Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa 02 cầu Bà Liêm, cầu Rạch Gốc trên tuyến đê Tả Hữu sông Cổ Chiên, huyện Châu Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa 02 cầu Bà Liêm, cầu Rạch Gốc trên tuyến đê Tả Hữu sông Cổ Chiên, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn sự nghiệp, mua sắm sửa chữa lớn năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 08:18:00 đến ngày 2022-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,070,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng:(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình NN&PTNT, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình NN&PTNT, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về bảo hộ lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 25 tấn.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 200 tấn.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa đóng cọc diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,8 tấn:- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa 02 cầu Bà Liêm, cầu Rạch Gốc trên tuyến đê Tả Hữu sông Cổ Chiên, huyện Châu Thành Sửa chữa 02 cầu Bà Liêm, cầu Rạch Gốc trên tuyến đê Tả Hữu sông Cổ Chiên, huyện Châu Thành 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Nguồn sự nghiệp, mua sắm sửa chữa lớn năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005.
Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIÀN CÔNG TÁC (CẦU RẠCH GỐC) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,422 | m3 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc sàn đạo dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc sàn đạo dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m cọc |
| 5 | Cung cấp Bulong neo chữ U M16x300 các loại | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp vòng điệm M16 các loại | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Cung cấp đai ốc M16 các loại | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Khấu hao cọc sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| B | PHẦN TĂNG CƯỜNG TRỤ (CẦU RẠCH GỐC) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tăng cường dưới nước, đá 1x2, mác 300 | 4,461 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính = 12m | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính = 14mm | Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính = 16mm | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Khoan cấy thép vào bệ trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 7 | Quét Sika Latex trên bề mặt | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 4m2 |
| 8 | Dung dịch Sika latex bơm vào vị trí khoan | Chương V của E-HSMT | 1,197 | lít |
| C | SƠN LAN CAN (CẦU RẠCH GỐC) | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 94,9 | m2 |
| D | BẢN MẶT CẦU (CẦU RẠCH GỐC) | |||
| 1 | Quét Sika Latex trên bề mặt | Chương V của E-HSMT | 37,5 | 4m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá mi, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| E | DỐC CẦU (CẦU RẠCH GỐC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D= 8mm | 0,511 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| F | PHẦN CỌC TIÊU (CẦU RẠCH GỐC) | |||
| 1 | Phá dỡ cọc tiêu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6 mm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,496 | 100m3 |
| 9 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,979 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| G | PHÁ DỠ CẦU CŨ (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 46,928 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,344 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu dầm thép dưới nước | Chương V của E-HSMT | 19,17 | tấn |
| H | BÃI ĐÚC CỌC (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| I | PHẦN 2 DỐC CẦU (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,356 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,256 | 100m3 |
| 3 | Rải vải mủ dưới đan | Chương V của E-HSMT | 2,375 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,976 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 33,165 | m3 |
| J | GIA CỐ TALUY (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,29 | m3 | |
| 2 | Rải nilong mái taluy | Chương V của E-HSMT | 1,811 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép = 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái taluy | Chương V của E-HSMT | 0,895 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 31,955 | m3 |
| K | CÔNG TÁC CỌC (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 67,335 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cọc D=6mm | Chương V của E-HSMT | 2,253 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cọc D=14mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc D=16mm | Chương V của E-HSMT | 5,012 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cọc đường kính = 20 mm | Chương V của E-HSMT | 8,118 | tấn |
| 6 | SXLDTD ván khuôn cọc cầu | Chương V của E-HSMT | 4,684 | 100m2 |
| 7 | Thép tấm cọc | Chương V của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 2,884 | tấn |
| L | SÀN ĐẠO (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 17,456 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 17,456 | tấn |
| 3 | Đóng cọc sàn đạo, đoạn ngập đất (4 trụ giữa) | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Đóng cọc sàn đạo, đoạn không ngập đất (Km, Knc = 75%) | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc sàn đạo, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m cọc |
| M | ĐÓNG CỌC (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Đóng cọc mố BTCT trên MĐ ngập đất, cọc đứng bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,944 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 8 | Phá dở cọc cũ | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 9 | Beton cọc cũ, BTCT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| N | CÔNG TÁC MỐ (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Đắp đất trước mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mố trên cạn, đá 1x2, mác 300 | 10,198 | m3 | |
| 3 | SXLDTD ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép mố trên cạn D=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố trên cạn D=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mố trên cạn D=12mm | Chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép mố trên cạn D=20 mm | Chương V của E-HSMT | 0,436 | tấn |
| O | CÔNG TÁC TRỤ CẦU (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 26,981 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,463 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =6 mm | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =12 mm | Chương V của E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =20 mm | Chương V của E-HSMT | 2,2 | tấn |
| P | BẢN MẶT CẦU VÀ DẦM NGANG (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Beton bản mặt cầu đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 37,41 | m3 |
| 2 | Beton dầm ngang M250 | Chương V của E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D=8mm | Chương V của E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D=12mm | Chương V của E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm ngang D=8mm | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm ngang D=16mm | Chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 8 | SXLDTD ván khuôn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 1,954 | 100m2 |
| 9 | SXLDTD ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 10 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,4 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước D60mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 100m |
| 12 | Thép D=6mm cố định ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 110,88 | kg |
| 13 | Cung cấp dầm GTNT BTCT DUL I280 | Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 14 | Cung cấp dầm GTNT BTCT DUL I400 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 15 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm cầu, trọng lượng cấu kiện | 30 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su (2,5x15x30)cm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | SX khe co giãn mặt cầu (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép hình các loại | Chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép tấm các loại | Chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn đường kính =8 mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| Q | PHẦN LAN CAN (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép trụ lan can D=14mm | 0,388 | tấn | |
| 5 | SXLDTD ván khuôn lan can | Chương V của E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m2 |
| R | PHẦN BIỂN BÁO (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Cung cấp trụ, biển báo P115 và biển tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| S | PHẦN CỌC TIÊU (CẦU BÀ LIÊM) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6 mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính = 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,227 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 11,275 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,327 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 8,58 | 100m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,991 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục Cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng:(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình NN&PTNT, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình NN&PTNT, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)..- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về bảo hộ lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có hạng mục Cầu bê tông cốt thép như gói thầu đang xét (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Công suất >= 25 tấn.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). | 1 |
| 2 | Sà lan | Công suất >= 200 tấn.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). | 1 |
| 3 | Búa đóng cọc diezel | Công suất >= 1,8 tấn:- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >= 23Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi