Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 08:45:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,074,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2111234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4222468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.651.909.200,VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.303.818.400,VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.651.909.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.303.818.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-7T * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-7T * |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông >= 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông >= 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu>= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu>= 8 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trường TH và THCS Bình Chân, huyện Lạc Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn
Địa chỉ; Thị trấn Vụ Bản huyện Lạc Sơn tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình SĐT: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218 861 889 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình.; điện thoại: ............... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7324 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,2636 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5331 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7703 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,5029 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,6453 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0908 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,831 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3021 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9235 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5618 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,0177 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,4569 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7058 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp nền (đất cấp 3, giá tính đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,37 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,9173 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3561 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3319 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,391 | tấn |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,392 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,26 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,26 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1974 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8436 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8436 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4069 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0964 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,431 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3084 | m2 |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,168 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,212 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1347 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6572 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,4463 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4239 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8564 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7142 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,018 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,1964 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6204 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7235 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0741 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1673 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3479 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5465 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4036 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0548 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0907 | tấn |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9356 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,0178 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,0178 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,6666 | m2 |
| 67 | Lan can cầu thang bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,33 | kg |
| 68 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,955 | m2 |
| 70 | Trụ thang bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 73 | Cửa lên mái + chốt khóa + khóa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,8997 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0118 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400,3478 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,53 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 945,4554 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280,7476 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,292 | m2 |
| 81 | Trát ô văng, chắn nắng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,6932 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 662,04 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 369,6 | m |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 581,7956 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,5924 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1796 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3592 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,6766 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,476 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,442 | m2 |
| 91 | Hệ khung vách, cửa bằng tấm Composite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 92 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,68 | m2 |
| 93 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,832 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6772 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,52 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,904 | m2 |
| 97 | Lan can Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 357,79 | kg |
| 98 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3578 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,8224 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 511,041 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.938,535 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,9792 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,5144 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,5144 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,152 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,152 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1606 | tấn |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5815 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5815 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,3064 | m2 |
| 114 | Bu lông M14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212 | cái |
| 115 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6855 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9422 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn thả trần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 590 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 860 | m |
| 134 | Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Vỏ tủ phòng 3-5 Moude | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 138 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 143 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 144 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 145 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 154 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 156 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 161 | Van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| B | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5322 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0439 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7312 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,5495 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,9464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0417 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3437 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7364 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,1501 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,6849 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7301 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp nền (đất cấp 3, giá tính đến chân công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,09 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,013 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3648 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0649 | tấn |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,502 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,405 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,405 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5008 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7696 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9944 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8054 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5392 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6051 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4967 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5061 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5417 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3455 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9091 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,6648 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3438 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6482 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2287 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7112 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3811 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0096 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2916 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3018 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3626 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0849 | tấn |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8613 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,8124 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,8124 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,6532 | m2 |
| 53 | Lan can cầu thang bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 572,32 | kg |
| 54 | Tay vịn cầu thang gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 55 | Trụ thang gỗ cao 1.15m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5724 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,343 | m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 59 | Cửa lên mái + chốt khóa + khóa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,3023 | m3 |
| 61 | Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0146 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,8022 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,062 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 188,6834 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,806 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 464,032 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,024 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,03 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 262,648 | m2 |
| 70 | Trát lam đứng, chắn nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,6248 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 334,38 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 310,2816 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 74 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,94 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 30x30x1.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4485 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,0928 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 453,1442 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.085,084 | m2 |
| 80 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9901 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,7424 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,7424 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,2456 | m2 |
| 84 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,2456 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9152 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5889 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5889 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,6632 | m2 |
| 92 | Bu lông M14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 93 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6545 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5061 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Vỏ tủ điện tầng 500x400x250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Vỏ tủ điện phòng 3-5module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 113 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 114 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.0m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 121 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG (SỐ 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 371,8318 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5775 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5775 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5775 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,962 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,6252 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 320,2446 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 333,3644 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9497 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9497 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9497 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,076 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,0412 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 311,2472 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 612,8434 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1926 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1926 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1926 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,935 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,0404 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 556,868 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 245,97 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6896 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6896 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6896 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,67 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 222,3 | m2 |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1776 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5657 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7333 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9028 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0849 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5987 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0545 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0821 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3557 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,2095 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,294 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1287 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9894 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1067 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1182 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1221 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3559 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9593 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3936 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3007 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6977 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,0087 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9665 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,5324 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,5411 | m2 |
| 38 | Đắp mặt phào trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,0901 | m2 |
| 40 | Bộ biển cơ quan bằng đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Bộ biển cơ quan bằng đèn LED | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 42 | Cổng Inox tự động (Thân cổng cao 1.6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp và mô tơ tự động) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,964 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9696 | m2 |
| 46 | Bánh xe đẩy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1184 | m3 |
| 49 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7207 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4682 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3425 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5709 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,098 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1464 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7923 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1221 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2866 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,664 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4666 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3029 | tấn |
| 78 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2361 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8566 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,252 | m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5642 | m3 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,9168 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,1688 | m2 |
| 84 | Đắp mặt phào trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,234 | m2 |
| 86 | Bộ biển cơ quan bằng đèn LED | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 87 | Cổng Inox tự động (Thân cổng cao 1.6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp và mô tơ tự động) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,699 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,1525 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1596 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,2185 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 227,2977 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 227,2977 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,12 | m |
| 13 | Trát gờ nổi tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8238 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,402 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,898 | m2 |
| F | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5675 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,18 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,66 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,22 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất đắp tôn nền, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240,746 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4075 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4075 | 100m3 |
| H | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.645 | m2 |
| I | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giến sâu 30m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Máy bơm công suất 6m3/H | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1472 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | 100m2 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,9463 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5274 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,6163 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,6163 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nhà để xe cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2111234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4222468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.651.909.200,VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.303.818.400,VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.651.909.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.303.818.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-7T * | Ô tô tự đổ 5-7T * | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | Máy đầm bàn>=1,5kW | 3 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 11 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông >= 12CV | Máy cắt bê tông >= 12CV | 1 |
| 14 | Máy lu>= 8 tấn | Máy lu>= 8 tấn* | 1 |
| 15 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 16 | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi