Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314358-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220242030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 19:10:00 đến ngày 2022-03-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,208,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị, cấp III trở lên:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, chỉnh trang nhà văn hóa tổ dân phố Yên Nội 3, phường Liên Mạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc , địa chỉ: đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Liên Mạc; Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 024 3388 2342
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện Khảo sát địa chất, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Parabol. - Đơn vị thực hiện tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Fira Việt Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Bắc Từ Liêm. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Mạc , địa chỉ: đường Yên Nội, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Liên Mạc; Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 024 3388 2342


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động cung cấp, lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Liên Mạc; Phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 024 3388 2342
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHÍNH
B Phần cọc
1Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước 250x250mm bê tông mác 300Mô tả theo yêu cầu của chương V680m
2Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu của chương V68mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả theo yêu cầu của chương V7,14100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả theo yêu cầu của chương V1,913m3
C Phần Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,333100m³
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,375100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu của chương V0,174100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,159100m³
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,795100m³/km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,159100m³/km
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V9,44
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V1,8100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu của chương V0,539tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu của chương V4,514tấn
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả theo yêu cầu của chương V43,952
12Mua bê tông thương phẩm mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V43,952
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu của chương V7,37
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu của chương V0,059tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu của chương V0,463tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V0,298100m²
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V3,383
D Phần Bể nước, Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V16,724
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V1,073
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V1,313
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V0,055100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,215tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,075tấn
7Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V4,863
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V6,72
9Ngâm nước xi măng (5kg/m3)Mô tả theo yêu cầu của chương V8,696m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V27,412
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V27,412
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V26,712
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo yêu cầu của chương V0,645
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả theo yêu cầu của chương V0,133tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu của chương V0,03100m²
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgMô tả theo yêu cầu của chương V9cái
17Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ)Mô tả theo yêu cầu của chương V14,016
E Phần Thân
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu của chương V0,224tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu của chương V2,32tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V1,265100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V7,322
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V11,4
6Xây tường thẳng gạch XMCL (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V45,543
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu của chương V0,507tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu của chương V1,229tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu của chương V1,052tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V1,246100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu của chương V2,963tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo yêu cầu của chương V1,557100m²
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V35,151
14Mua bê tông thương phẩm mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V35,151
15Xây tường thẳng gạch XMCL (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V49,325
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu của chương V0,511tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu của chương V2,079tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V1,163100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu của chương V4,215tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo yêu cầu của chương V2,693100m²
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V44,959
22Mua bê tông thương phẩm mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V44,959
F Cầu Thang
1Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu của chương V0,159tấn
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu của chương V0,129100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V1,298
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V1,176
5Láng granitô cầu thangMô tả theo yêu cầu của chương V13,441
6Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang InoxMô tả theo yêu cầu của chương V11,36md
G Lanh Tô
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,042tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,224tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu của chương V0,774100m²
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V2,027
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả theo yêu cầu của chương V37cái
H Tam Cấp
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu của chương V3,679
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V9,8
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả theo yêu cầu của chương V9,8
4Láng granitô cầu thangMô tả theo yêu cầu của chương V16,975
I Hoàn Thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V447,219
2Soi chỉ tườngMô tả theo yêu cầu của chương V129,2m
3Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V40,37m
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V707,024
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V48,023
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V122,324
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V366,88
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu của chương V0,736100m³
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V25,967
10Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V354,259
11Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả theo yêu cầu của chương V43,584
12Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75; gạch 30x30cmMô tả theo yêu cầu của chương V21,123
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả theo yêu cầu của chương V256,898
14Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15cmMô tả theo yêu cầu của chương V212,634
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu của chương V212,63
16Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả theo yêu cầu của chương V212,63
17Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả theo yêu cầu của chương V447,21
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả theo yêu cầu của chương V1.244,23
19Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm phụ kiện inox 304Mô tả theo yêu cầu của chương V17,52m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu của chương V21,12
21Gia công cửa song sắtMô tả theo yêu cầu của chương V54,675
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V54,681m²
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu của chương V54,68
24Cửa đi nhôm hệ; phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu của chương V38,099m2
25Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu của chương V51,7m2
26Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo yêu cầu của chương V89,81
27Lan can kính cao 0,9mMô tả theo yêu cầu của chương V6,78m
28Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo yêu cầu của chương V6,111
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả theo yêu cầu của chương V0,384tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo yêu cầu của chương V0,384tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V21,8341m²
32Khoan cấy bắt bu lông vào cột, dầmMô tả theo yêu cầu của chương V22lỗ
33Mua tấm ốp Aluminum mái sảnhMô tả theo yêu cầu của chương V54,61m2
34Nắp tôn lên máiMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
35Thang sắt lên máiMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
J Cấp Điện
1Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m, Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 1 bóngMô tả theo yêu cầu của chương V32bộ đèn
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpMô tả theo yêu cầu của chương V11bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả theo yêu cầu của chương V2bộ
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả theo yêu cầu của chương V21cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả theo yêu cầu của chương V8cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả theo yêu cầu của chương V5cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả theo yêu cầu của chương V9cái
8Tủ điện tổng + phòngMô tả theo yêu cầu của chương V8cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả theo yêu cầu của chương V16cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả theo yêu cầu của chương V150m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmMô tả theo yêu cầu của chương V350m
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột; dây 2x10Mô tả theo yêu cầu của chương V60m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6Mô tả theo yêu cầu của chương V20m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4Mô tả theo yêu cầu của chương V140m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5Mô tả theo yêu cầu của chương V260m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5Mô tả theo yêu cầu của chương V700m
17Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả theo yêu cầu của chương V16cái
18Hộp nốiMô tả theo yêu cầu của chương V6cái
19Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàMô tả theo yêu cầu của chương V69,88m
20Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàMô tả theo yêu cầu của chương V8,96m
21Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả theo yêu cầu của chương V10m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V2,7
23Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu của chương V3,78
24Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả theo yêu cầu của chương V4cái
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo yêu cầu của chương V5cọc
K Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa nhôm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,165100m
2Lắp đặt ống nhựa nhôm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 26mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,37100m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả theo yêu cầu của chương V5cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả theo yêu cầu của chương V9cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả theo yêu cầu của chương V14cái
6Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmMô tả theo yêu cầu của chương V25cái
7Cút ren trong D25Mô tả theo yêu cầu của chương V8cái
8Lắp đặt van mặt bích đường kính 250mmMô tả theo yêu cầu của chương V3cái
9Măng sông Inox ren ngoàiMô tả theo yêu cầu của chương V4cái
10Tê inox ren trong D25-21Mô tả theo yêu cầu của chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
12Mua băng tanMô tả theo yêu cầu của chương V7cuộn
13Lắp đặt van mặt bích đường kính 32mmMô tả theo yêu cầu của chương V3cái
14Lắp đặt van phaoMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
15Rắc co D32-D25Mô tả theo yêu cầu của chương V4cái
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu của chương V4bộ
17Vòi xịt phòngMô tả theo yêu cầu của chương V2bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + gương soiMô tả theo yêu cầu của chương V2bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu của chương V2bộ
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Mô tả theo yêu cầu của chương V1bể
21Máy bơm nướcMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
22Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu của chương V4cái
L Thoát Nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,2100m
6Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính 32mmMô tả theo yêu cầu của chương V20cái
7Lắp đặt cút chếch PVC D110Mô tả theo yêu cầu của chương V11cái
8Lắp đặt ba chạc D110Mô tả theo yêu cầu của chương V5cái
9Lắp đặt tê D110Mô tả theo yêu cầu của chương V2cái
10Lắp đặt cút D90Mô tả theo yêu cầu của chương V16cái
11Lắp đặt tê D110-60Mô tả theo yêu cầu của chương V2cái
12Lắp đặt ba chạc D76Mô tả theo yêu cầu của chương V5cái
13Lắp đặt côn thu D76-42Mô tả theo yêu cầu của chương V11cái
14Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 76mmMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
15Lắp đặt chếch D76-76Mô tả theo yêu cầu của chương V1cái
16Lắp đặt côn thu D90-76Mô tả theo yêu cầu của chương V1cái
17Lắp đặt tê 76-60Mô tả theo yêu cầu của chương V2cái
18Lắp đặt cút vuông D60Mô tả theo yêu cầu của chương V8cái
19Lắp đặt cút vuông D42 ren trongMô tả theo yêu cầu của chương V10cái
20Lắp đặt cút vuông D42Mô tả theo yêu cầu của chương V27cái
21Lắp đặt cút chếch PVC D60Mô tả theo yêu cầu của chương V2cái
22Mua keo dán ốngMô tả theo yêu cầu của chương V6tuýp
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
N Phần cải tạo tường rào
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu của chương V86,625
2Đục tẩy bề mặt tườngMô tả theo yêu cầu của chương V95,634
3Đục tẩy bề mặt cộtMô tả theo yêu cầu của chương V80,003
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V95,634
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V80,003
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả theo yêu cầu của chương V95,634
7Sơn cột, trụ , 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả theo yêu cầu của chương V80,003
8Đục tẩy bề mặt tườngMô tả theo yêu cầu của chương V180,0884
9Đục tẩy bề mặt cộtMô tả theo yêu cầu của chương V19,987
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V180,0884
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V19,987
12Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả theo yêu cầu của chương V180,0884
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả theo yêu cầu của chương V19,987
O Phần xây mới cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,0472100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0157100m³
3Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0129100m²
4Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa BT mác 100Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3458
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ cổngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0209100m²
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cổng ≤ d10Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0276tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cổng ≤ d18Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0489tấn
8Bê tông trụ cổng mác 200Mô tả theo yêu cầu của chương V0,9388
9Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V1,1905
10Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V1,3473
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V8,6528
12Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600Mô tả theo yêu cầu của chương V8,6528
13Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu của chương V0,1891tấn
14Lắp đặt cửa thép, cổng thépMô tả theo yêu cầu của chương V0,1891tấn
15Lắp đặt tôn cổngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0161100m²
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V14,55971m²
P Tường rào thoáng xây mới (L=62,4m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,3592100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1197100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,2395100m³
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả theo yêu cầu của chương V0,2395100m³/km
5Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Vận chuyển tiếp 8 km tiếp theo)Mô tả theo yêu cầu của chương V0,2395100m³/km
6Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu của chương V0,1248100m²
7Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa BT mác 100Mô tả theo yêu cầu của chương V3,3696
8Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu của chương V12,1493
9Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,0693tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,4128tấn
11Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo yêu cầu của chương V4,8048
12Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V4,6519
13Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V6,2899
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V64,8336
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V77,5008
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả theo yêu cầu của chương V64,8336
17Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả theo yêu cầu của chương V77,5008
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hàng rào sắt hiện trạng để tận dụngMô tả theo yêu cầu của chương V55,8
19Gia công hàng rào song sắtMô tả theo yêu cầu của chương V14,4
20Lắp dựng hàng rào sắtMô tả theo yêu cầu của chương V70,0875
21Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả theo yêu cầu của chương V140,1751m²
Q Phần rãnh thoát nước
1Tháo dỡ tấm đan bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu của chương V224cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu của chương V19,508
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả theo yêu cầu của chương V0,1951100m³
4Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu của chương V224,2cái
R HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu của chương V30,84m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu của chương V6,47m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu của chương V26,49m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu của chương V3,43m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu của chương V0,44m3
6Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu của chương V3,84
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu của chương V1,87m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu của chương V148,42
9Tháo dỡ vì kèo, xà gỗMô tả theo yêu cầu của chương V0,56tấn
10Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu của chương V25,52
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu của chương V4,14m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu của chương V5,1m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu của chương V40,75m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu của chương V14,98m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu của chương V13,11m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu của chương V1,66100m³
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu của chương V1,66100m³/km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu của chương V1,66100m³/km
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Ghế gấp hội trườngMô tả theo yêu cầu của chương V132Cái
2Bàn làm việcMô tả theo yêu cầu của chương V12Cái
3Bục đặt tượng BácMô tả theo yêu cầu của chương V1Cái
4Tượng BácMô tả theo yêu cầu của chương V1Cái
5Tivi LCD 40 inchMô tả theo yêu cầu của chương V1Cái
6Đầu DVD 6 sốMô tả theo yêu cầu của chương V1Cái
7Loa hộp treo tườngMô tả theo yêu cầu của chương V4Cái
8Amply liền mixerMô tả theo yêu cầu của chương V1Bộ
9Bộ micro không dâyMô tả theo yêu cầu của chương V2Bộ
10Băng khẩu hiệu: " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm"Mô tả theo yêu cầu của chương V1Cái
11Cờ Tổ quốcMô tả theo yêu cầu của chương V1Cái
12Cờ ĐảngMô tả theo yêu cầu của chương V1Cái
13Phông rèm treo cờ Đảng, cờ Tổ quốcMô tả theo yêu cầu của chương V33,76m2
14Tủ văn phòngMô tả theo yêu cầu của chương V2Cái
15Búa liềmMô tả theo yêu cầu của chương V1Cái
16Sao vàngMô tả theo yêu cầu của chương V1Cái
17Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo yêu cầu của chương V6Cái
18Bình bọt chữa cháy BC-4kg MFZL8 ABCMô tả theo yêu cầu của chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị, cấp III trở lên:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.32
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng + CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
3 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
4 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần cẩu ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông 250l Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn vữa 150l Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy ép cọc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy bơm bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Ô tô chuyển trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy cắt gạch Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt uốn cốt thép Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy khoan bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy đào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->