Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303976-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220224283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 18:21:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,191,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 60kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Trạm y tế xã Phổng Lăng, huyện Thuận Châu
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập: Công ty TNHH Liên Phương Tây Bắc, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, bản Chậu, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng ST689, địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 1,2 Trung tâm hành chính, khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,072100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,172m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,78100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,355tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,427tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V72mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,624100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,822m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,592m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,759m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,027m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,542m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,154100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,826m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,065m3
33Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,952m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,053m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,628m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,695m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,236m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,25m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V851 cấu kiện
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,041m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,697m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,398m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,398m2
58Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V18,398m2
B (NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN THÂN)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,589m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,308m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,331100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,508m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,154m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,686100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,139tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,663m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,432tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,432tấn
30Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ )Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
31Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,998m2
34Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900Mô tả kỹ thuật theo chương V18kg
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
36Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,303m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,773m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,052m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,106m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,014m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,706100m2
54Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,14m
C (NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN)
1Lan can cầu thang thép Inox 201 ( chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,395kg
2Mặt bích Ống d100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Mặt bích Hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Mặt bích Ống d60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,35m2
6Thép lan can tầng 1 và tầng 2, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật ( chưa có công LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V446,37kg
7Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,414m2
8Trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,276m2
9Cửa đi nhôm Việt pháp ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa )Mô tả kỹ thuật theo chương V37,46m2
10Cửa sổ nhôm Việt pháp ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52m2
11Vách kính nhôm Việt pháp ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V26,764m2
12Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
13Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Gia công hoa sắt cửa sơn hoàn thiện ( chưa có công LD )Mô tả kỹ thuật theo chương V296,941kg
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,032m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,381m2
17Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,381m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,337m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,342m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,234m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V325,731m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V446,458m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,464m
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,62m
25Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V115,74m
26Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,936m2
28Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,374m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,352m2
30Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,365m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,808m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,928m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V880,563m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V258,483m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,693100m2
37Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
40Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
45Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
46Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
47Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
48Hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
49Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24hạt
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Đế át to mátMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
55Mặt át to mátMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
56Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
57Tủ điện 300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
58Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
59Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V358,25m
64Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
65Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
66Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V598m
69Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
70Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
72Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
74Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
75Bình cứu hoả MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
77Điều hòa treo tường 9000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
80Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
83thép fi 10 chữ C, L = 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
84Bật thép fi 10 L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
85Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
86Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
87Miếng lót chìMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
88Bu long M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
89Thép dẹt 20x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
90Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
91Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
94Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95ống lồng PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Hộp giảm tốc P.V.CMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
98Đai giữ ống, giữ hộpMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
106Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
119Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
124Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
154Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
155Máy bơm sinh hoạt ( Q = 180 l/p, H = 42m, P = 1.1 Kw )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt van 1 chiều D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt van khóa thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,853m3
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
167Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
168Phếu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
169Xi phông con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
170Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
171Lắp đặt họng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
173Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
176Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
179Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
180Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
181Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt van 1 chiều PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
E SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,223100m3
3Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,182100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,182100m3
F SÂN BÊ TÔNG
1Rải bạt dứa làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V72m3
G CỔNG VÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,225m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,318m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,167m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,299m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,725m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,83m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,555m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m2
17Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m2
18Thép 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,478kg
19Đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,316m2
25Bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Vòng bi thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Khóa cửa + chốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
29Biển chữ bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,235m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,038m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,007m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,489m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,981m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,252m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,027m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,184m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,211m2
13Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,444m2
14Hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V874,477kg
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
16Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
17Thép hộp đènMô tả kỹ thuật theo chương V57,631kg
18Đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
I TƯỜNG RÀO XÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,747m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,491m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,603m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,099m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,323m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V216,422m2
J KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,074m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,631m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,983m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V106,993m2
8Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
9Cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
10Ống nhựa PVC f50Mô tả kỹ thuật theo chương V50,55m
K LÒ ĐỐT RÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,821m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,497m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,089m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,738m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,534m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,738m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,119m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,827m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,119m2
27Song sắt ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V148kg
L NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,238m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,003m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006m3
14Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
15Bu lông M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,04m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
M PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,651m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,853m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V35,768m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
N PHÁ DỠ NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,846m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041m3
O PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH + BỂ NƯỚC
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,786m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
P PHÁ DỠ CỔNG + TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,256m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,628m3
Q THÍ NGHIỆM ÉP CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng 7 tấn trở lên2
2 Máy đầm bàn Công suất 1,0kW trở lên1
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW trở lên1
4 Máy đầm cóc Tải trọng 60kg trở lên1
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250L trở lên2
6 Máy cắt uốn sắt Công suất 5,0kW trở lên1
7 Máy hàn Công suất 3kW trở lên1
8 Máy bơm nước Công suất 0,3kW trở lên1
9 Máy phát điện Công suất 3kW trở lên1
10 Máy cắt gạch Công suất 1,5 kW trở lên1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62kW trở lên1
12 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 trở lên1
13 Máy lu Tải trọng 10 tấn trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->