Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310018-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220309942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 08:48:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,682,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3024116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6048232E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.077.920.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.155.841.600 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.077.920.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.155.841.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 5-7T *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-7T *
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào >= 0,8m3 *
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3 *
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông >= 12CV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông >= 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi >= 110CV *
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV *
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường Mầm non Vũ Lâm, huyện Lạc Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình SĐT: 0218 861 889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD An Thành; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Sơn; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: ............... + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình SĐT: 0218 861 889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình SĐT: 0218 861 889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218 861 889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218 861 889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ BẾP
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4công
2Tháo hoa sắt, xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật7công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật118,896m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,7m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,5348m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0308m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,4887m3
8Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,6m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,87100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,87100m3
B PHÁ DỠ NHÀ LH 2P SỐ 4
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4công
2Tháo hoa sắt, xà gồ thép máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật156,9564m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,18m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,393m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,7371m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,6422m3
8Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,6m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0386100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0386100m3
C NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật64,5141m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,851100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0633tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,6457tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2685tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9332tấn
7lắp dựng thép bản nối cọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9332tấn
8Vận chuyển cọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật361,58Đoạn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật179mối nối
10Đập đầu cọc bê tông bằng búa cănChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,136100m
12Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
13Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6843100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9662m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,8682m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6661m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đến cốt - 0,36m, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,5432m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng từ cốt - 0,36m đến cốt +-0,00, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9514m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2066tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,3213tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8178tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3527100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,9422m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4298tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4434tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6312100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,36m, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,987m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,36m, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,8908m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,36m đến cốt +-00m, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,8996m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9082100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0907100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,6588m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5928m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5958m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7652m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2505tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2505tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7388tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5832tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3683tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0718100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cao >6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0718100m2
44Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5423m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,1547m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7358tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0523tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,084tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6324tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5107tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2287100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, cao >6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5056100m2
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8609m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,3771m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2813tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2299tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3589tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3856tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6781100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, cao >6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6605100m2
61Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0396m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3334m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1591tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3213tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2786100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật94,0377m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8277tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6398100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, cao>6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,7125100m2
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,4175m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật88,7256m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật123,8969m3
73Gia công xà gồ thép + liên kếtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0544tấn
74Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật336cái
75Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0544tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật301,6176m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9122100m2
78Tôn úp nóc 400 dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,24m
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9122100m2
80Nắp tôn lỗ lên mái KT 750x750 dày 0,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt ống nhựa xả tràn d=32mm, L=250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
82Gia công lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7074tấn
83Trụ Inox D100x2,5 + cầu Inox D140Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật99,7258m2
85Gia công hoa sắt bằng thép hộp 20x20x1,4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,259tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,8m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,0704m2
88Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật106,26m2
89Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
90Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
91Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,79m2
92Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
93Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
94Phụ kiện Cửa sổ mở trượt - khóa chốt sập đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
95Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
96Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật68,136m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật107,2415m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,4368m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,0992m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật396,2169m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật337,0865m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,3912m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,3912m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,0127m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật289,14m2
107Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,1055m2
108Công tác ốp đá bóc, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,68m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật130,7102m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cao >4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật129,6982m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,61m3
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8988tấn
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,2709m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật338,6932m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cao >4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật357,4348m2
116Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật135,978m2
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8061m3
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,682tấn
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật604,5915m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, cao >4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật595,3135m2
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,6283m3
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4207tấn
123Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75, caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật136,2389m2
124Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75, cao >4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật125,4173m2
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5239m3
126Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8691tấn
127Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật387,7352m2
128Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75, cao >4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật471,23m2
129Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,483m3
130Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2656tấn
131Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật103,8m
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.320,5264m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.119,7853m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0992100m2
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
136Chân téc nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
137Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật36bộ
138Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật18bộ
141Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
142Gía treoChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
143Lô giấy vệ sinh inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
144Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
145Van phao đóng ngắt D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
146Lắp đặt van khóa, đường kính van Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật110cái
150Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật105cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật60cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật98cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật90cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật90cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật120cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75cái
160Máy bơm mước Hanil PC-766WChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,066100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
164Rọ chắn rác D110 inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
169Tủ điện aptomat 10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
170Tủ điện aptomat 60A,20AChương V: Yêu cầu kỹ thuật8hộp
171Lắp đặt hộp tủ điện tổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
172Lắp đặt hộp công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật41hộp
173Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật23cái
174Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
175Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
176Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
177Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
178Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật48bộ
179Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật23bộ
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật110m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật430m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.010m
185Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật850m
186Lắp đặt hộp nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật11hộp
187Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bình
188Bình chữa cháy CO2-MT3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bình
189Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
190Sản xuất, lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
191Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,7855m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,7855m3
193Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
194Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
195Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cọc
196Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật196m
197Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
198Mũ chông dộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
199Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,1688m3
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3699m3
201Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,5129m3
202Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8326m3
203Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,426m3
204Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7363m3
205Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2492m3
206Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4737tấn
207Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3045100m2
208Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật141cái
209Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,852m2
210Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,06m2
211Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3556100m3
212Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1185100m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3676m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3676m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0157100m2
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1126tấn
217Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8448m3
218Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0358100m2
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0765tấn
220Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
221Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5825m3
222Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,7416m2
223Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,393m2
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0334100m
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
226Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
228Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,256m3
230Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0256100m2
231Bu lông M18 (J) bẻ mócChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
232Thép dẹt 40 x 3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,26kg
233Gia công cột bằng thép hộpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
234Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
235Bu lông M18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
236Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2964tấn
237Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2964tấn
238Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2247tấn
239Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2247tấn
240Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6796100m2
241Tôn úp viền khổ 400 dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,9m
242Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,3m
D NHÀ BẾP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4472100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3062100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,8571m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,2538m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0653tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5014tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8776m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8776m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,6434m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,0906m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8292m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0759tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5681tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2484100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8308m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0396tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0865tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1033100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,36m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6681tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8472100m2
23Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
24Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
25Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
28Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0922tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,9092m2
32Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5369tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5369tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn múi dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8041100m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật193,5848m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật202,2044m2
37Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,84m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
39Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật84,72m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62,586m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,197m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,784m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật303,1448m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật212,5344m2
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
50Lắp đặt hộp tủ điện tổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75m
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
58Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
E BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9158m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9638m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7309m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2465tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5314m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3212m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0063tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0259tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3014m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1135100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1084tấn
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,1168m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,052m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,676m2
16Đánh màu bể chứa, 2 nước xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,676m2
17Van xả D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Nắp bể chứaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
20Máy bơm mước Hanil PC-766WChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
F GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, độ sâu 40m, bao gồm phụ kiện ống (chưa bao gồm máy bơm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1giếng
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0286m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0128m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0013100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0209tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,448m2
8Chèn cát vàng giếng khoan (Giếng D110, L=40m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1Giếng
9Máy bơm mước Hanil PC-766WChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Hộp bảo quản máy bơm 400x400mm, làm bằng tôn đen dày 4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0632100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0496100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,726m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6632m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6262m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5808m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0166tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0919tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9486m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,6844m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,816m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,816m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,3911m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,2716m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,2716m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,294m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,4864m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật52,7804m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,834m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0624100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0226tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0266tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2288m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0177tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8662m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1749100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1512tấn
31Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
32Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mm (đã bao gồm phí vận chuyển, lắp đặt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
33Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0393tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6714m2
38Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8413m2
40Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
41Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1443100m2
43Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,816m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9m
55Lắp đặt tủ aptomat 10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
56Lắp đặt hộp công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
H NHL 2P SỐ 1 (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật131,58m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,48m2
3Tháo dỡ hệ thống điện + ống thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật8công
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,4m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật113,4934m2
6Mài Granito lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật4công
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,8162m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật213,08m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật216,3931m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật157,7048m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,1476m2
12Thay kính S1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1ck
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3158100m2
14Tôn úp nóc 400 dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,42m
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật347,8576m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật239,3203m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,48m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,4m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật121,246m2
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,168100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4Cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
30Lắp đặt hộp tủ điện tổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
31Lắp đặt tủ aptomat 30AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
32Lắp đặt tủ aptomat 10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
33Lắp đặt hộp công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật7hộp
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật68m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật140m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90m
38Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
I NHÀ LH 2 PHÒNG SỐ 2 (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,676m2
2Tháo dỡ hệ thống điện + ống thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật8công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2542m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,116m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật171,4392m2
6Mài Granito lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật5công
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật277,2716m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật297,4144m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật54,1744m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật205,9648m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,3416m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0952100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9843m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7751m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8217m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1581100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0305tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2193tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7391m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,155m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,155m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,9136m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8508m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2457100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2849tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2157m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0059tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0236100m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật81,817m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,8675m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4039m2
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,57m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,7916m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật592,4134m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật377,5417m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,116m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật167,426m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0132m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,2014m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,32m2
44Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,75m2
45Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,78m2
46Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,15m2
47Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
48Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
49Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
50Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,39100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,058100m
55Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10Cái
56Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Lô giấy vệ sinh inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
61Van phao đóng ngắt D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt van khóa, đường kính van Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,494100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
67Lắp đặt cút zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
68Lắp đặt tê zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Phễu thu Inox D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
87Lắp đặt hộp tủ điện tổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
88Lắp đặt tủ aptomat 30AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
89Lắp đặt tủ aptomat 10A, 6AChương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
90Lắp đặt hộp công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật15hộp
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,7m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật280m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật75m
94Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật230m
95Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,1855m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8436m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8436m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0699tấn
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2034m3
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0269100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0482tấn
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,543m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
109Đánh màu bể phốt 2 nước xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
J NHÀ LH 2 PHÒNG SỐ 3 (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,676m2
2Tháo dỡ hệ thống điện + ống thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật8công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5106m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,34m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật171,4392m2
6Mài Granito lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật5công
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật277,2716m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật297,4144m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật54,1744m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật205,9648m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,8725m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3598100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9925m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8399m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,088m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,34m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,9703m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1594100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0305tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2211tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7536m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,0495m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,0495m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,3897m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,815m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2446100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2973tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2453m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0074tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0249100m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật67,8725m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,425m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,6224m2
35Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,46m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,7916m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật578,7453m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật368,9313m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,34m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật167,426m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0132m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,0223m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,1m2
46Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,55m2
47Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
48Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,642m2
49Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
50Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
51Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
52Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,048100m
57Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8Cái
58Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
60Lô giấy vệ sinh inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
63Van phao đóng ngắt D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt van khóa, đường kính van Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,98100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
69Lắp đặt cút zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
70Lắp đặt tê zen nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Phễu thu Inox D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Lắp đặt hộp tủ điện tổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
91Lắp đặt tủ aptomat 30AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
92Lắp đặt tủ aptomat 10A, 6AChương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
93Lắp đặt hộp công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật13hộp
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,7m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật280m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật230m
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,0263m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0174100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7792m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7792m3
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0653tấn
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0027m3
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0262100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0465tấn
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
110Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,071m2
111Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,584m2
112Đánh màu bể phốt 2 nước xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,584m2
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
K NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật136,98m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,28m2
3Tháo dỡ hệ thống điện + ống thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật8công
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,16m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật107,2936m2
6Mài Granito lan can + bậc tam cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật4công
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật213,756m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật217,6543m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,1624m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật135,4204m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,52m2
12Thay kính S1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1ck
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3698100m2
14Tôn úp nóc 400 dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,22m
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật349,1764m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật235,8167m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,28m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,16m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật107,2936m2
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,168100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4Cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Lắp đặt hộp tủ điện tổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
30Lắp đặt tủ aptomat 30AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
31Lắp đặt tủ aptomat 10AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
32Lắp đặt hộp công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6hộp
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật130m
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
L NHÀ LH CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật59,16m2
2Mài Granito lan can + bậc tam cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật4công
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,4044m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật59,16m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,4044m2
M THẢM CỎ NHÂN TẠO
1Dải cỏ nhân tạo khu vui chơi phát triển vận độngChương V: Yêu cầu kỹ thuật114,75m2
2Gia công cánh cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1027tấn
3Lắp cánh cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1027tấn
4Bản lềChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Bánh xeChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật16m2
N BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,0112m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3187m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,1636m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,928m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72,0729m2
7Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72,0729m2
8Đắp đất bồn câyChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,5972m3
O SÂN TRƯỜNG + BẬC LÊN XUỐNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,682m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch TerraZZo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.447,49m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,67m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Coto 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,7921m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3024116E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6048232E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.077.920.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.155.841.600 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.077.920.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.155.841.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
3 Ô tô tự đổ 5-7T * Ô tô tự đổ 5-7T *4
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW3
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW3
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW3
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW2
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
11 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
12 Máy xúc đào >= 0,8m3 * Máy xúc đào >= 0,8m3 *1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
14 Máy cắt bê tông >= 12CV Máy cắt bê tông >= 12CV1
15 Máy ủi >= 110CV * Máy ủi >= 110CV *1
16 Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->