Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Kè chống sạt lở 2 bên bản Nà Vạc xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Kè chống sạt lở 2 bên bản Nà Vạc xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 08:39:00 đến ngày 2022-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,454,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0364004E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.727.334.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vận chuyển đất, đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Kè chống sạt lở 2 bên bản Nà Vạc xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp Kè chống sạt lở 2 bên bản Nà Vạc xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp một trong những tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.099. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Sốp Cộp Ông: Đinh Mạnh Kiên - Chức vụ: Phó Giám đốc Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: (022)3879099 - Fax : (022)3878107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3.878.099 - Fax : (0212)3878107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La; địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. điện thoại: (0212)3.878.100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục tyến kè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8361 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,5929 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 31,0559 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,5536 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,177 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 21,3614 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quai | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,6369 | 100m3 |
| 8 | Đào phá dỡ đê quai ngăn dòng thượng lưu, hạ lưu đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,7458 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8361 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,7458 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,6505 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,6354 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,6354 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,6354 | 100m3/km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo đất cấp II | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8361 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,7458 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,6505 | 100m3/1km |
| 18 | Bạt dứa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 784,35 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 424,13 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 762,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,3343 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,6021 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2251 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC 63mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | 100m |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 112,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0364004E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.727.334.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, (còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Dùng để đào đất | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Dùng để đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Dùng để đầm đất | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 kW | Dùng để hàn thép | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Dùng để trộn bê tông, vữa | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | Dùng để vận chuyển đất, đá, vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi