Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305240-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 07:50:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,363,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thép thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 15-Ván khuôn thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Hướng Tân; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, cổng, hàng rào 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương IV-E-HSMT | 2,224 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, móng vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương IV-E-HSMT | 8,152 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Chương IV-E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B3.5, đá 4x6 | 13,181 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 22,901 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 2,575 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 10,089 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 4,207 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 35,187 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 3,367 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 33,668 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương IV-E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | 2,373 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV-E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 18 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 27,051 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,933 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 1,459 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 2,384 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 2,976 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,201 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 36 | San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương IV-E-HSMT | 2,306 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 0,754 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 39 | Khai thác và vận chuyển đất để đắp | Chương IV-E-HSMT | 100,382 | m3 |
| 40 | Lót bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 1,785 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 4x6 | Chương IV-E-HSMT | 17,851 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch KN, gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 54,607 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch KN, gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 12,384 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 13,003 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 4,108 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 6,751 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 2,607 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 7,615 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 50 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch KN 5x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 14,135 | m3 |
| 51 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 53,674 | m2 |
| 52 | Kẻ chỉ giả gạch | Chương IV-E-HSMT | 47,898 | m2 |
| 53 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương IV-E-HSMT | 177,19 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 374,34 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | 504,152 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 227,686 | m2 |
| 57 | Đắp phào KT: 50x200x250 | Chương IV-E-HSMT | 7,2 | m |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 130,297 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Chương IV-E-HSMT | 254,887 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Chương IV-E-HSMT | 308,52 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 14,12 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 113,012 | m |
| 63 | Trát gờ móc nước, gờ chỉ vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 148,54 | m |
| 64 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương IV-E-HSMT | 6,43 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Nippomt Paint hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 793,235 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Nippomt Paint hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 1.065,971 | m2 |
| 67 | Mài granito bậc cấp | Chương IV-E-HSMT | 31,844 | m2 |
| 68 | Mài granitô cầu thang | Chương IV-E-HSMT | 21,325 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương IV-E-HSMT | 279,372 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Chương IV-E-HSMT | 20,858 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương IV-E-HSMT | 26,9 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | Chương IV-E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 1,281 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 0,789 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 0,789 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 72,5 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,37ly | Chương IV-E-HSMT | 2,346 | 100m2 |
| 79 | Ke chống bão (4 cái/md) | Chương IV-E-HSMT | 1.019,6 | cái |
| 80 | Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mm | Chương IV-E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Chống thấm sê nô, ô văng, sàn WC (Tương đương KOVA CT11A + xi măng hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 75,96 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 62,63 | m2 |
| 83 | Đóng trần Calcium Silicate chịu nước khung xương nổi hệ 610x610 màu trắng | 28,16 | m2 | |
| 84 | Vách kính cố định, kính trắng 5 mm | Chương IV-E-HSMT | 13,065 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương IV-E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương IV-E-HSMT | 27 | m2 |
| 87 | Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng an toàn 6,38mm | Chương IV-E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở quay, mở hất kính trắng 5 mm | Chương IV-E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính | Chương IV-E-HSMT | 20,665 | m2 |
| 90 | Lắp dựng các loại cửa nhựa | Chương IV-E-HSMT | 63,32 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Chốt klemon, khóa đa điểm có lưỡi gà | Chương IV-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Lề chữ A, khóa đa điểm | Chương IV-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh: Khóa chốt đa điểm | Chương IV-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 94 | Khóa cài cửa sổ mở hất | Chương IV-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 95 | Hoa sắt cửa sổ | Chương IV-E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương IV-E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 27,36 | 1m2 |
| 98 | Cửa sắt kéo không lá U 1,2ly (Tương đương Đài Loan hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 11,484 | m2 |
| 99 | Ray máng trước | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Bản lề cửa | Chương IV-E-HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Ổ khóa | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương IV-E-HSMT | 11,484 | m2 |
| 103 | Vách ngăn Composite màu ghi (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Chương IV-E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương IV-E-HSMT | 5,175 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương IV-E-HSMT | 1,649 | 100m2 |
| 106 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 (Chất liệu nhựa mica trong suốt dán decal 2 lớp chống bay màu) | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x220mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | hộp |
| 110 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn thép móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B5, đá 4x6 | Chương IV-E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 114 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 3,034 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương IV-E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương IV-E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương IV-E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 121 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Chương IV-E-HSMT | 16,114 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Chương IV-E-HSMT | 16,114 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3) | Chương IV-E-HSMT | 16,114 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 14,522 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 2,893 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình | Chương IV-E-HSMT | 4,786 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 2,856 | 1m3 |
| 132 | Ván khuôn thép móng cột | Chương IV-E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 134 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 1,133 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương IV-E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương IV-E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 139 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương IV-E-HSMT | 3,853 | m2 |
| 140 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương IV-E-HSMT | 3,853 | m2 |
| 141 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3) | Chương IV-E-HSMT | 3,853 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV-E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 143 | Xếp đá khan 4x6 | Chương IV-E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 144 | Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800 | Chương IV-E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 145 | Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1| Chương IV-E-HSMT | 0,75 | m3 | |
| 146 | Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350 | Chương IV-E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 147 | Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De | Chương IV-E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 148 | Đắp đất | Chương IV-E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 149 | Ống thoát D110 | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Đào mương đặt ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 2,87 | 1m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình | Chương IV-E-HSMT | 2,834 | m3 |
| 152 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương IV-E-HSMT | 50,3 | 1m khoan |
| 153 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành | Chương IV-E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 154 | Đắp cát | Chương IV-E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép móng cột | Chương IV-E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B7.5, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 157 | Xây hộp bảo vệ giếng khoan bằng gạch KN 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 158 | Trát tường hố bảo vệ, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương IV-E-HSMT | 1,872 | m2 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương IV-E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương IV-E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 163 | Ống nhựa D140 (Tương đương uPVC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 164 | Ống nhựa D90 (Tương đương uPVC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 165 | Ống nhựa D50 (Tương đương uPVC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 166 | Ống lọc D90 | Chương IV-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 167 | Côn thu D140/90 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Côn thu D50/32 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Bịt nhựa D90 (Tương đương uPVC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Bich nhựa D160/50 (Tương đương uPVC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Van nhựa cứng 1 chiều D50 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Rắc co D50 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Bơm chìm (tương đương Trung Quốc: MMastra R95-VC16. N=2,0HP, P=1,5KW, H=101M, Q=5m3/H hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Thép móc D8 | Chương IV-E-HSMT | 0,2 | Kg |
| 175 | Đèn Tuýp Led đơn 1,2m lắp 1 bóng LED T8 - 18W/220V | Chương IV-E-HSMT | 20 | bộ |
| 176 | Đèn Tuýp Led đơn 0,6m lắp 1 bóng LED T8 - 9W/220V | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 177 | Đèn LED - 7W (Tương đương BULB LED hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12W | Chương IV-E-HSMT | 9 | bộ |
| 179 | Đèn LED cầu thang gắn tường-6W | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Quạt trần đảo chiều | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 181 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt ba chấu 16A | Chương IV-E-HSMT | 26 | cái |
| 182 | Mặt công tắc 1 nút bấm 10A | Chương IV-E-HSMT | 9 | cái |
| 183 | Mặt công tắc 2 nút bấm 10A | Chương IV-E-HSMT | 11 | cái |
| 184 | Mặt công tắc 4 nút bấm 10A | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Mặt công tắc đảo chiều 10A | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Hộp công tắc quạt trần | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 187 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A + đế âm tường | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-40A | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-32A | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 20A | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 191 | Dây điện 1x1,5mm2 (Tương đương VC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 644 | m |
| 192 | Dây điện 1x2,5mm2 (Tương đương VC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 570 | m |
| 193 | Dây điện 1x4mm2 (Tương đương VC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 321 | m |
| 194 | Dây điện 1x6mm2 (Tương đương VC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 5 | m |
| 195 | Dây điện 1x10mm2 (Tương đương VC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 3 | m |
| 196 | Dây điện 2x6mm2 (Tương đương CVV hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 10 | m |
| 197 | Dây điện 2x10mm2 (Tương đương CVV hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 132 | m |
| 198 | Ống nhựa SP D16 | Chương IV-E-HSMT | 273 | m |
| 199 | Ống nhựa SP D20 | Chương IV-E-HSMT | 378 | m |
| 200 | Băng dính cách điện | Chương IV-E-HSMT | 5 | cuộn |
| 201 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT450x300x180mm | Chương IV-E-HSMT | 1 | hộp |
| 202 | Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (chứa 10 Modul) | Chương IV-E-HSMT | 1 | hộp |
| 203 | Cột thép mạ kẽm D90 dày 4mm cao 6m | Chương IV-E-HSMT | 3 | cột |
| 204 | Lắp cột thép | Chương IV-E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,78 | 1m3 |
| 206 | Ván khuôn móng cột | Chương IV-E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình | Chương IV-E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 209 | Sứ đỡ A30 và bách định vị sứ | Chương IV-E-HSMT | 5 | bộ |
| 210 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương IV-E-HSMT | 1 | hộp |
| 211 | Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2m | Chương IV-E-HSMT | 4 | cọc |
| 212 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 18 | m |
| 213 | Ống nhựa D27 (Tương đương PVC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Chương IV-E-HSMT | 7 | cái |
| 215 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương IV-E-HSMT | 2 | hộp |
| 216 | Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2m | Chương IV-E-HSMT | 8 | cọc |
| 217 | Dây thoát sét D10 mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 43 | m |
| 218 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 28 | m |
| 219 | Ống nhựa D27 (Tương đương PVC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 220 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 10,2 | 1m3 |
| 221 | Đắp đất | Chương IV-E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 222 | Router ADSL | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Switch 24 port 10/100/100 MPBS | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Thiết bị phát sóng Wifi | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 225 | Dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôi | Chương IV-E-HSMT | 113 | bộ |
| 226 | Đầu nối chuẩn CAT6 | Chương IV-E-HSMT | 9 | cái |
| 227 | Dây nhảy CAT6 | Chương IV-E-HSMT | 9 | m |
| 228 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Tủ Rack 10U + nguồn 6 ổ cắm | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | UPS 1KVA | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Dây dẫn cấp nguồn 1x2,5mm2 (Tương đương CU/PVC hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 20 | m |
| 232 | Ống nhựa SP D20 | Chương IV-E-HSMT | 104 | m |
| 233 | Nắp ổ cắm đơn | Chương IV-E-HSMT | 7 | cái |
| 234 | Nắp ổ cắm đôi | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Đế âm tường | Chương IV-E-HSMT | 9 | cái |
| 236 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,9ly) D32 | Chương IV-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 237 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,8ly) D25 | Chương IV-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 238 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,3ly) D20 | Chương IV-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 239 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34 | Chương IV-E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 240 | Van nhựa PPR D32 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Van nhựa PPR D25 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Van nhựa PPR D20 | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 243 | Van nhựa PPR 1 chiều D32 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Van nhựa PPR 1 chiều D20 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Van nhựa cứng D34 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 250 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Cút nhựa PPR 90o D32 | Chương IV-E-HSMT | 15 | cái |
| 252 | Cút nhựa PPR 90o D25 | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 253 | Cút nhựa PPR 90o D20 | Chương IV-E-HSMT | 25 | cái |
| 254 | Cút nhựa PPR 90o ren trong D20 | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 255 | Cút nhựa cứng u.PVC - 135o D34 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Măng song nhựa PPR D32 | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 257 | Măng song nhựa PPR D25 | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 258 | Măng song nhựa PPR D20 | Chương IV-E-HSMT | 13 | cái |
| 259 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 260 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương IV-E-HSMT | 11 | cái |
| 262 | Vòi xịt xí | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 263 | Chậu rửa men sứ trắng (trọn bộ) | Chương IV-E-HSMT | 6 | bộ |
| 264 | Lắp đặt gương soi | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 265 | Vòi gắn chậu | Chương IV-E-HSMT | 6 | bộ |
| 266 | Nút bịt PPR D25 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 267 | Nút bịt PPR D20 | Chương IV-E-HSMT | 14 | cái |
| 268 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương IV-E-HSMT | 1 | bể |
| 269 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D110 | Chương IV-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 270 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D75 | Chương IV-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 271 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D60 | Chương IV-E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 272 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D42 | Chương IV-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 273 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x110 | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x42 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x60 | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 276 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x42 | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 277 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D42x42 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 278 | Tê nhựa uP.V.C-90o D110x110 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 279 | Tê nhựa uP.V.C-90o D60x60 | Chương IV-E-HSMT | 7 | cái |
| 280 | Tê kiểm tra D110x110 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Tê kiểm tra D75x75 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Cút nhựa uP.V.C-135o D110 | Chương IV-E-HSMT | 12 | cái |
| 283 | Cút nhựa uP.V.C-135o D75 | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 284 | Cút nhựa uP.V.C-135o D60 | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 285 | Cút nhựa uP.V.C-135o D42 | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 286 | Cút nhựa uP.V.C-90o D110 | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 287 | Cút nhựa uP.V.C-90o D60 | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 288 | Cút nhựa uP.V.C-90o D42 | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 289 | Nắp bịt D110 | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 290 | Nắp bịt D60 | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 291 | Nắp bịt D42 | Chương IV-E-HSMT | 10 | cái |
| 292 | Xí bệt men sứ trắng trọn bộ tương đương Thiên Thanh | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 293 | Tiểu nam Viglarera + bộ xả | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 294 | Phễu thu nước inox vuông KT: 90x90 | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 295 | Con thỏ chống hôi D60 | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 296 | Ty + giá đỡ ống thoát nước D10 | Chương IV-E-HSMT | 45 | cái |
| 297 | Cùm Omega (UBOT) + vít nở cố định ống đứng D110 | Chương IV-E-HSMT | 15 | cái |
| 298 | Cùm Omega (UBOT) + vít nở cố định ống đứng D60 | Chương IV-E-HSMT | 15 | cái |
| 299 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D90 | Chương IV-E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 300 | Cút nhựa uP.V.C-135o D90 | Chương IV-E-HSMT | 44 | cái |
| 301 | Cầu chắn rác + phụ kiện | Chương IV-E-HSMT | 11 | cái |
| 302 | Cùm Omega (UBOT) + vít nở cố định ống đứng D90 | Chương IV-E-HSMT | 30 | cái |
| B | Sân bê tông (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B3.5, đá 4x6 | Chương IV-E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Lót bạt nilon | Chương IV-E-HSMT | 2,85 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B12.5, đá 4x6 | Chương IV-E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 7 | Cắt ô vuông KT:3000x3000 | Chương IV-E-HSMT | 18,782 | 10m |
| C | Kè chắn đất, cổng + tường rào (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương IV-E-HSMT | 4,3579 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B3.5, đá 4x6 | Chương IV-E-HSMT | 21,5905 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 432,1519 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,6956 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 27,002 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,9508 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,0804 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Chương IV-E-HSMT | 0,2952 | cái |
| 10 | Lưới chắn bịt ống | Chương IV-E-HSMT | 82 | m |
| 11 | Ống nhựa uP.V.C D90 | Chương IV-E-HSMT | 106,6 | 100m3 |
| 12 | San và lấp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 1,4526 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,6354 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,4945 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,7097 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương IV-E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,3237 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,3407 | m3 |
| 21 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương IV-E-HSMT | 15,2953 | m3 |
| 22 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch KN 5x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 2,931 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 339,9655 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 67,326 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 796,84 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Nippomt Paint 1 hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 407,2915 | tấn |
| 27 | Gia công thép ống hàng rào | Chương IV-E-HSMT | 0,2934 | m2 |
| 28 | Lắp dựng thép ống hàng rào | Chương IV-E-HSMT | 47,3209 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 26,6988 | |
| 30 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chương IV-E-HSMT | 0,0248 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B3.5, đá 4x6 | Chương IV-E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,7015 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,0993 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,5742 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,2062 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 1,9864 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,0822 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 48 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch KN 5x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 1,279 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 3,6227 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 3,915 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 17,128 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 8,2248 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 15,13 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 57,4 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 16,8 | cái |
| 56 | Đắp gờ nổi | Chương IV-E-HSMT | 6 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (,tương đương sơn Nippomt Paint hoặc cao hơn) | Chương IV-E-HSMT | 44,3978 | m2 |
| 58 | Dán ngói màu đỏ | Chương IV-E-HSMT | 14,472 | bộ |
| 59 | Đắp chữ nổi trên cổng tên trường (gồm vật liệu + nhân công) | Chương IV-E-HSMT | 1 | m2 |
| 60 | Cổng chính (khung thép hộp, pa nô tôn sơn màu) | Chương IV-E-HSMT | 9,89 | cái |
| 61 | Bánh xe | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Bản lề cổng | Chương IV-E-HSMT | 6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cổng sắt | Chương IV-E-HSMT | 9,89 | |
| D | San nền (Đơn giá bao gồm thuế VAT=10%) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp I | Chương IV-E-HSMT | 0,9513 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự ,đất cấp I | Chương IV-E-HSMT | 0,9513 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương IV-E-HSMT | 12,0628 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 12,9072 | 100m3 |
| 5 | Khai thác và vận chuyển đất để đắp | Chương IV-E-HSMT | 1.589,8071 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 11 | Máy phát điện 7,5KW | Công suất ≥ 7,5KW | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 14 | Giàn giáo thép thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 30 |
| 15 | Ván khuôn thép các loại | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi