W3cái
129Lắp đặt quạt trần 1x100W (Mỹ Phong- cánh 1,,4m)6cái
130Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47W1cái
131Lắp đặt mặt 4 điều tốc + mặt nạ1cái
132Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ2cái
133Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ5cái
134Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạ1cái
135Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ16cái
136Lắp đặt mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ5cái
137Đế công tắc, ổ cắm .. Âm30cái
138Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy8hộp
139Switch 8 port+ tủ track (8-PORT GIGABIT DESKTOP/RACKMOUNT SWITCH TP-LINK TL-SG1008)2bộ
140Switch 48 port+ tủ track (48-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1048)1bộ
141Lắp đặt dây CXV (2x25)mm2 dự kiến cấp nguồn30m
142Lắp đặt dây CV đơn 25mm260m
143Lắp đặt dây CV đơn 4mm2240m
144Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm290m
145Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2380m
146Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m3cọc
147Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm215m
148Lắp đặt ống luồn điện trơn D25130m
149Lắp đặt ống luồn điện trơn D20120m
150Lắp đặt ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/400,28100m
151Thép tròn D8 treo quạt12m
152Thép hộp 40x80x1,5mm20m
153Eke lắp đèn bảng4cái
154Ốc vis các loại200con
155Tắc kê nhựa 2-3cm200con
156Băng keo điện loại tốt10cuộn
157Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg1bộ
158Lắp đặt bình chữa cháy bột 5kg1bộ
159Bảng tiêu lệnh PCCC1bộ
160Giá treo bình chữa cháy2cái
161Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm0,07100m
162Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm0,66100m
163Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm0,09100m
164Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,4mm0,05100m
165Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,9mm0,15100m
166Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 2,9mm0,57100m
167Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,2mm0,06100m
168Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm dày 4,3mm0,67100m
169Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm17cái
170Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm14cái
171Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm5cái
172Lắp đặt Co 45° nhựa PVC Þ 42mm8cái
173Lắp đặt Co 45° nhựa PVC Þ 60mm14cái
174Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm13cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm11cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm2cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm6cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm5cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm3cái
180Lắp đặt T nhựa Þ 21mm11cái
181Lắp đặt T nhựa Þ 27mm1cái
182Lắp đặt Y nhựa Þ602cái
183Lắp đặt Y nhựa Þ905cái
184Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm5cái
185Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm6cái
186Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 34mm2cái
187Van khóa Þ341cái
188Van khóa Þ271cái
189Lắp đặt rắc co Þ342cái
190Lắp đặt luppe thau Þ421cái
191Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
192Lắp đặt bể chứa nước nằm bằng inox dung tích 1m31bể
193Lắp đặt lavabo3bộ
194Lắp đặt phễu thu D1006cái
195Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
196Lắp đặt vòi xả2bộ
197Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen1bộ
198Lắp đặt gương soi1cái
199Lắp đặt kệ kính1cái
200Lắp đặt giá treo3cái
201Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox3cái
202Cầu chắn rác inox Þ907cái
203Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động1cái
204Keo dán1kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu nhưquyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xácnhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải cóxác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 8,338 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuậtphụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lýchất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);11
11 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theogiấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
3 Máy kinh vỹ hoặc máytoàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
4 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn1
5 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn -Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh20
7 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh4
8 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh3
9 Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh1
10 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh4
13 Máy đầm cóc - Tài liệu chứng minh2
14 Máy cắt gạch - Tài liệu chứng minh2
15 Máy thủy bình -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
16 Máy cắt bê tông - Tài liệu chứng minh2
17 Máy khoan - Tài liệu chứng minh2
18 Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2) - Tài liệu chứng minh500
19 Tời điện - Tài liệu chứng minh1
20 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợpđượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->