Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 20:05:00 đến ngày 2022-03-17 20:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,151,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kếthai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông đã làm cán bộ kỹ thuật thi côngít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Thuỷ Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy dải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới An Nhân Đông, thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Hạng mục: San nền, nền mặt đường, vỉa hè, cấp thoát nước, cấp điện và chiếu sáng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, thông báo thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nếu huy động nhân sự bên ngoài phải có bản cam kết giữa 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu nếu trúng thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Bản cam kết ứng 100% vốn thi công hoàn thành theo tiến độ gói thầu (không tính lãi) trong trường hợp chủ đầu tư chưa sắp xếp kịp nguồn vốn bố trí cho gói thầu Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ, Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0989.734.373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0989.734.373; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0982869599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ MÓNG NHÀ, TƯỜNG RÀO, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8963 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4957 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1917 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1746 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2308 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,746 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,897 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9388 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6024 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6274 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2076 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0042 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6252 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,055 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1005 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8539 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6532 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9756 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6585 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5219 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5481 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4115 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,491 | 100m3 |
| B | SAN NỀN, NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cát đen san lấp mặt bằng đầm K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2326 | 100m3 |
| 2 | Cắt sân BTXM hiện trạng (Phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,451 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân hiện trang phạm vi nền đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,511 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ viên bó via hiện trạng KT: 1,0*0,26*0,23m (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m giáp đường 391 (Viên bó vỉa tận dụng) vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Bê tông móng viên bó vỉa M200 đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 10 | Vét hữu cơ nền đường dày 0,3m (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1812 | 1m3 |
| 11 | Vét hữu cơ nền đường dày 0,3m (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, khuôn đường -đất cấp II (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6176 | 1m3 |
| 13 | Đào nền đường, khuôn đường -đất cấp II (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8647 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7965 | 100m3 |
| 15 | Lớp CPĐD loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0872 | 100m3 |
| 16 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4544 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2473 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường mới, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9701 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9067 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3406 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2173 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1967 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1967 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại bãi sông Thái Bình thành phố Hải Dương. Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1967 | 100tấn |
| 25 | Cát đen đắp vỉa hè đầm K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0305 | 100m3 |
| 26 | Lót 01 lớp nylong vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7084 | 100m2 |
| 27 | Bê tông vỉa hè M150 đá 1x2 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,667 | m3 |
| 28 | Lát vỉa hè gạch Terazzo KT:400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,838 | m2 |
| 29 | Xây bó hè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,305 | m3 |
| 30 | Trát tường bó hè, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,506 | m2 |
| 31 | Lắp đặt viên bó vỉa KT:100x30x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 32 | Bê tông móng viên bó vỉa M200 đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 34 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m2 |
| 35 | Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,475 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m2 |
| 37 | VXM mác 100 dày 2cm đệm viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5 | m2 |
| 38 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0809 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0066 | 100m3 |
| 42 | Đào hố móng cống đất C2 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,35 | 1m3 |
| 43 | Đào hố móng cống đất C2 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,654 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4426 | 100m3 |
| 45 | Đào hố móng hố thu, đất C2 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4578 | 1m3 |
| 46 | Đào hố móng hố thu đất C2 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5783 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | 100m3 |
| 48 | Đá 2x4 đệm móng cống, móng hố thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,401 | m3 |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,28 | 1 đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | mối nối |
| 52 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống D600, quy dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 53 | Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,676 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | 100m2 |
| 55 | Xây hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,502 | m3 |
| 56 | Trát tường trong hố thu, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,951 | m2 |
| 57 | Thép V100*100*8mm gia cường mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1224 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thép gia cường mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1224 | tấn |
| 59 | Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 60 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 61 | Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mũ hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | 100m2 |
| 65 | Tháo dỡ tấm đan KT: 0,9*0,65*0,08m rãnh B=0,5m tuyến 4 (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ rãnh B=0,5m tuyến 4 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường rãnh B=0,5m tuyến 4 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 68 | Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1cấu kiện |
| 71 | Thép V40*40*5mm gia cường cạnh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8197 | tấn |
| 72 | Lắp dựng thép gia cường cạnh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8197 | tấn |
| 73 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 74 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5571 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,975 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 78 | Cốt thép hộp thu nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 79 | Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 82 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 83 | Bê tông M300 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 86 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 87 | Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0404 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 91 | Cắt khe mặt BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 10m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường BTXM hiện trang phạm vi nền đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 93 | Phá dỡ tường bồn hoa cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m2 |
| 95 | Đào hố móng cống đất C2 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,846 | 1m3 |
| 96 | Đào hố móng cống đất C2 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | 100m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu tường hố ga BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 98 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 gia cố móng cống mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8061 | 100m |
| 99 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 100 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm tải trọng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1 đoạn ống |
| 102 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 103 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống D600, quy dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3333 | m2 |
| 104 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 107 | Lớp CPĐD loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 108 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 109 | Xây móng bồn hoa bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 110 | Xây tường bồn hoa bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 111 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ màu đỏ KT 6x24cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 112 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 113 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 114 | Cát vàng đệm vỉa hè dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 115 | Lát vỉa hè gạch tự chèn men bóng dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m2 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 118 | Cắt khe mặt BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,705 | 10m |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân BTXM hiện trang bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,568 | m3 |
| 120 | Đào hố móng cống, hố ga đất C2 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3436 | 1m3 |
| 121 | Đào hố móng cống, hố ga đất C2 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6537 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát đen trả hố móng cống, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8875 | 100m3 |
| 123 | Đá 2x4 đệm móng hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 124 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 126 | Xây hố ga bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,379 | m3 |
| 127 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,979 | m2 |
| 128 | Thép V100*100*8mm gia cường mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 129 | Lắp dựng thép gia cường mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 130 | Bê tông mũ hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 133 | Thép V40*40*5mm gia cường cạnh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 134 | Lắp dựng thép gia cường cạnh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 135 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8172 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | 100m3 |
| 144 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,67 | m2 |
| 145 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,21 | m2 |
| 146 | Đào hố móng cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m3 |
| 147 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 150 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 151 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| C | TƯỜNG RÀO, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0384 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8062 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3644 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5763 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1921 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6358 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7269 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8314 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,843 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3496 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,193 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m3 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8862 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m3 |
| 21 | Đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m3 |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6856 | 100m3 |
| E | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9872 | m3 |
| 4 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9888 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0769 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Khung móng cột mạ kẽm M12 225x800x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cột điện LT10B (PC.I-10-190-4,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Thép làm xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,94 | kg |
| 3 | Kẹp siết cáp A35-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | km/dây |
| 9 | Dây AL/XLPE 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 10 | Ghip GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Tháo xà thép,cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 1km / 1dây |
| 13 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1km / 1dây |
| 14 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1km / 1dây |
| 15 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 1km / 1dây |
| 16 | Tháo dỡ cột 10m bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| G | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Gạch bê tông KT 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962 | viên |
| 3 | Ninon báo hiệu cáp rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 6 | Ống thép mạ kẽm Ống thép mạ kẽm d=219,1 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống thép D214 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 16 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 21 | Tủ điện hạ thế KT 350x700x1250 vỏ bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,5ly, hệ thống thanh cái, cầu đấu ( Tủ chứa được 9 công tơ – không gồm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 23 | Thép làm xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Khung bulong móng M24x675 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,151 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0036 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1151 | 100m3 |
| 12 | Lưới cảnh báo cáp ngầm rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m, dày 3,5m, chân đế 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 16 | Lắp Bộ đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cột |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1*6mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cửa |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 24 | Đầu cốt M6-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 vị trí |
| 26 | Ghip GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IV, Đào cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1m3 |
| 5 | Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (Hệ số nhân công: 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II, Cát đầm K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9855 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0619 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1758 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Đắp cát vàng đệm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm - Gạch tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D90mm nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50mm nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100 m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 31 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Gioăng cao su D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 38 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 44 | Gioăng cao su D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN16 nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9108 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0345 | 100m2 |
| 54 | Đai thép mạ kẽm 450x50x6mm giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đai thép mạ kẽm 350x50x6mm giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đai thép mạ kẽm 300x50x6mm giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiêu mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y lọc cặn mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB, quy cách D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 65 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0454 | m3 |
| 75 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 77 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 79 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0622 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 86 | Sản xuất BU thép BB nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt BU thép BB - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 93 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Hộp bảo vệ trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,393 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5547 | 100m2 |
| 107 | Đai thép mạ kẽm 300x50x6mm giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 113 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Gioăng cao su D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 122 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van đồng ren trong - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 134 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12,5 D25mm nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100 m |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| J | CẮM MỐC, CHIA LÔ | |||
| 1 | Cắm mốc chi lô; cấp địa hình II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mốc |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kếthai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông đã làm cán bộ kỹ thuật thi côngít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 5 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy san | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; | 1 |
| 10 | Máy Thuỷ Bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=5T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 3 |
| 13 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 80T/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 14 | Máy dải bê tông nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi