Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua hóa chất nghiên cứu đánh giá đa dạng vi sinh vật tại một số khu vực trên biển bằng kỹ thuật sinh học phân tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Mua hóa chất nghiên cứu đánh giá đa dạng vi sinh vật tại một số khu vực trên biển bằng kỹ thuật sinh học phân tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123505 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 18:35:00 đến ngày 2020-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit tách DNA vi khuẩn (Bộ 50pu) | 10 | bộ | Tách chiết DNA từ vi khuẩn gram dương và gram âm Tiện lợi, dễ sử dụng Sản phẩm thu được có năng suất và độ tinh sạch cao Thời gian tách nhanh | ||
| 2 | Kit tách DNA vi nấm (Bộ 50pu) | 10 | bộ | Tách chiết DNA từ các loại nấm, vi nấm Sản phẩm thu được có năng suất và độ tinh sạch cao Thời gian tách nhanh | ||
| 3 | Kit tách DNA xạ khuẩn (Bộ 50pu) | 10 | bộ | Tiện lợi, dễ sử dụng Sản phẩm thu được có năng suất và độ tinh sạch cao Thời gian tách nhanh | ||
| 4 | Mồi PCR cho vi khuẩn | 10 | cặp | Các primer với trình tự chính xác Sẵn sàng sử dụng | ||
| 5 | Mồi PCR cho xạ khuẩn | 10 | cặp | Các primer với trình tự chính xác Sẵn sàng sử dụng | ||
| 6 | Mồi PCR cho vi nấm | 10 | cặp | Các primer với trình tự chính xác Sẵn sàng sử dụng | ||
| 7 | Marker DNA 1 kb | 5 | lọ 1ml | Kích thước: 250bp-10kb Sẵn sàng sử dụng Nhiệt độ bảo quản: -20 ° C | ||
| 8 | PCR Taq polymerase | 5 | lọ 1ml | Hiệu quả khuếch đại cao Bao gồm dNTP Nhiệt độ bảo quản: -20oC | ||
| 9 | PCR buffer | 5 | lọ 500g | Dễ sử dụng Nhiệt độ bảo quản: -20oC | ||
| 10 | Hot start Taq DNA polymerase | 5 | lọ/500U | Thành phần: 10X PCR Buffer, 10X Mg2+ free PCR Buffer, 10mM dNTPs, 25mM Mg2+ Bảo quản ở: -20°C | ||
| 11 | Loading dye 6X | 5 | bộ | Tiện lợi, dễ sử dụng Khả năng tương thích với gel: Gel acrylamide, Gel Agarose | ||
| 12 | MgCl2.6H2O | 10 | Lọ 1kg | Công thức hóa học : MgCl₂.6 H₂O Trọng lượng phân tử: 203.30 g/mol Độ tinh khiết: 99.0 - 101.0 % Giá trị pH 4,5 - 7,0 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) Độ hòa tan 468,7 g / l | ||
| 13 | SDS | 5 | lọ 1kg | Công thức hóa học: C12H25O4S·Na Trọng lượng phân tử: 288.38 g/mol Độ tinh khiết: 99.0 % Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 14 | Aceton | 3 | Chai 2,5 lít | Công thức phân tử: CH3COCH3 Trọng lượng phân tử: 58.08 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.5% Mật độ: 0.791 g/mL tại 25 °C (lit.) | ||
| 15 | Tris base | 5 | lọ 500g | Công thức phân tử: C4H11NO3 Trọng lượng phân tử: 121.1 g/mol Độ tinh khiết: 99.9 % Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 16 | Tris HCl | 5 | lọ 100g | Công thức phân tử: NH2C(CH2OH)3 · HCl Trọng lượng phân tử: 157.60 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% (AT) Không chưa: Dnase và Rnases pH 2,5-4,0 (25 ° C, 4 M trong H2O) | ||
| 17 | dNTPs | 10 | Ống 100 mM | Dạng lỏng, không màu Nồng độ 100 mM Nhiệt độ lưu trữ. −20 ° C | ||
| 18 | H20 dùng cho SHPT | 10 | Lọ 1 lít | Nước dùng cho sinh học phân tử Dnase, Rnase Free | ||
| 19 | TEMED | 10 | Lọ 100ml | Công thức hóa học : C6H16N2 Trọng lượng phân tử: 116.21 g/mol Độ tinh khiết: 98.5 % Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 20 | Chloroform/Isoamyl alcohol mixture | 5 | lọ 100ml | Độ tinh khiết: ≥99.5% (chloroform + isoamyl alcohol, GC) Không chứa Dnases và Rnases Tỷ lệ: 24:1 | ||
| 21 | Ethanol | 20 | Lọ 1 lít | Chất lỏng, tan vô hạn trong nước Công thức hóa học :C₂H₅OH Trọng lượng phân tử: 46.07 g/mol Giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C) | ||
| 22 | Chloroform | 8 | Lọ 1 lít | Công thức hóa học: CHCl3 Trọng lượng phân tử: 119.38 Độ tinh khiết: ≥99% Mật độ: 1.48 g/mL ở 25 °C | ||
| 23 | 2X PCR Master mix Solution (i-taq) | 10 | Bộ 5ml | Sẵn sàng sử dụng bằng cách thêm mẫu và mồi Độ tinh khiết cao Nhiệt độ bảo quản: 2 ° C đến 8° C | ||
| 24 | 6X Agarose gel loading buffer Type I, | 10 | Lọ 10ml | Bảo quản lạnh Thành phần: Bromophenol blue 0,25%, Xylene cyanol 0,25%, Sucrose 40% Ứng dụng cho điện di DNA | ||
| 25 | Sucrose | 5 | Lọ 1kg | Công thức hóa học: C12H22O11 Trọng lượng phân tử: 342.3 g/mol Độ tinh khiết: 98.0 % | ||
| 26 | Triton(R) X-100, molecular biology grade | 10 | Lọ 50ml | Chất lỏng Độ pH: 9.7, mật độ 1,06 g / mL ở 25 ° C (lit.) Không chứa DNase và RNase | ||
| 27 | Tris(hydroxymethyl) aminomethane hydrochloride ( Tris - HCL) | 5 | Lọ 500g | Công thức hóa học : C4H11NO3·HCl Trọng lượng phân tử: 157.6 g/mol Độ tinh khiết : 99.0% pH (10 % in H2O): 3.5 - 5.0 Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 28 | EDTA | 5 | Lọ 100g | Công thức hóa học : C10H16N2O8 Trọng lượng phân tử: 292.3 g/mol Độ tinh khiết : 99% | ||
| 29 | NaClO4 | 5 | Lọ 100g | Công thức hóa học: NaClO4 Trọng lượng phân tử: 122.44 g/mol Độ tinh khiết: ≥98.0% Độ pH: 6.0-8.0 (25 °C, 5%) | ||
| 30 | Agarose | 10 | Lọ 500g | DNase/RNase-freeNhiệt độ tạo gel (1,5%): 34oC - 39°CBảo quản: 15°C đến 30°C | ||
| 31 | Ladder | 5 | Bộ 500ul | Dải thang chuẩn: 100 bp -3000bp Độ chính xác cao, sẵn sàng sử dụng Nhiệt độ bảo quản: 4 ° C đến -20 ° C | ||
| 32 | TAE 50X Buffer | 10 | Lọ 1 lít | Không chứa DNase/RNase Thành phần bao gồm: Tris base, EDTA-Na2-salt, Acetic acid Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 33 | 1Kb DNA Ladder DNA (Intron-HQ) | 10 | Ống 0.5ml | Dải thang chuẩn: 250 đến 10,000 bp Độ chính xác cao, sẵn sàng sử dụng | ||
| 34 | 100bp DNA Ladder DNA | 10 | Ống 0.5ml | Dải thang chuẩn: 100 đến 1500 bp Độ chính xác cao, sẵn sàng sử dụng | ||
| 35 | Kit tinh sạch DNA (Intron-HQ) | 20 | Bộ 50 pu | Tinh sạch được đồng thời sản phẩm PCR và gel agarose Thực hiện với DNA kích thước 65 bp ~ 10 Kb Thao tác đơn giản, thuận tiện, nhanh chóng Độ tinh sạch cao | ||
| 36 | Mồi PCR (mồi xuôi và mồi ngược) | 32 | ống | Các primer với trình tự chính xác Sẵn sàng sử dụng | ||
| 37 | Mồi PRC-DGGE | 32 | cặp | Các primer với trình tự chính xác Sẵn sàng sử dụng | ||
| 38 | Proteinase K | 5 | Lọ 25mg | Nồng độ: 30 mAnson-U/mg Thích hợp cho việc phân lập DNA và RNA Không chứa DNases và RNases | ||
| 39 | Isopropanol | 2 | Lọ 1 lít | Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃ Trọng lượng phân tử: 60.1 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % Điểm sôi 82,4 ° C (1013 hPa) Điểm nóng chảy -89,5 ° C | ||
| 40 | Phenol/chloroform/isoamyl alcohol 25:24:1 mixture | 10 | Lọ 100ml | Không chứa DNases và Rnases pH 7,7-8,3 (pha H2O, sau khi chiết bằng H2O,tỷ lệ 1: 1) mật độ 1,28 g / mL ở 20 ° C | ||
| 41 | QIAquick PCR Purification Kit | 5 | bộ | Tinh sạch được DNA có kích thước 100 bp đến 10 kb Năng suất và độ tinh sạch cao Đóng gói: Bộ 50 phản ứng | ||
| 42 | Kit tách DNA tổng số | 16 | hộp | Tách DNA từ nhiều nguồn khác nhau như: Máu toàn phần, Tế bào, Mô, Mô cố định và Vi khuẩn Gram (-)…. Thời gian tách nhanh chỉ 20-30 phút Năng xuất và độ tinh khiết cao | ||
| 43 | 40% Acrylamide/Bis | 5 | Lọ 500ml | Độ pH: 6.0 - 8.0 (5 %) Độ dẫn điện (µS): | ||
| 44 | Formamide | 5 | Lọ 100ml | Công thức hóa học : HCONH2 Trọng lượng phân tử: 45.04 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.5% (GC) Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C | ||
| 45 | Urea electrophoresis grade | 5 | Lọ 250g | Công thức hóa học : CH4N2O Trọng lượng phân tử: 60.06 g/mol Độ tinh khiết: 99.0 - 100.5 % Nồng độ kim loại nặng: | ||
| 46 | Ammonium Persulphate (APS) , electrophoresis grade (Serva-Đức) | 3 | Lọ 50g | Công thức hóa học : (NH4)2S2O8 Trọng lượng phân tử: 228.2 g/mol Độ tinh khiết: 99.0 % pH 5% trong H2O: 3.2 - 3.9 Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 47 | Bromophenol blue (Serva-Đức) | 5 | Lọ 5g | Công thức hóa học : C19H9Br4O5S·Na Trọng lượng phân tử: 692.0 g/mol Chỉ thị pH 3,4 (vàng) - 4,6 (tím). λ tối đa. (0,001% trong nước):594 ± 4 nm Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 48 | Xylene cyanol (Serva-Đức) | 5 | Lọ 25g | Công thức hóa học : C25H27N2O7S2·Na Trọng lượng phân tử : 554.6 g/mol Nhiệt độ bảo quản: +15 °C đến +30 °C | ||
| 49 | 4-Aminobenzoic acid | 2 | Lọ 100g | Công thức phân tử: H2NC6H4CO2H Trọng lượng phân tử: 137.14 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% Độ hòa tan trong ethanol: 50 mg / mL | ||
| 50 | D(+)-Biotin(Vitamine H) | 2 | Lọ 1g | Công thức phân tử: C10H16N2O3S Trọng lượng phân tử: 244.31 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% (T) Độ hòa tan trong H2O :22mg / 100 ml ở 25 ° C | ||
| 51 | Nicotinic acid | 2 | Lọ 1 lít | Dạng bột, màu trắng đến trắng nhạt Công thức phân tử: C6H5NO2 Trọng lượng phân tử: 123.11 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 52 | Calcium-D(+)Pantothenat | 2 | Lọ 500g | Công thức phân tử: HOCH2C(CH3)2CH(OH)CONHCH2CH2CO2 ·1/2Ca Trọng lượng phân tử: 238.27 g/mol Không bền, dễ hút ẩm | ||
| 53 | Pyridoxin 2 HCl | 2 | Lọ 100g | Dạng bột, màu trắng đến trắng nhạt Công thức phân tử: C8H11NO3 · HCl Trọng lượng phân tử: 205.64 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 54 | Lipoic acid | 2 | Lọ 1g | Công thức phân tử: C8H14O2S2 Trọng lượng phân tử: 206.33 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% Độ hòa tan trong ethanol: 50 mg / mL | ||
| 55 | Folic acid | 2 | Lọ 100g | Công thức phân tử: C19H19N7O6 Trọng lượng phân tử: 441.40 g/mol Độ tinh khiết: ≥97% Lưu trữ ở nhiệt độ phòng | ||
| 56 | Na-2- Mercaptoethan sulfonate | 2 | Lọ 500ml | Công thức phân tử: HSCH2CH2SO3Na Trọng lượng phân tử: 164.18 g/mol Độ tinh khiết: ≥98.0% | ||
| 57 | Cồn tuyệt đối | 30 | Chai 2,5 lít | Công thức hóa học : C2H5OH Chất lỏng, dễ bay hơi, dễ cháy, không màu Tan vô hạn trong nước | ||
| 58 | High-Range Rainbow Molecular Weight Markers | 5 | Ống 0,25 ml | Xác định nhanh và đơn giản hơn các protein trên gel SDS-polyacrylamide Nhiệt độ lưu trữ. −20 ° C | ||
| 59 | Low-Range Rainbow Molecular Weight Markers | 5 | Ống 0,25 ml | Dạng lỏng, dễ dàng hòa tan trong nước lạnh và nóng Nhiệt độ lưu trữ. −20 ° C | ||
| 60 | 2 - mercaptoethanol | 5 | Chai 1L | Công thức phân tử: HSCH2CH2OH Trọng lượng phân tử: 78.13 g/mol Độ tinh khiết: ≥99.0% Nồng độ 14,3 M (chất lỏng tinh khiết) Mật độ 1,114 g / mL ở 25 ° C (lit.) | ||
| 61 | Acrylamide (C3H5NO) | 7 | lọ 500g | Công thức phân tử : CH2=CHCONH2 Trọng lượng phân tử: 71.08 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% Không chứa: DNase, RNase, protease | ||
| 62 | Redsafe | 5 | ống 1ml | Được sử dụng để phát hiện ADN và ARN Thay thế cho Ethidium bromide, nồng độ ≤ 20,000x Không độc hại, không gây đột biến và ung thư, an toàn với môi trường Đóng gói: 1 Lọ x 1ml; Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | ||
| 63 | Bis Acrylamide (C7H10N2O2) | 5 | Lọ 500g | Công thức phân tử: (H2C=CHCONH)2CH2 Trọng lượng phân tử: 154.17 g/mol Độ tinh khiết: 99% Độ hòa tan trong nước: 20 g / L ở 20 ° C Nhiệt độ lưu trữ: 2-8 ° C | ||
| 64 | Resazurin | 5 | Lọ 5g | Công thức phân tử: C12H6NNaO4 Trọng lượng phân tử: 251.17 g/mol Dạng bột , tan trong nước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi