Gói thầu: Gói thầu số NV2019. Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao, thực hiện nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dinh dưỡng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số NV2019. Cung cấp hóa chất và vật tư tiêu hao, thực hiện nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123782 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 19:09:00 đến ngày 2020-11-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 278,478,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,177,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Plate count agar | 3 | Hộp 500g | Giá trị pH: 7.0 ± 0.2 (H₂O, 25°C). Lượng hòa tan: 22.5 g/L. Thành phần (g/L): Enzymatic Digest of Casein 5.0, Yeast Extract 2.5, D(+)-Glucose 1.0, Agar 14.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 2 | VRB agar | 3 | Hộp 500g | Giá trị pH: 7.4 ± 0.2 (H₂O, 25°C). Lượng hòa tan: 39.5 g/L. Thành phần (g/L): Peptone from meat 7.0; yeast extract 3.0; sodium chloride 5.0; lactose 10.0; neutral red 0.03; bile salt mixture 1.5; crystal voilet 0.002; agar-agar 13.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 3 | TBX agar | 3 | Hộp 500g | Giá trị pH: 7.2 ± 0.2 (H₂O, 25°C). Lượng hòa tan: 31.6 g/L. Thành phần (g/L): Enzymatic Digest of Casein 20.0, Bile salts 1.5, 5-Bromo-4-chloro-3-indolylβ-D-glucuronic acid (BCIG) Cyclohexylammonium Salt 0.075, Agar 13.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 4 | Bair parker agar | 1 | Hộp 500g | Giá trị pH: 6.6 - 7.0(H₂O, 25°C. Lượng hòa tan: 58 g/L. Thành phần: Enzymatic Digest of Casein* 10 g/l; Meat Extract** 5 g/l; Meat Extract** 5 g/l; Sodium Pyruvate 10 g/l; Glycine 12 g/l; Lithium Chloride 5 g/l. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp | ||
| 5 | Pepton water | 3 | Hộp 500g | pH cuối cùng (ở 25°C): 7.0 ± 0.2. Lượng hòa tan: 25.5g/L. Thành phần g/L: Peptone (includes Enzymatic Digest of Casein) 10, Sodium chloride 5, Na2HPO4 x 12 H2O 9 g/l , KH2PO4 1.5. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 6 | BHI broth | 3 | Hộp 500g | Giá trị pH: 7.4±0.2 (H₂O, 25 °C). Lượng hòa tan: 37 g/l. Thành phần (g/L): Nutrient substrate (brain extract, heart extract and peptones) 27.5; D (+) glucose 2.0; sodium chloride 5.0; di-sodium hydrogen phosphate 2.5. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 7 | Lauryl sunfat broth | 3 | Hộp 500g | Giá trị pH: 6.8±0.2 (H₂O, 25 °C).Lượng hòa tan 35.6 g/L. Thành phần: Enzymatic Digest of Animal and Plant Tissues 20.0; Lactose 5.0; K2HPO4 2.75; KH2PO4 2.75; Sodium lauryl sulfate 0.1; NaCl 5.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 8 | Brilliant broth | 3 | Hộp 500g | Giá trị pH: 7.0 - 7.4 (H₂O, 25 °C) Lượng hòa tan: 40 g/L. Thành phần (g/L): Enzymatic Digest of Casein 10; Lactose 10, Ox Bile 20, Brilliant Green 0.0133. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 9 | EC broth | 3 | Hộp 500g | Giá trị pH: 6.9 ± 0.2. Lượng hòa tan: 37 g/L. Thành phần (g/L): Enzymatic Digest of Casein 20; Lactose 5; Bile Salts Mixture 1.5; K2HPO4 4, KH2PO4 1.5; NaCl 5. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 10 | TSA agar | 3 | Hộp 500g | Giá trị pH: 7.3 ± 0.2 (H₂O, 25 °C). Lượng hòa tan: 40g/L. Thành phần (g/L): agar 15.0, Pancreatic digest of casein 15.0; Papaic digest of soya bean 5.0; Sodium chloride 5.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 11 | Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng | 3 | hộp 10 lọ x 50mg/lọ | Trạng thái Nhũ tương, Màu sắc vàng nhạt, Điểm rót chảy 70 °C. Khối lượng riêng 1,02 g/cm³. Độ hòa tan trong nước ở 20 °C có thể chuyển thành thể nhũ tương. Quy cách đóng gói: 50 ml * 10 lọ/ hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 12 | Thuốc thử Kovacs | 1 | lọ 100ml | Khối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C), pH hoạt động: | ||
| 13 | Găng tay không bột | 11 | Hộp 100 chiếc | Tiêu chuẩn ISO 9001:2008, găng tay y tế không có bột cỡ S và M. Quy cách đóng gói: 100 chiếc/hộp. | ||
| 14 | Túi dập mẫu BagFilter | 1 | túi 25 chiếc | Có cột lọc ở 1 thành của túi. Được khử trùng bằng tia Gamma. Thể tích tối ưu: 50 – 300 ml. Khả năng chịu nhiệt: Lên đến 100oC. Quy cách: 25 chiếc/túi. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001 | ||
| 15 | Tip có lọc 1000ul tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free | 1 | thùng 10 hộp x 96chiếc/hộp | Khả năng tương thích lớn, Màng lọc chất lượng cao,Độ bám dính thấp (Low retention),Chứng nhận Không có DNA, RNA, Pyrogen,có certificate của nhà sản xuất. Quy cách đóng gói: thùng 10 hộp x 96 chiếc/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485:2016 | ||
| 16 | Tip có lọc 200ul tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free | 1 | thùng 10 hộp x 96chiếc/hộp | Khả năng tương thích lớn, Màng lọc chất lượng cao, Độ bám dính thấp (Low retention), Chứng nhận Không có DNA, RNA, Pyrogen, có certificate của nhà sản xuất. Quy cách đóng gói: thùng 10 hộp x 96 chiếc/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 17 | Đĩa nhựa tiệt trùng 90 x 15mm | 3 | thùng 500 cái | Chất liệu: Polystyrene, trong suốt. Bề mặt nắp kín, không bọt và vết thủy tinh. Đế phẳng. Quy cách đóng gói: thùng 500 cái. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 18 | Tube nhựa 15ml | 1 | thùng 500 cái | Chất liệu: Nhựa trong không chứa DNA, RNA.Chịu lực li tâm lên đến 12,000 rcf. Khử trùng, nonpyrogenic, chất liệu polyethylene và có nắp vặn. Quy cách đóng gói: thùng 500 cái. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 19 | Bình thủy tinh có nắp vặn 250ml | 10 | lọ | Chai trung tính trắng, có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặn Simax, và vòng đệm. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Thể tích 250ml. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 20 | Bình thủy tinh có nắp vặn 1000ml | 10 | lọ | Chai trung tính trắng, có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặn Simax, và vòng đệm. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Thể tích 1000ml. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 21 | Bình thủy tinh có nắp vặn 500ml | 10 | lọ | Chai trung tính trắng, có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặn Simax, và vòng đệm. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Thể tích 500ml. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 22 | Methanol | 4 | Chai 2.5L | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade). Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 3.0 mg/l; Water ≤ 0.03 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Transmission (at 225 nm) ≥ 50 %; Transmission (at 240 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 265 nm) ≥ 98 %. Quy cách chai ≥2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 23 | Acetonitrile | 3 | Chai 2.5L | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade), dùng được cho chế độ gradien. Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 2.0 mg/l; Water ≤ 0.02 %; Color ≤ 10 Hazen; Density (d 20 °C/20 °C) 0.78; Refractive index (n 20/D) 1.344; Boiling range (80-82°C) ≥ 95 % (v/v); Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Gradient grade (at 210 nm) ≤ 1.0 mAU; Gradient grade (at 254 nm) ≤ 0.5 mAU; Fluorescence (as quinine at 254 nm) ≤ 1.0 ppb; Fluorescence (as quinine at 365 nm) ≤ 0.5 ppb; Transmission (at 193 nm) ≥ 60 %; Transmission (at 195 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 230 nm) ≥ 98 %. Quy cách chai ≥2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 24 | Bình định mức 100mL | 12 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 14/23, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 25 | Đầu côn xanh 1000mcl | 1 | túi | Vật liệu: Nhựa, chịu acid và dung môi hữu cơ. Quy cách: túi 1000 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 26 | Ethanol | 3 | Chai 2.5L | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Có certificate kèm theo. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 27 | Kim bơm mẫu tự động sắc ký khí Perkin Elmer | 1 | chiếc | Thủy tinh, thể tích 5 uL, dùng cho hệ thống sắc ký khí Perkin Elmer. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 28 | Lọ đựng mẫu sắc ký | 2 | hộp | Thủy tinh tối màu có vạch chia thể tích và nhãn ghi, cổ lọ ID 9mm, có nắp nhựa xoáy màu xanh và blue PTFE/ silicone septa, có certificate. Quy cách: hộp 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 29 | Pipet tự động 100-1000mcl | 1 | chiếc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất.Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 30 | Pipet tự động 10-100mcl | 1 | chiếc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất.Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 31 | Chuẩn kẽm (500ml) | 1 | Chai 500ml | Zinc standard solution traceable to SRM from NIST Zn(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Zn Certipur®. Quy cách: lọ ≥ 500 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 32 | Propanol | 2 | chai 1 lít | Độ tinh khiết ≥ 99,8 % cho HPLC. Quy cách: lọ ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 33 | n-heptane for analysis | 2 | chai 2.5 lít | Độ tinh khiết ≥ 99%. Color ≤ 10 Hazen; Free acid (as CH₃COOH) ≤ 0.0005 %; Density (d 20 °C/20 °C) 0.683 - 0.686; Refractive index (n 20/D) 1.387 - 1.388; Boiling range (97°C-98°C) ≥ 95 % (v/v); Aromatic hydrocarbons (as C₆H₆) ≤ 0.1 %; Sulfur compounds (as S) ≤ 0.005 %; Al (Aluminium) ≤ 0.00001 %; B (Boron) ≤ 0.000002 %; Ba (Barium) ≤ 0.00001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.00005 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 %; Co (Cobalt) ≤ 0.000002 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000002 %; Cu (Copper) ≤ 0.000002 %; Fe (Iron) ≤ 0.00001 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.00001 %; Mn (Manganese) ≤ 0.000002 %; Ni (Nickel) ≤ 0.000002 %; Pb (Lead) ≤ 0.00001 %; Sn (Tin) ≤ 0.00001 %; Zn (Zinc) ≤ 0.00001 %; Evaporation residue ≤ 0.001 %; Water ≤ 0.01 %. Quy cách: lọ ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 34 | Methanol for LC/MS/MS | 2 | chai 2.5 lít | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng khối phổ (LC/MS/MS grade). Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 3.0 mg/l; Water ≤ 0.03 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Transmission (at 225 nm) ≥ 50 %; Transmission (at 240 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 265 nm) ≥ 98 %. Quy cách: lọ ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 35 | Acid nitric | 5 | chai 1 lít | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 70-72%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Color ≤ 10 Hazen; Chlorate (ClO₃) ≤ 10 ppm; Chloride (Cl) ≤ 3 ppm; Free chlorine (Cl) ≤ 0.5 ppm; Phosphate and Silicate (as SiO₂) ≤ 5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 10 ppm; Total nitrogen (N) ≤ 10 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.1 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.05 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.05 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.02 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.02 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.1 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.5 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.05 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.05 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.1 ppm; Fe (Iron) ≤ 1.0 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.05 ppm; K (Potassium) ≤ 0.1 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.02 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.5 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.02 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.05 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.5 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.1 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.05 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.02 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.1 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.05 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.05 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.1 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.1 ppm; Residue on ignition (as sulfate) ≤ 0.003 %. Quy cách: lọ ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 36 | Acid chlohydric (HCl) | 5 | chai 1 lít | Độ tinh khiết ≥ 37%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Color ≤ 10 Hazen; Bromide (Br) ≤ 50 ppm; Free chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.5 ppm; Sulfite (SO₃) ≤ 0.5 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.050 ppm; B (Boron) ≤ 0.100 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.010 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.050 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.300 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.010 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.100 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm; Hg (Mercury) ≤ 0.010 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; NH₄ (Ammonium) ≤ 1 ppm; Na (Sodium); ≤ 0.300 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.020 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.050 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.020 ppm; Residue on ignition (as SO₄) ≤ 3 ppm; Non volatile matter ≤ 10 ppm. Quy cách: lọ ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 37 | Acid foocmic 98-100% for analysis | 1 | chai 1 lít | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, Reag.Ph Eur. Colour ≤ 10 Hazen; Acetic acid (CH₃COOH) ≤ 500 ppm; Chloride (Cl) ≤ 5 ppm; Sulphate (SO₄) ≤ 5 ppm; Sulfite (SO₃) ≤ 10 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 10 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.050 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.020 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.10 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.20 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.050 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.020 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.050 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.020 ppm; Fe (Iron) ≤ 2.0 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.050 ppm; K (Potassium) ≤ 0.10 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.020 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.50 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.050 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.020 ppm; NH₄ (Ammonium) ≤ 10 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.50 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.050 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.020 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.020 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.10 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.050 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.050 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.050 ppm; Zr (Zirconium); ≤ 0.10 ppm; Evaporation residue ≤ 10 ppm. Quy cách: lọ ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 38 | Khí C2H2 (Acetilen ) | 1 | Bình | Độ tinh khiết: 99.99%. Quy cách: bình 40 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 39 | Liquichek Speccicalty Immunoassay Control 60261 level 1(5ml) | 1 | Lọ 5ml | PHÂN TÍCH: Anti-Thyroglobulin (Anti-Tg); Anti-Thyroperoxidase (Chống TPO); C-Peptide; Erythropoietin (EPO) *; Insulin Giống như yếu tố tăng trưởng I (IGF-I); Hormone tuyến cận giáp nguyên vẹn (PTH nguyên vẹn); 25-Hydroxy Vitamin D Osteocalcin. Quy cách: lọ ≥ 5 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 40 | Liquichek Speccicalty Immunoassay Control 60262 level 2(5ml) | 1 | Lọ 5ml | PHÂN TÍCH: Anti-Thyroglobulin (Anti-Tg); Anti-Thyroperoxidase (Chống TPO); C-Peptide; Erythropoietin (EPO) *; Insulin Giống như yếu tố tăng trưởng I (IGF-I); Hormone tuyến cận giáp nguyên vẹn (PTH nguyên vẹn); 25-Hydroxy Vitamin D Osteocalcin. Quy cách: lọ ≥ 5 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 41 | Liquichek Speccicalty Immunoassay Control 60263 level 3(5ml) | 1 | Lọ 5ml | PHÂN TÍCH: Anti-Thyroglobulin (Anti-Tg); Anti-Thyroperoxidase (Chống TPO); C-Peptide; Erythropoietin (EPO) *; Insulin Giống như yếu tố tăng trưởng I (IGF-I); Hormone tuyến cận giáp nguyên vẹn (PTH nguyên vẹn); 25-Hydroxy Vitamin D Osteocalcin. Quy cách: lọ ≥ 5 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 42 | Khí Nitơ | 1 | Bình | Độ tinh khiết: 99.999%. Quy cách: bình 40 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 43 | Liquichek Unassayed Chemítry Cotrol (Hun man) Leven 1 (691) and 2 (692) | 1 | Lọ 10 ml | Cotrol (Hun man) Leven 1 (691) lọ 10ml and 2 (692). Quy cách: lọ ≥10 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 44 | Đầu tip chia vạch 200mcl. | 3 | 96 tips/ Rack | Phù hợp với nhiều loại micropipette. Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose. Độ bám dính thấp, chia vạch,. Thể tích 1000mcl, quy cách đóng gói 96 tips/rack. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn ISO 9001 | ||
| 45 | Đầu tip chia vạch 1000mcl. | 2 | 96 tips/ Rack | Phù hợp với nhiều loại micropipette. Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose. Độ bám dính thấp, chia vạch,. Thể tích 1000mcl, quy cách đóng gói 96 tips/rack. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn ISO 9001 | ||
| 46 | Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp | 1 | Hộp 50 chiếc | Khẩu trang 4 lớp. Thanh phần: Gạc không dệt, màng lọc khuẩn. Tiệt trùng bằng EO GAS, được kiểm định bởi Nelson - USA. Quy cách: hộp 50 cái. | ||
| 47 | Ống Effendof 1.5 ml | 1 | Túi 1000 chiếc | Được làm từ chất liệu nhựa PP, Không có DNase, RNase, DNA, Pyrogen và chất ức chế PCR.Chịu được lực ly tâm tối đa: 20.000 RCF. Nắp dễ mở, có phần mờ để viết nhãn. Quy cách túi≥ 1000 cái. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn ISO 9001 | ||
| 48 | Deuterium oxide (99.8 atom % 2H (D)) | 2 | Chai 1 lít | Độ tinh khiết 99.8% nguyên tử D (Deuterium). Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn ISO 9001 và ISO 13485 | ||
| 49 | Water-18O (10 atom% -18O) | 1 | Chai 500 g | Độ tinh khiết 10-12% nguyên tử 18O (isotopic purity 10 atom % 18O); Độ tinh khiết hóa học >99.99%; Tổng lượng Carbon hữu cơ không quá 5mg/L. Có Certificate kèm theo. Quy cách: chai ≥ 500 g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn ISO 9001 và ISO 13485 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi