Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp (Bao gồm thiết bị + chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314919-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tiến Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp (Bao gồm thiết bị + chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220242831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 33 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 07:52:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,005,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: +Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo… (Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc ít nhất 01 công trình cấp III và 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng)- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ.Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Công suất từ 2,5 đến 10 tấn- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 0,3 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - 9T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥150L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 15 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tiến Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp (Bao gồm thiết bị + chi phí dự phòng)
Nâng cấp, xây dựng mới các Hạt, Trạm kiểm lâm thuộc Chi cục Kiểm lâm
33 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình. Địa chỉ: 92 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.3839487.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Nam. - Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Quang Minh Inco.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tiến Nam , địa chỉ: Số 96 đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình. Địa chỉ: 92 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.3839487.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình. Địa chỉ: 92 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.3839487.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Số 06 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Nam. + Địa chỉ: Số 96 đường F325, Phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0919.015.384
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3822270; fax: 0232.3821520 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT82,2881m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT17,51221m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT17,75431m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT39,1849m3
5Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT6,9827m3
6Ván khuôn lót móngMục II Chương V trong E-HSMT18,4m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,8569m3
8Đắp cát móng đá bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT8,8818m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT66,119m3
10Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày Mục II Chương V trong E-HSMT4,0574m3
11Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,7526m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT42,79m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT24,4344m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,0494m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14,6108m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT42,4421m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,7153m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT71,256m2
19Ván khuôn Giằng móngMục II Chương V trong E-HSMT68,296m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT125,352m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT196,593m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT352,2726m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT41,338m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương769,1kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương1.044,05kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương254,08kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương1.021,29kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương342,09kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương2.246,95kg
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương3.558,28kg
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương465,69kg
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương390,23kg
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương294,94kg
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT37,0856m3
35Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT23,5983m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,0957m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,231m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT8,0916m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngoài nhàMục II Chương V trong E-HSMT1,7703m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT26,121m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT194,2749m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT573,3487m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT120,8157m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT196,593m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT327,2974m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngSikaproof Membrane hoặc tương đương148,621m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT148,621m2
48Trát má cửa dày1,5cmVXM75Mục II Chương V trong E-HSMT39,93m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương361,9482m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương1.061,2163m2
51Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mmMục II Chương V trong E-HSMT213,419m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmMục II Chương V trong E-HSMT16,7772m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT37,5602m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT141,255m2
55Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp sảnh chínhMục II Chương V trong E-HSMT12,6054m2
56Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,43m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,9505m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT2,536m2
59Xây bể nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,876m3
60Quét dung dịch chống thấm bể nướcSikaproof Membrane hoặc tương đương22,0582m2
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT23,4442m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT23,4442m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT121,48m
64Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 kẻ roăng giả đáMục II Chương V trong E-HSMT25,7115m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương32,6145m2
66Lắp dựng lan can inox thanh ngang D60x1,5 thanh đứng D30x1,5Mục II Chương V trong E-HSMT17,03md
67Lắp dựng Cửa sổ Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT24,06m2
68Lắp dựng Cửa đi Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT27,34m2
69Lắp dựng Vách kính Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT13,55m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT31,76m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT63,521m2
72Lắp ống thông dầm thoát nước fi 50 L=250Đệ nhất hoặc tương đương24cái
73Lắp vòi tè thoát nước fi 50 L=300Đệ nhất hoặc tương đương10cái
74Lắp rọ sắt chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT12cái
75Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90Đệ nhất hoặc tương đương52,8m
76Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1.198,3522kg
77Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1.198,3522kg
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT51m2
79Cung cấp bulong M6X10Mục II Chương V trong E-HSMT4Cái
80Cung cấp bản mãMục II Chương V trong E-HSMT4,7885kg
81Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT320,9995m2
82Ke chống bãoMục II Chương V trong E-HSMT1.925,997cái
83Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT21,3m2
84Máng tôn dày 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT6,96m2
85Cung cấp lắp dựng Trần thả 600x600, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVCMục II Chương V trong E-HSMT24,9752m2
86Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm vệ sinh ( Phụ kiện toàn bộ bằng inox)Mục II Chương V trong E-HSMT10,53m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT409,59m2
B CẤP THOÁT NƯỚC HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH
1LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương16m
2LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương60m
3LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương15m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,0mmĐệ nhất hoặc tương đương16m
5Lắp đặt Cút 34Đệ nhất hoặc tương đương4cái
6Lắp đặt Cút 27Đệ nhất hoặc tương đương16cái
7Lắp đặt Cút 21Đệ nhất hoặc tương đương24cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmĐệ nhất hoặc tương đương16cái
9Lắp đặt Côn thu 27X21Đệ nhất hoặc tương đương7cái
10Lắp đặt Tê 27x21Đệ nhất hoặc tương đương18cái
11Lắp đặt Tê 27Đệ nhất hoặc tương đương5cái
12Lắp đặt Tê 21Đệ nhất hoặc tương đương4cái
13Lắp đặt van khóa D34Đệ nhất hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt van khóa D27Đệ nhất hoặc tương đương3cái
15Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Đệ nhất hoặc tương đương1cái
16LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mmĐệ nhất hoặc tương đương42m
17LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương58m
18LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mmĐệ nhất hoặc tương đương16m
19Lắp đặt Cút 110Đệ nhất hoặc tương đương4cái
20Lắp đặt Cút 76Đệ nhất hoặc tương đương6cái
21Lắp đặt Cút 135 Độ 110Đệ nhất hoặc tương đương6cái
22Lắp đặt Cút 135 Độ 76Đệ nhất hoặc tương đương8cái
23Lắp đặt Côn thu 76x49Đệ nhất hoặc tương đương4cái
24Lắp đặt Tê nhựa D76Đệ nhất hoặc tương đương4cái
25Lắp đặt Tê nhựa D76x49Đệ nhất hoặc tương đương4cái
26Lắp đặt tê nhưạ 135 độ 110Đệ nhất hoặc tương đương2cái
27Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D76Đệ nhất hoặc tương đương5cái
28Lắp đặt phễu thu nước Inox D120Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnhInax hoặc tương đương6bộ
30Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi nóng lạnhInax hoặc tương đương6bộ
31Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT6cái
32Lắp đặt xí bệtInax hoặc tương đương5bộ
33Lắp đặt vòi xịt xíInax hoặc tương đương5bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấyInax hoặc tương đương5cái
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnhInax hoặc tương đương4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam+ Van xãInax hoặc tương đương3bộ
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
38Lắp đặt van phao bơm tự độngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
39Lắp đặt Bình nước nóng 15LMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
40Lắp đặt vòi inox D21Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT0,651m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT0,2791m3
43Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,4092m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,72m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,08m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V trong E-HSMT5,6364kg
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,48m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMục II Chương V trong E-HSMT21 cấu kiện
49Đổ vật liệu lọcMục II Chương V trong E-HSMT0,3346m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT12,9266m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT5,541m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,4274m3
53Lát gạch đặc VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT0,2969m2
54Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT5,3069m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT24,1223m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT29,0699m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,9476m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,918m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT4,634m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V trong E-HSMT83,187kg
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT14cái
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,2464m3
63Ván khuôn gỗ giằngMục II Chương V trong E-HSMT2,24m2
64Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMục II Chương V trong E-HSMT6,1555m3
65Đổ vật liệu lọcMục II Chương V trong E-HSMT0,375m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH
1Lắp đặt loại đèn sát trần Led 250x250x18WMục II Chương V trong E-HSMT15bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMục II Chương V trong E-HSMT15cái
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
5Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
6Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
7Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT42cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 32AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
9LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 32AmpeMục II Chương V trong E-HSMT10cái
10LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25AmpeMục II Chương V trong E-HSMT5cái
11LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16AmpeMục II Chương V trong E-HSMT10cái
12LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25AmpeMục II Chương V trong E-HSMT1cái
13LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16AmpeMục II Chương V trong E-HSMT5cái
14Lắp tủ điện kim loại âm tường 400x300x150 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO)Mục II Chương V trong E-HSMT1hộp
15Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 8MCB âm tườngMục II Chương V trong E-HSMT5hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT81m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT94m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT357m
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT720m
20LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Mục II Chương V trong E-HSMT665m
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mMục II Chương V trong E-HSMT6cái
22Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT6cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12(Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT107m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT34m
25Hộp kiểm traMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
26Bu lông đai ốcMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
27Đệm chì lá 40x120 dày 3mmMục II Chương V trong E-HSMT9m
28Chân bật D8 A=1,5mMục II Chương V trong E-HSMT20cái
29LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20Mục II Chương V trong E-HSMT20m
30đào rãnh chôn cọc tiếp địa - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT7,651m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT7,65m3
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT11m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT8,0438m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT0,4951000v
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V trong E-HSMT5,8438m3
36Băng cảnh báo cáp điện, HDPE rộng 150Mục II Chương V trong E-HSMT55m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT70m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 32/25Mục II Chương V trong E-HSMT70m
39LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20Mục II Chương V trong E-HSMT15m
40Đầu cáp ngầm hạ thế 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT1cái
41Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 EMục II Chương V trong E-HSMT188m
42ổ cắm mạng máy tính âm tường đơnMục II Chương V trong E-HSMT3cái
43Đầu bấm cáp vi tínhMục II Chương V trong E-HSMT10cái
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mục II Chương V trong E-HSMT188m
45Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 20 đôiMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
46Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 loại 4 dây âm tườngMục II Chương V trong E-HSMT3cái
47Đầu bấm cáp điện thoạiMục II Chương V trong E-HSMT10cái
48Lắp đặt dây điện thoại 2x0,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT169m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15Mục II Chương V trong E-HSMT169m
D THÁO DỠ NHÀ CŨ HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT296,7339m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT2,1786m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT196,1781kg
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT38,22m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT88,5566m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT27,2694m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT64,7353m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Cự ly 5km)Mục II Chương V trong E-HSMT180,5613m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT180,5613m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT28,152m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT49,8506kg
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT5,76m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT16,6526m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT8,1m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT24,7526m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT24,7526m3
E CẢI TẠO NỀN, MÁI HIÊN HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào dất phong hóa)Mục II Chương V trong E-HSMT175,5m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly km)Mục II Chương V trong E-HSMT175,5m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT175,5m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua mới)Mục II Chương V trong E-HSMT117m3
5Lót bạt sọcMục II Chương V trong E-HSMT585m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT87,75m3
7Lát gạch Granito 400x400Mục II Chương V trong E-HSMT585m2
8Đục nhám mặt bê tông (ncx0,3)Mục II Chương V trong E-HSMT707m2
9Láng nền tạo mặt bằng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT707m2
10Lát gạch Granito 400x400Mục II Chương V trong E-HSMT707m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT4,9441m3
12Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,296m3
13Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT13,596m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT61,8m2
15Đánh bầu cây xanh (bảo dưỡng, vận chuyển, bảo dưỡng cây xanh)Mục II Chương V trong E-HSMT1Cây
16Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (tận dụng cây xanh)Mục II Chương V trong E-HSMT1cây
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT8,8652m3
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,5645m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,7008m3
20Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,3769m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT35,3766m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT35,3766m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT2,9551m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 5km)Mục II Chương V trong E-HSMT5,9101m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT5,9101m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT6,624m2
27Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT2,3088kg
28BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Mục II Chương V trong E-HSMT0,0784m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,448m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT21 cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo,- Đường kính 200mmĐệ nhất hoặc tương đương2m
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT2,3814m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT1,02061m3
34Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT1,134m3
35Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,486m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,23m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT8,4m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương37,95kg
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương19,18kg
40Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 dày 2,9mmMục II Chương V trong E-HSMT21,6m
41Bu lông móng M6X400Mục II Chương V trong E-HSMT24bộ
42Bu lông M16X100Mục II Chương V trong E-HSMT24bộ
43Bu lông nở M16X100Mục II Chương V trong E-HSMT24bộ
44Cung cấp bản mãMục II Chương V trong E-HSMT48,6072kg
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II Chương V trong E-HSMT533,68kg
46Lắp vì kèo thépMục II Chương V trong E-HSMT533,68kg
47Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT813,1kg
48Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT813,1kg
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT109,87021m2
50Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT200,16m2
51Ke chống bãoMục II Chương V trong E-HSMT1.200,96cái
52Lợp mái úp nóc dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT8,64m2
53Máng tôn thu nước dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT29,664m2
54Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90Đệ nhất hoặc tương đương23,16m
55Nẹp ống bằng inoxMục II Chương V trong E-HSMT24cái
56Bulong vít nỡ liên kết kèo vào sê nôMục II Chương V trong E-HSMT12Cái
57Gia công khung đở máng thu nướcMục II Chương V trong E-HSMT18,3577kg
58Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT18,3577kg
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1,67041m2
F HÀNG RÀO HẠT KIỂM LÂM BỐ TRẠCH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT15,8851m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT5,1839m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Cự ly 5km)Mục II Chương V trong E-HSMT21,069m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT21,069m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT14,0714m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT6,03061m3
7Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMục II Chương V trong E-HSMT2,0796m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,6035m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,9588m3
10Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT4,29m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,7647m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT6,7007m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,022m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,4748m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT12,204m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT18,898m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT9,6892m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương264,03kg
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương142,12kg
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,3007m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,5011m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,3534m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT144,6369m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT165,04m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương144,6369m2
G XÂY LẮP CHÍNH TRẠM KIỂM LÂM XUÂN SƠN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT72,5075m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT17,12881m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT13,94591m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT34,5274m3
5Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT8,5776m3
6Ván khuôn lót móngMục II Chương V trong E-HSMT17,6m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,8436m3
8Đắp cát móng đá bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT8,0063m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT83,2691m3
10Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày Mục II Chương V trong E-HSMT9,2707m3
11Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,0475m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT116,319m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT21,8052m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,9114m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14,2667m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT36,8006m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,2927m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT82,96m2
19Ván khuôn Giằng móngMục II Chương V trong E-HSMT59,288m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT110m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT183,2654m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT304,6952m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT36,3089m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương789,69kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương915,99kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương187,11kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương719,07kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương616,96kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương2.310,48kg
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương3.410,66kg
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương161,19kg
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương164,32kg
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương294,94kg
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT30,7296m3
35Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT36,055m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,0924m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,1386m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT12,3184m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngoài nhàMục II Chương V trong E-HSMT1,617m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT13,038m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT162,5m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT552,1117m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT169,9307m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT183,2654m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT289,9358m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngSikaproof Membrane hoặc tương đương143,3048m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT143,3048m2
48Trát má cửa dày1,5cmVXM75Mục II Chương V trong E-HSMT33,528m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương317,4286m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương1.064,855m2
51Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mmMục II Chương V trong E-HSMT201,1606m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmMục II Chương V trong E-HSMT14,736m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT27,3369m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT74,445m2
55Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp sảnh chínhMục II Chương V trong E-HSMT37,836m2
56Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,37m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,9505m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT2,536m2
59Xây bể nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,876m3
60Quét dung dịch chống thấm bể nướcSikaproof Membrane hoặc tương đương22,0582m2
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT23,4442m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT23,4442m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT111,63m
64Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT50,2799m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương50,2799m2
66Lắp dựng lan can inox thanh ngang D60x1,5 thanh đứng D30x1,5 (khoán gọn)Mục II Chương V trong E-HSMT12md
67Lắp dựng Cửa sổ Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mm cửa trượt kính an toàn 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT25,08m2
68Lắp dựng Cửa đi Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT20,96m2
69Lắp dựng Vách kính Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT13m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT33,68m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT67,361m2
72Lắp ống thông dầm thoát nước fi 50 L=250Đệ nhất hoặc tương đương24cái
73Lắp vòi tè thoát nước fi 50 L=300Đệ nhất hoặc tương đương10cái
74Lắp rọ sắt chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT18cái
75Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90Đệ nhất hoặc tương đương79,2m
76Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1.227,5315kg
77Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1.227,5315kg
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT51m2
79Cung cấp bulong M6X10Mục II Chương V trong E-HSMT4Cái
80Cung cấp bản mãMục II Chương V trong E-HSMT4,7885kg
81Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT298,86m2
82Ke chống bãoMục II Chương V trong E-HSMT1.793,16cái
83Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT18,84m2
84Máng tôn dày 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT4,32m2
85Cung cấp lắp dựng Trần thả 600x600, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVCMục II Chương V trong E-HSMT14,7594m2
86Lắp dựng vách ngăn compacd dày 12mm vệ sinh (phụ kiện toàn bộ bằng inox)Mục II Chương V trong E-HSMT10,53m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT434,1m2
H CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM KIỂM LÂM XUÂN SƠN
1LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương10m
2LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương27m
3LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương13m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,0mmĐệ nhất hoặc tương đương8m
5Lắp đặt Cút 34Đệ nhất hoặc tương đương4cái
6Lắp đặt Cút 27Đệ nhất hoặc tương đương9cái
7Lắp đặt Cút 21Đệ nhất hoặc tương đương13cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmĐệ nhất hoặc tương đương8cái
9Lắp đặt Côn thu 27X21Đệ nhất hoặc tương đương2cái
10Lắp đặt Tê 27x21Đệ nhất hoặc tương đương12cái
11Lắp đặt Tê 27Đệ nhất hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt Tê 21Đệ nhất hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt van khóa D34Đệ nhất hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt van khóa D27Đệ nhất hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Đệ nhất hoặc tương đương1cái
16LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mmĐệ nhất hoặc tương đương5m
17LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương25m
18LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mmĐệ nhất hoặc tương đương12m
19Lắp đặt Cút 110Đệ nhất hoặc tương đương2cái
20Lắp đặt Cút 76Đệ nhất hoặc tương đương4cái
21Lắp đặt Cút 135 Độ 110Đệ nhất hoặc tương đương2cái
22Lắp đặt Cút 135 Độ 76Đệ nhất hoặc tương đương6cái
23Lắp đặt Côn thu 76x49Đệ nhất hoặc tương đương4cái
24Lắp đặt Côn thu 110x76Đệ nhất hoặc tương đương1cái
25Lắp đặt Tê nhựa D76Đệ nhất hoặc tương đương2cái
26Lắp đặt Tê nhựa D76x49Đệ nhất hoặc tương đương2cái
27Lắp đặt tê nhưạ 135 độ 110Đệ nhất hoặc tương đương1cái
28Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D76Đệ nhất hoặc tương đương4cái
29Lắp đặt phễu thu nước Inox D120Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnhInax hoặc tương đương3bộ
31Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi nóng lạnhInax hoặc tương đương3bộ
32Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT3cái
33Lắp đặt xí bệtInax hoặc tương đương2bộ
34Lắp đặt vòi xịt xíInax hoặc tương đương2bộ
35Lắp đặt hộp đựng giấyInax hoặc tương đương2cái
36Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnhInax hoặc tương đương2bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam+ Van xãInax hoặc tương đương3bộ
38Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
39Lắp đặt van phao bơm tự độngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
40Lắp đặt Bình nước nóngMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
41Lắp đặt vòi inox D21Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT0,651m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT0,2791m3
44Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,4092m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,72m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,08m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương5,6364kg
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,48m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMục II Chương V trong E-HSMT21 cấu kiện
50Đổ vật liệu lọcMục II Chương V trong E-HSMT0,3346m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT9,3009m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT3,98611m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT1,0646m3
54Lát gạch đặc VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT0,1806m2
55Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT4,7532m3
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT21,6055m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT3,4196m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,0104m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,6184m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT3,7252m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V trong E-HSMT69,1564kg
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT13cái
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,2161m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT1,9648m2
65Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMục II Chương V trong E-HSMT4,429m3
66Đổ vật liệu lọcMục II Chương V trong E-HSMT0,3346m3
67Làm giếng khoan sâu 32mMục II Chương V trong E-HSMT1cái
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ TRẠM KIỂM LÂM XUÂN SƠN
1Lắp đặt loại đèn sát trần Led 250x250x18WMục II Chương V trong E-HSMT10bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V trong E-HSMT13bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMục II Chương V trong E-HSMT14cái
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
5Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
6Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
7Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT22cái
8LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 50AmpeMục II Chương V trong E-HSMT1cái
9LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 32AmpeMục II Chương V trong E-HSMT8cái
10LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25AmpeMục II Chương V trong E-HSMT8cái
11LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16AmpeMục II Chương V trong E-HSMT5cái
12LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25AmpeMục II Chương V trong E-HSMT1cái
13LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16AmpeMục II Chương V trong E-HSMT2cái
14Lắp tủ điện kim loại âm tường 400x300x150 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO)Mục II Chương V trong E-HSMT1hộp
15Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 8MCB âm tườngMục II Chương V trong E-HSMT3hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT81m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT387m
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT701m
20LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Mục II Chương V trong E-HSMT625m
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mMục II Chương V trong E-HSMT5cái
22Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT6cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12(Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT97m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT34m
25Hộp kiểm traMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
26Bu lông đai ốcMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
27Đệm chì lá 40x120 dày 3mmMục II Chương V trong E-HSMT9m
28Chân bật D8 A=1,5mMục II Chương V trong E-HSMT20cái
29LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20Mục II Chương V trong E-HSMT20m
30đào rãnh chôn cọc tiếp địa - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT7,651m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT7,65m3
32Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 EMục II Chương V trong E-HSMT614m
33ổ cắm mạng máy tính âm tường đơnMục II Chương V trong E-HSMT12cái
34Đầu bấm cáp vi tínhMục II Chương V trong E-HSMT35cái
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mục II Chương V trong E-HSMT614m
36Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 20 đôiMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
37Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 loại 4 dây âm tườngMục II Chương V trong E-HSMT12cái
38Đầu bấm cáp điện thoạiMục II Chương V trong E-HSMT35cái
39Lắp đặt dây điện thoại 2x0,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT557m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15Mục II Chương V trong E-HSMT557m
J SAN NỀN VÀ SÂN TRẠM KIỂM LÂM XUÂN SƠN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào đất phong hóa)Mục II Chương V trong E-HSMT245,34m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 5km)Mục II Chương V trong E-HSMT245,34m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT245,34m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT16m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất mua mới)Mục II Chương V trong E-HSMT723,31m3
6Lót bạt sọcMục II Chương V trong E-HSMT565m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT84,75m3
8Lát gạch Granito 400x400Mục II Chương V trong E-HSMT565m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT5,856m3
10Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,904m3
11Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,052m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT30,5m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (chỉnh sửa đường)Mục II Chương V trong E-HSMT0,551m3
14Lót bạt sọcMục II Chương V trong E-HSMT11m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,65m3
K MÁI HIÊN TRẠM KIỂM LÂM XUÂN SƠN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT1,3608m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT0,58321m3
3Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,648m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,243m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,615m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT4,2m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương38,7945kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương9,59kg
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 dày 2,9mmMục II Chương V trong E-HSMT10,5m
10Bu lông móng M16X400Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
11Bu lông M16X100Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
12Bu lông nở M16X100Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
13Cung cấp bản mãMục II Chương V trong E-HSMT24,3036kg
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II Chương V trong E-HSMT282,63kg
15Lắp vì kèo thépMục II Chương V trong E-HSMT282,63kg
16Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT350,3kg
17Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT350,3kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT51,85951m2
19Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT92,8395m2
20Ke chống bãoMục II Chương V trong E-HSMT557,037cái
21Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT4,095m2
L XÂY LẮP CHÍNH HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT86,1034m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT19,34821m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT17,55341m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT41,0017m3
5Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT7,6627m3
6Ván khuôn lót móngMục II Chương V trong E-HSMT19,2m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT21,7469m3
8Đắp cát móng đá bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT8,8818m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT66,119m3
10Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày Mục II Chương V trong E-HSMT4,0574m3
11Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,7526m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT40,9732m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT24,4344m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,0494m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14,6108m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT42,4421m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,7153m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT71,256m2
19Ván khuôn Giằng móngMục II Chương V trong E-HSMT68,296m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT125,352m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT196,593m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT352,2726m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT41,338m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương629,3kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương1.339,51kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương254,08kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương1.021,29kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương342,09kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương2.246,95kg
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương3.558,28kg
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương465,69kg
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương390,23kg
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương294,94kg
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT37,0856m3
35Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT23,5983m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,0957m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,231m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT8,0916m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngoài nhàMục II Chương V trong E-HSMT1,7703m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT26,121m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT194,2749m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT573,3487m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT120,8157m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT196,593m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT327,2974m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngSikaproof Membrane hoặc tương đương148,621m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT148,621m2
48Trát má cửa dày1,5cmVXM75Mục II Chương V trong E-HSMT39,93m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương361,9482m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương1.061,2163m2
51Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mmMục II Chương V trong E-HSMT213,419m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmMục II Chương V trong E-HSMT16,7772m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT37,5602m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT141,255m2
55Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp sảnh chínhMục II Chương V trong E-HSMT12,6054m2
56Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,43m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,9505m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT2,536m2
59Xây bể nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,876m3
60Quét dung dịch chống thấm bể nướcSikaproof Membrane hoặc tương đương22,0582m2
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT23,4442m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT23,4442m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT121,48m
64Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 kẻ roăng giả đáMục II Chương V trong E-HSMT25,7115m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương32,6145m2
66Lắp dựng lan can inox thanh ngang D60x1,5, thanh ngang D30x1,5 khoán gọnMục II Chương V trong E-HSMT17,03md
67Lắp dựng Cửa sổ Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT24,06m2
68Lắp dựng Cửa đi Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT28,14m2
69Lắp dựng Vách kính Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT12,2m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp14x14x1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT31,76m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT63,521m2
72Lắp ống thông dầm thoát nước fi 50 L=250Đệ nhất hoặc tương đương24cái
73Lắp vòi tè thoát nước fi 50 L=300Đệ nhất hoặc tương đương10cái
74Lắp rọ sắt chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT12cái
75Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90Đệ nhất hoặc tương đương52,8m
76Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1.164,3347kg
77Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1.164,3347kg
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT51m2
79Cung cấp bulong M6X10Mục II Chương V trong E-HSMT4Cái
80Cung cấp bản mãMục II Chương V trong E-HSMT4,7885kg
81Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT320,9995m2
82Ke chống bãoMục II Chương V trong E-HSMT1.925,997cái
83Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT21,3m2
84Máng tôn dày 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT6,96m2
85Cung cấp lắp dựng Trần thả 600x600, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVCMục II Chương V trong E-HSMT24,9752m2
86Lắp dựng vách ngăn compacd dày 12mm vệ sinh (phụ kiện toàn bộ bằng inox)Mục II Chương V trong E-HSMT11,5988m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT409,59m2
M CẤP THOÁT NƯỚC HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA
1LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương16m
2LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương60m
3LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương15m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,0mmĐệ nhất hoặc tương đương16m
5Lắp đặt Cút 34Đệ nhất hoặc tương đương4cái
6Lắp đặt Cút 27Đệ nhất hoặc tương đương16cái
7Lắp đặt Cút 21Đệ nhất hoặc tương đương24cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmĐệ nhất hoặc tương đương16cái
9Lắp đặt Côn thu 27X21Đệ nhất hoặc tương đương7cái
10Lắp đặt Tê 27x21Đệ nhất hoặc tương đương18cái
11Lắp đặt Tê 27Đệ nhất hoặc tương đương5cái
12Lắp đặt Tê 21Đệ nhất hoặc tương đương4cái
13Lắp đặt van khóa D34Đệ nhất hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt van khóa D27Đệ nhất hoặc tương đương3cái
15Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Đệ nhất hoặc tương đương1cái
16LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mmĐệ nhất hoặc tương đương42m
17LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương58m
18LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mmĐệ nhất hoặc tương đương16m
19Lắp đặt Cút 110Đệ nhất hoặc tương đương4cái
20Lắp đặt Cút 76Đệ nhất hoặc tương đương6cái
21Lắp đặt Cút 135 Độ 110Đệ nhất hoặc tương đương6cái
22Lắp đặt Cút 135 Độ 76Đệ nhất hoặc tương đương8cái
23Lắp đặt Côn thu 76x49Đệ nhất hoặc tương đương4cái
24Lắp đặt Tê nhựa D76Đệ nhất hoặc tương đương4cái
25Lắp đặt Tê nhựa D76x49Đệ nhất hoặc tương đương4cái
26Lắp đặt tê nhưạ 135 độ 110Đệ nhất hoặc tương đương2cái
27Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D76Đệ nhất hoặc tương đương5cái
28Lắp đặt phễu thu nước Inox D120Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnhInax hoặc tương đương6bộ
30Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi nóng lạnhInax hoặc tương đương6bộ
31Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT6cái
32Lắp đặt xí bệtInax hoặc tương đương5bộ
33Lắp đặt vòi xịt xíInax hoặc tương đương5bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấyMục II Chương V trong E-HSMT5cái
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnhInax hoặc tương đương4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xãInax hoặc tương đương3bộ
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
38Lắp đặt van phao bơm tự độngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
39Lắp đặt Bình nước nóngMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
40Lắp đặt vòi inox D21Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT0,651m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT0,2791m3
43Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,4092m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,72m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,08m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương5,6364kg
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,48m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMục II Chương V trong E-HSMT21 cấu kiện
49Đổ vật liệu lọcMục II Chương V trong E-HSMT0,3346m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT12,9266m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT5,541m3
52Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,4274m3
53Lát gạch đặc VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT0,2969m2
54Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT5,3069m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT24,1223m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT29,0699m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,9476m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,918m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT4,634m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương83,187kg
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT14cái
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,2464m3
63Ván khuôn gỗ giằngMục II Chương V trong E-HSMT2,24m2
64Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMục II Chương V trong E-HSMT6,1555m3
65Đổ vật liệu lọcMục II Chương V trong E-HSMT0,375m3
66Làm giếng khoan sâu 32mMục II Chương V trong E-HSMT1cái
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA
1Lắp đặt loại đèn sát trần Led 250x250x18WMục II Chương V trong E-HSMT15bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMục II Chương V trong E-HSMT15cái
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
5Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
6Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
7Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT42cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 32AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
9LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 32AmpeMục II Chương V trong E-HSMT10cái
10LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25AmpeMục II Chương V trong E-HSMT5cái
11LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16AmpeMục II Chương V trong E-HSMT10cái
12LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25AmpeMục II Chương V trong E-HSMT1cái
13LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16AmpeMục II Chương V trong E-HSMT5cái
14Lắp tủ điện kim loại âm tường 400x300x150 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO)Mục II Chương V trong E-HSMT1hộp
15Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 8MCB âm tườngMục II Chương V trong E-HSMT5hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT81m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT94m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT357m
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT720m
20LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Mục II Chương V trong E-HSMT665m
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mMục II Chương V trong E-HSMT6cái
22Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT6cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12(Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT107m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT34m
25Hộp kiểm traMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
26Bu lông đai ốcMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
27Đệm chì lá 40x120 dày 3mmMục II Chương V trong E-HSMT9m
28Chân bật D8 A=1,5mMục II Chương V trong E-HSMT20cái
29LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20Mục II Chương V trong E-HSMT20m
30đào rãnh chôn cọc tiếp địa - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT7,651m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT7,65m3
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT11m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT18,7168m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT0,4951000v
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V trong E-HSMT5,8438m3
36Băng cảnh báo cáp điện, HDPE rộng 150Mục II Chương V trong E-HSMT55m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT70m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 32/25Mục II Chương V trong E-HSMT70m
39LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20Mục II Chương V trong E-HSMT15m
40Đầu cáp ngầm hạ thế 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT1cái
41Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 EMục II Chương V trong E-HSMT188m
42ổ cắm mạng máy tính âm tường đơnMục II Chương V trong E-HSMT3cái
43Đầu bấm cáp vi tínhMục II Chương V trong E-HSMT10cái
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mục II Chương V trong E-HSMT188m
45Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 20 đôiMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
46Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 loại 4 dây âm tườngMục II Chương V trong E-HSMT3cái
47Đầu bấm cáp điện thoạiMục II Chương V trong E-HSMT10cái
48Lắp đặt dây điện thoại 2x0,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT169m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15Mục II Chương V trong E-HSMT169m
O THÁO DỠ NHÀ CŨ HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT212,52m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT2,0185m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT46,62m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT94,6142m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT41,2906m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT75,3272m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Cự ly 5km)Mục II Chương V trong E-HSMT135,9048m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT135,9048m3
P SAN NỀN, CẢI TẠO NỀN VÀ MÁI HIÊN HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào đất lẫn tạp chất)Mục II Chương V trong E-HSMT224,68m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 5Km)Mục II Chương V trong E-HSMT224,68m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT224,68m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT31,67m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất mua mới)Mục II Chương V trong E-HSMT1.147,05m3
6Lót bạt SọcMục II Chương V trong E-HSMT566m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT84,9m3
8Lát gạch Granito 400x400Mục II Chương V trong E-HSMT566m2
9Đục nhám mặt bê tông (NCx0,3)Mục II Chương V trong E-HSMT1.040m2
10Láng nền tạo mặt bằng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.040m2
11Lát gạch Granito 400x400Mục II Chương V trong E-HSMT1.040m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT10,081m3
13Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,72m3
14Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT28,3635m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT135,165m2
16Đánh bầu cây xanh (bảo dưỡng, vận chuyển, bảo dưỡng cây xanh)Mục II Chương V trong E-HSMT2Cây
17Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (tận dụng cây xanh)Mục II Chương V trong E-HSMT2cây
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT16,7349m3
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT3,0779m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,7008m3
21Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,998m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT68,8648m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT68,8648m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT5,5783m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT11,1566m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT11,1566m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT13,064m2
28Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương2,3088kg
29BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Mục II Chương V trong E-HSMT0,0784m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,448m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT21 cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo,- Đường kính 200mmMục II Chương V trong E-HSMT2m
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT2,3814m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT1,02061m3
35Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT1,134m3
36Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,486m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,23m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT8,4m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương37,95kg
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương19,18kg
41Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 dày 2,9mmMục II Chương V trong E-HSMT21,6m
42Bu lông móng M6X400Mục II Chương V trong E-HSMT24bộ
43Bu lông M16X100Mục II Chương V trong E-HSMT24bộ
44Bu lông nở M16X100Mục II Chương V trong E-HSMT24bộ
45Cung cấp bản mãMục II Chương V trong E-HSMT48,6072kg
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II Chương V trong E-HSMT533,68kg
47Lắp vì kèo thépMục II Chương V trong E-HSMT533,68kg
48Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT813,1kg
49Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT813,1kg
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT109,87021m2
51Lợp mái tôn dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT200,16m2
52Ke chống bãoMục II Chương V trong E-HSMT1.200,96cái
53Lợp mái úp nóc dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT8,64m2
54Máng tôn thu nước dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT29,664m2
55Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90Đệ nhất hoặc tương đương23,16m
56Nẹp ống bằng inoxMục II Chương V trong E-HSMT24cái
57Bulong vít nỡ liên kết kèo vào sê nôMục II Chương V trong E-HSMT12Cái
58Gia công khung đở máng thu nướcMục II Chương V trong E-HSMT18,3577kg
59Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT18,3577kg
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1,67041m2
Q HÀNG RÀO HẠT KIỂM LÂM TUYÊN HÓA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT3,5872m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT1,1108m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT4,698m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT469,8m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT154,5415m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT66,23211m3
7Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT24,5304m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT171,4016m3
9Xây móng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT420,6328m3
10LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương27,9m
11Vãi màn tầng lọc ngược bịt ốngMục II Chương V trong E-HSMT1gói
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT3,968m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT73,5912m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,664m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT73,28m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT232,88kg
R XÂY LẮP CHÍNH TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT59,2078m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT13,9321m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT11,44281m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT28,1942m3
5Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT7,7964m3
6Ván khuôn lót móngMục II Chương V trong E-HSMT14,56m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT16,2997m3
8Đắp cát móng đá bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT4,3475m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT64,4651m3
10Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày Mục II Chương V trong E-HSMT11,7034m3
11Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,9696m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT97,4981m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT17,7757m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,9907m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT14,1406m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT31,6628m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,5222m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT66,6217m2
19Ván khuôn Giằng móngMục II Chương V trong E-HSMT44,372m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT92,84m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT190,6698m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT275,1532m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT27,8199m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương584,08kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương750,69kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương49,72kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương203,4kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương631,25kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương71,03kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương274,52kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương1.832,67kg
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương2.622,34kg
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương374,44kg
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương296,65kg
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương246,98kg
36Xây tường ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT36,7369m3
37Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT28,1257m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,0924m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT8,8577m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngoài nhàMục II Chương V trong E-HSMT0,7875m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,2579m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT178,3259m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT430,7385m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT94,0549m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT190,6698m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT262,5464m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngSikaproof Membrane hoặc tương đương165,8668m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT165,8668m2
49Trát má cửa dày1,5cmVXM75Mục II Chương V trong E-HSMT25,938m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương346,2959m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương707,7396m2
52Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mmMục II Chương V trong E-HSMT166,8443m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmMục II Chương V trong E-HSMT14,7876m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT18,0628m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT73,92m2
56Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp sảnh chínhMục II Chương V trong E-HSMT34,3006m2
57Lát đá mặt bếp các loại, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,934m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT101,1m
59Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 kẻ roăng giả đáMục II Chương V trong E-HSMT40,6425m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương40,6425m2
61Lắp dựng lan can inox Thanh ngang D60x1,5 thanh đứng 30x1,5 khoán gọnMục II Chương V trong E-HSMT7,27md
62Lắp dựng Cửa sổ Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT15,12m2
63Lắp dựng Cửa đi Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT22,06m2
64Lắp dựng Vách kính Nhôm hệ định hình Xingfa aluminium cao cấp, dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT10,05m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT21,02m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT42,041m2
67Lắp ống thông dầm thoát nước fi 50 L=250Đệ nhất hoặc tương đương24cái
68Lắp vòi tè thoát nước fi 50 L=300Đệ nhất hoặc tương đương10cái
69Lắp rọ sắt chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT18cái
70Lắp đặt ống nhựa thu nước mái Upvc D90Đệ nhất hoặc tương đương79,2m
71Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1.081,9134kg
72Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1.081,9134kg
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ)Mục II Chương V trong E-HSMT51m2
74Cung cấp bulong M6X10Mục II Chương V trong E-HSMT8Cái
75Cung cấp bản mãMục II Chương V trong E-HSMT9,577kg
76Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT250,179m2
77Ke chống bãoMục II Chương V trong E-HSMT1.501,074cái
78Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT16,59m2
79Máng tôn dày 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT3,6m2
80Cung cấp lắp dựng Trần thả 600x600, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVCMục II Chương V trong E-HSMT12,6068m2
81Lắp dựng vách ngăn compacd dày 12mm vệ sinh (phụ kiện toàn bộ bằng inox)Mục II Chương V trong E-HSMT2,8m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT381m2
S CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA
1LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương16m
2LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương55m
3LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương8m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,0mmĐệ nhất hoặc tương đương4m
5Lắp đặt Cút 34Đệ nhất hoặc tương đương4cái
6Lắp đặt Cút 27Đệ nhất hoặc tương đương12cái
7Lắp đặt Cút 21Đệ nhất hoặc tương đương8cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmĐệ nhất hoặc tương đương4cái
9Lắp đặt Côn thu 27X21Đệ nhất hoặc tương đương2cái
10Lắp đặt Tê 27x21Đệ nhất hoặc tương đương4cái
11Lắp đặt Tê 27Đệ nhất hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt Tê 21Đệ nhất hoặc tương đương3cái
13Lắp đặt van khóa D34Đệ nhất hoặc tương đương2cái
14Lắp đặt van khóa D27Đệ nhất hoặc tương đương2cái
15Lắp đặt van khóa 1 chiều D34Đệ nhất hoặc tương đương1cái
16LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mmĐệ nhất hoặc tương đương25m
17LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mmĐệ nhất hoặc tương đương40m
18LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mmĐệ nhất hoặc tương đương12m
19Lắp đặt Cút 110Đệ nhất hoặc tương đương2cái
20Lắp đặt Cút 76Đệ nhất hoặc tương đương2cái
21Lắp đặt Cút 135 Độ 110Đệ nhất hoặc tương đương2cái
22Lắp đặt Cút 135 Độ 76Đệ nhất hoặc tương đương4cái
23Lắp đặt Côn thu 76x49Đệ nhất hoặc tương đương2cái
24Lắp đặt Tê nhựa D76Đệ nhất hoặc tương đương2cái
25Lắp đặt Tê nhựa D76x49Đệ nhất hoặc tương đương2cái
26Lắp đặt tê nhưạ 135 độ 110Đệ nhất hoặc tương đương1cái
27Lắp đặt Tê nhựa 135 độ D76Đệ nhất hoặc tương đương3cái
28Lắp đặt phễu thu nước Inox D120Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnhInax hoặc tương đương3bộ
30Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi nóng lạnhInax hoặc tương đương3bộ
31Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT3cái
32Lắp đặt xí bệtInax hoặc tương đương3bộ
33Lắp đặt vòi xịt xíInax hoặc tương đương3bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấyMục II Chương V trong E-HSMT3cái
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnhInax hoặc tương đương3bộ
36Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
37Lắp đặt van phao bơm tự độngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
38Lắp đặt Bình nước nóngMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
39Lắp đặt vòi inox D21Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT0,651m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT0,2791m3
42Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,4092m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,72m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,08m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương5,6364kg
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,48m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMục II Chương V trong E-HSMT21 cấu kiện
48Đổ vật liệu lọcMục II Chương V trong E-HSMT0,3346m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT9,3009m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT3,98611m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT1,0646m3
52Lát gạch đặc VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT0,1806m2
53Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75Mục II Chương V trong E-HSMT4,7532m3
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT21,6055m2
55Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT3,4196m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,0104m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,6184m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT3,7252m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương69,1564kg
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT13cái
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,2161m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT1,9648m2
63Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMục II Chương V trong E-HSMT4,429m3
64Đổ vật liệu lọcMục II Chương V trong E-HSMT0,3346m3
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA
1Lắp đặt loại đèn sát trần Led 250x250x18WMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V trong E-HSMT11bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMục II Chương V trong E-HSMT12cái
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
5Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
6Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
7Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT19cái
8LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 50AmpeMục II Chương V trong E-HSMT1cái
9LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 32AmpeMục II Chương V trong E-HSMT6cái
10LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25AmpeMục II Chương V trong E-HSMT4cái
11LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 16AmpeMục II Chương V trong E-HSMT4cái
12LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực, 25AmpeMục II Chương V trong E-HSMT1cái
13Lắp tủ điện kim loại âm tường 400x300x150 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO)Mục II Chương V trong E-HSMT1hộp
14Lắp đặt tủ điện chìm tường võ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 8MCB âm tườngMục II Chương V trong E-HSMT3hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT71m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT337m
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT620m
19LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Mục II Chương V trong E-HSMT550m
20Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mMục II Chương V trong E-HSMT5cái
21Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT6cọc
22Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12(Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT97m
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16(Mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT34m
24Hộp kiểm traMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
25Bu lông đai ốcMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
26Đệm chì lá 40x120 dày 3mmMục II Chương V trong E-HSMT9m
27Chân bật D8 A=1,5mMục II Chương V trong E-HSMT20cái
28LĐ ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn,đk 20Mục II Chương V trong E-HSMT20m
29đào rãnh chôn cọc tiếp địa - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT7,651m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT7,65m3
31Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 EMục II Chương V trong E-HSMT564m
32ổ cắm mạng máy tính âm tường đơnMục II Chương V trong E-HSMT10cái
33Đầu bấm cáp vi tínhMục II Chương V trong E-HSMT30cái
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mục II Chương V trong E-HSMT564m
35Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 20 đôiMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
36Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 loại 4 dây âm tườngMục II Chương V trong E-HSMT10cái
37Đầu bấm cáp điện thoạiMục II Chương V trong E-HSMT30cái
38Lắp đặt dây điện thoại 2x0,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT507m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15Mục II Chương V trong E-HSMT507m
U THÁO DỠ NHÀ CŨ TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMục II Chương V trong E-HSMT46,998m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMục II Chương V trong E-HSMT33,48m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,6045m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT10,47m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT17,8778m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT6,5514m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT12,0643m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Cự ly 5km)Mục II Chương V trong E-HSMT24,4292m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT24,4292m3
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMục II Chương V trong E-HSMT108,81m2
11Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMục II Chương V trong E-HSMT81,528m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT1,1566m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT18,78m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT53,7188m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT13,4281m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT26,7914m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Cự ly 5km)Mục II Chương V trong E-HSMT67,1469m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT67,1469m3
V CẢI TẠO NỀN SÂN VÀ MÁI HIÊN TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào dất phong hóa)Mục II Chương V trong E-HSMT52,5m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly 5km)Mục II Chương V trong E-HSMT52,5m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT52,5m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT26,25m3
5Lót bạt sọcMục II Chương V trong E-HSMT525m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT78,75m3
7Lát gạch Granito 400x400Mục II Chương V trong E-HSMT525m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,841m3
9Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,56m3
10Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,56m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT48m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT1,3608m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT0,58321m3
14Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,648m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,243m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,615m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT4,2m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương38,7945kg
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương9,59kg
20Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 dày 2,9mmMục II Chương V trong E-HSMT10,5m
21Bu lông móng M16X400Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
22Bu lông M16X100Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
23Bu lông nở M16X100Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
24Cung cấp bản mãMục II Chương V trong E-HSMT24,3036kg
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II Chương V trong E-HSMT282,63kg
26Lắp vì kèo thépMục II Chương V trong E-HSMT282,63kg
27Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT350,3kg
28Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT350,3kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT51,85951m2
30Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT92,8395m2
31Ke chống bãoMục II Chương V trong E-HSMT557,037cái
32Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT4,095m2
W HÀNG RÀO TRẠM KIỂM LÂM THƯỢNG HÓA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT12,5988m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT1,1813m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 5km)Mục II Chương V trong E-HSMT13,7801m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT13,7801m3
5Tháo dỡ hàng rào lướiMục II Chương V trong E-HSMT110,54m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT71,5288m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào chỉnh sửa 30%)Mục II Chương V trong E-HSMT30,65521m3
8Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMục II Chương V trong E-HSMT25,4621m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT42,4368m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT4,391m3
11Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT19,46m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,9883m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT34,0613m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,5167m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,4708m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT57,04m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT84,326m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT79,632m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương783,38kg
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThép Kyoei Việt Nam hoặc tương đương834,3kg
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT16,8181m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT26,3292m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,767m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT770,4798m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.022,84m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủJotun hoặc tương đương770,4798m2
27Cung cấp cổng thép hộp 50x150 thanh đứng 30x30 bịt tôn dày 1,2mm khoán gọn theo thiết kế đầy đủ phụ kiện khóa lềMục II Chương V trong E-HSMT11,88m2
X THIẾT BỊ VÀ PCCC
1Bình bột - MFZL8Việt Nam8Bình
2Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCViệt Nam8Bộ
3Tủ rack 5U (W600xH2000xD1000) Treo để sànViệt Nam4cái
4Switch 16port - 100/1000 mbit/sViệt Nam4cái
5Wifi router A/G/N 300MBIT/SViệt Nam4cái
6Lắp máy bơm nước chìm hỏa tiễn Q>=6m3, h>=45mViệt Nam2cái
7Lắp máy bơm nước sinh hoạt Q>=5m3, h>=25mViệt Nam3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: +Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo… (Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc ít nhất 01 công trình cấp III và 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng)- Đã từng phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự nêu tại điểm 3.1 bảng 2.1 Mục 2 (có tên trong BB nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
5 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 25 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ.Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ - Công suất từ 2,5 đến 10 tấn- Giấy chứng nhận đăng ký2
2 Máy đào - Công suất 0,3 - 0,8 m32
3 Máy ủi - 110CV2
4 Máy lu - 9T2
5 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) - Đảm bảo tiêu chuẩn1
6 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
7 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L3
8 Máy trộn vữa - Công suất ≥150L3
9 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW4
10 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW4
11 Máy hàn điện - Công suất ≥18KW2
12 Máy phát điện - Công suất 15 KW1
13 Máy bơm nước - Công suất ≥750W2
14 Máy cắt uốn thép - Công suất ≥5KW2
15 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->