Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315180-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220308966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 18:50:00 đến ngày 2022-03-18 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,141,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
lựa chọn nhà thầu dự án: Xây dựng nhà văn hóa thôn Thụ Ích 3, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tính An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Anh;


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV/2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,29m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0191100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,6482m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,0308m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30,9442m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,9973m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44,53m3
8Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo82,6042m3
B Phần móng
1Đào móng cột trụ - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo62,926m3
2Đào móng tường gạch, móng bậc tam cấp- đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,82371m3
3Đắp chân móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,9167m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4983100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4989100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,5893m3
7Ván khuôn bê tông lót móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,0203100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,6663m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4953tấn
10Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2336100m2
11Bê tông cột M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3906m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0646tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5035tấn
14Ván khuôn cột móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2327100m2
15Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,07m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,148tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5584tấn
18Ván khuôn dầm móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6428100m2
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,6947m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,9582m3
21Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,8278m3
C Phần thân
1Bê tông cột M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,43m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1384tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7964tấn
4Ván khuôn cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9086100m2
5Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2378m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo46,9155m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3086m3
8Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,8131m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1203tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1927tấn
11Ván khuôn lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,314100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,1241m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,116tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,554tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3749100m2
16Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,1326m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,4672tấn
18Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8006100m2
D Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo194,9881m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo62,1235m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo248,9567m2
4Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo71,128m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31,4m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo322,7m
7Đắp vữa họa tiết trang trí đỉnh cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20cái
8Cắt chỉ tường gạch loại lõmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,8604m2
9Ốp gạch thẻ tường trụ, cột, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35,9427m2
10Ốp đá rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1008m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo228,0726m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo342,4802m2
E Phần nền nhà
1Bạt chống thấmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo145,5132m2
2Bê tông nền M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,5512m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo147,9418m2
F Phần mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,544tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,544tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8532tấn
4Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8532tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo79,20841m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4lyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1844100m2
7Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo38,94m
8Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xươngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo107,5m2
G Bậc tam cấp
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo42,6m2
H Phần cửa đi, cửa sổ
1S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,44m2
2S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,72m2
3S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,52m2
4S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,8m2
5S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,2m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3315tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20m2
8Gia công cửa thép hộp 60x60x1.4 trang tríXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1041tấn
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,8m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21,76061m2
11Chữ Inox mạ đồng cao 350 '' NHÀ VĂN HÓA THÔN THỤ ÍCH 3 ''Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23chữ
I Phần điện
1Tủ điện tổng bằng tônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha =50AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha =32AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha =16AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50m
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7bộ
8Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
12Lắp đặt công tắc 4 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo85m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo85m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo252m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo85m
18Lắp đặt hộp nối, phân dâyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40hộp
J Phần chống sét
1Đào móng băng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,21m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,2m3
3Gia công, đóng cọc chống sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cọc
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
5Hồ lô chân kimXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo95m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo105m
9Cọc đỡ dây thu sét D=10mm, L=150mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo65cọc
10Bu lông, đai ốc, vành đệmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
11Kẹp kiểm traXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->