Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Phòng hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241790 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 07:00:00 đến ngày 2022-03-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 565,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng về hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa, trong đó bao gồm các hóa chất, Bộ thí nghiệm chứng minh khả năng lọc độc của hộp lọc độc, tạo độc và thí nghiệm trên động vật (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.185.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Phòng hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa “Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện” và “Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa” năm 2022 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu Do yêu cầu Bí mật về Quân sự, Nhà thầu làm biên bản khảo sát mẫu hàng hóa chuyên dụng liên hệ trực tiếp Đ/c: Trung tá Vũ Văn Thuyết (SĐT: 0342582679) để được hướng dẫn, yêu cầu trình giấy giới thiệu của nhà thầu, CMND người được giới thiệu, và sau khi khảo sát, hai bên cùng ký biên bản làm việc về việc khảo sát này, toàn bộ hồ sơ giấy tờ của buổi làm rõ sẽ là 1 phần của hồ sơ dự thầu, được nhà thầu nộp trên mạng Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật; Bản cam kết: Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) không bị xử lý vi phạm đấu thầu trong vòng 03 năm gần đây (theo danh sách những tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm đấu thầu do BKHĐT ban hành. Trường hợp thời điểm ban hành kết quả đánh giá chất lượng sau khi đã bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu, trước khi trao thầu theo quy định, Bên mời thầu sẽ tiến hành công tác hậu tuyển, đánh giá lại nhà thầu dự kiến trúng thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Phòng hóa - Xã Sơn Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3361 1253 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thí nghiệm chứng minh khả năng lọc độc của hộp lọc độc, tạo độc và thí nghiệm trên động vật | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | H2SO4 | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | HNO3 | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | HCl | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | CH3COOH | 5 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Axit boric | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Axit oxalic | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ống chuẩn H2SO4 0,1N | 40 | Ống | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 40 | Ống | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ống chuẩn CH3COOH | 40 | Ống | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N | 40 | Ống | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ống chuẩn NaOH 0,1N | 35 | Ống | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 30 | Ống | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | NaOH | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ca(OH)2 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | CaO | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | ZnO | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | PbO | 0,8 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | PbO2 | 1 | Lọ 10g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | MnO2 bột | 0,7 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | S bột | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | HgO | 0,6 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Na2O2 | 0,8 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Anhidrit axetic | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Dung dịch NH3 đặc | 6 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | CCl4 | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Rượu amylic | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Axeton | 5 | Chai 500ml | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Benzen | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Fooc malin | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Glixerin | 6 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cồn tuyệt đối | 6 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Toluen | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phenol | 5 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Etylen glicol | 6 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | H2O2 | 5 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | AgNO3 | 2 | Lọ 100g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Pb(NO3)2 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ca(NO3)2 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ba(NO3)2 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Mn(NO3)2 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cr(NO3)2 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Al(NO3)3 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bi(NO3)3 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | NaNO3 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | NH4NO3 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Mg(NO3)2 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Sr(NO3)2 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | NaCl | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | NaCN | 0,8 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | NaF | 10 | Lọ 250g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | CaCl2 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | NH4Cl | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | HgCl2 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | BaCl2 | 0,6 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | MgCl2 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | HgI2 | 4 | Lọ 50g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | KI | 4 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | KBr | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | KBiI4 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | KCl | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | KNO2 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | NaNO2 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Na2SO4 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | (NH4)2SO4 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | CaSO4 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | ZnSO4 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | FeSO4 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | NiSO4 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | CuSO4 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Al2(SO4)3 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | FeS | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | CuI2 | 2 | Lọ 25g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Na2SO3 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Na3PO4 | 0,3 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Na2HPO4 | 0,6 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | NaH2PO4 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Na2S | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | KSCN | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | NH4SCN | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | KMnO4 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | FeCl3.9H2O | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | (NH4)2S | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | MnSO4 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Zn(NO3)2 | 0,2 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | NaHSO3 | 0,2 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cr2O3 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | NaHCO3 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Na2CO3 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | (NH4)2CO3 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | SrCO3 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | CaCO3 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Na2S2O3 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Na2S2O5 | 0,3 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | K2CrO4 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | K2Cr2O7 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Cu(CH3COO)2 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | (CH3COO)2Pb | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Cd(NO3)2 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | H3BO3 | 0,4 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Hg2(NO3)2 (thủy ngân I) | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Sn(NO3)2 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | (NH4)2S2O8 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | (NH4)2S | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | C4H6N2(OH)2 đimetylglioxim | 4 | Lọ 25g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | C28H31O3N2Cl (RhodaminB) | 5 | Lọ 25g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | CaSO4 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Fe(NO3)3 | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Iốt hạt | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Silicagen | 0,4 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Glucôzơ | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Mêtyl da cam | 4 | Lọ 25g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Phenol phtalein | 4 | Lọ 100g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Than hoạt tính | 4 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | P-Dimetyl Benzanđêhit | 5 | Lọ 25g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Natri kim loại | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Đất đèn | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Dung dịch nước Brôm | 6 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Dimetyl para phenylen amin | 5 | Lọ 25g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Clorua vôi | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | NH4NO3 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | NH4Fe(SO4)2 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | (NH4)2C2O4 | 0,6 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | (NH4)2MoO4 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | CH3COONH4 | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Ben zydin clohydrat | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Natri xitrat | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Cholin este laza | 0,5 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Hợp chất 24- D | 4 | Lọ 250g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Natri nitropruxit | 5 | Lọ 500g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | P- Aminobenzadehyt | 5 | Lọ 25g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Pyridin | 4 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | M-Đinitrobenzen | 4 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Asenat natri | 4 | Lọ 100g | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Thuốc thử F | 4 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Công tơ hút | 50 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Kẹp ống nghiệm gỗ | 50 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Ống nghiệm 15ml loại ngắn | 70 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Ống nghiệm 10ml loại ngắn | 70 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Ống nghiệm 50ml chịu nhiệt | 70 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Cốc thủy tinh 1000ml có vạch chia | 40 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Cốc thủy tinh 500ml có vạch chia | 41 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Cốc thủy tinh 250ml có vạch chia | 42 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Cốc thủy tinh 100ml có vạch chia | 44 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Buret 100ml | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Phễu thủy tinh f4 | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Phễu thủy tinh f5 | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Phễu thủy tinh f7 | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Nhiệt kế 2000C | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Nhiệt kế 1000C | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Cột vigrơ | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Giấy lọc | 45 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Giấy quỳ | 50 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Giấy đo pH | 40 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Panh kẹp | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Bình tam giác 250ml | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Bình tam giác 500ml có vạch chia | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Bình tam giác 1000ml có vạch chia | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Ống đong 500ml | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Ống đong 200ml | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Ống đong 150ml | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Ống đong 100ml | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Ống đong 50ml | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Ống mao quản chữ U | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Bộ khoan nút cao su | 6 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Lưới amiang | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Bình tia nước cất | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Sừng bò | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ chưng cất thường | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng về hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ huấn luyện chuyên ngành phòng hóa, trong đó bao gồm các hóa chất, Bộ thí nghiệm chứng minh khả năng lọc độc của hộp lọc độc, tạo độc và thí nghiệm trên động vật (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.185.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi