Gói thầu: Gói thầu 03: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cơ sở vật chất cho hệ thống phòng học mẫu; thiết bị điện tử cho phòng đọc nghiệp vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện An ninh nhân dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cơ sở vật chất cho hệ thống phòng học mẫu; thiết bị điện tử cho phòng đọc nghiệp vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037045 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 19:07:00 đến ngày 2020-11-16 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,076,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phòng học mẫu quy mô 50 học viên | 5 | Phòng | Các phòng học quy mô 50 chỗ báo gồm các trang thiết bị như mô tả dưới. | ||
| 2 | Bảng xanh viết phấn | 1 | Cái | - Kích thước: 1200x2400 - Khung nhôm bo viền | ||
| 3 | Điều hòa treo tường 24000 BTU | 3 | Bộ | - Điều hòa treo tường loại 2 cục một chiều lạnh, công suất 24.000BTU - Gas: R32 - Tính năng: Lọc không khí, inverter… - Bộ phụ kiện kèm theo: giá đỡ, ống đồng, ghen nhựa, băng keo…. | ||
| 4 | Quạt treo tường | 7 | Cái | - Đường kính cánh: 40cm - Có remote, điều chỉnh hẹn giờ, 3 cấp độ gió | ||
| 5 | Hệ thống ánh sáng tiêu chuẩn | 1 | HT | - Hệ thống điện khung tấm trắng Led kích thước 600 x 600 điều khiển và bảo vệ bằng attomat, ánh sáng tiêu chuẩn cho diện tích 72m2 (6x12) | ||
| 6 | Cải tạo làm trần thạch cao và phụ trợ | 1 | Gói | - Hệ thống khung xương hợp kim gia cố trần, có định vị lỗ theo thanh giá, khoảng cách điều chỉnh đến 60cm, khung xương giá đỡ hệ thống tấm thạch cao tấm thả 600 x 600 bao phủ diện tích 72m2 (6x12), sơn sửa, cải tạo tường phòng học | ||
| 7 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Hệ thống âm thanh | ||
| 8 | Amply công suất 240W | 1 | Bộ | - Công suất ra 240 W - Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 Hz - Ngõ vào MIC 1: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly, có thể chọn là RJ45 - AUX 1: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA, có thể chọn là MIC 4 - Điểu chỉnh âm sắc Bass: ±10 dB tại 100 Hz | ||
| 9 | Loa âm trần | 4 | Cái | - Công suất: 60W - Cường độ âm thanh(1W,1m):91dB - Đáp tuyến tần số:45~20,000Hz - Trở kháng:100V line:170Ω(60W), 330Ω(30W), 670Ω(15W), 3.3kΩ(3W) | ||
| 10 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | - Bộ đầu thu: + Dải tần số Băng tần: 606 - 636 MHz, 803 - 806 MHz or 794 - 832 MHz + Ngõ ra trộn MIC/LINE (tùy chọn): -60 dB (*1) (MIC)/-20 dB (*1) (LINE), 600 Ω giắc 6 ly (không cân bằng), 600 Ω cổng kết nối loại XLR-3-32 (cân bằng) - Micro không dây: + Dải tần số Băng tần: 606 - 636 MHz, 803 - 806 MHz or 794 - 832 MHz + Công suất sóng mang RF:Nhỏ hơn 50 mW + Mức đầu vào tối đa 132 dB SPL (Độ nhạy: L) / 122 dB SPL (Độ nhạy: H) + Đáp tuyến tần số:100 Hz - 12 kHz | ||
| 11 | Micro cố định kèm chân đế | 1 | Bộ | - Hướng tính:Đơn hướng - Trở kháng:600 Ω, cân bằng - Độ nhạy âm:-54 dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Đáp tuyến tần số:70 - 15,000 Hz - Phụ kiện kèm theo | ||
| 12 | Gói phụ kiện âm thanh: Gồm dây loa chuyên dụng cho loa âm trần, jack kết nối cho hệ thống âm thanh… | 1 | Gói | Gói phụ kiện hoàn thiện | ||
| 13 | Nhân công thi công lắp đặt, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện phòng | 1 | Gói | Nhân công lắp đặt, phụ kiện | ||
| 14 | Phòng học mẫu quy mô 100 học viên | 2 | Phòng | Các phòng học quy mô 100 chỗ báo gồm các trang thiết bị như mô tả dưới. | ||
| 15 | Bảng xanh viết phấn | 1 | Cái | - Kích thước: 1200x2400 - Khung nhôm bo viền | ||
| 16 | Điều hòa 36000 BTU | 6 | Bộ | - Điều hòa âm trần loại 2 cục một chiều lạnh, công suất 36.000BTU - Gas: R32 hoặc 410 - Tính năng: Lọc không khí, inverter… - Bộ phụ kiện kèm theo: giá đỡ, ống đồng, ghen nhựa, băng keo…. | ||
| 17 | Quạt treo tường cho Giáo viên | 1 | Cái | - Đường kính cánh: 40cm - Có remote, điều chỉnh hẹn giờ, 3 cấp độ gió | ||
| 18 | Quạt trần | 8 | Cái | - Đường kính cánh: 150cm - Có dây an toàn, công tắc an toàn giúp bảo vệ động cơ | ||
| 19 | Hệ thống ánh sáng tiêu chuẩn | 1 | HT | - Hệ thống điện khung tấm trắng Led kích thước 600 x 600 điều khiển và bảo vệ bằng attomat, ánh sáng tiêu chuẩn cho diện tích 126m2 (9x14) - Led Roman | ||
| 20 | Cải tạo làm trần thạch cao và phụ trợ | 1 | Gói | - Hệ thống khung xương hợp kim gia cố trần, có định vị lỗ theo thanh giá, khoảng cách điều chỉnh đến 60cm, khung xương giá đỡ hệ thống tấm thạch cao tấm thả 600 x 600 bao phủ diện tích 126m2 (9x14), sơn sửa, cải tạo tường phòng học | ||
| 21 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Hệ thống âm thanh | ||
| 22 | Amply công suất 480W | 1 | Bộ | - Công suất ra 480 W - Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 Hz - Ngõ vào MIC 1: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly, có thể chọn là RJ45 - AUX 1: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA, có thể chọn là MIC 4 - Điểu chỉnh âm sắc Bass: ±10 dB tại 100 Hz | ||
| 23 | Loa âm trần | 6 | Cái | - Công suất: 60W - Cường độ âm thanh(1W,1m):91dB - Đáp tuyến tần số:45~20,000Hz - Trở kháng:100V line:170Ω(60W), 330Ω(30W), 670Ω(15W), 3.3kΩ(3W) | ||
| 24 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | - Bộ đầu thu: + Dải tần số Băng tần: 606 - 636 MHz, 803 - 806 MHz or 794 - 832 MHz + Ngõ ra trộn MIC/LINE (tùy chọn): -60 dB (*1) (MIC)/-20 dB (*1) (LINE), 600 Ω giắc 6 ly (không cân bằng), 600 Ω cổng kết nối loại XLR-3-32 (cân bằng) - Micro không dây: + Dải tần số Băng tần: 606 - 636 MHz, 803 - 806 MHz or 794 - 832 MHz + Công suất sóng mang RF:Nhỏ hơn 50 mW + Mức đầu vào tối đa 132 dB SPL (Độ nhạy: L) / 122 dB SPL (Độ nhạy: H) + Đáp tuyến tần số:100 Hz - 12 kHz | ||
| 25 | Micro cố định kèm chân đế dây 20m | 1 | Bộ | - Hướng tính:Đơn hướng - Trở kháng:600 Ω, cân bằng - Độ nhạy âm:-54 dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Đáp tuyến tần số:70 - 15,000 Hz - Phụ kiện kèm theo | ||
| 26 | Gói phụ kiện âm thanh: Gồm dây loa chuyên dụng cho loa âm trần, jack kết nối cho hệ thống âm thanh… | 1 | Goi | Gói phụ kiện hoàn thiện | ||
| 27 | Nhân công thi công lắp đặt, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện phòng | 1 | Gói | Nhân công lắp đặt, phụ kiện | ||
| 28 | Thiết bị điện tử cho phòng đọc nghiệp vụ | 1 | Gói | Thiết bị phòng đọc nghiệp vụ | ||
| 29 | Điều hòa 24000BTU 1 chiều inverter | 5 | Bộ | - Điều hòa treo tường loại 2 cục một chiều lạnh, công suất 24.000BTU - Gas: R32 - Tính năng: Lọc không khí, inverter… - Bộ phụ kiện kèm theo: giá đỡ, ống đồng, ghen nhựa, băng keo…. | ||
| 30 | Nâng cấp, bảo trì hệ thống camera giám sát | 1 | HT | Hệ thống camera quan sát | ||
| 31 | Nâng cấp bộ nhớ lưu trữ: ổ cứng HDD dung lượng 8Tb, chuẩn SATA3, 7200rpm | 1 | Chiếc | Ổ cứng HĐ dung lượng 8TB, chuẩn SATA3, 7200rpm | ||
| 32 | Màn hình giám sát | 1 | Chiếc | - Màn LCD kích thước 48 inch - Kết nối HDMI, độ phân giải Full HD | ||
| 33 | Camera thân dài hồng ngoại analog | 1 | Bộ | - Độ phân giải 4MP cảm biến CMOS 1/3" 25/30fps@4MP, 25/30fps@1080P, 25/30fps@720P. - Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V, công suất 3,7W. | ||
| 34 | Camera Mini PTZ kèm chân đế | 4 | Bộ | - Độ phân giải 2Megapixel CMOS 1/2.8" , 25/30fps@1080P, 25/30/50/60fps@720P. - Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05 Lux/F1.6, B/W: 0.005Lux/F1.6. - Chống ngược sáng WDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), chống ngược sáng(BLC). Chống nhiễu (3D-DNR) ống kính zoom quang học 12X (5.3 mm~64mm ), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, | ||
| 35 | Cáp nguồn 2x0.75 | 330 | M | Cáp nguồn 2x0,75 | ||
| 36 | Cáp đồng trục chống nhiễu | 3 | Cuộn | Cáp đồng trục chống nhiễu | ||
| 37 | Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống.. Ổ căm điện, ống bảo vệ dây, ống sun luồn dây… | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt | ||
| 38 | Nhân công thi công lắp đặt, kiểm tra bảo trì hệ thống cũ | 1 | Gói | Nhân công lắp đặt, phụ kiện | ||
| 39 | Máy đọc mã vạch âm bàn đa tia | 3 | Bộ | - Kết nối: USB/RS-232 - Độ phân giải: 1280x960 Pixels - Tiêu chuẩn: IP52, chịu được độ rơi từ 1.5M | ||
| 40 | Máy in văn bằng | 1 | Bộ | - In ấn 4 màu (C,M,Y, K) - Kết nối: USB/Wifi/LAN - In cuộn: lõi 2", tối đa 110mm/3kg. - In tờ rời: Từ A4 - A3 (210mm đến 610mm) - In cuộn/ in tờ rời: tương đương 34 giây/ trang A1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi