Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa 02 cầu Bà Liêm, cầu Rạch Gốc trên tuyến đê Tả Hữu sông Cổ Chiên, huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317403-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa 02 cầu Bà Liêm, cầu Rạch Gốc trên tuyến đê Tả Hữu sông Cổ Chiên, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20220316693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn sự nghiệp, mua sắm sửa chữa lớn năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 08:18:00 đến ngày 2022-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,614,070,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng:(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình NN&PTNT, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình NN&PTNT, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về bảo hộ lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 25 tấn.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 200 tấn.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa đóng cọc diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,8 tấn:- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa 02 cầu Bà Liêm, cầu Rạch Gốc trên tuyến đê Tả Hữu sông Cổ Chiên, huyện Châu Thành
Sửa chữa 02 cầu Bà Liêm, cầu Rạch Gốc trên tuyến đê Tả Hữu sông Cổ Chiên, huyện Châu Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Nguồn sự nghiệp, mua sắm sửa chữa lớn năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Số 109, đường Phạm Ngũ Lão, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trà Vinh, Địa chỉ: Số 116, Mậu Thân, Khóm 10, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh . + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn An Lộc Phát; Địa chỉ: Số 252A, Thạch Ngọc Biên, Khóm 8, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trà Vinh, địa chỉ Số 109 Phạm Ngũ Lão, phường 1 thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh . + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trà Vinh, Địa chỉ: Số 116, Mậu Thân, Khóm 10, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trà Vinh, địa chỉ: Số 231, Hẻm 312 đường Phan Đình Phùng, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005.


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Số 109, đường Phạm Ngũ Lão, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIÀN CÔNG TÁC (CẦU RẠCH GỐC)
1Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ sàn đạoChương V của E-HSMT0,422m3 cấu kiện
2Đóng cọc sàn đạo dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT0,44100m
3Đóng cọc sàn đạo dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT0,2100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcChương V của E-HSMT0,44100m cọc
5Cung cấp Bulong neo chữ U M16x300 các loạiChương V của E-HSMT8Cái
6Cung cấp vòng điệm M16 các loạiChương V của E-HSMT8Cái
7Cung cấp đai ốc M16 các loạiChương V của E-HSMT16Cái
8Khấu hao cọc sàn đạoChương V của E-HSMT0,064tấn
B PHẦN TĂNG CƯỜNG TRỤ (CẦU RẠCH GỐC)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tăng cường dưới nước, đá 1x2, mác 3004,461m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính = 12mChương V của E-HSMT0,052tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính = 14mmChương V của E-HSMT0,214tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính = 16mmChương V của E-HSMT0,094tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,167100m2
6Khoan cấy thép vào bệ trụ cầuChương V của E-HSMT2ca
7Quét Sika Latex trên bề mặtChương V của E-HSMT1,124m2
8Dung dịch Sika latex bơm vào vị trí khoanChương V của E-HSMT1,197lít
C SƠN LAN CAN (CẦU RẠCH GỐC)
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT94,9m2
D BẢN MẶT CẦU (CẦU RẠCH GỐC)
1Quét Sika Latex trên bề mặtChương V của E-HSMT37,54m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá mi, mác 250Chương V của E-HSMT4,5m3
E DỐC CẦU (CẦU RẠCH GỐC)
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT4cấu kiện
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,257100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT3,7m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT0,058100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D= 8mm0,511tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT7,2m3
F PHẦN CỌC TIÊU (CẦU RẠCH GỐC)
1Phá dỡ cọc tiêu bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT0,36m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6 mmChương V của E-HSMT0,011tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10 mmChương V của E-HSMT0,043tấn
4Ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,079100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,357m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT3,28m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,677m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT2,496100m3
9Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT6,979m2
10Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ côngChương V của E-HSMT16cái
G PHÁ DỠ CẦU CŨ (CẦU BÀ LIÊM)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT46,928m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT1,344tấn
3Tháo dỡ kết cấu dầm thép dưới nướcChương V của E-HSMT19,17tấn
H BÃI ĐÚC CỌC (CẦU BÀ LIÊM)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,152100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT21m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,14100m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT70m2
I PHẦN 2 DỐC CẦU (CẦU BÀ LIÊM)
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,356100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,256100m3
3Rải vải mủ dưới đanChương V của E-HSMT2,375100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 8mmChương V của E-HSMT0,346tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 10mmChương V của E-HSMT1,976tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT0,246100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT33,165m3
J GIA CỐ TALUY (CẦU BÀ LIÊM)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,29m3
2Rải nilong mái taluyChương V của E-HSMT1,811100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép = 6mmChương V của E-HSMT0,697tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái taluyChương V của E-HSMT0,895100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT31,955m3
K CÔNG TÁC CỌC (CẦU BÀ LIÊM)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT67,335m3
2SXLD cốt thép cọc D=6mmChương V của E-HSMT2,253tấn
3SXLD cốt thép cọc D=14mmChương V của E-HSMT0,48tấn
4SXLD cốt thép cọc D=16mmChương V của E-HSMT5,012tấn
5SXLD cốt thép cọc đường kính = 20 mmChương V của E-HSMT8,118tấn
6SXLDTD ván khuôn cọc cầuChương V của E-HSMT4,684100m2
7Thép tấm cọcChương V của E-HSMT0,482tấn
8Sản xuất hộp nối cọcChương V của E-HSMT2,884tấn
L SÀN ĐẠO (CẦU BÀ LIÊM)
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT17,456tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT17,456tấn
3Đóng cọc sàn đạo, đoạn ngập đất (4 trụ giữa)Chương V của E-HSMT0,64100m
4Đóng cọc sàn đạo, đoạn không ngập đất (Km, Knc = 75%)Chương V của E-HSMT0,64100m
5Nhổ cọc sàn đạo, dưới nướcChương V của E-HSMT0,64100m cọc
M ĐÓNG CỌC (CẦU BÀ LIÊM)
1Đóng cọc mố BTCT trên MĐ ngập đất, cọc đứng bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (phần ngập đất)Chương V của E-HSMT0,944100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT3,04100m
3Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT0,264100m
4Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT3,04100m
5Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT0,264100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của E-HSMT0,396m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcChương V của E-HSMT2,304m3
8Phá dở cọc cũChương V của E-HSMT1,25m3
9Beton cọc cũ, BTCT đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,25m3
N CÔNG TÁC MỐ (CẦU BÀ LIÊM)
1Đắp đất trước mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,392100m3
2Đổ bê tông mố trên cạn, đá 1x2, mác 30010,198m3
3SXLDTD ván khuôn mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,703100m2
4SXLD cốt thép mố trên cạn D=6mmChương V của E-HSMT0,011tấn
5SXLD cốt thép mố trên cạn D=10mmChương V của E-HSMT0,581tấn
6SXLD cốt thép mố trên cạn D=12mmChương V của E-HSMT0,286tấn
7SXLD cốt thép mố trên cạn D=20 mmChương V của E-HSMT0,436tấn
O CÔNG TÁC TRỤ CẦU (CẦU BÀ LIÊM)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT26,981m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT3,463100m2
3SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =6 mmChương V của E-HSMT0,027tấn
4SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =10 mmChương V của E-HSMT0,887tấn
5SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =12 mmChương V của E-HSMT0,862tấn
6SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =14 mmChương V của E-HSMT0,08tấn
7SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =20 mmChương V của E-HSMT2,2tấn
P BẢN MẶT CẦU VÀ DẦM NGANG (CẦU BÀ LIÊM)
1Beton bản mặt cầu đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT37,41m3
2Beton dầm ngang M250Chương V của E-HSMT3,504m3
3SXLD cốt thép bản mặt cầu D=8mmChương V của E-HSMT0,879tấn
4SXLD cốt thép bản mặt cầu D=10mmChương V của E-HSMT0,377tấn
5SXLD cốt thép bản mặt cầu D=12mmChương V của E-HSMT1,575tấn
6SXLD cốt thép dầm ngang D=8mmChương V của E-HSMT0,109tấn
7SXLD cốt thép dầm ngang D=16mmChương V của E-HSMT0,415tấn
8SXLDTD ván khuôn mặt cầuChương V của E-HSMT1,954100m2
9SXLDTD ván khuôn dầm ngangChương V của E-HSMT0,374100m2
10Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,4m2
11Lắp đặt ống thoát nước D60mmChương V của E-HSMT11100m
12Thép D=6mm cố định ống thoát nướcChương V của E-HSMT110,88kg
13Cung cấp dầm GTNT BTCT DUL I280Chương V của E-HSMT192m
14Cung cấp dầm GTNT BTCT DUL I400Chương V của E-HSMT72m
15Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm cầu, trọng lượng cấu kiện 30cái
16Cung cấp, lắp đặt gối cao su (2,5x15x30)cmChương V của E-HSMT60cái
17SX khe co giãn mặt cầu (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V của E-HSMT0,545tấn
18Cung cấp thép hình các loạiChương V của E-HSMT0,31tấn
19Cung cấp thép tấm các loạiChương V của E-HSMT0,198tấn
20Cung cấp thép tròn đường kính =8 mmChương V của E-HSMT0,037tấn
Q PHẦN LAN CAN (CẦU BÀ LIÊM)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,1m3
2SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=6mmChương V của E-HSMT0,067tấn
3SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=10mmChương V của E-HSMT0,213tấn
4SXLD cốt thép trụ lan can D=14mm0,388tấn
5SXLDTD ván khuôn lan canChương V của E-HSMT0,682100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT0,816m2
R PHẦN BIỂN BÁO (CẦU BÀ LIÊM)
1Cung cấp trụ, biển báo P115 và biển tên cầuChương V của E-HSMT2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
S PHẦN CỌC TIÊU (CẦU BÀ LIÊM)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6 mmChương V của E-HSMT0,037tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10 mmChương V của E-HSMT0,148tấn
3Ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,272100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,227m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT11,275m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,327m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT8,58100m3
8Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT23,991m2
9Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ côngChương V của E-HSMT55cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng:(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình NN&PTNT, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình NN&PTNT, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về bảo hộ lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Công suất >= 25 tấn.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê).1
2 Sà lan Công suất >= 200 tấn.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê).1
3 Búa đóng cọc diezel Công suất >= 1,8 tấn:- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê).1
4 Máy hàn Công suất >= 23Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.2
5 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.2
6 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê)2
7 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê)2
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->