Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp (Bao gồm thiết bị + chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tiến Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp (Bao gồm thiết bị + chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 33 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 07:52:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,005,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: +Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo… (Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc ít nhất 01 công trình cấp III và 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng)- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ.Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất từ 2,5 đến 10 tấn- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 0,3 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 15 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tiến Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp (Bao gồm thiết bị + chi phí dự phòng) Nâng cấp, xây dựng mới các Hạt, Trạm kiểm lâm thuộc Chi cục Kiểm lâm 33 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình.
Địa chỉ: 92 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.3839487. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Số 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Nam. + Địa chỉ: Số 96 đường F325, Phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0919.015.384 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3822270; fax: 0232.3821520 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,2881 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,5122 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,7543 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,1849 | m3 |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,9827 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,8569 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8818 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,119 | m3 |
| 10 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0574 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,7526 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,79 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,4344 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,0494 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,6108 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,4421 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7153 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,256 | m2 |
| 19 | Ván khuôn Giằng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,296 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 125,352 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 196,593 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 352,2726 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,338 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 769,1 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 1.044,05 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 254,08 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 1.021,29 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 342,09 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 2.246,95 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 3.558,28 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 465,69 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 390,23 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 294,94 | kg |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,0856 | m3 |
| 35 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,5983 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0957 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0916 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngoài nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7703 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,121 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194,2749 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 573,3487 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120,8157 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 196,593 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 327,2974 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Sikaproof Membrane hoặc tương đương | 148,621 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,621 | m2 |
| 48 | Trát má cửa dày1,5cmVXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,93 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 361,9482 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 1.061,2163 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 213,419 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,7772 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,5602 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,255 | m2 |
| 55 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp sảnh chính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,6054 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9505 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,536 | m2 |
| 59 | Xây bể nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,876 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Sikaproof Membrane hoặc tương đương | 22,0582 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,4442 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,4442 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 121,48 | m |
| 64 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 kẻ roăng giả đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,7115 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 32,6145 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can inox thanh ngang D60x1,5 thanh đứng D30x1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,03 | md |
| 67 | Lắp dựng Cửa sổ Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,06 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Cửa đi Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,34 | m2 |
| 69 | Lắp dựng Vách kính Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,55 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,76 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,52 | 1m2 |
| 72 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi 50 L=250 | Đệ nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 73 | Lắp vòi tè thoát nước fi 50 L=300 | Đệ nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 74 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90 | Đệ nhất hoặc tương đương | 52,8 | m |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.198,3522 | kg |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.198,3522 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 79 | Cung cấp bulong M6X10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 80 | Cung cấp bản mã | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7885 | kg |
| 81 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 320,9995 | m2 |
| 82 | Ke chống bão | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.925,997 | cái |
| 83 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 84 | Máng tôn dày 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng Trần thả 600x600, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,9752 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm vệ sinh ( Phụ kiện toàn bộ bằng inox) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 409,59 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH | |||
| 1 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 60 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,0mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt Cút 34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu 27X21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê 27x21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê 27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 42 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 58 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt Cút 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút 135 Độ 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 135 Độ 76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu 76x49 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa D76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa D76x49 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhưạ 135 độ 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Inax hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt xí | Inax hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Inax hoặc tương đương | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ Van xã | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt van phao bơm tự động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bình nước nóng 15L | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi inox D21 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,279 | 1m3 |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6364 | kg |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đổ vật liệu lọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3346 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,9266 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,54 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4274 | m3 |
| 53 | Lát gạch đặc VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2969 | m2 |
| 54 | Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,3069 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,1223 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,0699 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9476 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,634 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,187 | kg |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2464 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 64 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1555 | m3 |
| 65 | Đổ vật liệu lọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,375 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn sát trần Led 250x250x18W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 32Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp tủ điện kim loại âm tường 400x300x150 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 8MCB âm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 357 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 720 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 665 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12(Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Bu lông đai ốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 28 | Chân bật D8 A=1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 30 | đào rãnh chôn cọc tiếp địa - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,65 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0438 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,495 | 1000v |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8438 | m3 |
| 36 | Băng cảnh báo cáp điện, HDPE rộng 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 32/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 39 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188 | m |
| 42 | ổ cắm mạng máy tính âm tường đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Đầu bấm cáp vi tính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 20 đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 loại 4 dây âm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Đầu bấm cáp điện thoại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 169 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 169 | m |
| D | THÁO DỠ NHÀ CŨ HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 296,7339 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1786 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 196,1781 | kg |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88,5566 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,2694 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,7353 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Cự ly 5km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180,5613 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180,5613 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,152 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,8506 | kg |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,6526 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,7526 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,7526 | m3 |
| E | CẢI TẠO NỀN, MÁI HIÊN HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào dất phong hóa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 175,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 175,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 175,5 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua mới) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117 | m3 |
| 5 | Lót bạt sọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 585 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87,75 | m3 |
| 7 | Lát gạch Granito 400x400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 585 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông (ncx0,3) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 707 | m2 |
| 9 | Láng nền tạo mặt bằng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 707 | m2 |
| 10 | Lát gạch Granito 400x400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 707 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,944 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,296 | m3 |
| 13 | Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,596 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,8 | m2 |
| 15 | Đánh bầu cây xanh (bảo dưỡng, vận chuyển, bảo dưỡng cây xanh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 16 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (tận dụng cây xanh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cây |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8652 | m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5645 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7008 | m3 |
| 20 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3769 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,3766 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,3766 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9551 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 5km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9101 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9101 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,624 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3088 | kg |
| 28 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0784 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,448 | m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo,- Đường kính 200mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3814 | m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0206 | 1m3 |
| 34 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 35 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 37,95 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 19,18 | kg |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 dày 2,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,6 | m |
| 41 | Bu lông móng M6X400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 42 | Bu lông M16X100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 43 | Bu lông nở M16X100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Cung cấp bản mã | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,6072 | kg |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 533,68 | kg |
| 46 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 533,68 | kg |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 813,1 | kg |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 813,1 | kg |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,8702 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200,16 | m2 |
| 51 | Ke chống bão | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.200,96 | cái |
| 52 | Lợp mái úp nóc dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 53 | Máng tôn thu nước dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,664 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90 | Đệ nhất hoặc tương đương | 23,16 | m |
| 55 | Nẹp ống bằng inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Bulong vít nỡ liên kết kèo vào sê nô | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 57 | Gia công khung đở máng thu nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,3577 | kg |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,3577 | kg |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6704 | 1m2 |
| F | HÀNG RÀO HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,8851 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1839 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Cự ly 5km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,069 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,069 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,0714 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0306 | 1m3 |
| 7 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0796 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,6035 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9588 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7647 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7007 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4748 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,204 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,898 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,6892 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 264,03 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 142,12 | kg |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3007 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,5011 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3534 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,6369 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165,04 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 144,6369 | m2 |
| G | XÂY LẮP CHÍNH TRẠM KIỂM LÂM XUÂN SƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,5075 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,1288 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,9459 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,5274 | m3 |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,5776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,8436 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0063 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,2691 | m3 |
| 10 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2707 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,0475 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116,319 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,8052 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9114 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,2667 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,8006 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2927 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,96 | m2 |
| 19 | Ván khuôn Giằng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,288 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,2654 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 304,6952 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,3089 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 789,69 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 915,99 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 187,11 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 719,07 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 616,96 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 2.310,48 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 3.410,66 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 161,19 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 164,32 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 294,94 | kg |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,7296 | m3 |
| 35 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,055 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,3184 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngoài nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,038 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162,5 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 552,1117 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 169,9307 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,2654 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 289,9358 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Sikaproof Membrane hoặc tương đương | 143,3048 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 143,3048 | m2 |
| 48 | Trát má cửa dày1,5cmVXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,528 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 317,4286 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 1.064,855 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 201,1606 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,736 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,3369 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,445 | m2 |
| 55 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp sảnh chính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,836 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,37 | m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9505 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,536 | m2 |
| 59 | Xây bể nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,876 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Sikaproof Membrane hoặc tương đương | 22,0582 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,4442 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,4442 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111,63 | m |
| 64 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,2799 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 50,2799 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can inox thanh ngang D60x1,5 thanh đứng D30x1,5 (khoán gọn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | md |
| 67 | Lắp dựng Cửa sổ Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm cửa trượt kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Cửa đi Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 69 | Lắp dựng Vách kính Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,68 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,36 | 1m2 |
| 72 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi 50 L=250 | Đệ nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 73 | Lắp vòi tè thoát nước fi 50 L=300 | Đệ nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 74 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90 | Đệ nhất hoặc tương đương | 79,2 | m |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.227,5315 | kg |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.227,5315 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 79 | Cung cấp bulong M6X10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 80 | Cung cấp bản mã | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7885 | kg |
| 81 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 298,86 | m2 |
| 82 | Ke chống bão | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.793,16 | cái |
| 83 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 84 | Máng tôn dày 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng Trần thả 600x600, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,7594 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách ngăn compacd dày 12mm vệ sinh (phụ kiện toàn bộ bằng inox) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 434,1 | m2 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM KIỂM LÂM XUÂN SƠN | |||
| 1 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 10 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 27 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 13 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,0mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt Cút 34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu 27X21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê 27x21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê 27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 5 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 25 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt Cút 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút 135 Độ 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 135 Độ 76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu 76x49 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu 110x76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa D76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa D76x49 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhưạ 135 độ 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt xí | Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Inax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ Van xã | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt van phao bơm tự động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bình nước nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi inox D21 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,279 | 1m3 |
| 44 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 5,6364 | kg |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đổ vật liệu lọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3346 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,3009 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9861 | 1m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0646 | m3 |
| 54 | Lát gạch đặc VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1806 | m2 |
| 55 | Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7532 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,6055 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4196 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0104 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6184 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7252 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,1564 | kg |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2161 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9648 | m2 |
| 65 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,429 | m3 |
| 66 | Đổ vật liệu lọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3346 | m3 |
| 67 | Làm giếng khoan sâu 32m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ TRẠM KIỂM LÂM XUÂN SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn sát trần Led 250x250x18W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 32Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp tủ điện kim loại âm tường 400x300x150 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 8MCB âm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 387 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 701 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 625 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12(Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Bu lông đai ốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 28 | Chân bật D8 A=1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 30 | đào rãnh chôn cọc tiếp địa - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,65 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 32 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | Mục II Chương V trong E-HSMT | 614 | m |
| 33 | ổ cắm mạng máy tính âm tường đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Đầu bấm cáp vi tính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 614 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 20 đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 loại 4 dây âm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Đầu bấm cáp điện thoại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 557 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 557 | m |
| J | SAN NỀN VÀ SÂN TRẠM KIỂM LÂM XUÂN SƠN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào đất phong hóa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 245,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 5km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 245,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 245,34 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất mua mới) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 723,31 | m3 |
| 6 | Lót bạt sọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 565 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,75 | m3 |
| 8 | Lát gạch Granito 400x400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 565 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,856 | m3 |
| 10 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,904 | m3 |
| 11 | Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,052 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (chỉnh sửa đường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,55 | 1m3 |
| 14 | Lót bạt sọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,65 | m3 |
| K | MÁI HIÊN TRẠM KIỂM LÂM XUÂN SƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3608 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5832 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 38,7945 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 9,59 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 dày 2,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,5 | m |
| 10 | Bu lông móng M16X400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Bu lông M16X100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Bu lông nở M16X100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Cung cấp bản mã | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,3036 | kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 282,63 | kg |
| 15 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 282,63 | kg |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 350,3 | kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 350,3 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,8595 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,8395 | m2 |
| 20 | Ke chống bão | Mục II Chương V trong E-HSMT | 557,037 | cái |
| 21 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,095 | m2 |
| L | XÂY LẮP CHÍNH HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,1034 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,3482 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,5534 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,0017 | m3 |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,7469 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8818 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,119 | m3 |
| 10 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0574 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,7526 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,9732 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,4344 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,0494 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,6108 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,4421 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7153 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,256 | m2 |
| 19 | Ván khuôn Giằng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,296 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 125,352 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 196,593 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 352,2726 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,338 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 629,3 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 1.339,51 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 254,08 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 1.021,29 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 342,09 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 2.246,95 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 3.558,28 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 465,69 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 390,23 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 294,94 | kg |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,0856 | m3 |
| 35 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,5983 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0957 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0916 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngoài nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7703 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,121 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194,2749 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 573,3487 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120,8157 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 196,593 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 327,2974 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Sikaproof Membrane hoặc tương đương | 148,621 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,621 | m2 |
| 48 | Trát má cửa dày1,5cmVXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,93 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 361,9482 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 1.061,2163 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 213,419 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,7772 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,5602 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,255 | m2 |
| 55 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp sảnh chính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,6054 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9505 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,536 | m2 |
| 59 | Xây bể nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,876 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Sikaproof Membrane hoặc tương đương | 22,0582 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,4442 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,4442 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 121,48 | m |
| 64 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 kẻ roăng giả đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,7115 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 32,6145 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can inox thanh ngang D60x1,5, thanh ngang D30x1,5 khoán gọn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,03 | md |
| 67 | Lắp dựng Cửa sổ Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,06 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Cửa đi Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,14 | m2 |
| 69 | Lắp dựng Vách kính Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp14x14x1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,76 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,52 | 1m2 |
| 72 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi 50 L=250 | Đệ nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 73 | Lắp vòi tè thoát nước fi 50 L=300 | Đệ nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 74 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90 | Đệ nhất hoặc tương đương | 52,8 | m |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.164,3347 | kg |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.164,3347 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 79 | Cung cấp bulong M6X10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 80 | Cung cấp bản mã | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7885 | kg |
| 81 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 320,9995 | m2 |
| 82 | Ke chống bão | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.925,997 | cái |
| 83 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 84 | Máng tôn dày 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng Trần thả 600x600, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,9752 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách ngăn compacd dày 12mm vệ sinh (phụ kiện toàn bộ bằng inox) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,5988 | m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 409,59 | m2 |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA | |||
| 1 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 60 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,0mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt Cút 34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu 27X21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê 27x21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê 27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 42 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 58 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt Cút 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút 135 Độ 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 135 Độ 76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu 76x49 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa D76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa D76x49 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhưạ 135 độ 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Inax hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt xí | Inax hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xã | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt van phao bơm tự động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bình nước nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi inox D21 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,279 | 1m3 |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 5,6364 | kg |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đổ vật liệu lọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3346 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,9266 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,54 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4274 | m3 |
| 53 | Lát gạch đặc VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2969 | m2 |
| 54 | Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,3069 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,1223 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,0699 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9476 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,634 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 83,187 | kg |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2464 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 64 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1555 | m3 |
| 65 | Đổ vật liệu lọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 66 | Làm giếng khoan sâu 32m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn sát trần Led 250x250x18W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 32Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp tủ điện kim loại âm tường 400x300x150 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 8MCB âm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 357 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 720 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 665 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12(Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Bu lông đai ốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 28 | Chân bật D8 A=1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 30 | đào rãnh chôn cọc tiếp địa - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,65 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,7168 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,495 | 1000v |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8438 | m3 |
| 36 | Băng cảnh báo cáp điện, HDPE rộng 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 32/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 39 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188 | m |
| 42 | ổ cắm mạng máy tính âm tường đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Đầu bấm cáp vi tính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 20 đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 loại 4 dây âm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Đầu bấm cáp điện thoại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 169 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 169 | m |
| O | THÁO DỠ NHÀ CŨ HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0185 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94,6142 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,2906 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,3272 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Cự ly 5km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135,9048 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135,9048 | m3 |
| P | SAN NỀN, CẢI TẠO NỀN VÀ MÁI HIÊN HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào đất lẫn tạp chất) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 224,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 5Km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 224,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 224,68 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,67 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất mua mới) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.147,05 | m3 |
| 6 | Lót bạt Sọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 566 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,9 | m3 |
| 8 | Lát gạch Granito 400x400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 566 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông (NCx0,3) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.040 | m2 |
| 10 | Láng nền tạo mặt bằng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.040 | m2 |
| 11 | Lát gạch Granito 400x400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.040 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,08 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 14 | Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,3635 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135,165 | m2 |
| 16 | Đánh bầu cây xanh (bảo dưỡng, vận chuyển, bảo dưỡng cây xanh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cây |
| 17 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (tận dụng cây xanh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cây |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,7349 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0779 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7008 | m3 |
| 21 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,998 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,8648 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,8648 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,5783 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,1566 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,1566 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,064 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 2,3088 | kg |
| 29 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0784 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,448 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo,- Đường kính 200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3814 | m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0206 | 1m3 |
| 35 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 36 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 37,95 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 19,18 | kg |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 dày 2,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,6 | m |
| 42 | Bu lông móng M6X400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 43 | Bu lông M16X100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Bu lông nở M16X100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 45 | Cung cấp bản mã | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,6072 | kg |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 533,68 | kg |
| 47 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 533,68 | kg |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 813,1 | kg |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 813,1 | kg |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,8702 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200,16 | m2 |
| 52 | Ke chống bão | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.200,96 | cái |
| 53 | Lợp mái úp nóc dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 54 | Máng tôn thu nước dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,664 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90 | Đệ nhất hoặc tương đương | 23,16 | m |
| 56 | Nẹp ống bằng inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Bulong vít nỡ liên kết kèo vào sê nô | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 58 | Gia công khung đở máng thu nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,3577 | kg |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,3577 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6704 | 1m2 |
| Q | HÀNG RÀO HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5872 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1108 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,698 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 469,8 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 154,5415 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,2321 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,5304 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 171,4016 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 420,6328 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 27,9 | m |
| 11 | Vãi màn tầng lọc ngược bịt ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | gói |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,5912 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,664 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,28 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 232,88 | kg |
| R | XÂY LẮP CHÍNH TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,2078 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,932 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,4428 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,1942 | m3 |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,7964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,2997 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3475 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,4651 | m3 |
| 10 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,7034 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9696 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,4981 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,7757 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9907 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,1406 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,6628 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5222 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,6217 | m2 |
| 19 | Ván khuôn Giằng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,372 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,84 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 190,6698 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 275,1532 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,8199 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 584,08 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 750,69 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 49,72 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 203,4 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 631,25 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 71,03 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 274,52 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 1.832,67 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 2.622,34 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 374,44 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 296,65 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 246,98 | kg |
| 36 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,7369 | m3 |
| 37 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,1257 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8577 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngoài nhà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7875 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2579 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 178,3259 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 430,7385 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94,0549 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 190,6698 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 262,5464 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Sikaproof Membrane hoặc tương đương | 165,8668 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165,8668 | m2 |
| 49 | Trát má cửa dày1,5cmVXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,938 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 346,2959 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 707,7396 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 166,8443 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,7876 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,0628 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 56 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp sảnh chính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,3006 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,934 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,1 | m |
| 59 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 kẻ roăng giả đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,6425 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 40,6425 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can inox Thanh ngang D60x1,5 thanh đứng 30x1,5 khoán gọn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,27 | md |
| 62 | Lắp dựng Cửa sổ Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Cửa đi Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,06 | m2 |
| 64 | Lắp dựng Vách kính Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,02 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,04 | 1m2 |
| 67 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi 50 L=250 | Đệ nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 68 | Lắp vòi tè thoát nước fi 50 L=300 | Đệ nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 69 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90 | Đệ nhất hoặc tương đương | 79,2 | m |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.081,9134 | kg |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.081,9134 | kg |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 74 | Cung cấp bulong M6X10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 75 | Cung cấp bản mã | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,577 | kg |
| 76 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 250,179 | m2 |
| 77 | Ke chống bão | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.501,074 | cái |
| 78 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,59 | m2 |
| 79 | Máng tôn dày 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp dựng Trần thả 600x600, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,6068 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách ngăn compacd dày 12mm vệ sinh (phụ kiện toàn bộ bằng inox) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 381 | m2 |
| S | CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA | |||
| 1 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 55 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,0mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt Cút 34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu 27X21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê 27x21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê 27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 21 | Đệ nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D27 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Đệ nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 25 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 40 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm | Đệ nhất hoặc tương đương | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt Cút 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút 135 Độ 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 135 Độ 76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu 76x49 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa D76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa D76x49 | Đệ nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhưạ 135 độ 110 | Đệ nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D76 | Đệ nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt xí | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt van phao bơm tự động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bình nước nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi inox D21 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,279 | 1m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 5,6364 | kg |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đổ vật liệu lọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3346 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,3009 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9861 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0646 | m3 |
| 52 | Lát gạch đặc VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1806 | m2 |
| 53 | Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7532 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,6055 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4196 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0104 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6184 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7252 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 69,1564 | kg |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2161 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9648 | m2 |
| 63 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,429 | m3 |
| 64 | Đổ vật liệu lọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3346 | m3 |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn sát trần Led 250x250x18W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 32Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp tủ điện kim loại âm tường 400x300x150 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 8MCB âm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 337 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 620 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12(Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | m |
| 24 | Hộp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Bu lông đai ốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 27 | Chân bật D8 A=1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 29 | đào rãnh chôn cọc tiếp địa - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,65 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 31 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | Mục II Chương V trong E-HSMT | 564 | m |
| 32 | ổ cắm mạng máy tính âm tường đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Đầu bấm cáp vi tính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 564 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 20 đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 loại 4 dây âm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Đầu bấm cáp điện thoại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 507 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 507 | m |
| U | THÁO DỠ NHÀ CŨ TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,998 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6045 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,47 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,8778 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,5514 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,0643 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Cự ly 5km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,4292 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,4292 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108,81 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,528 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1566 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,78 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,7188 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,4281 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,7914 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Cự ly 5km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,1469 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,1469 | m3 |
| V | CẢI TẠO NỀN SÂN VÀ MÁI HIÊN TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào dất phong hóa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 5km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,25 | m3 |
| 5 | Lót bạt sọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 525 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78,75 | m3 |
| 7 | Lát gạch Granito 400x400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 525 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,84 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 10 | Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3608 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5832 | 1m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 38,7945 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 9,59 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 dày 2,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,5 | m |
| 21 | Bu lông móng M16X400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Bu lông M16X100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Bu lông nở M16X100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Cung cấp bản mã | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,3036 | kg |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 282,63 | kg |
| 26 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 282,63 | kg |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 350,3 | kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 350,3 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,8595 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,8395 | m2 |
| 31 | Ke chống bão | Mục II Chương V trong E-HSMT | 557,037 | cái |
| 32 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,095 | m2 |
| W | HÀNG RÀO TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,5988 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1813 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 5km) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,7801 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,7801 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào lưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110,54 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,5288 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,6552 | 1m3 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,4621 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,4368 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,391 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,46 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,9883 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,0613 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5167 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,4708 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,04 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,326 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,632 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 783,38 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương | 834,3 | kg |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,8181 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,3292 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,767 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 770,4798 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.022,84 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Jotun hoặc tương đương | 770,4798 | m2 |
| 27 | Cung cấp cổng thép hộp 50x150 thanh đứng 30x30 bịt tôn dày 1,2mm khoán gọn theo thiết kế đầy đủ phụ kiện khóa lề | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,88 | m2 |
| X | THIẾT BỊ VÀ PCCC | |||
| 1 | Bình bột - MFZL8 | Việt Nam | 8 | Bình |
| 2 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Việt Nam | 8 | Bộ |
| 3 | Tủ rack 5U (W600xH2000xD1000) Treo để sàn | Việt Nam | 4 | cái |
| 4 | Switch 16port - 100/1000 mbit/s | Việt Nam | 4 | cái |
| 5 | Wifi router A/G/N 300MBIT/S | Việt Nam | 4 | cái |
| 6 | Lắp máy bơm nước chìm hỏa tiễn Q>=6m3, h>=45m | Việt Nam | 2 | cái |
| 7 | Lắp máy bơm nước sinh hoạt Q>=5m3, h>=25m | Việt Nam | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: +Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo… (Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc ít nhất 01 công trình cấp III và 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng)- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 | 25 | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ.Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | - Công suất từ 2,5 đến 10 tấn- Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 2 | Máy đào | - Công suất 0,3 - 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | - 110CV | 2 |
| 4 | Máy lu | - 9T | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥150L | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 4 |
| 11 | Máy hàn điện | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | - Công suất 15 KW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≥5KW | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi