Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316450-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220316394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 08:38:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,781,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục: Khung trang trí bằng đèn led và hoa treo cột bằng đèn leg.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là Kỹ sư điện, Có chứng chỉ giám sát điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập Hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đào tạo nghề điện, nề, cơ khí, lái xe, lái máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trang trí hệ thống đèn led trên các tuyến đường Phù Đổng, Trường Chinh và một số tuyến đường nội thị thành phố Việt Trì
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì..số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Trì. Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì..số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì..số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP ĐIỆN
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,92100m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V131,6m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,648m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V27,228m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7183100m3
6Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,7183100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,628100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m3
9Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,8541100m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4539100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6464100m3
12Bê tông hoàn trả nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,76m3
13Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,6m2
14Bê tông nền hoàn trả rãnh qua đường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100tấn
19Khoan đường (đường kính D150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48100m
21Rải cáp ngầm Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,93100m
22Băng nilon báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3.308m
23Gạch chỉ báo hiệu cáp (gạch nung 2 lỗ - A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V33.080viên
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V33,081000v
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,41100m
26Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
27Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
28bộ kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
29móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
B TRANG TRÍ ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1Gia công khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7793tấn
2Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V297,79m2
3Decan in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V266,46m2
4Đèn LED bóng F5 đế F8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V155.500bóng
5Khoan lỗ bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật theo chương V155.500lỗ
6Bộ nguồn 5V-60AMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
7Lắp bộ nguồn 5V-60AMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
8Lắp bộ điều khiển led đơn sắcMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
9Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
10Keo Tibon chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V200hộp
11Khoan lỗ vào cột đèn để lắp dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50lỗ
12Lắp khung hoa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
17Lắp đặt tủ điện 350x250x150mm chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
C TRANG TRÍ ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (tháo dỡ nắp cống BTCT)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
5Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4851100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5953tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,64m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7424100m2
9Khung móng bulong M20x700x22+22 ecuMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
10Khung móng bulong M20x700x18+18 ecuMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Khung móng bulong M20x700x18+18 ecuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (lắp khung móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2147tấn
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4387100m3
14Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,0464100m3
15Làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V361 bộ
16Gia công hệ khung biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V27,9399tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V27,9399tấn
18Gia công các kết cấu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V5,0037tấn
19Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.639,3m2
20Decal in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V529,38m2
21Tấm formex dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V169,96m2
22Đèn led dây flexMô tả kỹ thuật theo chương V3.801,92m
23Bóng LED F5 đế F8mmMô tả kỹ thuật theo chương V327.982bóng
24Bóng đèn led D20 fullcolorMô tả kỹ thuật theo chương V94.156bóng
25Khoan lỗMô tả kỹ thuật theo chương V120.840lỗ
26Lưới thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V913,72m2
27Lạt nhựa 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V180kg
28Bộ nguồn 5V/60AMô tả kỹ thuật theo chương V230bộ
29Bộ nguồn 12V/33AMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
30Lắp đặt bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V330hộp
31Bộ điều khiển led fullcolorMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
32Lắp điều khiển led fullcolorMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
33Lắp đặt khung led, khung hoa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
35Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Lắp đặt khởi động từMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
37Lắp đặt dây đơn mềm 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.800m
38Lắp đặt dây đơn mềm 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.200m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m
41Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục: Khung trang trí bằng đèn led và hoa treo cột bằng đèn leg.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát điện.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là Kỹ sư xây dựng33
3 Cán bộ quản lý giám sát chất lượng 1 01 người là Kỹ sư điện, Có chứng chỉ giám sát điện33
4 Cán bộ lập Hồ sơ thanh toán 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Đào tạo nghề điện, nề, cơ khí, lái xe, lái máy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW1
2 Xe nâng 12 m1
3 Máy đầm đất 70 kg1
4 Ô tô tự đổ 10 T1
5 Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy cắt uốn thép 5 kW2
7 Máy đầm bê tông 1,5kW1
8 Cần trục ô tô 16T1
9 Máy mài 2,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->