Gói thầu: Gói thầu MS 18: Mua sắm vật chất phục vụ huấn luyện Đặc công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312027-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS 18: Mua sắm vật chất phục vụ huấn luyện Đặc công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310283 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:55:00 đến ngày 2022-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS 18: Mua sắm vật chất phục vụ huấn luyện Đặc công Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn quý I năm 2022 của các ngành thuộc Phòng Tham mưu 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm thuế và tất cả các chi phí đến địa điểm giao hàng. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự và các chứng từ liên quan đến hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 126 Hải quân, xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Lữ đoàn 126 Hải quân: xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Lữ đoàn 126 (liên hệ: Đ/c Trần Trọng Đạt, ĐT: 0963148998) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm Lữ đoàn 126, xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao cát đấm bốc | Xuất xứ: Trung Quốc. | 100 | Bao | Vỏ bao được làm từ da công nghiệp cao cấp, bên trong là vải vụn đóng chặt; có dây xích đi kèm chắc chắn. Cường độ chịu lực cao, bảo đảm độ êm và mịn. Kích thước: Dài 120cm, đường kính: 35cm. | |
| 2 | Bao trụ đấm bốc tự cân bằng Pure Boxing (kèm bơm) | Xuất xứ: Trung Quốc | 100 | Bộ | Chất liệu được làm từ da PU - da tổng hợp. Bao trụ có 2 khoang, 1 khoang chứa nước hoặc cát, 1 khoang chứa khí. Bên trong mỗi khoang có 1 lớp cao su non để tăng độ phản xạ cho sản phẩm. Kích thước cao 1m6. | |
| 3 | Găng tay Boxing | Xuất xứ: Việt Nam | 600 | Đôi | Chất liệu da PU. Có khả năng bảo vệ khớp của ngón tay trong quá trình luyện tập. Sản phẩm sử dụng công nghệ lỗ thông gió giữ cho bàn tay luôn mát mẻ và khô thoáng. Có khả năng cung cấp độ ẩm thấm hút cũng như bảo vệ kháng khuẩn. | |
| 4 | Đích đấm đá hình chữ nhật cỡ lớn 360 | Xuất xứ: Trung Quốc | 300 | Cái | Đích đấm đá 360 làm bằng mút giảm chấn 3 lớp kết hợp bọc da PU cao cấp. Cấu tạo hình chữ nhật, bề mặt đích cong giúp tiếp xúc cú đấm đá tốt không bị trơn trượt. Màu sắc đen kết hợp 4 màu là xanh, đỏ, vàng, trắng. Kích thước 58 x 38 x 10 cm. Trọng lượng: 6 kg. | |
| 5 | Vợt đá đôi tập võ | Xuất xứ: Việt Nam | 300 | Cái | Vợt đá đôi tập võ có dạng hình vợt, dày, chắc chắn. Màu sắc đỏ -xanh. Chất liệu simili. Tiếng kêu to, thanh và chống gãy. | |
| 6 | Thảm tập võ | Xuất xứ: Việt Nam | 800 | Tấm | Thảm tập võ được làm từ vật liệu EVA dẻo cao cấp, 35-38 độ Shore khi mới sản xuất, 40-45 độ Shore sau 2 tuần. Màu sắc: xanh dương - xanh lá. Kích thước: 1m x 1m, độ dày 30mm. Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 7 | Mũ luyện tập và thi đấu võ thuật | Xuất xứ: Trung Quốc | 400 | Cái | Mũ luyện tập và thi đấu võ thuật | |
| 8 | Áo giáp luyện tập và thi đấu võ thuật | Xuất xứ: Việt Nam | 400 | Cái | Áo được làm bằng chất liệu da PU, Simili và vải kaki cao cấp siêu bền. Lót và đệm bên trong có lót mút, cao su dày, độ đàn hồi cao. Trọng lượng 500gram. Màu sắc: Xanh, đỏ. | |
| 9 | Kính bơi | Xuất xứ: Nhật Bản | 400 | Cái | Chất liệu nhựa cứng Polycarbonat cùng với silicone mềm dẻo, không độc hại. Bề mặt của kính được tráng phủ một lớp chất liệu đặc biệt có khả năng chống mờ bởi hơi nước, giữ cho kính luôn trong suốt, đảm bảo tầm nhìn khi bơi lặn. Lớp tráng còn có khả năng phản chiếu được tia UV gây hại cho mắt. Phần dây đeo có thể thay đổi kích cỡ dễ dàng cùng với phần khóa nhựa đặc biệt. Phần thanh chắn mũi có thể thay thế dễ dàng. | |
| 10 | Đèn chớp hỏa tiễn | Xuất xứ: Trung Quốc | 500 | Cái | Xuất xứ: Trung Quốc. Sử dụng bóng Led nhiều màu. Lắp 2 Pin R20. Kích thước 25x4 cm. | |
| 11 | Sắt V7 | Xuất xứ: Việt Nam | 500 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam. 1 cây dài 6m; nhúng kẽm | |
| 12 | Dây thép gai mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 5.000 | Kg | Dây kẽm gai dạng xoắn, đường kính sợi dây 2.5mm, trên sợi dây có nhiều mấu đinh được hàn xoắn cùng với sợi dây. | |
| 13 | Phao cứu sinh hình tròn chuyên dụng | Xuất xứ: Việt Nam | 100 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, chống UV, trượt nước, chống bám dầu mỡ, bên trong bằng vật liệu nổi Urethane Foam siêu bền, chịu dầu mỡ và hóa chất. | |
| 14 | Áo Phao | Xuất xứ: Việt Nam | 600 | Cái | Chất liệu: Vải Polyeste, Xốp Foam, chỉ may. 100% nilon. Màu sắc: Cam.Size: 6 (áo người lớn). | |
| 15 | Dây thừng cường lực | Xuất xứ: Việt Nam | 20 | Cuộn | Đường kính dây: 14mm. Chất liệu: Sợi Nilon. Màu sắc: Trắng. Đóng gói: Cuộn 30m. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi