Gói thầu: Gói thầu: 03 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hoà và nội thất xe Ô tô Ford Ranger, biển kiểm soát 38H - 4103 - Truyền tải điện Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 03 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hoà và nội thất xe Ô tô Ford Ranger, biển kiểm soát 38H - 4103 - Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143021 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 08:12:00 đến ngày 2022-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,099,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cố vấn dịch vụ sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần máy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần gầm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần điện và điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 03 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hoà và nội thất xe Ô tô Ford Ranger, biển kiểm soát 38H - 4103 - Truyền tải điện Hà Tĩnh Thi công các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 đợt 2 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Truyền tải điện Hà Tĩnh, Địa chỉ số 30 – đường Nguyễn Hoành Từ – thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Hà Tĩnh, Địa chỉ số 30 – đường Nguyễn Hoành Từ – thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xéc măng code 0 | Phụ tùng thay thế | Bộ | 4 | |
| 2 | Piston code 0 | Phụ tùng thay thế | Bộ | 4 | |
| 3 | Gioăng quy lát | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 4 | Gioăng nắp giàn cò | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 5 | Phớt đầu trục cơ | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 6 | Phớt đuôi trục cơ | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 7 | Phớt trục cam | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 8 | Phớt bơm cao áp | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 9 | Gioăng bộ làm mát dầu nhớt máy | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 10 | Bạc biên cost 0 | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 11 | Bạc balie | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 12 | Căn dơ dọc trục | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 13 | Xu páp xả | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 14 | Xu páp hút | Phụ tùng thay thế | Cái | 8 | |
| 15 | Bi ắc cơ | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 16 | Phớt ghít xu páp | Phụ tùng thay thế | Cái | 12 | |
| 17 | Két nước làm mát | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 18 | Bơm nước động cơ | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 19 | Long đen dầu hồi kim phun | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 20 | Long đen đệm kim phun | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 21 | Tuy ô cao su làm mát ra | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 22 | Tuy ô cao su làm mát vào tu bô | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 23 | Cu roa cam | Phụ tùng thay thế | Dây | 1 | |
| 24 | Bi tăng cam | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 25 | Gioăng cổ hút | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 26 | Gioăng cổ xả | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 27 | Dây ga | Phụ tùng thay thế | Dây | 1 | |
| 28 | Gioăng bưởng đầu máy | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 29 | Ống dầu hồi tu bô | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 30 | Bơm dầu nhớt | Phụ tùng thay thế | cái | 1 | |
| 31 | Lọc dầu nhớt | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 32 | Lọc nhiên liệu | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 33 | Lọc gió | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 34 | Cu roa máy phát | Phụ tùng thay thế | Dây | 2 | |
| 35 | Cu roa điều hòa | Phụ tùng thay thế | Dây | 1 | |
| 36 | Bi tê | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 37 | Bàn ép | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 38 | Lá côn | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 39 | Phớt la tắc cầu trước | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 40 | Bi các đăng 27x82 | Phụ tùng thay thế | Bộ | 3 | |
| 41 | Giảm xóc trước | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 42 | Giảm xóc sau | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 43 | Cao su chân máy | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 44 | Cao su cân bằng | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 45 | Cao su đồng tiền | Phụ tùng thay thế | Cái | 8 | |
| 46 | Dây phanh tay phải (trái) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 47 | Bi vi sai cầu sau | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 48 | Bi quả dứa vòng trong | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 49 | Bi quả dứa vòng ngoài | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 50 | Bi moay ơ trước | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 51 | Bi moay ơ sau | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 52 | Rô tuyn lái trong | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 53 | Rô tuyn lái ngoài | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 54 | Rô tuyn Bót lái chính | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 55 | Rô tuyn trụ đứng trên | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 56 | Rô tuyn trụ đứng dưới | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 57 | Rô tuyn bót lái phụ | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 58 | Bạc cần đi số | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 59 | Vòng bi kim bi moay ơ trước | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 60 | Phớt moay ơ trước | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 61 | Phớt láp ngoài | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 62 | Đệm nhíp | Phụ tùng thay thế | Cái | 8 | |
| 63 | Cao su ắc nhíp sau | Phụ tùng thay thế | Cái | 8 | |
| 64 | Phớt láp trong bên phải | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 65 | Chổi gạt mưa | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 66 | Cao su ắc nhíp phía trước | Phụ tùng thay thế | cái | 4 | |
| 67 | Manh la tắc cầu sau | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 68 | Tuy ô côn ngắn | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 69 | Bộ má phanh trước | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 70 | Bộ má phanh sau | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 71 | Xy lanh côn dưới | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 72 | Tổng côn | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 73 | Cao su chụp bụi láp trong | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 74 | Cao su chụp bụi láp ngoài | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 75 | Cao su càng A trên | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 76 | Nến sấy | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 77 | Dàn nóng | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 78 | Phin lọc gas | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 79 | Gas, Dầu lạnh | Phụ tùng thay thế | Kg | 1 | |
| 80 | Trục, mô tơ gạt mưa | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 81 | Bọc lại toàn bộ ghế da | Vật tư phục vụ sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 82 | Bọc lại toàn bộ sàn xe, táp ly cửa xe | Vật tư phục vụ sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 83 | Goăng hơi cữa sau phụ | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 84 | Nẹp kính trong trước | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 85 | Nẹp chân kính trong cửa sau | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 86 | Nẹp kính ngoài trước phụ | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 87 | Nẹp ngoài chân kính trước lái | Vật tư phục vụ sửa chữa | Cái | 2 | |
| 88 | Keo đỏ | Vật tư phục vụ sửa chữa | Lọ | 2 | |
| 89 | Xăng rửa | Vật tư phục vụ sửa chữa | Lít | 10 | |
| 90 | Dầu phanh , côn | Vật tư phục vụ sửa chữa | Lọ | 2 | |
| 91 | Dầu trợ lực lái | Vật tư phục vụ sửa chữa | Lọ | 1 | |
| 92 | Dầu cầu, hộp số | Vật tư phục vụ sửa chữa | Lít | 11 | |
| 93 | Nước làm mát máy | Vật tư phục vụ sửa chữa | Lít | 8 | |
| 94 | Dầu diesel | Vật tư phục vụ sửa chữa | Lít | 30 | |
| 95 | Dung dịch RP7 | Vật tư phục vụ sửa chữa | Lọ | 2 | |
| 96 | Dầu máy | Vật tư phục vụ sửa chữa | Lít | 7 | |
| 97 | Tháo lắp cẩu máy thay thế phụ tùng máy | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 | |
| 98 | Rà xu páp | Nhân công sữa chữa | Máy | 1 | |
| 99 | Cân chỉnh bơm cao áp kim phun | Nhân công sữa chữa | Bộ | 1 | |
| 100 | Doa và đóng lòng xi lanh về cos o | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 | |
| 101 | Tháo hệ thống gầm ra khỏi xe và vệ sinh các chi tiết | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 | |
| 102 | Bảo dưỡng moay ơ, láp | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 | |
| 103 | Công thay thế phụ tùng phần gầm | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 | |
| 104 | Cân bằng động 4 bánh | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 | |
| 105 | Lãng đĩa phanh, tangbua phanh sau, láng bánh đà | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 | |
| 106 | Tháo hệ thống điện, điều hòa vệ sinh | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 | |
| 107 | Bảo dưỡng , thay thế các phụ tùng phần điện, điều hòa | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 | |
| 108 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Nhân công sữa chữa | Cái | 2 | |
| 109 | Tháo lắp nội thất phục vụ sơn gò | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 | |
| 110 | Gò hàn phục hồi, nắn chỉnh và các vị trí khác của xe | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 | |
| 111 | Bả ma tít. Sơn lại toàn bộ xe bằng sơn chất lượng cao trong phòng sơn, sấy, đánh bóng hoàn chỉnh vỏ xe | Nhân công sữa chữa | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cố vấn dịch vụ sửa chữa | 1 | Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
| 2 | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần máy | 3 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô | 5 | 3 |
| 3 | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần gầm | 3 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô | 5 | 3 |
| 4 | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần điện và điều hòa | 2 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô | 5 | 3 |
| 5 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô | 3 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi