Gói thầu: Xây lắp (Trường TH THCS Thạnh An)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Trường TH THCS Thạnh An) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 18:01:00 đến ngày 2022-03-18 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,102,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu nhưquyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xácnhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải cóxác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 8,338 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lýchất lượng vật tư, vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theogiấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc máytoàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 01 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 19-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợpđượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Trường TH THCS Thạnh An) Trường TH THCS Thạnh An 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hoá, huyện Thạnh
Hoá, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | 2 | cọc | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP 18 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | 153,975 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,65 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 14,799 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,415 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 5,374 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | 0,074 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 18,865 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 2 | mối nối | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 86,086 | m3 | |
| 10 | Đào móng chiều rộng | 2,009 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 13,499 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 76,501 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,628 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,567 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,234 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,37 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,88 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,691 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,02 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,799 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 28,575 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,667 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,314 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,999 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 2,874 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,766 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,544 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,071 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 3,662 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,097 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,681 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,859 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,213 | tấn | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25,286 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,602 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,118 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,761 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 2,601 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 48,02 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,683 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,645 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,14 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,345 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,858 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 0,715 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 31,035 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,887 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,234 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,096 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 5,402 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 47,729 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,104 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,193 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,698 | tấn | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 5,286 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 62,545 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,454 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,49 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,486 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,35 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,864 | tấn | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 0,745 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,543 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,212 | tấn | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,308 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,975 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,521 | tấn | |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 1,797 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,477 | m3 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,205 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,018 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 2,625 | 100m2 | |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,076 | 100m3 | |
| 78 | Rải vải nhựa tái sinh | 5,778 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 43,604 | m3 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,421 | tấn | |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,636 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 26,756 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 41,782 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,217 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 20,913 | m3 | |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,419 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 2,548 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,479 | tấn | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 4,32 | 100m2 | |
| 91 | Cửa sắt kéo | 27,95 | m2 | |
| 92 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm sơn trắng đục + khung sắt bảo vệ + khoá thay gạt Nikei (NC+VL) | 46,22 | m2 | |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm sơn trắng đục + khung sắt bảo vệ + phụ kiện (NC+VL) | 58,22 | m2 | |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 kính dày 8mm | 34,6 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 213,281 | m2 | |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 463,56 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 302,472 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 13,18 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 267,56 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 218,982 | m2 | |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 436,802 | m2 | |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,41 | m2 | |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 327,24 | m | |
| 104 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 0,632 | m2 | |
| 105 | Ốp, lát đá hoa cương bệ ngồi | 27,788 | m2 | |
| 106 | Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | 59,504 | m2 | |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 25,56 | m2 | |
| 108 | Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc) | 25,56 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 91,07 | m2 | |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 36,068 | m2 | |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 67,626 | m2 | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 61,955 | m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 498,14 | m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit | 32,7 | m2 | |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | 1,52 | m2 | |
| 116 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | 35,52 | m2 | |
| 117 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 302,472 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 474,404 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.215,869 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 302,472 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.690,273 | m2 | |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 26,719 | m3 | |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 25,407 | m3 | |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 40,714 | m3 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 36,467 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 21,057 | m3 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 21,074 | m3 | |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,336 | m3 | |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,336 | m3 | |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,034 | 100m3 | |
| 131 | Rải vải nhựa tái sinh | 0,372 | 100m2 | |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,972 | m3 | |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 48,031 | m3 | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 3,598 | tấn | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,834 | tấn | |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 7,736 | 100m2 | |
| 137 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm sơn trắng đục + khung sắt bảo vệ + khoá thay gạt Nikei (NC+VL) | 88,2 | m2 | |
| 138 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm sơn trắng đục + khung sắt bảo vệ + phụ kiện (NC+VL) | 122,86 | m2 | |
| 139 | Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 kính dày 8mm | 3,2 | m2 | |
| 140 | Gia công lan can Inox | 0,82 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng lan can Inox | 70,04 | m2 | |
| 142 | Inox vuông 40x80x2, 20x20x2 | 820 | kg | |
| 143 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 428,901 | m2 | |
| 144 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 648,06 | m2 | |
| 145 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 628,109 | m2 | |
| 146 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 521,26 | m2 | |
| 147 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 473,805 | m2 | |
| 148 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 782,204 | m2 | |
| 149 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 232,257 | m2 | |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 351,9 | m | |
| 151 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 1,992 | m2 | |
| 152 | Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | 124,52 | m2 | |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 184,12 | m2 | |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 67,06 | m2 | |
| 155 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 902,41 | m2 | |
| 156 | Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc) | 32,56 | m2 | |
| 157 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit | 60,464 | m2 | |
| 158 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | 2,12 | m2 | |
| 159 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | 366,6 | m2 | |
| 160 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 628,109 | m2 | |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 947,626 | m2 | |
| 162 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 1.920,89 | m2 | |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 628,109 | m2 | |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.868,516 | m2 | |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,296 | m3 | |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,429 | 100m2 | |
| 167 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,96 | m2 | |
| 168 | Lắp dựng xà gồ thép | 11,713 | tấn | |
| 169 | Sắt tráng kẽm xà gồ | 4.853,6 | m | |
| 170 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 6,802 | 100m2 | |
| 171 | Máng xói inox 200x90x100 dày 1ly | 8,4 | m | |
| 172 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 177,181 | m2 | |
| 173 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 30,848 | m2 | |
| 174 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 276,805 | m2 | |
| 175 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 340,8 | m | |
| 176 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 108,428 | m2 | |
| 177 | Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc) | 108,428 | m2 | |
| 178 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 188,864 | m2 | |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 188,864 | m2 | |
| 180 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 5,039 | m3 | |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,106 | m3 | |
| 182 | Trát trụ cột cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 127,681 | m2 | |
| 183 | Lát đá bậc cầu thang | 136,369 | m2 | |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,658 | m3 | |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 186 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,167 | 100m2 | |
| 187 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 124,906 | m2 | |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,906 | m2 | |
| 189 | Sản xuất lan can | 0,182 | tấn | |
| 190 | Inox lan can cầu thang | 113,14 | m | |
| 191 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | 9,85 | m2 | |
| 192 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch Terrazzo 400x400) | 13,65 | m2 | |
| 193 | Sản xuất lan can | 0,162 | tấn | |
| 194 | Inox lan can ram dốc | 59,53 | m | |
| 195 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | 6,75 | m2 | |
| 196 | Sản xuất thang sắt | 0,058 | tấn | |
| 197 | Lắp dựng thang sắt | 0,058 | tấn | |
| 198 | Ống STK thang sắt | 40,908 | m | |
| 199 | Chi phí thử tĩnh cọc | 1 | cọc | |
| 200 | Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu | 4,101 | m3 | |
| 201 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 6,835 | m3 | |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | 0,218 | tấn | |
| 203 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 0,82 | 100m2 | |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,01 | m2 | |
| 205 | Rải vải nhựa tái sinh | 5,326 | 100m2 | |
| 206 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | 42,606 | m3 | |
| 207 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 26,629 | 10m | |
| 208 | Đào móng chiều rộng | 0,175 | 100m3 | |
| 209 | Bê tông móng rộng | 0,84 | m3 | |
| 210 | Bê tông móng rộng | 0,756 | m3 | |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,029 | tấn | |
| 212 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,98 | m3 | |
| 213 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | 0,421 | 100m2 | |
| 214 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,047 | tấn | |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,01 | 100m2 | |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,059 | 100m3 | |
| 219 | Đào móng chiều rộng | 0,107 | 100m3 | |
| 220 | Bê tông móng rộng | 0,532 | m3 | |
| 221 | Bê tông móng rộng | 0,448 | m3 | |
| 222 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,013 | tấn | |
| 223 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,23 | m3 | |
| 224 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | 0,309 | 100m2 | |
| 225 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,336 | m3 | |
| 226 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,029 | tấn | |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,019 | 100m2 | |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 230 | Đào móng chiều rộng | 0,395 | 100m3 | |
| 231 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,872 | m3 | |
| 232 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | 10,939 | m3 | |
| 233 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | 1,15 | 100m2 | |
| 234 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,181 | m3 | |
| 235 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,128 | tấn | |
| 236 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,042 | 100m2 | |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,217 | 100m3 | |
| 239 | Đào kênh mương rộng | 0,428 | 100m3 | |
| 240 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 0,528 | m3 | |
| 241 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,588 | m3 | |
| 242 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m | 6,5 | đoạn ống | |
| 243 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm | 5 | mối nối | |
| 244 | Gối cống Þ300 | 14 | cái | |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,365 | 100m3 | |
| 246 | Lắp đặt đèn đôi LED TUBE T8, 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần | 120 | bộ | |
| 247 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1,2m, 1x18W ( sử dụng đèn LED lắp bảng ) | 18 | bộ | |
| 248 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ172, bóng 12W, có ánh sáng trắng | 92 | bộ | |
| 249 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W | 60 | cái | |
| 250 | Lắp đặt một công tắc một chiều trên mặt nạ 1 lỗ | 27 | cái | |
| 251 | Lắp đặt hai công tắc một chiều trên mặt nạ 2 lỗ | 3 | cái | |
| 252 | Lắp đặt bốn công tắc một chiều trên mặt nạ 4 lỗ | 9 | cái | |
| 253 | Lắp đặt năm công tắc một chiều trên mặt nạ 5 lỗ | 9 | cái | |
| 254 | Lắp đặt hai công tắc một chiều + 2 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | 1 | cái | |
| 255 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ | 7 | cái | |
| 256 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | 11 | cái | |
| 257 | Lắp đặt một công tắc hai chiều trên mặt nạ 1 lỗ | 2 | cái | |
| 258 | Lắp đặt hai công tắc một chiều + 1 công tắc hai chiều trên mặt nạ 3 lỗ | 6 | cái | |
| 259 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | 94 | cái | |
| 260 | Lắp đặt MCB 3P-100A, dòng cắt 10kA | 1 | cái | |
| 261 | Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA | 6 | cái | |
| 262 | Lắp đặt RCCB 4P-40A, dòng rò 30mA | 3 | cái | |
| 263 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA | 6 | cái | |
| 264 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | 13 | cái | |
| 265 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | 21 | cái | |
| 266 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 267 | Lắp đặt cầu chì hộp 5A | 3 | hộp | |
| 268 | Lắp đặt biến dòng 3MCT, cường độ dòng điện 100/5A, EMIC | 3 | bộ | |
| 269 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | 1 | cái | |
| 270 | Lắp đặt đồng hồ volt, 0-500V | 1 | cái | |
| 271 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | 1 | cái | |
| 272 | Lắp đặt đồng hồ ampe 100A | 1 | cái | |
| 273 | Lắp đặt tủ điện kt 450x300x150mm ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ), VN | 1 | hộp | |
| 274 | Lắp đặt tủ điện 24 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 3 | hộp | |
| 275 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | 4.060 | m | |
| 276 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | 2.030 | m | |
| 277 | Lắp đặt dây CV-4mm2 | 1.260 | m | |
| 278 | Lắp đặt dây CXV-10mm2 | 90 | m | |
| 279 | Lắp đặt dây CXV-25mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | 200 | m | |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | 1.330 | m | |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25 | 280 | m | |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | 40 | m | |
| 283 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | 169 | hộp | |
| 284 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | 290 | hộp | |
| 285 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | 27 | hộp | |
| 286 | Lắp đặt nối trơn các loại | 800 | cái | |
| 287 | Lắp đặt nối ren các loại | 169 | cái | |
| 288 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m, VN | 5 | cọc | |
| 289 | Lắp đặt ốc siết cáp U16, VN | 5 | con | |
| 290 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ), VN | 22 | m | |
| 291 | Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt, VN | 125 | m | |
| 292 | Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt, VN | 20 | bộ | |
| 293 | Lắp đặt Rơ le điện cho mô tơ bơm nước ( rờ le chống cạn và rờ le chống tràn ) | 2 | cái | |
| 294 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5, TQ | 9 | bộ | |
| 295 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8, TQ | 9 | bộ | |
| 296 | Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy, VN | 9 | bộ | |
| 297 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC, VN | 9 | bộ | |
| 298 | Băng keo điện loại tốt, VN | 10 | cuộn | |
| 299 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC-6,3, R=95M | 1 | cái | |
| 300 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | 1 | cái | |
| 301 | Đóng cọc thoát sét fi 16 , L=2.4m | 5 | cọc | |
| 302 | Lắp đặt bộ nối cáp trong hộp kiểm tra | 1 | sứ | |
| 303 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 304 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x75mm | 1 | hộp | |
| 305 | Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng trần 50mm2 ) | 26 | m | |
| 306 | Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng bọc cách điện CXV-50mm2 ) | 35 | m | |
| 307 | Lắp đặt đế đỡ trụ chống sét ( thép góc 75x75x6mm ) | 1 | cái | |
| 308 | Dây neo ( 3 sợi cáp thép lụa 6mm2 + tăng đơ cáp ) | 1 | bộ | |
| 309 | Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK Þ49, Þ42, Þ34 dày 3,2li ) | 1 | bộ | |
| 310 | Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống, VN | 20 | cái | |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | 0,2 | 100m | |
| 312 | Lắp đặt co, lơi Þ27 | 4 | cái | |
| 313 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,8 | m3 | |
| 314 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 7,8 | m3 | |
| 315 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | 0,539 | 100m | |
| 316 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | 1,471 | 100m | |
| 317 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm | 1,207 | 100m | |
| 318 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm | 0,221 | 100m | |
| 319 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | 0,613 | 100m | |
| 320 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm | 2,732 | 100m | |
| 321 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | 0,899 | 100m | |
| 322 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm | 0,505 | 100m | |
| 323 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm | 1,329 | 100m | |
| 324 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | 60 | cái | |
| 325 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | 55 | cái | |
| 326 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | 20 | cái | |
| 327 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | 24 | cái | |
| 328 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | 40 | cái | |
| 329 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm | 21 | cái | |
| 330 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | 61 | cái | |
| 331 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm | 7 | cái | |
| 332 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm | 63 | cái | |
| 333 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm | 3 | cái | |
| 334 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-34mm | 15 | cái | |
| 335 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm | 5 | cái | |
| 336 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-34mm | 2 | cái | |
| 337 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mm | 11 | cái | |
| 338 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm | 20 | cái | |
| 339 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-60mm | 2 | cái | |
| 340 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm | 17 | cái | |
| 341 | Lắp đặt T, Thập nhựa Þ 21mm | 2 | cái | |
| 342 | Lắp đặt T, Thập nhựa Þ 27mm | 48 | cái | |
| 343 | Lắp đặt T nhựa Þ 34mm | 8 | cái | |
| 344 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 60mm | 2 | cái | |
| 345 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 90mm | 8 | cái | |
| 346 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 114mm | 8 | cái | |
| 347 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 27mm | 5 | cái | |
| 348 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 60mm | 7 | cái | |
| 349 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 90mm | 27 | cái | |
| 350 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm | 8 | cái | |
| 351 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | 14 | cái | |
| 352 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | 45 | cái | |
| 353 | Van khóa thau Þ27 | 4 | cái | |
| 354 | Van khóa thau Þ34 | 1 | cái | |
| 355 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 | 1 | bể | |
| 356 | Lắp đặt phễu thu D100 | 27 | cái | |
| 357 | Lắp đặt lavabo | 18 | bộ | |
| 358 | Lắp đặt vòi xả lavabo | 18 | bộ | |
| 359 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 360 | Lắp đặt chậu xí bệt | 21 | bộ | |
| 361 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 21 | cái | |
| 362 | Lắp đặt vòi xả | 7 | bộ | |
| 363 | Lắp đặt vòi xả+ vòi sen | 7 | bộ | |
| 364 | Lắp đặt giá treo đồ | 21 | cái | |
| 365 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 366 | Lắp đặt gương soi 400x600 | 1 | cái | |
| 367 | Lắp đặt gương soi 600x1500, 600x1000 | 6 | cái | |
| 368 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 21 | cái | |
| 369 | Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45L/P Panasonic + phao cơ + role | 1 | máy | |
| 370 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 76) | 21 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,093 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 46,373 | 100m | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,258 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,048 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,278 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,213 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,361 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,652 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,187 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,928 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,685 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,491 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,47 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,222 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,014 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,969 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,755 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,21 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,207 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,941 | 100m2 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,26 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 28,03 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 8,119 | m3 | |
| 27 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính dày 5mm, khung bảo vệ thép 16x16x1,2 khoá tay gạt Nieke (NC+VL) | 20,82 | m2 | |
| 28 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5mm, khung bảo vệ thép 16x16x1,2 + phụ kiện (NC+VL) | 19,03 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả matit) | 71,297 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả matit) | 35,454 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,61 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 121,032 | m2 | |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 65,922 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 179,182 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 238,097 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 179,181 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 218,07 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 237,298 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 283,493 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 353,306 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 170,7 | m | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 68,294 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 68,234 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 68,243 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 62,64 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 7,79 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 (cotto) | 8,5 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 (đá chẻ) | 15,295 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | 130,85 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 13,975 | m2 | |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá Granite | 14,66 | m2 | |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (terrazzo) | 1,92 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung kim loại sơn tĩnh điện (VL+NC) | 83,08 | m2 | |
| 54 | Nhựa tái sinh | 1,422 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,382 | m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,418 | 100m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,44 | tấn | |
| 58 | Gia công thang sắt | 0,06 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | 3,39 | m2 | |
| 60 | STK Þ42x2 | 14,3 | m | |
| 61 | STK Þ27x2 | 6 | m | |
| 62 | STK Þ21x2 | 21,3 | m | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,157 | tấn | |
| 64 | Thép xà gồ mạ kẽm 125x50x10x2,5 | 244,7 | m | |
| 65 | Thép cầu phong thép vuông mạ kẽm 30x60x2 | 323,24 | m | |
| 66 | Thép li tô thép vuông mạ kẽm 30x30x1,8 | 743,3 | m | |
| 67 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 1,819 | 100m2 | |
| 68 | Rải nhựa tái sinh | 1,858 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | 18,578 | m3 | |
| 70 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | 9,289 | 10m | |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,177 | 100m3 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,726 | m3 | |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,787 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,314 | 100m2 | |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,206 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,021 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,114 | 100m3 | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,118 | 100m3 | |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,602 | m3 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,494 | m3 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,282 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,322 | 100m2 | |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,342 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,041 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,059 | 100m3 | |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,151 | 100m3 | |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,644 | m3 | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,644 | m3 | |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,092 | m3 | |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,488 | m3 | |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,215 | m3 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,304 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,256 | 100m2 | |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,92 | m2 | |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,04 | m2 | |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,16 | m2 | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,069 | m3 | |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,03 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 0,16 | m2 | |
| 106 | Tôn phẳng 2ly | 0,42 | m2 | |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,078 | 100m3 | |
| 108 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh 400x300x250x1,5 line | 1 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt MCCB 2 cực 100A-10KA | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCCB 2 cực 80A-10KA | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cầu chì 100A | 1 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 2P-40kA | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 line | 1 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh 400x300x250x1,5 line | 1 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt MCCB 2 cực 80A-10KA | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng 1,2M, 2x20W+ máng đôi lắp nổi | 12 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6 M, 1x10W+ máng đơn lắp nổi | 7 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 1,2M 1x20W+ máng tản quang lắp bảng | 2 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt đèn áp trần Led 18W | 4 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt quạt hút âm 200x200 -30W | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt quạt trần 1x100W (Mỹ Phong- cánh 1,,4m) | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47W | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt mặt 4 điều tốc + mặt nạ | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 5 | cái | |
| 134 | Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạ | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | 16 | cái | |
| 136 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ | 5 | cái | |
| 137 | Đế công tắc, ổ cắm .. Âm | 30 | cái | |
| 138 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | 8 | hộp | |
| 139 | Switch 8 port+ tủ track (8-PORT GIGABIT DESKTOP/RACKMOUNT SWITCH TP-LINK TL-SG1008) | 2 | bộ | |
| 140 | Switch 48 port+ tủ track (48-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1048) | 1 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt dây CXV (2x25)mm2 dự kiến cấp nguồn | 30 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây CV đơn 25mm2 | 60 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 | 240 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | 90 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | 380 | m | |
| 146 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 147 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | 130 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | 120 | m | |
| 150 | Lắp đặt ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40 | 0,28 | 100m | |
| 151 | Thép tròn D8 treo quạt | 12 | m | |
| 152 | Thép hộp 40x80x1,5mm | 20 | m | |
| 153 | Eke lắp đèn bảng | 4 | cái | |
| 154 | Ốc vis các loại | 200 | con | |
| 155 | Tắc kê nhựa 2-3cm | 200 | con | |
| 156 | Băng keo điện loại tốt | 10 | cuộn | |
| 157 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | 1 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 5kg | 1 | bộ | |
| 159 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 160 | Giá treo bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm dày 1,6mm | 0,07 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm dày 1,8mm | 0,66 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm dày 2mm | 0,09 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm dày 2,4mm | 0,05 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm dày 2,9mm | 0,15 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm dày 2,9mm | 0,57 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,2mm | 0,06 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm dày 4,3mm | 0,67 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | 17 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | 14 | cái | |
| 171 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | 5 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC Þ 42mm | 8 | cái | |
| 173 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC Þ 60mm | 14 | cái | |
| 174 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | 13 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm | 11 | cái | |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm | 5 | cái | |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm | 3 | cái | |
| 180 | Lắp đặt T nhựa Þ 21mm | 11 | cái | |
| 181 | Lắp đặt T nhựa Þ 27mm | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Y nhựa Þ60 | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Y nhựa Þ90 | 5 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | 5 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 34mm | 2 | cái | |
| 187 | Van khóa Þ34 | 1 | cái | |
| 188 | Van khóa Þ27 | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt rắc co Þ34 | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt luppe thau Þ42 | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt bể chứa nước nằm bằng inox dung tích 1m3 | 1 | bể | |
| 193 | Lắp đặt lavabo | 3 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt phễu thu D100 | 6 | cái | |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt vòi xả | 2 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | 3 | cái | |
| 202 | Cầu chắn rác inox Þ90 | 7 | cái | |
| 203 | Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động | 1 | cái | |
| 204 | Keo dán | 1 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu nhưquyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xácnhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải cóxác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 8,338 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lýchất lượng vật tư, vật liệu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,338 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); | 1 | 1 |
| 11 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theogiấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc máytoàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Vận thăng | - Tải trọng: ≥ 01 tấn | 1 |
| 5 | Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | -Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Giàn giáo | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh | 20 |
| 7 | Máy cắt , uốn thép | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Tài liệu chứng minh | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 13 | Máy đầm cóc | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 17 | Máy khoan | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2) | - Tài liệu chứng minh | 500 |
| 19 | Tời điện | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 20 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợpđượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi