Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 08:38:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,781,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục: Khung trang trí bằng đèn led và hoa treo cột bằng đèn leg. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là Kỹ sư điện, Có chứng chỉ giám sát điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập Hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đào tạo nghề điện, nề, cơ khí, lái xe, lái máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trang trí hệ thống đèn led trên các tuyến đường Phù Đổng, Trường Chinh và một số tuyến đường nội thị thành phố Việt Trì 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì..số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,648 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,228 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7183 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7183 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,628 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8541 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4539 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6464 | 100m3 |
| 12 | Bê tông hoàn trả nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m3 |
| 13 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m2 |
| 14 | Bê tông nền hoàn trả rãnh qua đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100tấn |
| 19 | Khoan đường (đường kính D150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,93 | 100m |
| 22 | Băng nilon báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.308 | m |
| 23 | Gạch chỉ báo hiệu cáp (gạch nung 2 lỗ - A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.080 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | 1000v |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,41 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 27 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 28 | bộ kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 29 | móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| B | TRANG TRÍ ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | |||
| 1 | Gia công khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | tấn |
| 2 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,79 | m2 |
| 3 | Decan in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,46 | m2 |
| 4 | Đèn LED bóng F5 đế F8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155.500 | bóng |
| 5 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155.500 | lỗ |
| 6 | Bộ nguồn 5V-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 7 | Lắp bộ nguồn 5V-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 8 | Lắp bộ điều khiển led đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 9 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 10 | Keo Tibon chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 11 | Khoan lỗ vào cột đèn để lắp dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | lỗ |
| 12 | Lắp khung hoa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150mm chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| C | TRANG TRÍ ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (tháo dỡ nắp cống BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4851 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7424 | 100m2 |
| 9 | Khung móng bulong M20x700x22+22 ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Khung móng bulong M20x700x18+18 ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Khung móng bulong M20x700x18+18 ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (lắp khung móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2147 | tấn |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0464 | 100m3 |
| 15 | Làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 16 | Gia công hệ khung biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9399 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9399 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0037 | tấn |
| 19 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.639,3 | m2 |
| 20 | Decal in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,38 | m2 |
| 21 | Tấm formex dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,96 | m2 |
| 22 | Đèn led dây flex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.801,92 | m |
| 23 | Bóng LED F5 đế F8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327.982 | bóng |
| 24 | Bóng đèn led D20 fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94.156 | bóng |
| 25 | Khoan lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120.840 | lỗ |
| 26 | Lưới thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,72 | m2 |
| 27 | Lạt nhựa 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | kg |
| 28 | Bộ nguồn 5V/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | bộ |
| 29 | Bộ nguồn 12V/33A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | hộp |
| 31 | Bộ điều khiển led fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 32 | Lắp điều khiển led fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 33 | Lắp đặt khung led, khung hoa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn mềm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.800 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn mềm 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục: Khung trang trí bằng đèn led và hoa treo cột bằng đèn leg. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát điện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 01 người là Kỹ sư điện, 01 người là Kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng | 1 | 01 người là Kỹ sư điện, Có chứng chỉ giám sát điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập Hồ sơ thanh toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Đào tạo nghề điện, nề, cơ khí, lái xe, lái máy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 1 |
| 2 | Xe nâng | 12 m | 1 |
| 3 | Máy đầm đất | 70 kg | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 10 T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông | 1,5kW | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | 16T | 1 |
| 9 | Máy mài | 2,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi