Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310030-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 13:35:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,079,504,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2000000.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà xưởng, nhà xe, nhà bao che Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dùng để xúc, múc, cào, đổ đất đá, san bằng.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dùng để san ủi đất đá, hoặc một số vật liệu rời khác.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dùng để đầm nén đất, cấp phối và vật liệu- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên chở đất đá, xà bằng hoặc vật liệu xây dựng.- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô cần trục ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện tử loại 1 phaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông loại cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục loại nhỏ và lớn cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép các loại.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dùng để dầm chặt mặt nền.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dùng để làm phẳng hoặc nén chặt nguyên vật liệu dạng khô, dạng hạt hay dạng hỗn hợp tổng hợp.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà để xe hai bánh lắp ghép 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa,
Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP.HCM
Điện thoại: thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại Học Quốc Gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM Điện thoại: 028. 37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN DẸP, CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Xem chương V | 52,4 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Xem chương V | 9 | Gốc cây |
| 3 | Di dời cột điện hiện hữu và tập kết trong khu vực nhà trường | Xem chương V | 7 | cột |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới san vị trí tập kết trong khuôn viên trường | Xem chương V | 9 | cây |
| 5 | Phá bỏ tường gạch hiện hữu | Xem chương V | 21,6 | m3 |
| 6 | Phá bỏ bó vỉa hiện hữu | Xem chương V | 2,325 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Xem chương V | 22,4 | 100m3 |
| 8 | Đục bỏ nền gạch vĩa hè, nền nhà hiện hữu | Xem chương V | 66,601 | m3 |
| 9 | Đục bỏ nền đường giao thông vị trí đào hố móng | Xem chương V | 12,979 | m3 |
| 10 | Bóc lớp đất tạo khuôn nền nhà xe h=0,2m, vị trí vỉa hè hiện trạng | Xem chương V | 2,42 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Xem chương V | 2.351,165 | m3 |
| 12 | Đào san đất trong phạm vi | Xem chương V | 8,44 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp đá mi trên mặt bằng đã san ủi dày 5cm | Xem chương V | 1,92 | 100m3 |
| 14 | San gạt nền đất, lu nền đất k=90, bãi để xe ngoài trời | Xem chương V | 5,76 | 100m3 |
| B | PHẦN NỀN, MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 4,978 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 4,086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, xà bần đi đổ | Xem chương V | 0,892 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Xem chương V | 13,064 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Xem chương V | 65,911 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,839 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 2,711 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Xem chương V | 10,318 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 1,459 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,604 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,299 | tấn |
| 12 | San gạt nền đất, lu nền đất k=90 | Xem chương V | 6,682 | 100m3 |
| 13 | Trải lớp PVC lót nền dày 1.5mm | Xem chương V | 29,346 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 | Xem chương V | 2,935 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lớp đá lót nền | Xem chương V | 29,346 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem chương V | 294,502 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nền | Xem chương V | 0,814 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép | Xem chương V | 9,464 | tấn |
| 19 | Thi công xoa nền lớp Hardener màu xám 4kg/m2 | Xem chương V | 2.944 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công cột, dầm bằng thép ống mạ kẽm D114x3.2mm | Xem chương V | 12,652 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột, dầm thép ống 114x3.2mm | Xem chương V | 12,652 | tấn |
| 3 | Gia công thép ống mạ kẽm d90x3.2mm (theo BV kiến trúc 08.12) | Xem chương V | 6,002 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép ống d90x3.2mm | Xem chương V | 6,002 | tấn |
| 5 | SXLD thép V50x50x4.0mm gia cường xà gồ | Xem chương V | 2,665 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép C125x50x20x2.5mm, a950mm | Xem chương V | 17,607 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 17,607 | tấn |
| 8 | CCLĐ bản mã thép 360x160x10mm | Xem chương V | 540,331 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 2.749,279 | m2 |
| 10 | Bulon M10x30 bắt xà gồ | Xem chương V | 1.768 | bộ |
| 11 | Bulon neo móng M16x500 B5.6 | Xem chương V | 776 | bộ |
| 12 | Đổ sika ground chân cột thép | Xem chương V | 97 | cái |
| 13 | CCLD tole lợp mái mạ màu 9 sóng dày 0.5 mm | Xem chương V | 29,92 | 100m2 |
| 14 | GCLD diềm mái úp nóc, diềm chân tôn mạ màu dày 0.5mm | Xem chương V | 522,76 | md |
| 15 | CCLĐ sê nô tôn mạ màu dày 0.5mm | Xem chương V | 100,4 | md |
| 16 | Gia công lan can (trụ đứng thép hộp 50x50x3.2mm, song ngang thép tròn D42x3.2mm) | Xem chương V | 3,637 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt (trụ đứng thép hộp 50x50x3.2mm, song ngang thép tròn D42x3.2mm) | Xem chương V | 318,92 | m2 |
| 18 | CCLĐ bulon chờ M12x500 | Xem chương V | 768 | bộ |
| 19 | Sơn lan can sắt hoàn thiện màu xám | Xem chương V | 228,193 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chống thấm 20W, 1.2m LWP-136T-MPE | Xem chương V | 186 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ chống nước | Xem chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ chống nước | Xem chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ chống nước | Xem chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện 1Cx1,5mm2 Cu/PVC | Xem chương V | 6.400 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện 1Cx2,5mm2 Cu/PVC | Xem chương V | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện 1x3Cx6mm2 Cu/XLPE/PVC | Xem chương V | 790 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm bảo vệ dây dẫn | Xem chương V | 2.133 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm bảo vệ dây dẫn | Xem chương V | 316 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm bảo vệ dây dẫn | Xem chương V | 190 | m |
| 11 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D40/30mm | Xem chương V | 680 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện, lắp nổi chống nước | Xem chương V | 4 | tủ |
| 13 | Vật tư phụ điện chiếu sáng nhà xe | Xem chương V | 1 | lô |
| 14 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 17 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 17 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 PN6 | Xem chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 PN5 | Xem chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Xem chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác D90 | Xem chương V | 18 | cái |
| 5 | Vật tu phụ hệ thống thoát nước mái | Xem chương V | 1 | lô |
| 6 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 1,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 1,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2000000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà xưởng, nhà xe, nhà bao che Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy dùng để xúc, múc, cào, đổ đất đá, san bằng.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy dùng để san ủi đất đá, hoặc một số vật liệu rời khác.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Xe lu ≥ 10 tấn | Máy dùng để đầm nén đất, cấp phối và vật liệu- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Xe chuyên chở đất đá, xà bằng hoặc vật liệu xây dựng.- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. | 2 |
| 5 | Ô tô cần trục ≥ 5 tấn | Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 3 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn điện tử loại 1 phaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 3 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan bê tông loại cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 9 | Máy đục bê tông cầm tay | Máy đục loại nhỏ và lớn cầm tayTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt thép | Máy cắt uốn sắt thép các loại.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi bê tông.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy dùng để dầm chặt mặt nền.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Máy dùng để làm phẳng hoặc nén chặt nguyên vật liệu dạng khô, dạng hạt hay dạng hỗn hợp tổng hợp.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 16 | Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi