Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa đường nhựa Mồ Côi – Lạc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa đường nhựa Mồ Côi – Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 17:56:00 đến ngày 2022-03-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,343,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV.+ Hợp đồng thi công: Mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 chèn dăm và cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước.- Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.150.000.000 VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu)- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện có kèm khối lượng chi tiết,biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện có kèm khối lượng chi tiết,biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3,5 tấn.- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 9 tấn.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 190 CV.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=3,5m3.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250L.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa đường nhựa Mồ Côi – Lạc Sơn Nâng cấp, sửa chữa đường nhựa Mồ Côi – Lạc Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh).
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0369.697989. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng bằng cơ giới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,38 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,816 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Không tính đất)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,453 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,317 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới, Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,482 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,997 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,997 | 100m2 |
| 8 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,328 | 10m2 |
| 9 | Cung cấp Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | biển |
| 10 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | biển |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | m3 |
| 15 | Đóng Cừ tràm D5-6cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,96 | 100m |
| 16 | Cừ tràm D5-6cm, L=4,5m, nẹp cổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 17 | Thép D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,699 | kg |
| 18 | Phên tre chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5 | m2 |
| C | PHẦN RẢNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,828 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,235 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,374 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,706 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,95 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,544 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | cấu kiện |
| D | PHẦN CỐNG TRÒN D40CM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,627 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm, H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối nối |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới, Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,707 | m3 |
| 16 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,305 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,123 | m3 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm, Vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | mối nối |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất thi công vòng vây bằng máy lu bánh thép 9T (tận dụng KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 29 | Đóng Cừ tràm D4,2-5cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,776 | 100m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 33 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV.+ Hợp đồng thi công: Mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 chèn dăm và cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước.- Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.150.000.000 VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu)- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. (Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện có kèm khối lượng chi tiết,biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 3 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện có kèm khối lượng chi tiết,biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất >= 3,5 tấn.- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Công suất >= 9 tấn.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường | Công suất >= 190 CV.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | Công suất >=0,4m3.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >=23kW.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất >=110CV.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới | Công suất >=3,5m3.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250L.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kW.- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt điện tử | Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn);Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi