Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316342-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220316128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 09:08:00 đến ngày 2022-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 959,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.438794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87758E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 671.437.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo Nhà tiếp dân, trung tâm giao dịch một cửa và Văn phòng đăng ký QSD đất huyện Nghi Lộc
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 02383.614.668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Tiến - Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236 - Địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghê An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 02383.614.668


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên - Hợp đồng các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy và các giấy tờ kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 02383.614.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 02383.861.284 (trong giờ hành chính)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 02383.614.668 (trong giờ hành chính)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 02383.861.525 (trong giờ hành chính);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,72m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V14,3873m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V47,376m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,938m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,12m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V117,422m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V246,2768m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,2038m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,3113m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3113m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1906m3
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V239,112m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V317,966m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V86,868m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V273,056m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V25,921m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,441m2
21Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8392m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,982m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,746m2
29Ốp tường trụ, cột - Gạch ri tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,314m2
30Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V192,542m2
31Đưa vật liệu, cát xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V10công
32Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V23,251110m2
33Lát nền, sàn gạch 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V246,2768m2
34Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V26,2038m2
35Nhân công lắp đặt lại cửa kính cường lực (tận dụng lại cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
36Bản lề sàn ECO AE130 chịu tải trọng tối đa 120 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
37Kẹp trên KT304Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
38Kẹp dưới KD304Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
39Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40U inox 15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8md
41SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ định hình màu vân gỗ. cánh mở quay ( đã có lắp đặt và bao gồm phụ kiện) kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
42Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 20x20x1,2mm Sơn tĩnh điện ( đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
43Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V591,008m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V385,67m2
45Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V458,048m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V259,902m2
47Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
51Đế âm + mặt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
54Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm (ống ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
64Công đục tường để chôn đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15công
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2776100m2
67Đục móng để cấy bu lông neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2công
68Bu lông neo chân cột M18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
69Bu lông liên kết đỉnh cột và dầmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
70Đổ sika tự chảy vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V300Kg
71Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6963tấn
72Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6963tấn
73Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6998tấn
74Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6998tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,9481m2
76Trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V146,8504m2
77Hút, thông tắc bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
78Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
79Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
80Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Giây xi phông cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
87Phụ kiện ấn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Tháo dỡ lan can cầu thang cũMô tả kỹ thuật theo chương V1công
92Trụ gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
93Lan can cầu thang song tiện bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V10,5md
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0484m2
95Ghế chờ bằng inox (1 dãy gồm 4 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Tháo dỡ lan can cầu thang cũMô tả kỹ thuật theo chương V1công
97Trụ gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lan can cầu thang song tiện bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V12,5md
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,672m2
100Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
102Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Giây xi phông cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
106Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Phụ kiện ấn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
110Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
113Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,9306m3
114Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1167m3
115Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,566m2
117Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
118Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
119Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,721m2
120Cửa thép vân gỗ, cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; khung bao kép 250x55x1,0mm; Phụ kiện bao gồm bản lề, chốt ( Không bao gồm khóa, chân bậu inox); đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
121Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Vách ngăn phòng tấm alu khung xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V39,304m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,566m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,566m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.438794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87758E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 671.437.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng huy động1
5 Máy khoan đứng Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động1
8 Ô tô vận tải thùng Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->