Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305240-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220139514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 07:50:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,363,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép thi công
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 30
15-Ván khuôn thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Hướng Tân; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, cổng, hàng rào
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị..
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Quảng Thành; + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E–HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị..


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIChương IV-E-HSMT2,224100m3
2Đào móng tường, móng vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương IV-E-HSMT8,1521m3
3Ván khuôn thép móng cộtChương IV-E-HSMT0,338100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B3.5, đá 4x613,181m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT22,901m3
6Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT2,575100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,276m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT1,575m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT10,089m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT4,207100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT35,187m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT3,367100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2Chương IV-E-HSMT33,668m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương IV-E-HSMT0,261100m2
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x22,373m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương IV-E-HSMT0,155100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT2,021m3
18Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoChương IV-E-HSMT27,051m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,054tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương IV-E-HSMT0,933tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương IV-E-HSMT0,659tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,255tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,451tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT1,459tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,237tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,97tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,485tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT2,384tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,841tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT2,976tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,201tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,116tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,243tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,882tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,032tấn
36San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,9Chương IV-E-HSMT2,306100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT0,754100m3
38Đào xúc đất bằng máy-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,83100m3
39Khai thác và vận chuyển đất để đắpChương IV-E-HSMT100,382m3
40Lót bạt nilonChương IV-E-HSMT1,785100m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 4x6Chương IV-E-HSMT17,851m3
42Xây tường gạch KN, gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao Chương IV-E-HSMT54,607m3
43Xây tường gạch KN, gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao Chương IV-E-HSMT12,384m3
44Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương IV-E-HSMT13,003m3
45Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT4,108m3
46Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT6,751m3
47Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT2,607m3
48Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương IV-E-HSMT7,615m3
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT4,8m2
50Xây ốp cột, trụ bằng gạch KN 5x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT14,135m3
51Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT53,674m2
52Kẻ chỉ giả gạchChương IV-E-HSMT47,898m2
53Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương IV-E-HSMT177,19m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương IV-E-HSMT374,34m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75504,152m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT227,686m2
57Đắp phào KT: 50x200x250Chương IV-E-HSMT7,2m
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT130,297m2
59Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măngChương IV-E-HSMT254,887m2
60Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măngChương IV-E-HSMT308,52m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT14,12m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT113,012m
63Trát gờ móc nước, gờ chỉ vữa XM M75Chương IV-E-HSMT148,54m
64Miết mạch tường gạch loại lõmChương IV-E-HSMT6,43m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Nippomt Paint hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT793,235m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Nippomt Paint hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1.065,971m2
67Mài granito bậc cấpChương IV-E-HSMT31,844m2
68Mài granitô cầu thangChương IV-E-HSMT21,325m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương IV-E-HSMT279,372m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mmChương IV-E-HSMT20,858m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương IV-E-HSMT26,9m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT25,92m2
73Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mmChương IV-E-HSMT90,72m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 2x4Chương IV-E-HSMT1,281m3
75Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương IV-E-HSMT0,789tấn
76Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương IV-E-HSMT0,789tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT72,51m2
78Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,37lyChương IV-E-HSMT2,346100m2
79Ke chống bão (4 cái/md)Chương IV-E-HSMT1.019,6cái
80Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mmChương IV-E-HSMT20cái
81Chống thấm sê nô, ô văng, sàn WC (Tương đương KOVA CT11A + xi măng hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT75,96m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT62,63m2
83Đóng trần Calcium Silicate chịu nước khung xương nổi hệ 610x610 màu trắng28,16m2
84Vách kính cố định, kính trắng 5 mmChương IV-E-HSMT13,065m2
85Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mmChương IV-E-HSMT7,6m2
86Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 mmChương IV-E-HSMT27m2
87Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng an toàn 6,38mmChương IV-E-HSMT12,8m2
88Cửa sổ mở quay, mở hất kính trắng 5 mmChương IV-E-HSMT23,52m2
89Lắp dựng vách kínhChương IV-E-HSMT20,665m2
90Lắp dựng các loại cửa nhựaChương IV-E-HSMT63,32m2
91Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Chốt klemon, khóa đa điểm có lưỡi gàChương IV-E-HSMT10Bộ
92Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Lề chữ A, khóa đa điểmChương IV-E-HSMT8Bộ
93Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh: Khóa chốt đa điểmChương IV-E-HSMT12Bộ
94Khóa cài cửa sổ mở hấtChương IV-E-HSMT8Bộ
95Hoa sắt cửa sổChương IV-E-HSMT27,36m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương IV-E-HSMT27,36m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT27,361m2
98Cửa sắt kéo không lá U 1,2ly (Tương đương Đài Loan hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT11,484m2
99Ray máng trướcChương IV-E-HSMT1bộ
100Bản lề cửaChương IV-E-HSMT8bộ
101Ổ khóaChương IV-E-HSMT1bộ
102Lắp dựng cửa sắt xếpChương IV-E-HSMT11,484m2
103Vách ngăn Composite màu ghi (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)Chương IV-E-HSMT2,86m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương IV-E-HSMT5,175100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương IV-E-HSMT1,649100m2
106Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Chương IV-E-HSMT2cái
107Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3Chương IV-E-HSMT2cái
108Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 (Chất liệu nhựa mica trong suốt dán decal 2 lớp chống bay màu)Chương IV-E-HSMT2cái
109Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x220mmChương IV-E-HSMT2hộp
110Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,11100m3
111Ván khuôn thép móng cột0,024100m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B5, đá 4x6Chương IV-E-HSMT0,744m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,616m3
114Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoChương IV-E-HSMT3,034m3
115Ván khuôn thép giằngChương IV-E-HSMT0,058100m2
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,518m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương IV-E-HSMT0,026100m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,501m3
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương IV-E-HSMT61cấu kiện
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượngChương IV-E-HSMT11 cấu kiện
121Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1)Chương IV-E-HSMT16,114m2
122Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2)Chương IV-E-HSMT16,114m2
123Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3)Chương IV-E-HSMT16,114m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT14,522m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT2,893m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,037tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,016tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,036tấn
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,025tấn
130Đắp đất nền móng công trìnhChương IV-E-HSMT4,786m3
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT2,8561m3
132Ván khuôn thép móng cộtChương IV-E-HSMT0,017100m2
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4Chương IV-E-HSMT0,321m3
134Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT1,133m3
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương IV-E-HSMT0,005100m2
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,099m3
137Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,006tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương IV-E-HSMT21cấu kiện
139Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương IV-E-HSMT3,853m2
140Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương IV-E-HSMT3,853m2
141Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3)Chương IV-E-HSMT3,853m2
142Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương IV-E-HSMT6,24m2
143Xếp đá khan 4x6Chương IV-E-HSMT0,148m3
144Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800Chương IV-E-HSMT1,2m3
145Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1Chương IV-E-HSMT0,75m3
146Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350Chương IV-E-HSMT0,525m3
147Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ DeChương IV-E-HSMT0,675m3
148Đắp đấtChương IV-E-HSMT0,45m3
149Ống thoát D110Chương IV-E-HSMT4cái
150Đào mương đặt ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT2,871m3
151Đắp đất nền móng công trìnhChương IV-E-HSMT2,834m3
152Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương IV-E-HSMT50,31m khoan
153Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hànhChương IV-E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
154Đắp cátChương IV-E-HSMT0,098m3
155Ván khuôn thép móng cộtChương IV-E-HSMT0,003100m2
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B7.5, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,049m3
157Xây hộp bảo vệ giếng khoan bằng gạch KN 5x10x20cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT0,084m3
158Trát tường hố bảo vệ, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương IV-E-HSMT1,872m2
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương IV-E-HSMT0,002100m2
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,029m3
161Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,003tấn
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương IV-E-HSMT11cấu kiện
163Ống nhựa D140 (Tương đương uPVC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT0,252100m
164Ống nhựa D90 (Tương đương uPVC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT0,4100m
165Ống nhựa D50 (Tương đương uPVC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT0,252100m
166Ống lọc D90Chương IV-E-HSMT0,08100m
167Côn thu D140/90Chương IV-E-HSMT1cái
168Côn thu D50/32Chương IV-E-HSMT1cái
169Bịt nhựa D90 (Tương đương uPVC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1cái
170Bich nhựa D160/50 (Tương đương uPVC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1bộ
171Van nhựa cứng 1 chiều D50Chương IV-E-HSMT1cái
172Rắc co D50Chương IV-E-HSMT1cái
173Bơm chìm (tương đương Trung Quốc: MMastra R95-VC16. N=2,0HP, P=1,5KW, H=101M, Q=5m3/H hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT1cái
174Thép móc D8Chương IV-E-HSMT0,2Kg
175Đèn Tuýp Led đơn 1,2m lắp 1 bóng LED T8 - 18W/220VChương IV-E-HSMT20bộ
176Đèn Tuýp Led đơn 0,6m lắp 1 bóng LED T8 - 9W/220VChương IV-E-HSMT4bộ
177Đèn LED - 7W (Tương đương BULB LED hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT4bộ
178Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12WChương IV-E-HSMT9bộ
179Đèn LED cầu thang gắn tường-6WChương IV-E-HSMT1bộ
180Quạt trần đảo chiềuChương IV-E-HSMT10cái
181Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt ba chấu 16AChương IV-E-HSMT26cái
182Mặt công tắc 1 nút bấm 10AChương IV-E-HSMT9cái
183Mặt công tắc 2 nút bấm 10AChương IV-E-HSMT11cái
184Mặt công tắc 4 nút bấm 10AChương IV-E-HSMT1cái
185Mặt công tắc đảo chiều 10AChương IV-E-HSMT2cái
186Hộp công tắc quạt trầnChương IV-E-HSMT10cái
187Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A + đế âm tườngChương IV-E-HSMT8cái
188Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-40AChương IV-E-HSMT1cái
189Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-32AChương IV-E-HSMT3cái
190Áp tô mát 1 pha 1 cực 20AChương IV-E-HSMT10cái
191Dây điện 1x1,5mm2 (Tương đương VC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT644m
192Dây điện 1x2,5mm2 (Tương đương VC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT570m
193Dây điện 1x4mm2 (Tương đương VC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT321m
194Dây điện 1x6mm2 (Tương đương VC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT5m
195Dây điện 1x10mm2 (Tương đương VC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT3m
196Dây điện 2x6mm2 (Tương đương CVV hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT10m
197Dây điện 2x10mm2 (Tương đương CVV hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT132m
198Ống nhựa SP D16Chương IV-E-HSMT273m
199Ống nhựa SP D20Chương IV-E-HSMT378m
200Băng dính cách điệnChương IV-E-HSMT5cuộn
201Tủ điện sơn tĩnh điện KT450x300x180mmChương IV-E-HSMT1hộp
202Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (chứa 10 Modul)Chương IV-E-HSMT1hộp
203Cột thép mạ kẽm D90 dày 4mm cao 6mChương IV-E-HSMT3cột
204Lắp cột thépChương IV-E-HSMT0,16tấn
205Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,781m3
206Ván khuôn móng cộtChương IV-E-HSMT0,036100m2
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,441m3
208Đắp đất nền móng công trìnhChương IV-E-HSMT0,33m3
209Sứ đỡ A30 và bách định vị sứChương IV-E-HSMT5bộ
210Hộp kiểm tra điện trởChương IV-E-HSMT1hộp
211Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2mChương IV-E-HSMT4cọc
212Dây nối đất D12 mạ kẽmChương IV-E-HSMT18m
213Ống nhựa D27 (Tương đương PVC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT0,02100m
214Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mChương IV-E-HSMT7cái
215Hộp kiểm tra điện trởChương IV-E-HSMT2hộp
216Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2mChương IV-E-HSMT8cọc
217Dây thoát sét D10 mạ kẽmChương IV-E-HSMT43m
218Dây nối đất D12 mạ kẽmChương IV-E-HSMT28m
219Ống nhựa D27 (Tương đương PVC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT0,16100m
220Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT10,21m3
221Đắp đấtChương IV-E-HSMT10,2m3
222Router ADSLChương IV-E-HSMT1cái
223Switch 24 port 10/100/100 MPBSChương IV-E-HSMT1cái
224Thiết bị phát sóng WifiChương IV-E-HSMT2bộ
225Dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôiChương IV-E-HSMT113bộ
226Đầu nối chuẩn CAT6Chương IV-E-HSMT9cái
227Dây nhảy CAT6Chương IV-E-HSMT9m
228Thanh quản lý dây nhảy 1HUChương IV-E-HSMT1cái
229Tủ Rack 10U + nguồn 6 ổ cắmChương IV-E-HSMT1cái
230UPS 1KVAChương IV-E-HSMT1cái
231Dây dẫn cấp nguồn 1x2,5mm2 (Tương đương CU/PVC hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT20m
232Ống nhựa SP D20Chương IV-E-HSMT104m
233Nắp ổ cắm đơnChương IV-E-HSMT7cái
234Nắp ổ cắm đôiChương IV-E-HSMT1cái
235Đế âm tườngChương IV-E-HSMT9cái
236Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,9ly) D32Chương IV-E-HSMT0,35100m
237Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,8ly) D25Chương IV-E-HSMT0,05100m
238Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,3ly) D20Chương IV-E-HSMT0,08100m
239Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34Chương IV-E-HSMT0,045100m
240Van nhựa PPR D32Chương IV-E-HSMT2cái
241Van nhựa PPR D25Chương IV-E-HSMT2cái
242Van nhựa PPR D20Chương IV-E-HSMT10cái
243Van nhựa PPR 1 chiều D32Chương IV-E-HSMT1cái
244Van nhựa PPR 1 chiều D20Chương IV-E-HSMT1cái
245Van nhựa cứng D34Chương IV-E-HSMT1cái
246Tê nhựa PPR D32x25Chương IV-E-HSMT2cái
247Tê nhựa PPR D32x20Chương IV-E-HSMT2cái
248Tê nhựa PPR D25x20Chương IV-E-HSMT6cái
249Tê nhựa PPR D20x20Chương IV-E-HSMT8cái
250Côn nhựa PPR D25x20Chương IV-E-HSMT2cái
251Cút nhựa PPR 90o D32Chương IV-E-HSMT15cái
252Cút nhựa PPR 90o D25Chương IV-E-HSMT4cái
253Cút nhựa PPR 90o D20Chương IV-E-HSMT25cái
254Cút nhựa PPR 90o ren trong D20Chương IV-E-HSMT8cái
255Cút nhựa cứng u.PVC - 135o D34Chương IV-E-HSMT2cái
256Măng song nhựa PPR D32Chương IV-E-HSMT12cái
257Măng song nhựa PPR D25Chương IV-E-HSMT3cái
258Măng song nhựa PPR D20Chương IV-E-HSMT13cái
259Rắc co nhựa PPR D32Chương IV-E-HSMT3cái
260Rắc co nhựa PPR D25Chương IV-E-HSMT2cái
261Rắc co nhựa PPR D20Chương IV-E-HSMT11cái
262Vòi xịt xíChương IV-E-HSMT4cái
263Chậu rửa men sứ trắng (trọn bộ)Chương IV-E-HSMT6bộ
264Lắp đặt gương soiChương IV-E-HSMT6cái
265Vòi gắn chậuChương IV-E-HSMT6bộ
266Nút bịt PPR D25Chương IV-E-HSMT2cái
267Nút bịt PPR D20Chương IV-E-HSMT14cái
268Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương IV-E-HSMT1bể
269Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D110Chương IV-E-HSMT0,18100m
270Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D75Chương IV-E-HSMT0,14100m
271Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D60Chương IV-E-HSMT0,28100m
272Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D42Chương IV-E-HSMT0,14100m
273Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x110Chương IV-E-HSMT3cái
274Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x42Chương IV-E-HSMT2cái
275Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x60Chương IV-E-HSMT4cái
276Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x42Chương IV-E-HSMT4cái
277Tê Y nhựa uP.V.C-135o D42x42Chương IV-E-HSMT2cái
278Tê nhựa uP.V.C-90o D110x110Chương IV-E-HSMT2cái
279Tê nhựa uP.V.C-90o D60x60Chương IV-E-HSMT7cái
280Tê kiểm tra D110x110Chương IV-E-HSMT1cái
281Tê kiểm tra D75x75Chương IV-E-HSMT1cái
282Cút nhựa uP.V.C-135o D110Chương IV-E-HSMT12cái
283Cút nhựa uP.V.C-135o D75Chương IV-E-HSMT6cái
284Cút nhựa uP.V.C-135o D60Chương IV-E-HSMT8cái
285Cút nhựa uP.V.C-135o D42Chương IV-E-HSMT8cái
286Cút nhựa uP.V.C-90o D110Chương IV-E-HSMT3cái
287Cút nhựa uP.V.C-90o D60Chương IV-E-HSMT6cái
288Cút nhựa uP.V.C-90o D42Chương IV-E-HSMT10cái
289Nắp bịt D110Chương IV-E-HSMT4cái
290Nắp bịt D60Chương IV-E-HSMT8cái
291Nắp bịt D42Chương IV-E-HSMT10cái
292Xí bệt men sứ trắng trọn bộ tương đương Thiên ThanhChương IV-E-HSMT4bộ
293Tiểu nam Viglarera + bộ xảChương IV-E-HSMT4bộ
294Phễu thu nước inox vuông KT: 90x90Chương IV-E-HSMT8cái
295Con thỏ chống hôi D60Chương IV-E-HSMT8cái
296Ty + giá đỡ ống thoát nước D10Chương IV-E-HSMT45cái
297Cùm Omega (UBOT) + vít nở cố định ống đứng D110Chương IV-E-HSMT15cái
298Cùm Omega (UBOT) + vít nở cố định ống đứng D60Chương IV-E-HSMT15cái
299Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D90Chương IV-E-HSMT0,92100m
300Cút nhựa uP.V.C-135o D90Chương IV-E-HSMT44cái
301Cầu chắn rác + phụ kiệnChương IV-E-HSMT11cái
302Cùm Omega (UBOT) + vít nở cố định ống đứng D90Chương IV-E-HSMT30cái
B Sân bê tông (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT1,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B3.5, đá 4x6Chương IV-E-HSMT0,9m3
3Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoChương IV-E-HSMT0,6m3
4Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT6m2
5Lót bạt nilonChương IV-E-HSMT2,85100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B12.5, đá 4x6Chương IV-E-HSMT28,5m3
7Cắt ô vuông KT:3000x3000Chương IV-E-HSMT18,78210m
C Kè chắn đất, cổng + tường rào (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIChương IV-E-HSMT4,3579m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B3.5, đá 4x6Chương IV-E-HSMT21,5905m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương IV-E-HSMT432,1519100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,6956m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT27,002tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,9508100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương IV-E-HSMT0,0804100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương IV-E-HSMT0,0221100m2
9Vải địa kỹ thuậtChương IV-E-HSMT0,2952cái
10Lưới chắn bịt ốngChương IV-E-HSMT82m
11Ống nhựa uP.V.C D90Chương IV-E-HSMT106,6100m3
12San và lấp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT1,4526
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,6354m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,4945100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,477m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,7097100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương IV-E-HSMT0,096m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,32tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,3237tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,3407m3
21Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoChương IV-E-HSMT15,2953m3
22Xây ốp cột, trụ bằng gạch KN 5x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT2,931m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương IV-E-HSMT339,9655m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT67,326m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT796,84m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Nippomt Paint 1 hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT407,2915tấn
27Gia công thép ống hàng ràoChương IV-E-HSMT0,2934m2
28Lắp dựng thép ống hàng ràoChương IV-E-HSMT47,32091m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT26,6988
30Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,0954100m3
31Đắp đất bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,90Chương IV-E-HSMT0,0636100m2
32Ván khuôn móng cộtChương IV-E-HSMT0,0248m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B3.5, đá 4x6Chương IV-E-HSMT0,338m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,7015100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,0993m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,5742100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,2062m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT1,9864100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,0822m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,822tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,0217tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,0111tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,0839tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,0276tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,1542tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,0428tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,153m3
48Xây ốp cột, trụ bằng gạch KN 5x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT1,279m3
49Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT3,6227m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương IV-E-HSMT3,915m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT17,128m2
52Trát trần, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT8,2248m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT15,13m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT57,4m
55Đắp phào kép, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT16,8cái
56Đắp gờ nổiChương IV-E-HSMT6m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (,tương đương sơn Nippomt Paint hoặc cao hơn)Chương IV-E-HSMT44,3978m2
58Dán ngói màu đỏChương IV-E-HSMT14,472bộ
59Đắp chữ nổi trên cổng tên trường (gồm vật liệu + nhân công)Chương IV-E-HSMT1m2
60Cổng chính (khung thép hộp, pa nô tôn sơn màu)Chương IV-E-HSMT9,89cái
61Bánh xeChương IV-E-HSMT2cái
62Bản lề cổngChương IV-E-HSMT6m2
63Lắp dựng cổng sắtChương IV-E-HSMT9,89
D San nền (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%)
1Đào san đất bằng máy, đất cấp IChương IV-E-HSMT0,9513100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự ,đất cấp IChương IV-E-HSMT0,9513100m3
3San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Chương IV-E-HSMT12,0628100m3
4Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIChương IV-E-HSMT12,9072100m3
5Khai thác và vận chuyển đất để đắpChương IV-E-HSMT1.589,8071m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)52
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
3 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10T1
4 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l3
6 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW2
9 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT1
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
11 Máy phát điện 7,5KW Công suất ≥ 7,5KW1
12 Máy bơm nước Theo yêu cầu của HSMT1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình Theo yêu cầu của HSMT1
14 Giàn giáo thép thi công Theo yêu cầu của HSMT30
15 Ván khuôn thép các loại Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->