Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 19:10:00 đến ngày 2022-03-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,208,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị, cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Cải tạo, chỉnh trang nhà văn hóa tổ dân phố Yên Nội 3, phường Liên Mạc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động cung cấp, lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Liên Mạc; Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
- Điện thoại: 024 3388 2342 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước 250x250mm bê tông mác 300 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 680 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 68 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 7,14 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,913 | m3 |
| C | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,333 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,375 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,174 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,159 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,795 | 100m³/km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,159 | 100m³/km |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 9,44 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,8 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,539 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,514 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 43,952 | m³ |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 43,952 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 7,37 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,463 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,298 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,383 | m³ |
| D | Phần Bể nước, Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16,724 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,073 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,313 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,055 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,215 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,075 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,863 | m³ |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,72 | m² |
| 9 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,696 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 27,412 | m² |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 27,412 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 26,712 | m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,645 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,133 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,03 | 100m² |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 9 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 14,016 | m³ |
| E | Phần Thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,224 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,32 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,265 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 7,322 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 11,4 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng gạch XMCL (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 45,543 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,507 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,229 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,052 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,246 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,963 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,557 | 100m² |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 35,151 | m³ |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 35,151 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng gạch XMCL (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 49,325 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,511 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,079 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,163 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,215 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,693 | 100m² |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 44,959 | m³ |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 44,959 | m³ |
| F | Cầu Thang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,159 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,129 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,298 | m³ |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,176 | m³ |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 13,441 | m² |
| 6 | Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang Inox | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 11,36 | md |
| G | Lanh Tô | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,042 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,224 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,774 | 100m² |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,027 | m³ |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 37 | cái |
| H | Tam Cấp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,679 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 9,8 | m² |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 9,8 | m² |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16,975 | m² |
| I | Hoàn Thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 447,219 | m² |
| 2 | Soi chỉ tường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 129,2 | m |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 40,37 | m |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 707,024 | m² |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 48,023 | m² |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 122,324 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 366,88 | m² |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,736 | 100m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 25,967 | m³ |
| 10 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 354,259 | m² |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 43,584 | m² |
| 12 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75; gạch 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 21,123 | m² |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 256,898 | m² |
| 14 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15cm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 212,634 | m² |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 212,63 | m² |
| 16 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 212,63 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 447,21 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1.244,23 | m² |
| 19 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm phụ kiện inox 304 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 17,52 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 21,12 | m² |
| 21 | Gia công cửa song sắt | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 54,675 | m² |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 54,68 | 1m² |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 54,68 | m² |
| 24 | Cửa đi nhôm hệ; phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 38,099 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 51,7 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 89,81 | m² |
| 27 | Lan can kính cao 0,9m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,78 | m |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,111 | m² |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,384 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,384 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 21,834 | 1m² |
| 32 | Khoan cấy bắt bu lông vào cột, dầm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 22 | lỗ |
| 33 | Mua tấm ốp Aluminum mái sảnh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 54,61 | m2 |
| 34 | Nắp tôn lên mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 35 | Thang sắt lên mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| J | Cấp Điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m, Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 1 bóng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 32 | bộ đèn |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 9 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng + phòng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 350 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột; dây 2x10 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 60 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 140 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 260 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 700 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16 | cái |
| 18 | Hộp nối | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 69,88 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,96 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 10 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,7 | m³ |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,78 | m³ |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5 | cọc |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhôm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,165 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhôm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 26mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 25 | cái |
| 7 | Cút ren trong D25 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 250mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 9 | Măng sông Inox ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê inox ren trong D25-21 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 12 | Mua băng tan | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 7 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 15 | Rắc co D32-D25 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | bộ |
| 17 | Vòi xịt phòng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + gương soi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | bể |
| 21 | Máy bơm nước | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| L | Thoát Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính 32mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt ba chạc D110 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê D110 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút D90 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê D110-60 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ba chạc D76 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu D76-42 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 76mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch D76-76 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu D90-76 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê 76-60 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút vuông D60 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút vuông D42 ren trong | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút vuông D42 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chếch PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 22 | Mua keo dán ống | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | tuýp |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| N | Phần cải tạo tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 86,625 | m² |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 95,634 | m² |
| 3 | Đục tẩy bề mặt cột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 80,003 | m² |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 95,634 | m² |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 80,003 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 95,634 | m² |
| 7 | Sơn cột, trụ , 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 80,003 | m² |
| 8 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 180,0884 | m² |
| 9 | Đục tẩy bề mặt cột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 19,987 | m² |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 180,0884 | m² |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 19,987 | m² |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 180,0884 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 19,987 | m² |
| O | Phần xây mới cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0472 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0157 | 100m³ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0129 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa BT mác 100 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3458 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ cổng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0209 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cổng ≤ d10 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0276 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cổng ≤ d18 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0489 | tấn |
| 8 | Bê tông trụ cổng mác 200 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,9388 | m³ |
| 9 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,1905 | m³ |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,3473 | m³ |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,6528 | m² |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,6528 | m² |
| 13 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1891 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1891 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tôn cổng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0161 | 100m² |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 14,5597 | 1m² |
| P | Tường rào thoáng xây mới (L=62,4m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3592 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1197 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2395 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2395 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 8 km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2395 | 100m³/km |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1248 | 100m² |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa BT mác 100 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,3696 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 12,1493 | m³ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0693 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4128 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,8048 | m³ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,6519 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,2899 | m³ |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 64,8336 | m² |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 77,5008 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 64,8336 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 77,5008 | m² |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hàng rào sắt hiện trạng để tận dụng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 55,8 | m² |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 14,4 | m² |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 70,0875 | m² |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 140,175 | 1m² |
| Q | Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 224 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 19,508 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1951 | 100m³ |
| 4 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 224,2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 30,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,47 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 26,49 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,43 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,84 | m² |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,87 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 148,42 | m² |
| 9 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,56 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 25,52 | m² |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,14 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,1 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 40,75 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 14,98 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 13,11 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,66 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,66 | 100m³/km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,66 | 100m³/km |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gấp hội trường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 132 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 12 | Cái |
| 3 | Bục đặt tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tivi LCD 40 inch | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đầu DVD 6 số | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | Cái |
| 7 | Loa hộp treo tường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | Cái |
| 8 | Amply liền mixer | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ micro không dây | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Băng khẩu hiệu: " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | Cái |
| 11 | Cờ Tổ quốc | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | Cái |
| 12 | Cờ Đảng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | Cái |
| 13 | Phông rèm treo cờ Đảng, cờ Tổ quốc | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 33,76 | m2 |
| 14 | Tủ văn phòng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | Cái |
| 15 | Búa liềm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sao vàng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | Cái |
| 18 | Bình bọt chữa cháy BC-4kg MFZL8 ABC | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị, cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 10T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy đào | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi