Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317551-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220233480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 08:56:00 đến ngày 2022-03-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,635,331,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường mầm non Đông Phương, huyện Kiến Thụy; hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 06 phòng học và các công trình phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án DDTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Thụy + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án DDTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án DDTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,66m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật15,0024m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật3,3304m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật4,296m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật30,2552m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật30,2552m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật30,2552m3
B Hạng mục 2: Phá dỡ nhà xe
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,6m2
2Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật54,65m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2748tấn
4Tháo dỡ tường tônTheo yêu cầu kỹ thuật31,07m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật4,452m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật4,452m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,452m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,452m3
C Hạng mục 3: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật4,9513100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật311,6216100m
3Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật34,6246m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật34,6246m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật35,1849m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bèTheo yêu cầu kỹ thuật2,1644100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,4935tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật8,9413tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,9377tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật133,2875m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,3329100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật1,3329100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật50,016m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2769100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3295tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,9227m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,429100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1098tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,7725tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,388m3
D Hạng mục 4: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần bể phốt)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,128m3
2Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,55m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0089tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4582m3
7Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,7012m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật53,2065m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật75,9077m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,1155100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0917tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,6564m3
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,2908100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,2975100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,2975100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật28,18m3
E Hạng mục 5: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần khung)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật3,8919100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8296tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,188tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật24,4399m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật5,1655100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,9633tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0916tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật13,4412tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật42,4021m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật0,424100m3
11Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật0,424100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànTheo yêu cầu kỹ thuật8,987100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật16,7335tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật117,8808m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật1,1788100m3
16Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật1,1788100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6286100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8656tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4004tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,2091m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,3632100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2345tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6039tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,7048m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,242100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,155m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
28Xây gạch không nung , xây tường trên mái, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật28,2413m3
29Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật331,0624m2
30Dán khò chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật69,04m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,448m2
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,5685tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,5685tấn
34Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật199,81m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật2,9754100m2
36Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật49,008md
37Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật550cái
F Hạng mục 6: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần xây thô và hoàn thiện)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,5284m3
2Xây gạch không nung , xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,647m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,5555m3
4Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật191,0515m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật11,1496m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật27,5342m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật538,7904m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật825,2662m2
9Trát trụ, cột, bạo cửa, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật411,3066m2
10Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật202,5332m2
11Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật138,9744m2
12Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật452,8416m2
13Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật262,8712m2
14Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật150,88m
15Đắp đấu chỉ chân cột, đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
16Dán khò chống thấm nền WCTheo yêu cầu kỹ thuật90,3296m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật741,262m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật113,7504m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật149,136m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật680,856m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật52,22m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,5764m2
23Trát tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,978m2
24Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,068m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật113,7504m2
26Vách Composit (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật25,5m2
27Máng rửa tay inoxTheo yêu cầu kỹ thuật13,68md
28Thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lan can inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật402,7733kg
30Lan can inox hành langTheo yêu cầu kỹ thuật1.046,5546kg
31Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật130,0885m2
32Sơn tĩnh điên lan canTheo yêu cầu kỹ thuật118,2163m2
33Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật94,5m2
34Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa trượtTheo yêu cầu kỹ thuật55,05m2
35Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật51,84m2
36Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa chớp lậtTheo yêu cầu kỹ thuật5,76m2
37Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 2 cánh mởTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
38Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 1 cánh mởTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
39Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
40Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớpTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
41Gia công hoa sắt inox cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật1.732,6043kg
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật59,52m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật538,7904m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật825,2662m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật876,711m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật591,816m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.130,6064m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.701,9772m2
49Tôn ốp góc chắn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2,55md
G Hạng mục 7: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần cấp điện + thông tin + PCCC + Chống sét)
1Đèn tuýp LED đôi 2x22/1200Theo yêu cầu kỹ thuật36bộ
2Đèn tuýp LED đơn 22/1200Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Đèn Panel 600x600 âm trần 36WTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Đèn LED treo tường 24W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Đèn LED D300 24WTheo yêu cầu kỹ thuật27bộ
6Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 600x400x200mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Tủ điện tầng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Tủ điện phòng 3/6LATheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật54cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
13Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật4bảng
18Công tắc 20ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
19Aptomat MCCB 3P 75A 18KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Aptomat MCCB 2P 75A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
21Aptomat MCCB 1P 50A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
22Aptomat MCCB 1P 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật18cái
23Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật9cái
24Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.350m
25Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật560m
26Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
27Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
28Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
29Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật1.230m
30Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật50m
31Mặt 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
32Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật61cái
33Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
34Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật89cái
35Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật130cái
36Móc quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
37Cọc tiếp địa L75x75x5Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật8m
39Thép bản L50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật11,775kg
40Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật45m
41Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1647100m3
42Băng báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật31,5m2
43Đắp cát đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1647100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1647100m3
45Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
46Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật4tủ
47Bình tổng hợp MFZ4ABCTheo yêu cầu kỹ thuật8bình
48Bình khí CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
49Ổ cắm mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
50Mặt ổ cắm 1 hạt mạngTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
51Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật20m
52Cáp mạng CAT 6Theo yêu cầu kỹ thuật185m
53Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
54Kệ tủ Rack 600x800Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
55Bộ chuyển mạch Switch - 8PTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
56Thanh đấu dây mạng CAT6 - 8PTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
57Thanh giữ dây 1 UTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
58Đế âm tường chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
59Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật74m
60Hộp nối KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
61Ống HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật15m
62Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
63Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật164,85kg
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật150m
65Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật58,875kg
66Bật dây mái thép 15x3 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật80cái
67Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
68Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
69Bu lông đai ốc M8 dài 45mTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
70Nậm chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
71Dây bọc chống cháy PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật150m
72Đào móng hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật6,656m3
73Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật11,2m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật17,856m3
H Hạng mục 8: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần nước)
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật32bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
3Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
4Lắp đặt vòi tắmTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Van nhấn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật2bể
10Phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
11Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Máy bơm tăng ápTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
17Van khóa D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật2,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,55100m
21Nối thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
22Nối thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
23Nối thẳng PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
24Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
25Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
26Nối góc 90 PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
27Nối góc 90 PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật36cái
28Nối góc 90 PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
29Nối góc 90 HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
30Ba chạc 90 PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật150cái
31Ba chạc 90 PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
32Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D50-D25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
33Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D32-D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Nối góc 90 ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật174cái
35Rắc co D25Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
36Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
37Nối thẳng ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
38Nối thẳng ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
39Nối thẳng ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Tê inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
41Ống tránh PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
42Tê inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
43Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật174cái
44Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,22100m
45Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
46Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
47Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,55100m
48Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
49Ống nhựa U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
50Nối thẳng U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
51Nối thẳng U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
52Nối thẳng U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
53Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
54Nối thẳng U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
55Nối thẳng U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
56Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
57Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
58Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
59Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
60Ba chạc 110 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
61Ba chạc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
62Ba chạc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
63Ba chạc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
64Nối góc 90 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
65Nối góc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
66Nối góc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
67Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
68Nối góc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật68cái
69Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
70Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
71Đai treo 80A D90, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật45bộ
72Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật50bộ
73Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Ba chạc 90 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
75Đầu bịt PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
76Đầu bịt PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
77Đầu bịt PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
78Đầu bịt PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
79Đầu bịt PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
80Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,96100m
81Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
82Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
83Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
84Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
85Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
I Hạng mục 9: Sân khấu ( Phần móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật5,0024m3
2Đào giằng móng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,1069m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,9441m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1463100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0725tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,0636m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,213100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,3158tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,037m3
12Xây gạch không nung, xây tường móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,7739m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,0646m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2022100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0805100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0805100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật5,054m3
J Hạng mục 10: Sân khấu ( Phần khung thép)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,1059m3
2Xây gạch không nung, xây tam cấp bậc sân khấu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,6589m3
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật22,5654m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật51,366m2
5Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật1,0184tấn
6Lắp đặt kết cấu thép khung thép sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật1,0184tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật136,6848m2
8Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,222tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,222tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật23,568m2
11Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
12Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,7164100m2
13Tôn úp gócTheo yêu cầu kỹ thuật23,88md
14Bọc Alumec khung thép biển sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật165,3994m2
15Bộ chữ Alumec + hoa senTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
K Hạng mục 11: Sân khấu ( Phần điện)
1Đèn downght D110 9W âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
2Đèn pha 150WTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Aptomat MCCB 1P- 16ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật60m
6Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
7Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật18m
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật50m
10Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật15m
11Hộp nối chống cháy + đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
L Hạng mục 12: Xây dựng nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1399100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.7 m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,0351100m
3Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,894m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,894m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,8941m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0203100m2
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,4637m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,103100m2
9Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,1334m3
10Cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0405tấn
11cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1305tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0736100m3
13Cát đen tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1,5457m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,7728m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0752100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0752100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1232100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6776m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1207tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1314100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,9918m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1125tấn
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,184100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,3542m3
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3017tấn
28Ván khuôn lanh tô,Theo yêu cầu kỹ thuật0,0711100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4378m3
30Cốt thép lanh tô , đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0065tấn
31Cốt thép lanh tô , đường kính >10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0374tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,077m3
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0063tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0124tấn
36Dán khò chống mái nhà bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật10,5376m2
37Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,8416m2
38Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0709tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0709tấn
40Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,1674100m2
41Bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,0559m3
42Xây gạch không nung, xây tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,0595m3
43Xây không nung, xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,7345m3
44Xây không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,4363m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật47,0956m2
46Trát tường trên mái, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,9119m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,402m2
48Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,4408m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,4m2
50Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,104m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,9264m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2264m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,6399m2
54Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,588m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật47,0956m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật29,402m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửaTheo yêu cầu kỹ thuật25,9448m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật47,0956m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật55,3468m2
60Cửa nhôm hệ - Cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật3,726m2
61Cửa nhôm hệ - Cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật4,68m2
62Phụ kiện cửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
63Sản xuất và lắp dựng Inox hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật67,2134kg
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
66Tủ điện phòng 3/6 LATheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
69Aptomat 2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
70Aptomat 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật30m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
75Ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật40m
76Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
77Cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
78Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
79Ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,008100m
M Hạng mục 13: Xây dựng nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0944100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật4,0436m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,776100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,152m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,152m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,7904m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3474100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0744tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3995tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,3402m3
11Bulong D18x300Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0774100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0574100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0574100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1478100m3
16Ni lon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật73,92m2
17Xây tường chắn nền bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,2112m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,776m3
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,2783tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2783tấn
21Sản xuất vì kèo, giằng cột bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,7821tấn
22Lắp dựng vì kèo, giằng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,7821tấn
23Bu lông D14x50Theo yêu cầu kỹ thuật160cái
24Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,4012tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,4012tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật99,427m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật1,0823100m2
28Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật25,6md
29Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật19,2md
30Đèn tuýt led treo 16wTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật5m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25m
35Ống gen mềm d20Theo yêu cầu kỹ thuật25m
36Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
37Nối góc 90 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
38chếch 135- d90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
39y - d90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
40măng xông u. pvc d90Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
41Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
N Hạng mục 13: Sân bồn hoa + Thoát nước
1Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,5998100m3
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (30% đào TC)Theo yêu cầu kỹ thuật22,4925m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2509100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,9645m3
5Xây gạch không nung , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,6707m3
6Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật121,2144m2
7Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,92m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1295100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,1011m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,3847100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,726tấn
12Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,5123tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,5123tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,9267m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1281 cấu kiện
16Lắp đặt gối cống, đường kính D400Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật1mối nối
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4315100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3932100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3932100m3/1km
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật901,8m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật54,108m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật54,108m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật54,108m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,7983100m3
27Rải ni lông lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật9,8576100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,83m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật100,406m3
30Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật186,88m
31Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật985,76m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,7845m3
33Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,4313m2
34Ốp gạch thẻ mặt ngoài và trên, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,1183m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
5 Máy đào xúc Máy đào xúc2
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
7 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
8 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông1
9 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->