Gói thầu: Cung cấp Văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Chính phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Cung cấp Văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314404 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 18:20:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,287,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp Văn phòng phẩm chính hãng do hãng sản xuất cho các cơ quan, đơn vị.Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu khối lượng, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của nhà thầu với nội dung sau đây: Trong thời gian bảo hành, khi nhận đươc thông tin báo lỗi hàng hóa, trong vòng 02 giờ bên B có trách nhiệm khắc phục lỗi, sự cố cho các hàng hóa do bên B cung cấp kể từ khi nhận được thông báo của bên A (bằng văn bản, điện thoại..). Hàng hóa hỏng, bị sự cố phải thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải thay mới (miễn phí ) và tính thời gian bảo hành hàng hóa đó từ thời điểm thay mới. Trong thời gian hàng hóa được sửa chữa hoặc thay thế mới mà Bên B chưa kịp đáp ứng ngay thì Bên B phải cho Bên A mượn hàng hóa khác tương đương để sử dụng.+ Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung hoặc Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng yêu cầu về số năm kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Có bảng đề xuất nhân sự, lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách chung hoặc quản lý ít nhất 02 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm Văn phòng phẩm chính hãng. Tài liệu kèm theo là hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm đếm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm Văn phòng phẩm chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế đã tham gia thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm Văn phòng phẩm chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế đã tham gia thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận chuyển bốc xếp: (không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật). |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Chính phủ Cung cấp Văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Chính phủ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý III năm 2021 - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý III năm 2021; - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ,…); - E-HSDT (Phần đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ; ký mã hiệu của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu; hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị/vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). * Đối với Văn phòng phẩm các loại: - Hàng hóa cung cấp là sản phẩm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, không phải hàng hóa nhập lậu, hàng giả, hàng kém chất lượng. Nếu là hàng hóa nhập khẩu thì hàng hóa phải được nhập khẩu nguyên chiếc theo đúng quy định của nhà nước Việt Nam, có đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng (CO), giấy chứng nhận xuất xứ (CQ). - Hàng hóa cung cấp là sản phẩm chính hãng hoặc có giấy chứng nhận của hãng sản xuất, sản phẩm phải còn đầy đủ bao bì, nguyên đai nguyên kiện, tem nhãn, tem bảo hành của nhà sản xuất. - Nhà thầu cung cấp sản phẩm mẫu với số lượng, chủng loại theo danh mục hàng hóa trong biểu mẫu mời thầu (mỗi loại hàng hóa 1 sản phẩm) trước thời điểm đóng thầu, Bên mời thầu có biên bản xác nhận cung cấp hàng mẫu cho nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa: - Có thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa, biện pháp phối hợp giữa các bên trong quá trình giao nhận. - Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự thực hiện gói thầu và thuyết minh sơ đồ, mô tả rõ trách nhiệm, quyền hạn của từng bộ phận, vị trí công việc cho từng cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu. - Có khả năng đáp ứng về phương tiện vận chuyển: nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê 01 xe ô tô tải 1 tấn với thời gian ≥ 1 năm (có tài liệu chứng minh khả năng huy động). 2. Cam kết của nhà thầu: - Nhà thầu cam kết bảo hành 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, nhà thầu tiến hành đổi mới ngay các sản phẩm được đánh giá không đảm bảo chất lượng. - Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa, giao hàng khi có yêu cầu của bên mời thầu, giao hàng theo từng đợt tương ứng với ngày mồng 5 hàng tháng (giao vào ngày làm việc, nếu trùng với ngày lễ hoặc thứ bảy, chủ nhật thì sẽ giao vào ngày kế tiếp). Ngoài ra, giao hàng phát sinh khi bên mời thầu có yêu cầu. - Nhà thầu cam kết số lượng hàng hóa cung cấp hàng tháng theo nhu cầu thực tế của Bên mời thầu. Bên mời thầu sẽ thanh toán cho nhà thầu theo tháng dựa trên cơ sở số lượng hàng hóa thực tế giao hàng hàng tháng với đơn giá được quy định trong hợp đồng. - Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ giấy Chứng nhận chất lượng (CO) và chứng nhận xuất xứ (CQ) khi giao hàng. - Nhà thầu cam kết hàng hóa cung cấp cho Văn phòng Chính phủ không có linh kiện do thám, nhà thầu luôn tuân thủ theo quy định về công tác bảo mật, an ninh an toàn của Văn phòng Chính phủ, hàng hóa khi đưa vào cơ quan phải được kiểm tra theo quy định bảo đảm an ninh, an toàn Trụ sở của Văn phòng Chính phủ. - Nhà thầu cam kết nhân sự tham gia thực hiện gói thầu có lý lịch rõ ràng, không có tiền án, tiền sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ. Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ. Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ. Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. 08040909 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ. Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 2 mặt | 200 | Cuộn | Bản rộng 2cm (chất lượng tương đương Băng dính 2 mặt Mickey) Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Băng dính trong nhỏ | 300 | Cuộn | Bản rộng 1,8cm, độ dày 80yr (chất lượng tương đương Băng dính trong Mickey). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Băng dính trong to | 300 | Cuộn | Bản rộng 5cm (chất lượng tương đương Băng dính trong 3M). Xuất xứ: Mỹ | ||
| 4 | Băng dính vải cuộn to | 400 | Cuộn | Vải màu xanh, bản rộng 5cm (chất lượng tương đương Băng dính simili 5cm Mickey). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Bảng Foocmica | 10 | Chiếc | Bảng từ, màu trắng, nẹp Inox, mặt bảng bằng Foocmica trắng. Kích thước: 80 x 120x1,5cm | ||
| 6 | Bìa 320 nhựa trong | 2.500 | Chiếc | Bìa nhựa trong các màu, kích thước 210x297mm, có nẹp giấy đóng gáy đục lỗ (chất lượng tương đương Bìa nhựa Acco LW320 Plus) | ||
| 7 | Bìa kẹp hồ sơ nilon A3 | 1.000 | Chiếc | Bìa nhựa trong dán 2 cạnh, màu trắng, hở 2 đầu, kích thước đã gập đôi 420x297mm (chất lượng tương đương kẹp File nhựa trong E355) | ||
| 8 | Bìa kẹp hồ sơ nilon A4 | 1.000 | Chiếc | Bìa nhựa trong dán 2 cạnh, màu trắng, hở 2 đầu, kích thước đã gập đôi 210x297mm (chất lượng tương đương kẹp File nhựa trong E355) | ||
| 9 | Bìa mica cứng | 20.000 | Tờ | Bìa mica cứng dày 0,5mm, kích thước 210 x 297mm | ||
| 10 | Túi nilon 1 khuy | 1.500 | Chiếc | Túi nhựa trong màu xanh, trắng, cài khuy, kích thước 260x360mm (chất lượng tương đương Túi 1 khuy Thăng Long) | ||
| 11 | Bút bi cắm bàn (bút bộ đôi có đế nhựa) | 500 | Bộ | Bút bộ đôi gồm 02 bút bi, đầu bi 0,7mm, có đế cắm nhựa dính bàn (chất lượng tương đương Bút bi Thiên Long). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | Bút bi nước | 2.000 | Chiếc | Đầu bi 0.5mm, đóng gói 12 chiếc/hộp. Màu mực: xanh, đỏ, đen (chất lượng tương đương Bút bi nước Thiên Long Gel 08) Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Bút ký | 1.000 | Chiếc | Đầu bi 0.7mm, đóng gói 12 chiếc/hộp. Màu mực: xanh, đỏ, đen (chất lượng tương đương Bút bi nước Pentel BL57). Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 14 | Bút ký | 500 | Chiếc | Bút dạ bi dòng bút ký đầu bi 1.0mm, đóng gói 12 chiếc/hộp. Có 3 màu: xanh, đen. (chất lượng tương đương Bút dạ Uniball UM153S). Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 15 | Bút ký | 200 | Chiếc | Bút ký bằng mực nước, đầu bi 0.7mm, màu mực tươi sáng, thấm nước không bị nhòe. Đóng gói 12 chiếc/hộp. Có 3 màu: xanh, đỏ, đen (chất lượng tương đương Bút ký BIZNER BOSGER). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | Bút bi | 20 | Chiếc | Bút bi đầu bi 0.7mm, màu mực tươi sáng, thấm nước không bị nhòe. Đóng gói 12 chiếc/hộp. Có 3 màu: xanh, đỏ, đen (chất lượng tương đương Bút bi Super Smooth). Xuất xứ: Hồng Hà Delus | ||
| 17 | Bút bi | 20 | Chiếc | Bút bi đầu bi 0.7mm, mực Semigel, nét viết siêu êm thấm nước không bị nhòe. Đóng gói 12 chiếc/hộp. Có 3 màu: xanh, đỏ, đen (chất lượng tương đương Bút Semi - Gel). Xuất xứ: Hồng Hà Delus | ||
| 18 | Bút bi | 20 | Chiếc | Bút bi bằng mực nước, đầu bi 0.5mm, màu mực tươi sáng, thấm nước không bị nhòe. Đóng gói 12 chiếc/hộp. Có 3 màu: xanh, đỏ, đen (chất lượng tương đương Bút bi TIZO). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 19 | Bút bi | 1.500 | Chiếc | Đầu bi 0.5mm, đóng gói 20 chiếc/hộp. Màu mực: xanh, đen, đỏ (chất lượng tương đương Bút bi Thiên Long 027). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 20 | Bút phủ màu | 200 | Chiếc | Bút phủ màu đầu mực 5mm, đóng gói 12 chiếc/hộp, kiểu dáng dẹt chữ nhật, các màu xanh, cam, đỏ, vàng (chất lượng tương đương Bút phủ màu Steadler). Xuất xứ: Đức | ||
| 21 | Bút dạ viết bảng | 150 | Chiếc | Đầu ngòi 2,5mm; dùng cho bảng foocmica, thủy tinh, những bề mặt nhẵn bóng; dung môi cồn; dễ xóa, không để lại bóng mực sau khi lau; đóng gói 10 chiếc/hộp. Có 3 màu xanh, đỏ, đen (chất lượng tương đương Bút dạ Thiên Long). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Bút dạ kính (bút dạ 2 đầu) | 100 | Chiếc | Bút 2 đầu, kiểu dáng thon nhỏ, Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt. Không độc hại đối với người sử dụng. (chất lượng tương đương Bút dạ kính Thiên Long PM04). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 23 | Băng xóa | 50 | Chiếc | Bút xóa phủ màu trắng, 12ml/chiếc, đóng gói 12 chiếc/hộp (chất lượng tương đương Bút xóa Plus Whiper - Japan). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 24 | Bút xóa | 200 | Chiếc | Bút xóa phủ màu trắng, 12ml/chiếc, mau khô, đóng gói 12 chiếc/hộp (chất lượng tương đương Bút xóa Thiên Long). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 25 | Bút chì | 300 | Chiếc | Bút chì 2B có tẩy, kích thước ɸ0,6cm x 18cm, đóng gói 12 chiếc/hộp (chất lượng tương đương Bút chì Steadler). Xuất xứ: Đức | ||
| 26 | Bút chì kim | 10 | Chiếc | Bút chì tự động với vỏ cao su, nét 0.5mm (chất lượng tương đương Bút chì kim Pentel A255). Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 27 | Ruột chì kim | 10 | Tuýp | Ruột chì kim 2B, đầu chì 0.5mm, đóng hộp 12chiếc/ hộp (chất lượng tương đương Ruột chì kim Steadler 777). Xuất xứ: Đức | ||
| 28 | Tẩy chì Pentel | 50 | Chiếc | Tẩy cao su, kích thước 35x15x12mm (chất lượng tương đương Tẩy chì Pentel). Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 29 | Gọt bút chì | 50 | Chiếc | Gọt chì cỡ nhỏ, thân nhựa, đóng gói 50 chiếc/hộp, nhiều màu (chất lượng tương đương Gọt chì Deli). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 30 | Thước kẻ mica | 30 | Chiếc | Thước mica trong, cứng, dài 30cm (chất lượng tương đương Thước Deli 30cm). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 31 | Cặp file càng cua dày 7cm | 200 | Chiếc | Cặp giấy, bề dày gáy 7cm, khổ giấy A4 (kích thước 210x297mm), bìa ép si 2 mặt dày 3mm. Đóng gói: 50 chiếc/thùng (chất lượng tương đương File càng cua Eagle 7cm). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 32 | Cặp file càng cua dày 10 cm | 100 | Chiếc | Cặp giấy, bề dày gáy 10cm, khổ giấy A4 (kích thước 210x297mm), bìa ép si 2 mặt dày 3mm. Đóng gói: 50 chiếc/thùng (chất lượng tương đương File càng cua Hyphen 10cm). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 33 | Cặp file hộp gấp dày 10cm | 200 | Chiếc | Cặp giấy, kích thước: 36x25x10cm; bìa ép si 2 mặt dày 3mm, đóng gói: 50 chiếc/thùng (chất lượng tương đương File hộp gấp EKE 10cm). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 34 | Cặp file hộp gấp dày 20cm | 200 | Chiếc | Cặp giấy, kích thước: 36x25x20cm; bìa ép si 2 mặt dày 3mm, đóng gói: 50 chiếc/thùng (chất lượng tương đương File hộp gấp EKE 20cm). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 35 | Cặp file hộp gấp loại 25cm | 300 | Chiếc | Cặp giấy, kích thước: 36x25x25cm; bìa ép si 2 mặt dày 3mm, đóng gói: 50 chiếc/thùng (chất lượng tương đương File hộp gấp EKE 25cm). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 36 | Cặp file trình ký | 50 | Chiếc | Cặp da đỏ, có sắt bên trong mặt dày 5mm, kích thước 30x37mm. Có in logo Quốc huy nhũ vàng theo mẫu | ||
| 37 | Cặp file trình ký | 20 | Chiếc | Cặp giấy, bìa ép si 2 mặt dày 3mm, khổ A4, kích thước 31,5 x 23,5 cm (chất lượng tương đương File trình ký EKE). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 38 | Cặp file càng cua dày 5cm /7cm | 100 | Chiếc | Cặp giấy, bề dày gáy 7cm, khổ giấy A4, kích thước 210x297mm, bìa ép si 2 mặt dày 3mm. Đóng gói: 50 chiếc/thùng (chất lượng tương đương File càng cua Kokuyo 5/7cm). Xuất xứ: Nhật bản | ||
| 39 | Cặp file càng cua dày 10cm | 50 | Chiếc | Cặp giấy, bề dày gáy 10cm, khổ giấy A4 (kích thước 210x297mm), bìa ép si 2 mặt dày 3mm. Đóng gói: 50 chiếc/thùng (chất lượng tương đương File càng cua Kokuyo 10cm). Xuất xứ: Nhật bản | ||
| 40 | Cắt băng dính để bàn | 20 | Chiếc | Cắt băng dính để bàn, dùng cho băng dính nhỏ khổ 1.8cm-2cm (chất lượng tương đương Cắt băng dính Sunny). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 41 | Cắt băng dính cầm tay chất liệu kim loại | 5 | Chiếc | Nắp che ôm trọn cuộn băng keo 5cm. Cắt băng dính cầm tay với thiết kế thân nhựa. Lưỡi cắt sắc bén. Kích thước: 48 mm x 150y. Thường được sử dụng để kéo, dán, cắt băng dính khi dán thùng, đóng gói hàng hóa. | ||
| 42 | Dạ xóa bảng | 20 | Chiếc | Miếng dạ dùng để xóa bảng trắng formica, gắn vào đế cầm tay bằng nhựa; màu trắng, xanh; đóng gói 12 chiếc/hộp (chất lượng tương đương (dạ xóa bảng Deli 7837). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 43 | Dao gọt hoa quả inox | 400 | Chiếc | Chiều dài dao 18cm, độ dài lưỡi 11cm, cán nhựa hoặc gỗ (chất lượng tương đương Dao inox Thái Lan). Xuất xứ: Thái Lan. | ||
| 44 | Dao trổ | 10 | Chiếc | Dao trổ cán nhựa, lưỡi dài 7,5cm (chất lượng tương đương dao trổ Nhật Bản). Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 45 | Ghim dập số 10 plus | 1.500 | Hộp | Hộp ghim số 10, số lượng 1000 chiếc/hộp (chất lượng tương đương Ghim dập N10Plus). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 46 | Ghim dập số 3 plus | 10 | Hộp | Hộp ghim số 3, số lượng 1000 chiếc/hộp (chất lượng tương đương Ghim dập N03 Plus). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 47 | Ghim dập 23/10 | 10 | Hộp | Ghim dập loại đại, dập tối đa 70 trang (chất lượng tương đương Ghim dập KW-Trio 23/10). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 48 | Ghim dập 23/13 | 5 | Hộp | Ghim dập loại đại, dập tối đa 100 trang (chất lượng tương đương Ghim dập KW-Trio 23/13). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 49 | Ghim dập 23/15 | 5 | Hộp | Ghim dập loại đại, dập tối đa 120 trang (chất lượng tương đương Ghim dập KW-Trio 23/15). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 50 | Ghim dập 23/20 | 5 | Hộp | Ghim dập loại đại, dập tối đa 170 trang (chất lượng tương đương Ghim dập KW-Trio 23/20). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 51 | Ghim dập 23/23 | 5 | Hộp | Ghim dập loại đại, dập tối đa 210 trang (chất lượng tương đương Ghim dập KW-Trio 23/23). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 52 | Ghim vòng sắt nhiều màu | 200 | Hộp | Ghim kẹp giấy bằng sắt bọc nhựa nhỏ gọn. Đóng gói: 100c/hộp (chất lượng tương đương ghim cài nhiều màu Deli). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 53 | Giá kẹp giấy đánh máy Deli | 5 | Chiếc | Giá kẹp tài liệu bằng nhựa, khổ A4 (chất lượng tương đương Giá kẹp đánh máy tính Deli). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 54 | Giấy in A4 | 100 | Ram | Kích thước: 210x297mm. Định lượng 80gr/m2, Độ trắng: 95% ISO. Đóng gói: 500 tờ/Ram. (chất lượng tương đương Giấy in khổ A4 - Double A). Xuất xứ: Thái Lan | ||
| 55 | Giấy in A4 | 100 | Ram | Kích thước: 210x297mm. Định lượng 80gr/m2, Độ trắng: 95% ISO. Đóng gói: 500 tờ/Ram. (chất lượng tương đương Giấy in khổ A4 – Delus). Xuất xứ: Giấy xuất xứ Indonexia, sản xuất và đóng gói tại Việt Nam. | ||
| 56 | Giấy in A4 | 10.000 | Ram | Kích thước: 210x297mm. Định lượng 70gr/m2, Độ trắng: 95% ISO. Đóng gói: 500 tờ/Ram. (chất lượng tương đương Giấy in khổ A4 – Delus). Xuất xứ: Giấy xuất xứ Indonexia, sản xuất và đóng gói tại Việt Nam | ||
| 57 | Giấy in A4 | 100 | Ram | Kích thước: 210x297mm. Định lượng 80gr/m2, Độ trắng: 95% ISO. Đóng gói: 500 tờ/Ram. (chất lượng tương đương Giấy in khổ A4 – PaperOne). Xuất xứ: Indonexia | ||
| 58 | Giấy in A4 | 10.000 | Ram | Kích thước: 210x297mm. Định lượng 70gr/m2, Độ trắng: 95% ISO. Đóng gói: 500 tờ/Ram. (chất lượng tương đương Giấy in khổ A4 – PaperOne). Xuất xứ: Indonexia | ||
| 59 | Giấy in A3 | 50 | Ram | Kích thước: 420x297mm. Định lượng 70gr/m2, Độ trắng: 95% ISO. Đóng gói: 500 tờ/Ram. (chất lượng tương đương Giấy in khổ A3 – Delus). Giấy xuất xứ Indonexia, sản xuất và đóng gói tại Việt Nam | ||
| 60 | Giấy in A3 | 50 | Ram | Kích thước: 420x297mm. Định lượng 70gr/m2, Độ trắng: 95% ISO. Đóng gói: 500 tờ/Ram. (chất lượng tương đương Giấy in khổ A3 – PaperOne). Xuất xứ: Indonexia | ||
| 61 | Giấy in A5 | 10 | Ram | Kích thước: 210x148.5mm. Định lượng 70gr/m2, Độ trắng: 95% ISO. Đóng gói: 500 tờ/Ram. (chất lượng tương đương Giấy in khổ A5 – PaperOne). Xuất xứ: Indonexia | ||
| 62 | Bìa A4 màu | 150 | Ram | Kích thước: 210x297mm, định lượng 160gram/m2, có 5 màu: Trắng, Hồng, Vàng, Xanh biển, Xanh cốm. Số lượng: 100 tờ/Ram. (chất lượng tương đương Bìa màu TLS). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 63 | Giấy kẻ ngang | 50 | Tập | Kích thước 34x24xm gấp đôi, 120 trang, có dòng kẻ ngang, giấy trắng định lượng 70gram/m2. (chất lượng tương đương Giấy Hồng Hà). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 64 | Vở lò so khổ A4 | 50 | Quyển | Kích thước 210x297mm, giấy trắng, định lượng 70gram/m2, 100 trang, gáy lò so. (chất lượng tương đương Giấy Hồng Hà). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 65 | Sổ công văn đi và đến | 100 | Quyển | Sổ bìa cứng dày 0,5mm, kích thước 290x210mm, 200 trang có kẻ ô, dòng theo mẫu. (chất lượng tương đương Sổ công văn đi đến Hải Tiến). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 66 | Giấy chia trang màu | 1.200 | Tập | Giấy dán nilon nhựa nhiều màu, 20x5 chiếc/tập, kích thước 44x12mm (chất lượng tương đương Giấy dính 5 màu nhựa Pronoti). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 67 | Giấy dán vàng 3x3 | 500 | Tập | Giấy dán màu vàng có keo mép dán, kích thước: 7,6x7,6 cm, 100 tờ/tập (chất lượng tương đương Giấy dính Pronoti 3x3). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 68 | Giấy dán vàng 3x5 | 300 | Tập | Giấy dán màu vàng có keo mép dán, kích thước: 7,6x12,7 cm, 100 tờ/tập (chất lượng tương đương Giấy dính Pronoti 3x5). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 69 | Giấy dán vàng 3x2 | 200 | Tập | Giấy dán màu vàng có keo mép dán, kích thước: 7,6x5,1, cm, 100 tờ/tập (chất lượng tương đương Giấy dính Pronoti 3x2). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 70 | Hồ dán nước | 500 | Lọ | Hồ dán nước, dùng để dán giấy, dung tích 30ml/lọ, độ dính cao, mau khô, hương thơm (chất lượng tương đương Hồ dán Thiên Long). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 71 | Hồ khô 8g | 210 | Chiếc | Hồ khô Steadler được nén trong thỏi nhựa, dính chắc mau khô. Đường keo dán đều, sạch, không bị thấm lan ra giấy và độ bám dính cao. Sử dụng trong học tập và trong văn phòng. Trọng lượng: 8 gram (chất lượng tương đương Hồ khô Steadler 8g). Xuất xứ: Đức | ||
| 72 | Hộp dấu | 10 | Chiếc | Hộp sắt, kích thước 106x67mm, mực dấu đỏ, đệm vải mềm, dùng cho dấu đồng, cao su (chất lượng tương đương Mực dấu Thiên Long). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 73 | Kéo nhỏ | 200 | Chiếc | Lưỡi thép, tay cầm nhựa, chiều dài kéo 180mm, chiều dài lưỡi kéo 90mm (chất lượng tương đương Kéo Deli 6009). Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 74 | Kéo to | 150 | Chiếc | Lưỡi thép, tay cầm nhựa, chiều dài kéo 210mm, chiều dài lưỡi kéo 100mm (chất lượng tương đương Kéo Deli 6010). Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 75 | Kẹp sắt 15mm | 600 | Hộp | Kẹp tài liệu bằng sắt, sơn đen, kích thước bản kẹp 15x5mm, số lượng 12 chiếc/hộp (chất lượng tương đương Kẹp sắt đen Slecho 15mm). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 76 | Kẹp sắt 19mm | 500 | Hộp | Kẹp tài liệu bằng sắt, sơn đen, kích thước bản kẹp 19x8mm, số lượng 12 chiếc/hộp (chất lượng tương đương Kẹp sắt đen Slecho 19mm). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 77 | Kẹp sắt 25mm | 500 | Hộp | Kẹp tài liệu bằng sắt, sơn đen, kích thước bản kẹp 25x12.5mm, số lượng 12 chiếc/hộp (chất lượng tương đương Kẹp sắt đen Slecho 25mm). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 78 | Kẹp sắt 32mm | 300 | Hộp | Kẹp tài liệu bằng sắt, sơn đen, kích thước bản kẹp 32x14mm, số lượng 12 chiếc/hộp (chất lượng tương đương Kẹp sắt đen Slecho 32mm). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 79 | Kẹp sắt 51mm | 100 | Hộp | Kẹp tài liệu bằng sắt, sơn đen, kích thước bản kẹp 51x25mm, số lượng 12 chiếc/hộp (chất lượng tương đương Kẹp sắt đen Slecho 51mm). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 80 | Khay đựng tài liệu 3 tầng nhựa | 20 | Chiếc | Khay đựng tài liệu 3 tầng, chất liệu: nhựa dẻo, kích thước: 72,5x29,5x19,5cm (chất lượng tương đương Khay 3 tầng nhựa Deli). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 81 | Dập ghim có cần 50LA | 10 | Chiếc | Chất liệu nhựa cứng, trong có đế xoay tròn, kích thước 16x12,5x11cm | ||
| 82 | Dập ghim số 10 | 150 | Chiếc | Dập ghim dùng tay, nguyên liệu: nhựa và sắt, sử dụng cho loại kim bấm số 10. Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 83 | Dập ghim số 3 | 10 | Chiếc | Dập ghim dùng tay, nguyên liệu: nhựa và sắt, độ dày bấm tối đa 20 trang giấy định lượng 70gram/m2, sử dụng cho loại kim bấm số 3 (chất lượng tương đương Dập ghim Deli 828).Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 84 | Máy đóng chứng từ kế toán | 1 | Chiếc | Chức năng tự động luồn dây, độ dày chứng từ: 60mm, công suất 180W (chất lượng tương đương Máy đóng chứng từ tự động luồn dây DC). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 85 | Máy đục lỗ | 20 | Chiếc | Đục 02 lỗ, nguyên liệu: sắt sơn tĩnh điện màu xanh, đen, độ dày giấy đục tối đa: 35 trang giấy định lượng 70gram/m2 (chất lượng tương đương Đục 2 lỗ Deli). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 86 | Máy tính cá nhân JS40TS | 10 | Chiếc | Máy tính bỏ túi 14 số, có các phím chức năng cơ bản (chất lượng tương đương máy tính casio JS40TS, 14 số). Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 87 | Mực dấu 9874 | 200 | Lọ | Mực sử dụng cho dấu đồng, dấu cao su, dung tích 40ml, mực màu đỏ (chất lượng tương đương mực dấu Deli 9874). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 88 | Nẹp giấy | 100 | Hộp | Được sử dụng cho việc đóng thành tập giấy tờ, hồ sơ, tài liệu đã được dập lỗ, khoảng cách 2 lỗ dập 80mm. Chất liệu nhựa, 50 bộ/hộp, các màu (chất lượng tương đương Xâu tài liệu nhựa). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 89 | Khay cắm bút Deli 9110 | 20 | Chiếc | Chất liệu nhựa cứng, trong có đế xoay tròn, kích thước 16x12,5x11cm (chất lượng tương đương Khay cắm bút Deli 9110). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 90 | Nhổ ghim | 50 | Chiếc | Nhổ kim dùng tay, chiều dài cán cầm 5cm, nguyên liệu: nhựa và sắt, dùng được cho nhổ kim bấm số 10 (chất lượng tương đương nhổ ghim Deli). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 91 | Pin đũa | 400 | Đôi | Pin đũa 2A, 3A, đóng gói 2 viên/vỉ (chất lượng tương đương Pin Enigezer - Singapore). Xuất xứ: Singapore | ||
| 92 | Phong bì A4 | 5.000 | Chiếc | Bì gửi kích thước 260x350mm, có in nội dung theo mẫu, nắp gấp chéo, có keo dán hoặc băng dính 2 mặt trên mép gấp, giấy econo trắng định lượng 160gram/m2, chống soi | ||
| 93 | Phong bì | 20.000 | Chiếc | Bì gửi kích thước 180x250mm, có in nội dung theo mẫu, nắp gấp chéo, có keo dán hoặc băng dính 2 mặt trên mép gấp, giấy econo trắng định lượng 160gram/m2, chống soi | ||
| 94 | Phong bì | 20.000 | Chiếc | Bì gửi kích thước 140x185mm, có in nội dung theo mẫu, nắp gấp chéo, có keo dán hoặc băng dính 2 mặt trên mép gấp, giấy econo trắng định lượng 160gram/m2, chống soi | ||
| 95 | Phong bì | 7.000 | Chiếc | Bì gửi kích thước 110x185mm, có in nội dung theo mẫu, nắp gấp chéo, có keo dán hoặc băng dính 2 mặt trên mép gấp, giấy econo trắng định lượng 160gram/m2, chống soi | ||
| 96 | Phong bì | 5.000 | Chiếc | Bì gửi kích thước 110x185mm, nắp gấp chéo, có keo dán hoặc băng dính 2 mặt trên mép gấp, giấy econo trắng định lượng 160gram/m2, chống soi(phong bì trắng không in nội dung | ||
| 97 | Sổ công tác | 400 | Quyển | In theo mẫu. Kích thước 17x24cm, 200 trang, giấy trắng có dòng kẻ, định lượng 120gram/m2. Bìa giả da. | ||
| 98 | Sổ công tác | 200 | Quyển | In theo mẫu. Kích thước 17x24cm, 200 trang, giấy trắng có dòng kẻ, định lượng 120gram/m2. Bìa da màu đỏ, 4 góc nẹp đồng vàng. In theo mẫu của VPCP | ||
| 99 | Sổ công tác | 200 | Quyển | In theo mẫu. Kích thước 30x21cm, 200 trang, giấy trắng có dòng kẻ, định lượng 120gram/m2. Bìa da màu đỏ, 4 góc nẹp chất liệu đồng vàng. In theo mẫu của VPCP | ||
| 100 | Bìa hồ sơ | 10.000 | Chiếc | Khổ A3 (kích thước 420x297cm) gấp đôi, giấy duplech màu trắng, định lượng 450gram/m2, in nội dung theo mẫu. | ||
| 101 | Bìa hồ sơ lưu trữ | 10.000 | Chiếc | Bìa hồ sơ lưu trữ, Kích thước 62x32cm, giấy Duplex 400gram/m2 in offset 1 màu 2 mặt bế gấp theo mẫu | ||
| 102 | Ổ cắm điện | 50 | Chiếc | Ổ cắm 3 chấu đa năng, 6 lỗ, dây 5m, công suất tối đa 2200W-10A 250V, có bảo vệ quá tải bằng CB, có nắp che an toàn, màu đen, trọng lượng 700g (chất lượng tương đương Ổ cắm Lioa) | ||
| 103 | Đèn bàn | 5 | Chiếc | Màu sắc: Bạc. Nhà sản xuất: Philips. Kích thước sản phẩm: 156 x 290 x 435 mm (chất lượng tương đương Đèn bàn philip 72007). Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 104 | Đèn bàn sử dụng bóng đèn LED 6.5W | 13 | Chiếc | Chiều cao đèn: 35cm. Đường kính chao đèn: 15cm. Đường kính đế đèn: 12cm. Chiều dài dây: 1.8m (chất lượng tương đương Đèn bàn IKEA FORSA) Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 105 | Súng bắn ghim điện | 10 | Chiếc | Bề rộng ghim: 11.2 mm. Chiều cao ghim: 4, 6, 8, 10, 13, 16, 19, 22 mm. Kích thước chân ghim: 1.2 x 0.6 mm. Áp lực khí tối đa: 4kg/cm2 ~ 7kg/cm2. (60psi~100psi) (chất lượng tương đương Súng bắn ghim Crossman 71-612). Xuất xứ: Mỹ | ||
| 106 | Giấy in ảnh | 300 | Tập | Giấy in ảnh 2 mặt, 160gsm, 100 tờ/tập. (chất lượng tương đương Giấy in ảnh Epson A4). Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 107 | Giấy in ảnh | 100 | Tập | Giấy in ảnh 1 mặt giấy bóng, 180gsm, 100 tờ/tập. (chất lượng tương đương Giấy in ảnh Epson A4). Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 108 | Giấy in ảnh | 252 | Tập | Giấy in ảnh 1 mặt giấy bóng, 260gsm, 50 tờ/tập (chất lượng tương đương Giấy in ảnh Epson A4.) Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 109 | Giấy in ảnh | 130 | Tập | Giấy in ảnh 2 mặt giấy bóng, 260gsm, 50 tờ/tập (chất lượng tương đương Giấy in ảnh Epson A4). Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 110 | Giấy in ảnh | 200 | Tập | Giấy in ảnh 2 mặt giấy mờ, 260gsm, 50 tờ/tập (chất lượng tương đương Giấy in ảnh Epson A4) .Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 111 | Giấy in màu hồng | 50 | Tập | Giấy in màu hồng, 80gsm, 50 tờ/tập (chất lượng tương đương Giấy in màu hồng PGrand A4. Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 112 | Giấy in màu xanh | 50 | Tập | Giấy in màu xanh, 80gsm, 50 tờ/tập (chất lượng tương đương Giấy in màu xanh Pgrand A4). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 113 | Giấy in màu vàng | 50 | Tập | Giấy in màu vàng, 80gsm, 50 tờ/tập (chất lượng tương đương Giấy in màu vàng PGrand A4). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 114 | Giấy in màu đỏ | 50 | Tập | Giấy in màu đỏ, 80gsm, 50 tờ/tập (chất lượng tương đương Giấy in màu đỏ PGrand A4). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 115 | Giấy in | 130 | Tập | Giấy in Decal màu trắng, ĐL135gsm, 50 tờ/tập. (chất lượng tương đương Giấy in Decal A4, màu trắng). Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 116 | Giấy in màu | 40 | Tập | Giấy in màu A3, 1 mặt giấy bóng, 130gsm, 100 tờ/tập (chất lượng tương đương Giấy in màu Epson A3). Xuất xứ: Nhật Bản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp Văn phòng phẩm chính hãng do hãng sản xuất cho các cơ quan, đơn vị.Tài liệu kèm theo hợp đồng:-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.-Biên bản nghiệm thu khối lượng, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết của nhà thầu với nội dung sau đây: Trong thời gian bảo hành, khi nhận đươc thông tin báo lỗi hàng hóa, trong vòng 02 giờ bên B có trách nhiệm khắc phục lỗi, sự cố cho các hàng hóa do bên B cung cấp kể từ khi nhận được thông báo của bên A (bằng văn bản, điện thoại..). Hàng hóa hỏng, bị sự cố phải thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải thay mới (miễn phí ) và tính thời gian bảo hành hàng hóa đó từ thời điểm thay mới. Trong thời gian hàng hóa được sửa chữa hoặc thay thế mới mà Bên B chưa kịp đáp ứng ngay thì Bên B phải cho Bên A mượn hàng hóa khác tương đương để sử dụng.+ Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung hoặc Quản lý | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng yêu cầu về số năm kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...);- Có bảng đề xuất nhân sự, lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách chung hoặc quản lý ít nhất 02 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm Văn phòng phẩm chính hãng. Tài liệu kèm theo là hợp đồng kinh tế và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm đếm | 2 | - Có bằng đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm Văn phòng phẩm chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế đã tham gia thực hiện; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động ...);- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp hoặc mua sắm Văn phòng phẩm chính hãng. Tài liệu kèm theo bao gồm:+ Bảng kê khai kinh nghiệm;+ Hợp đồng kinh tế đã tham gia thực hiện; | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân vận chuyển bốc xếp: (không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật). | 5 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động...); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi