Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309968-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220309926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 08:45:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,074,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2111234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4222468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.651.909.200,VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.303.818.400,VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.651.909.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.303.818.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 5-7T *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-7T *
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông >= 12CV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông >= 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu>= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu>= 8 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường TH và THCS Bình Chân, huyện Lạc Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn Địa chỉ; Thị trấn Vụ Bản huyện Lạc Sơn tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD An Thành; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Sơn; địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TM XD Minh Khang : Địa chỉ Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy; điện thoại: + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn Địa chỉ; Thị trấn Vụ Bản huyện Lạc Sơn tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn Địa chỉ; Thị trấn Vụ Bản huyện Lạc Sơn tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình SĐT:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218 861 889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình.; điện thoại: ...............
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7324100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,2636m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5331100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7703100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,5029m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,6453m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,524100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0908tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,831tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3021tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,9235m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5618100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,0177m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,4569m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7058100m3
16Mua đất đắp nền (đất cấp 3, giá tính đến chân công trình)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật74,37m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,9173m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3561100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3319tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,391tấn
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,392m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,26m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,26m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1974100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8436m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8436m3
27Ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0117100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0713tấn
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,4069m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0269100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0964tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,431m2
35Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,3084m2
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,168m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,212100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,255tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1347tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6572tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,4463m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4239100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8564tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7142tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,018tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70,1964m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,6204100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7235tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0741m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1673100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3479tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,739tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5465m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,252100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4036tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,389m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0548100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0122tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0907tấn
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9356m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,0178m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,0178m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,6666m2
67Lan can cầu thang bằng inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật226,33kg
68Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1195tấn
69Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,955m2
70Trụ thang bằng gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Tay vịn cầu thang bằng gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật11m
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0118tấn
73Cửa lên mái + chốt khóa + khóaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
74Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật140,8997m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0118m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật400,3478m2
77Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,53m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật945,4554m2
79Trát xà dầm trong nhà, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật280,7476m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,292m2
81Trát ô văng, chắn nắng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật110,6932m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật662,04m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật369,6m
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật581,7956m2
85Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,5924m2
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1796m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3592m3
88Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,6766m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật171,476m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108,442m2
91Hệ khung vách, cửa bằng tấm CompositeChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,6m2
92Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,68m2
93Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật92,832m2
94Gia công hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6772tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,52m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật71,904m2
97Lan can InoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật357,79kg
98Gia công lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3578tấn
99Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,8224m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật511,041m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.938,535m2
102Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,9792m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật208,5144m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật208,5144m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70,152m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70,152m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,848m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0268tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1606tấn
111Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5815tấn
112Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5815tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật229,3064m2
114Bu lông M14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật212cái
115Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6855100m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,9422100m2
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn thả trần)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42bộ
118Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật18bộ
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật28cái
120Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
121Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
125Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật250m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật450m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật590m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật860m
134Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Vỏ tủ phòng 3-5 MoudeChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
136Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật580m
137Lắp đặt hộp nối dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật8hộp
138Gia công kim thu sét dài 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
139Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật36m
142Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cọc
143Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bình
144Bình cứu hỏa CO2 - MT3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bình
145Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
146Tủ đựng bình chữa cháy bằng tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
147Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật14bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
151Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
152Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
153Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật28cái
154Lắp đặt cầu chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
156Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
161Van khóa D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
B HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5322100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0439m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7312100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,5495m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,9464m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,276100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0617tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,539tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0417tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3437m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7364100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,1501m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,6849m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7301100m3
15Mua đất đắp nền (đất cấp 3, giá tính đến chân công trình)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,09m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,013m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3648100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0649tấn
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,502m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,405m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,405m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5008m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7696100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1812tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9944tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8054tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,5392m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,6051m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4967100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5061100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5417tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3455tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9091tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,6648m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3438100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6482tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2287m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7112100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,197tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3811tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0096m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2916100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3018tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3626m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0511100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0849tấn
49Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8613m3
50Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,8124m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,8124m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,6532m2
53Lan can cầu thang bằng inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật572,32kg
54Tay vịn cầu thang gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật11m
55Trụ thang gỗ cao 1.15mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5724tấn
57Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,343m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0116tấn
59Cửa lên mái + chốt khóa + khóaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1ck
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,3023m3
61Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0146m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,8022m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,062m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật188,6834m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật136,806m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật464,032m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,024m2
68Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,03m2
69Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật262,648m2
70Trát lam đứng, chắn nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật96,6248m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật334,38m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật310,2816m2
73Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
74Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,94m2
75Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 30x30x1.5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4485tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,0928m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật453,1442m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.085,084m2
80Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,9901m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,7424m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,7424m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,2456m2
84Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,2456m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9152m3
86Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0832100m2
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0134tấn
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0781tấn
89Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5889tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5889tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật143,6632m2
92Bu lông M14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật116cái
93Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6545100m2
94Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,5061100m2
95Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Vỏ tủ điện tầng 500x400x250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Vỏ tủ điện phòng 3-5moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật6hộp
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
105Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật350m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật120m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật250m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật130m
111Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
112Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12bình
113Bình cứu hỏa CO2 - MT3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bình
114Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
115Tủ đựng bình chữa cháy bằng tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
116Gia công kim thu sét dài 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
117Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.0mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật52m
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật22m
120Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
121Lắp đặt rọ chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,39100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
C NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG (SỐ 1)
1Phá dỡ nền gạch các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật371,8318m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5775m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5775m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5775m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,962m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,6252m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật320,2446m2
8Phá dỡ nền gạch các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật333,3644m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9497m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9497m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9497m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,076m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,0412m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật311,2472m2
15Phá dỡ nền gạch các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật612,8434m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1926m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1926m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1926m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,935m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,0404m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật556,868m2
22Phá dỡ nền gạch các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật245,97m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6896m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6896m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6896m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,67m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật222,3m2
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1776m3
2Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5657m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7333m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9028m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2534m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0269100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0087tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0849tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5987m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0545100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0111tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0821tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3557m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,2095m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,294m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1287tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9894m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1067100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0307tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1182tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1221tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3559m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0078tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0461tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9593m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,596100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3936tấn
32Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3007100m2
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6977m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,0087m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9665m3
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,5324m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,5411m2
38Đắp mặt phào trang tríChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,0901m2
40Bộ biển cơ quan bằng đồngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Bộ biển cơ quan bằng đèn LEDChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,76m2
42Cổng Inox tự động (Thân cổng cao 1.6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp và mô tơ tự động)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0728tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,964m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9696m2
46Bánh xe đẩyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,1184m3
49Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7207m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4682m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,608m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0061tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0566tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3425m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0311100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0061tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5709m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,098m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1464100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0202tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0967tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7923m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0888100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0254tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0672tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1221tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2866m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0261100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0049tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0328tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,664m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4666100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3029tấn
78Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2361100m2
79Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8566m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,252m2
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5642m3
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,9168m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,1688m2
84Đắp mặt phào trang tríChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,234m2
86Bộ biển cơ quan bằng đèn LEDChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,76m2
87Cổng Inox tự động (Thân cổng cao 1.6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp và mô tơ tự động)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,489100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,163100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,699m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,1525m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,914m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,174100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0516tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1596tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,2185m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật227,2977m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu kỹ thuật227,2977m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật153,12m
13Trát gờ nổi tường rào, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,8238m2
14Gia công hàng rào bằng thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6095tấn
15Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật108,402m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật143,898m2
F TƯỜNG KÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3595100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1198100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5675m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,18m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,66m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,22m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,316100m
G SAN NỀN
1Mua đất đắp tôn nền, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật240,746m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4075100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4075100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4075100m3
H SÂN LÁT GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật164,5m3
2Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23m3
4Lát nền, sàn, gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.645m2
I GIẾNG KHOAN
1Khoan giến sâu 30mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
3Máy bơm công suất 6m3/HChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1472m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0216m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0014100m2
J PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,9463m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,67m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,56m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12m2
5Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5274100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu kỹ thuật5Công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật77,6163m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật77,6163m3
9Phá dỡ nhà để xe cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2111234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4222468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.651.909.200,VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.303.818.400,VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.651.909.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.303.818.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
3 Ô tô tự đổ 5-7T * Ô tô tự đổ 5-7T *4
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW3
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW3
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW3
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
10 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
11 Máy xúc đào >= 0,8m3 Máy xúc đào >= 0,8m31
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
13 Máy cắt bê tông >= 12CV Máy cắt bê tông >= 12CV1
14 Máy lu>= 8 tấn Máy lu>= 8 tấn*1
15 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
16 Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->