Gói thầu: Gói thầu: 03 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hoà và nội thất xe Ô tô Ford Ranger, biển kiểm soát 38H - 4103 - Truyền tải điện Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315288-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu: 03 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hoà và nội thất xe Ô tô Ford Ranger, biển kiểm soát 38H - 4103 - Truyền tải điện Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220143021
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 08:12:00 đến ngày 2022-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 277,099,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cố vấn dịch vụ sửa chữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần máy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần gầm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần điện và điều hòa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 03 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hoà và nội thất xe Ô tô Ford Ranger, biển kiểm soát 38H - 4103 - Truyền tải điện Hà Tĩnh
Thi công các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 đợt 2
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Hà Tĩnh, Địa chỉ số 30 – đường Nguyễn Hoành Từ – thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ số 15 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh , địa chỉ: Khối phố 3, phường Hà Huy Tập, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Truyền tải điện Hà Tĩnh, Địa chỉ số 30 – đường Nguyễn Hoành Từ – thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 10.7
Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Truyền tải điện Hà Tĩnh, Địa chỉ số 30 – đường Nguyễn Hoành Từ – thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Hà Tĩnh, Địa chỉ số 30 – đường Nguyễn Hoành Từ – thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xéc măng code 0 Phụ tùng thay thế Bộ 4
2 Piston code 0 Phụ tùng thay thế Bộ 4
3 Gioăng quy lát Phụ tùng thay thế Cái 1
4 Gioăng nắp giàn cò Phụ tùng thay thế Cái 1
5 Phớt đầu trục cơ Phụ tùng thay thế Cái 1
6 Phớt đuôi trục cơ Phụ tùng thay thế Cái 1
7 Phớt trục cam Phụ tùng thay thế Cái 1
8 Phớt bơm cao áp Phụ tùng thay thế Cái 1
9 Gioăng bộ làm mát dầu nhớt máy Phụ tùng thay thế Cái 1
10 Bạc biên cost 0 Phụ tùng thay thế Bộ 1
11 Bạc balie Phụ tùng thay thế Bộ 1
12 Căn dơ dọc trục Phụ tùng thay thế Bộ 1
13 Xu páp xả Phụ tùng thay thế Cái 4
14 Xu páp hút Phụ tùng thay thế Cái 8
15 Bi ắc cơ Phụ tùng thay thế Cái 1
16 Phớt ghít xu páp Phụ tùng thay thế Cái 12
17 Két nước làm mát Phụ tùng thay thế Cái 1
18 Bơm nước động cơ Phụ tùng thay thế Cái 1
19 Long đen dầu hồi kim phun Phụ tùng thay thế Cái 4
20 Long đen đệm kim phun Phụ tùng thay thế Cái 4
21 Tuy ô cao su làm mát ra Phụ tùng thay thế Cái 1
22 Tuy ô cao su làm mát vào tu bô Phụ tùng thay thế Cái 1
23 Cu roa cam Phụ tùng thay thế Dây 1
24 Bi tăng cam Phụ tùng thay thế Bộ 1
25 Gioăng cổ hút Phụ tùng thay thế Cái 1
26 Gioăng cổ xả Phụ tùng thay thế Cái 1
27 Dây ga Phụ tùng thay thế Dây 1
28 Gioăng bưởng đầu máy Phụ tùng thay thế Cái 1
29 Ống dầu hồi tu bô Phụ tùng thay thế Cái 1
30 Bơm dầu nhớt Phụ tùng thay thế cái 1
31 Lọc dầu nhớt Phụ tùng thay thế Cái 1
32 Lọc nhiên liệu Phụ tùng thay thế Cái 1
33 Lọc gió Phụ tùng thay thế Cái 1
34 Cu roa máy phát Phụ tùng thay thế Dây 2
35 Cu roa điều hòa Phụ tùng thay thế Dây 1
36 Bi tê Phụ tùng thay thế Cái 1
37 Bàn ép Phụ tùng thay thế Cái 1
38 Lá côn Phụ tùng thay thế Cái 1
39 Phớt la tắc cầu trước Phụ tùng thay thế Cái 1
40 Bi các đăng 27x82 Phụ tùng thay thế Bộ 3
41 Giảm xóc trước Phụ tùng thay thế Cái 2
42 Giảm xóc sau Phụ tùng thay thế Cái 2
43 Cao su chân máy Phụ tùng thay thế Cái 2
44 Cao su cân bằng Phụ tùng thay thế Cái 2
45 Cao su đồng tiền Phụ tùng thay thế Cái 8
46 Dây phanh tay phải (trái) Phụ tùng thay thế Cái 2
47 Bi vi sai cầu sau Phụ tùng thay thế Bộ 2
48 Bi quả dứa vòng trong Phụ tùng thay thế Bộ 1
49 Bi quả dứa vòng ngoài Phụ tùng thay thế Bộ 1
50 Bi moay ơ trước Phụ tùng thay thế Bộ 2
51 Bi moay ơ sau Phụ tùng thay thế Bộ 2
52 Rô tuyn lái trong Phụ tùng thay thế Cái 2
53 Rô tuyn lái ngoài Phụ tùng thay thế Cái 2
54 Rô tuyn Bót lái chính Phụ tùng thay thế Cái 1
55 Rô tuyn trụ đứng trên Phụ tùng thay thế Cái 2
56 Rô tuyn trụ đứng dưới Phụ tùng thay thế Cái 2
57 Rô tuyn bót lái phụ Phụ tùng thay thế Cái 1
58 Bạc cần đi số Phụ tùng thay thế Cái 1
59 Vòng bi kim bi moay ơ trước Phụ tùng thay thế Bộ 2
60 Phớt moay ơ trước Phụ tùng thay thế Cái 2
61 Phớt láp ngoài Phụ tùng thay thế Cái 2
62 Đệm nhíp Phụ tùng thay thế Cái 8
63 Cao su ắc nhíp sau Phụ tùng thay thế Cái 8
64 Phớt láp trong bên phải Phụ tùng thay thế Cái 1
65 Chổi gạt mưa Phụ tùng thay thế Cái 2
66 Cao su ắc nhíp phía trước Phụ tùng thay thế cái 4
67 Manh la tắc cầu sau Phụ tùng thay thế Cái 1
68 Tuy ô côn ngắn Phụ tùng thay thế Cái 1
69 Bộ má phanh trước Phụ tùng thay thế Bộ 1
70 Bộ má phanh sau Phụ tùng thay thế Bộ 1
71 Xy lanh côn dưới Phụ tùng thay thế Cái 1
72 Tổng côn Phụ tùng thay thế Cái 1
73 Cao su chụp bụi láp trong Phụ tùng thay thế Cái 2
74 Cao su chụp bụi láp ngoài Phụ tùng thay thế Cái 2
75 Cao su càng A trên Phụ tùng thay thế Cái 4
76 Nến sấy Phụ tùng thay thế Cái 4
77 Dàn nóng Phụ tùng thay thế Cái 1
78 Phin lọc gas Phụ tùng thay thế Cái 1
79 Gas, Dầu lạnh Phụ tùng thay thế Kg 1
80 Trục, mô tơ gạt mưa Phụ tùng thay thế Bộ 1
81 Bọc lại toàn bộ ghế da Vật tư phục vụ sửa chữa Bộ 1
82 Bọc lại toàn bộ sàn xe, táp ly cửa xe Vật tư phục vụ sửa chữa Bộ 1
83 Goăng hơi cữa sau phụ Phụ tùng thay thế Cái 4
84 Nẹp kính trong trước Phụ tùng thay thế Cái 2
85 Nẹp chân kính trong cửa sau Phụ tùng thay thế Cái 2
86 Nẹp kính ngoài trước phụ Phụ tùng thay thế Cái 2
87 Nẹp ngoài chân kính trước lái Vật tư phục vụ sửa chữa Cái 2
88 Keo đỏ Vật tư phục vụ sửa chữa Lọ 2
89 Xăng rửa Vật tư phục vụ sửa chữa Lít 10
90 Dầu phanh , côn Vật tư phục vụ sửa chữa Lọ 2
91 Dầu trợ lực lái Vật tư phục vụ sửa chữa Lọ 1
92 Dầu cầu, hộp số Vật tư phục vụ sửa chữa Lít 11
93 Nước làm mát máy Vật tư phục vụ sửa chữa Lít 8
94 Dầu diesel Vật tư phục vụ sửa chữa Lít 30
95 Dung dịch RP7 Vật tư phục vụ sửa chữa Lọ 2
96 Dầu máy Vật tư phục vụ sửa chữa Lít 7
97 Tháo lắp cẩu máy thay thế phụ tùng máy Nhân công sữa chữa Xe 1
98 Rà xu páp Nhân công sữa chữa Máy 1
99 Cân chỉnh bơm cao áp kim phun Nhân công sữa chữa Bộ 1
100 Doa và đóng lòng xi lanh về cos o Nhân công sữa chữa Xe 1
101 Tháo hệ thống gầm ra khỏi xe và vệ sinh các chi tiết Nhân công sữa chữa Xe 1
102 Bảo dưỡng moay ơ, láp Nhân công sữa chữa Xe 1
103 Công thay thế phụ tùng phần gầm Nhân công sữa chữa Xe 1
104 Cân bằng động 4 bánh Nhân công sữa chữa Xe 1
105 Lãng đĩa phanh, tangbua phanh sau, láng bánh đà Nhân công sữa chữa Xe 1
106 Tháo hệ thống điện, điều hòa vệ sinh Nhân công sữa chữa Xe 1
107 Bảo dưỡng , thay thế các phụ tùng phần điện, điều hòa Nhân công sữa chữa Xe 1
108 Bảo dưỡng máy phát, máy đề Nhân công sữa chữa Cái 2
109 Tháo lắp nội thất phục vụ sơn gò Nhân công sữa chữa Xe 1
110 Gò hàn phục hồi, nắn chỉnh và các vị trí khác của xe Nhân công sữa chữa Xe 1
111 Bả ma tít. Sơn lại toàn bộ xe bằng sơn chất lượng cao trong phòng sơn, sấy, đánh bóng hoàn chỉnh vỏ xe Nhân công sữa chữa Xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cố vấn dịch vụ sửa chữa 1 Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp33
2 Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần máy 3 Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô53
3 Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần gầm 3 Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô53
4 Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần điện và điều hòa 2 Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô53
5 Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô 3 Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->