Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316745-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220316596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 20:05:00 đến ngày 2022-03-17 20:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,151,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kếthai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông đã làm cán bộ kỹ thuật thi côngít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Thuỷ Bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy dải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới An Nhân Đông, thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Hạng mục: San nền, nền mặt đường, vỉa hè, cấp thoát nước, cấp điện và chiếu sáng
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ, Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0989.734.373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Hải HD; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Ngân , Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ, Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0989.734.373


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, thông báo thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nếu huy động nhân sự bên ngoài phải có bản cam kết giữa 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu nếu trúng thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Bản cam kết ứng 100% vốn thi công hoàn thành theo tiến độ gói thầu (không tính lãi) trong trường hợp chủ đầu tư chưa sắp xếp kịp nguồn vốn bố trí cho gói thầu Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ, Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0989.734.373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0989.734.373;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0982869599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ MÓNG NHÀ, TƯỜNG RÀO, BỒN HOA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8963100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V131,4957m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3,071m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V53,1917m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V69,1746m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V37,2308m3
7Tháo dỡ cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
8Tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V129,746m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,897100m3
10Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9388100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6024100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V89,6274m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,2076m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V25,0042m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V38,6252m3
17Tháo dỡ cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,055m2
18Tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V114,1005m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,604100m3
20Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8539100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6532100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V192,9756m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,6585m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,5219m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V38,5481m3
27Tháo dỡ cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,91m2
28Tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V115,4115m2
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,652100m3
30Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,491100m3
B SAN NỀN, NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cát đen san lấp mặt bằng đầm K85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2326100m3
2Cắt sân BTXM hiện trạng (Phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45110m
3Phá dỡ kết cấu bê tông sân hiện trang phạm vi nền đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V96,511m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V138,18m2
5Tháo dỡ viên bó via hiện trạng KT: 1,0*0,26*0,23m (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
6Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m giáp đường 391 (Viên bó vỉa tận dụng) vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Bê tông móng viên bó vỉa M200 đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
8Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
9Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
10Vét hữu cơ nền đường dày 0,3m (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18121m3
11Vét hữu cơ nền đường dày 0,3m (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m3
12Đào nền đường, khuôn đường -đất cấp II (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,61761m3
13Đào nền đường, khuôn đường -đất cấp II (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8647100m3
14Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7965100m3
15Lớp CPĐD loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0872100m3
16Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4544100m3
17Tưới lớp dính bám trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2473100m2
18Tưới nhựa thấm bám mặt đường mới, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9701100m2
19Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9067100m2
20Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3406100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,2173100m2
22Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V5,1967100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,1967100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại bãi sông Thái Bình thành phố Hải Dương. Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 24km)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1967100tấn
25Cát đen đắp vỉa hè đầm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0305100m3
26Lót 01 lớp nylong vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V12,7084100m2
27Bê tông vỉa hè M150 đá 1x2 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V101,667m3
28Lát vỉa hè gạch Terazzo KT:400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.270,838m2
29Xây bó hè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,305m3
30Trát tường bó hè, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,506m2
31Lắp đặt viên bó vỉa KT:100x30x23cmMô tả kỹ thuật theo chương V525m
32Bê tông móng viên bó vỉa M200 đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
33Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
34Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V157,5m2
35Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,475m3
36Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,777100m2
37VXM mác 100 dày 2cm đệm viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V129,5m2
38Lắp đặt viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V129,5m2
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2591100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,0809100m3
41Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0066100m3
42Đào hố móng cống đất C2 (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,351m3
43Đào hố móng cống đất C2 (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,654100m3
44Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4426100m3
45Đào hố móng hố thu, đất C2 (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45781m3
46Đào hố móng hố thu đất C2 (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5783100m3
47Đắp cát đen hoàn trả hố móng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4492100m3
48Đá 2x4 đệm móng cống, móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,401m3
49Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V705cái
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V176,281 đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V176mối nối
52Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống D600, quy dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
53Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,676m3
54Ván khuôn gỗ đổ BT móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3054100m2
55Xây hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,502m3
56Trát tường trong hố thu, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,951m2
57Thép V100*100*8mm gia cường mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1224tấn
58Lắp dựng thép gia cường mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1224tấn
59Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
60Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
61Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết AMô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
62Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết AMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
63Bê tông mũ hố thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,338m3
64Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3036100m2
65Tháo dỡ tấm đan KT: 0,9*0,65*0,08m rãnh B=0,5m tuyến 4 (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V391cấu kiện
66Phá dỡ kết cấu bê tông mũ rãnh B=0,5m tuyến 4 bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,918m3
67Phá dỡ tường rãnh B=0,5m tuyến 4 bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
68Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,695m3
69Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
70Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V811cấu kiện
71Thép V40*40*5mm gia cường cạnh tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8197tấn
72Lắp dựng thép gia cường cạnh tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8197tấn
73Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
74Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5571tấn
75Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,975m3
76Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165100m2
77Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
78Cốt thép hộp thu nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
79Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
80Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m2
81Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
82Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
83Bê tông M300 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,311m3
84Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m2
85Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
86Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
87Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
88Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m2
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0404100m3
90Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m3
91Cắt khe mặt BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4610m
92Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường BTXM hiện trang phạm vi nền đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
93Phá dỡ tường bồn hoa cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
94Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,77m2
95Đào hố móng cống đất C2 (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8461m3
96Đào hố móng cống đất C2 (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3938100m3
97Phá dỡ kết cấu tường hố ga BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
98Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 gia cố móng cống mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8061100m
99Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
100Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm tải trọng TCMô tả kỹ thuật theo chương V13,21 đoạn ống
102Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
103Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống D600, quy dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3333m2
104Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1063100m3
105Đắp đất TD hoàn trả hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
106Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
107Lớp CPĐD loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
108Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m3
109Xây móng bồn hoa bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
110Xây tường bồn hoa bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
111Ốp tường bồn hoa gạch thẻ màu đỏ KT 6x24cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
112Đắp đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
113Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
114Cát vàng đệm vỉa hè dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
115Lát vỉa hè gạch tự chèn men bóng dày 6,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,77m2
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3944100m3
117Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m3
118Cắt khe mặt BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V18,70510m
119Phá dỡ kết cấu bê tông sân BTXM hiện trang bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,568m3
120Đào hố móng cống, hố ga đất C2 (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,34361m3
121Đào hố móng cống, hố ga đất C2 (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6537100m3
122Đắp cát đen trả hố móng cống, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8875100m3
123Đá 2x4 đệm móng hố ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
124Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,153m3
125Ván khuôn gỗ đổ BT móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m2
126Xây hố ga bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,379m3
127Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,979m2
128Thép V100*100*8mm gia cường mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733tấn
129Lắp dựng thép gia cường mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733tấn
130Bê tông mũ hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758m3
131Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
132Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
133Thép V40*40*5mm gia cường cạnh tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1996tấn
134Lắp dựng thép gia cường cạnh tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1996tấn
135Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
136Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
137Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
138Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m
139Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
140Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
141Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8172100m3
143Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2457100m3
144Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,67m2
145Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,21m2
146Đào hố móng cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
147Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
148Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
149Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
150Lắp đặt biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
151Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
C TƯỜNG RÀO, BỒN HOA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m - Cấp đất II (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5435100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8062m3
4Ván khuôn gỗ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935100m2
5Xây móng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3644m3
6Xây móng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5763m3
7Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1921m3
8Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2744100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6358m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7269m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8314m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V283,843m2
15Trát trụ cột, trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3496m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V319,193m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,704m3
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8862m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2912100m3
21Đất màu trông câyMô tả kỹ thuật theo chương V29,12m3
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V106,94m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6856100m3
E CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cắt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9872m3
4Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9888100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0769100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
8Khung móng cột mạ kẽm M12 225x800x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
10Đắp đất móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Cột điện LT10B (PC.I-10-190-4,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Thép làm xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V83,94kg
3Kẹp siết cáp A35-150Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
6Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023km/dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251km/dây
9Dây AL/XLPE 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
10Ghip GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Tháo xà thép,cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
12Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961km / 1dây
13Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171km / 1dây
14Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0381km / 1dây
15Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1841km / 1dây
16Tháo dỡ cột 10m bằng máy kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
G CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Gạch bê tông KT 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.962viên
3Ninon báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V222m
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,9621000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,888100m2
6Ống thép mạ kẽm Ống thép mạ kẽm d=219,1 dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
7Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V234m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m
9Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống thép D214Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
10Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
15Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V124m
16Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V126m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
19Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
21Tủ điện hạ thế KT 350x700x1250 vỏ bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,5ly, hệ thống thanh cái, cầu đấu ( Tủ chứa được 9 công tơ – không gồm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
22Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
23Thép làm xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V44,2kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
H CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9984m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0899100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
6Khung bulong móng M24x675 (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,151m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0036100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1151100m3
12Lưới cảnh báo cáp ngầm rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V361m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,444100m2
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m, dày 3,5m, chân đế 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
16Lắp Bộ đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cột
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1*6mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V4,33100m
19Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V24đầu cáp
20Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
22Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cửa
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
24Đầu cốt M6-10Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V141 vị trí
26Ghip GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
I CẤP NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
3Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IV, Đào cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,071m3
5Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (Hệ số nhân công: 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
6Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II, Cát đầm K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9855100m3
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,06191m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1758100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
15Đắp cát vàng đệm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
16Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm - Gạch tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D90mm nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100 m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50mm nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100 m
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V188100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V139100m
24Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
31Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
33Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Gioăng cao su D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
38Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
40Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
42Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
43Lắp bích thép đặc - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
44Gioăng cao su D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
46Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN16 nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
51Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9108m3
53Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0345100m2
54Đai thép mạ kẽm 450x50x6mm giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Đai thép mạ kẽm 350x50x6mm giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đai thép mạ kẽm 300x50x6mm giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Lắp đặt van 2 chiêu mặt bích - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt Y lọc cặn mặt bích - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB, quy cách D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
65Lắp bích thép rỗng - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
66Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,47351m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2938m3
71Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3538m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
74Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0454m3
75Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1791m3
76Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m2
77Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
79Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0622m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
82Gia công, lắp đặt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
83Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
86Sản xuất BU thép BB nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt BU thép BB - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
89Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Chụp gang D100mm bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
93Gioăng cao su D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
94Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
98Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
99Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Hộp bảo vệ trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2702m3
104Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,393m3
106Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5547100m2
107Đai thép mạ kẽm 300x50x6mm giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
109Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Hàn đầu nối gắn bích HDPE PE100 PN10 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
113Chụp gang D100mm bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Gioăng cao su D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184m3
117Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
119Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
121Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m2
122Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt van đồng ren trong - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Chụp gang D100mm bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184m3
129Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m2
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123m3
131Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m2
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184m3
133Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m2
134Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
135Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
136Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
137Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12,5 D25mm nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100 m
138Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
J CẮM MỐC, CHIA LÔ
1Cắm mốc chi lô; cấp địa hình IIMô tả kỹ thuật theo chương V64mốc
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.226E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kếthai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông đã làm cán bộ kỹ thuật thi côngít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV) (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
2 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
4 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
5 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
6 Máy lu rung Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
7 Máy san Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
8 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
9 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
10 Máy Thuỷ Bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
11 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
12 Ô tô tự đổ >=5T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)3
13 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 80T/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
14 Máy dải bê tông nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->