Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317313-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Phòng hóa
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa
Số hiệu KHLCNT 20220241790
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 07:00:00 đến ngày 2022-03-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 565,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng về hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa, trong đó bao gồm các hóa chất, Bộ thí nghiệm chứng minh khả năng lọc độc của hộp lọc độc, tạo độc và thí nghiệm trên động vật (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.185.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Phòng hóa
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa
“Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện” và “Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa” năm 2022
25 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Tổ chuyên gia đấu thầu của Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 + Tổ Thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa , địa chỉ: Sơn Đông, Sơn tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253


E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu Do yêu cầu Bí mật về Quân sự, Nhà thầu làm biên bản khảo sát mẫu hàng hóa chuyên dụng liên hệ trực tiếp Đ/c: Trung tá Vũ Văn Thuyết (SĐT: 0342582679) để được hướng dẫn, yêu cầu trình giấy giới thiệu của nhà thầu, CMND người được giới thiệu, và sau khi khảo sát, hai bên cùng ký biên bản làm việc về việc khảo sát này, toàn bộ hồ sơ giấy tờ của buổi làm rõ sẽ là 1 phần của hồ sơ dự thầu, được nhà thầu nộp trên mạng Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật; Bản cam kết: Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) không bị xử lý vi phạm đấu thầu trong vòng 03 năm gần đây (theo danh sách những tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm đấu thầu do BKHĐT ban hành. Trường hợp thời điểm ban hành kết quả đánh giá chất lượng sau khi đã bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu, trước khi trao thầu theo quy định, Bên mời thầu sẽ tiến hành công tác hậu tuyển, đánh giá lại nhà thầu dự kiến trúng thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thí nghiệm chứng minh khả năng lọc độc của hộp lọc độc, tạo độc và thí nghiệm trên động vật1BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
2H2SO48LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
3HNO38LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
4HCl8LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
5CH3COOH5LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
6Axit boric0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
7Axit oxalic0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
8Ống chuẩn H2SO4 0,1N40ỐngChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
9Ống chuẩn HCl 0,1N40ỐngChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
10Ống chuẩn CH3COOH40ỐngChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
11Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N40ỐngChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
12Ống chuẩn NaOH 0,1N35ỐngChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
13Ống chuẩn AgNO3 0,1N30ỐngChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
14NaOH1KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
15Ca(OH)20,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
16CaO0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
17ZnO1KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
18PbO0,8KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
19PbO21Lọ 10gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
20MnO2 bột0,7KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
21S bột0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
22HgO0,6KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
23Na2O20,8KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
24Anhidrit axetic7LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
25Dung dịch NH3 đặc6LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
26CCl47LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
27Rượu amylic7LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
28Axeton5Chai 500mlChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
29Benzen7LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
30Fooc malin8LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
31Glixerin6LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
32Cồn tuyệt đối6LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
33Toluen8LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
34Phenol5LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
35Etylen glicol6LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
36H2O25LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
37AgNO32Lọ 100gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
38Pb(NO3)22Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
39Ca(NO3)22Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
40Ba(NO3)22Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
41Mn(NO3)22Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
42Cr(NO3)22Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
43Al(NO3)32Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
44Bi(NO3)32Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
45NaNO32Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
46NH4NO32Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
47Mg(NO3)22Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
48Sr(NO3)22Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
49NaCl0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
50NaCN0,8KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
51NaF10Lọ 250gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
52CaCl20,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
53NH4Cl0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
54HgCl21KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
55BaCl20,6KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
56MgCl20,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
57HgI24Lọ 50gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
58KI4Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
59KBr0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
60KBiI40,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
61KCl0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
62KNO21KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
63NaNO20,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
64Na2SO41KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
65(NH4)2SO40,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
66CaSO40,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
67ZnSO40,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
68FeSO40,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
69NiSO41KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
70CuSO41KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
71Al2(SO4)31KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
72FeS1KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
73CuI22Lọ 25gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
74Na2SO31KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
75Na3PO40,3KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
76Na2HPO40,6KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
77NaH2PO40,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
78Na2S1KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
79KSCN1KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
80NH4SCN1KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
81KMnO41KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
82FeCl3.9H2O0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
83(NH4)2S1KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
84MnSO41KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
85Zn(NO3)20,2KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
86NaHSO30,2KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
87Cr2O31KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
88NaHCO30,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
89Na2CO30,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
90(NH4)2CO31KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
91SrCO31KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
92CaCO30,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
93Na2S2O30,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
94Na2S2O50,3KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
95K2CrO41KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
96K2Cr2O71Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
97Cu(CH3COO)21KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
98(CH3COO)2Pb0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
99Cd(NO3)20,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
100H3BO30,4KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
101Hg2(NO3)2 (thủy ngân I)1KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
102Sn(NO3)21KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
103(NH4)2S2O81KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
104(NH4)2S1KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
105C4H6N2(OH)2 đimetylglioxim4Lọ 25gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
106C28H31O3N2Cl (RhodaminB)5Lọ 25gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
107CaSO40,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
108Fe(NO3)31KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
109Iốt hạt1KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
110Silicagen0,4KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
111Glucôzơ0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
112Mêtyl da cam4Lọ 25gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
113Phenol phtalein4Lọ 100gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
114Than hoạt tính4KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
115P-Dimetyl Benzanđêhit5Lọ 25gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
116Natri kim loại0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
117Đất đèn1KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
118Dung dịch nước Brôm6LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
119Dimetyl para phenylen amin5Lọ 25gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
120Clorua vôi0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
121NH4NO30,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
122NH4Fe(SO4)20,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
123(NH4)2C2O40,6KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
124(NH4)2MoO40,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
125CH3COONH40,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
126Ben zydin clohydrat0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
127Natri xitrat0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
128Cholin este laza0,5KgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
129Hợp chất 24- D4Lọ 250gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
130Natri nitropruxit5Lọ 500gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
131P- Aminobenzadehyt5Lọ 25gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
132Pyridin4LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
133M-Đinitrobenzen4LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
134Asenat natri4Lọ 100gChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
135Thuốc thử F4LítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
136Công tơ hút50CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
137Kẹp ống nghiệm gỗ50CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
138Ống nghiệm 15ml loại ngắn70CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
139Ống nghiệm 10ml loại ngắn70CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
140Ống nghiệm 50ml chịu nhiệt70CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
141Cốc thủy tinh 1000ml có vạch chia40CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
142Cốc thủy tinh 500ml có vạch chia41CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
143Cốc thủy tinh 250ml có vạch chia42CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
144Cốc thủy tinh 100ml có vạch chia44CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
145Buret 100ml10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
146Phễu thủy tinh f410CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
147Phễu thủy tinh f510CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
148Phễu thủy tinh f710CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
149Nhiệt kế 2000C5CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
150Nhiệt kế 1000C5CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
151Cột vigrơ10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
152Giấy lọc45CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
153Giấy quỳ50CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
154Giấy đo pH40CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
155Panh kẹp10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
156Bình tam giác 250ml10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
157Bình tam giác 500ml có vạch chia10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
158Bình tam giác 1000ml có vạch chia10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
159Ống đong 500ml10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
160Ống đong 200ml10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
161Ống đong 150ml10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
162Ống đong 100ml10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
163Ống đong 50ml10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
164Ống mao quản chữ U5CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
165Bộ khoan nút cao su6BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
166Lưới amiang10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
167Bình tia nước cất10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
168Sừng bò10CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
169Bộ chưng cất thường2BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng về hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa, trong đó bao gồm các hóa chất, Bộ thí nghiệm chứng minh khả năng lọc độc của hộp lọc độc, tạo độc và thí nghiệm trên động vật (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.185.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->