Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239097-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 16:43:00 đến ngày 2022-03-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,813,594,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.507.000.000 VND.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6.169.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Xây dựng công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về độ phức tạp: Có chiều dài tuyến > 1.600m, mặt đường bê tông nhựa rộng > 5m; Hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.507.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ≥ hạng III (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình và giá trị công trình);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc có chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc hoặc bản đồ.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia khảo sát xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 8 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5m³, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải ≥ 500 Tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô rải nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 160A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình Đường Cây Táo (giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xã hội hóa giao thông nông thôn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Thỏa thuận liên danh (nếu có, scan bản chính). 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (scan bản chính hoặc từ bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động, sử dụng thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 1,2,3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom – Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0251. 3923595; fax: 0251. 3923595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,332 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 85,737 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,776 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,553 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ đắp nền, lề đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4.348,23 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,332 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 85,737 | 100m3 |
| 8 | Thi công đá vỉa hai bên đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 133,657 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN9054/2012) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 122,977 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN9054/2012) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 122,977 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 122,977 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,881 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 27km tiếp theo, ô tô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,881 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 122,977 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,50cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D87,50cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tròn D87,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất đế trụ, cánh gia cường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,079 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 61 | cái |
| 10 | Cung cấp Bulong M20x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72 | cái |
| 11 | Cung cấp Bulong M10x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | cái |
| 12 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 90 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng mương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mương đá 1x2 vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,934 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương đá 1x2 vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,158 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mương đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2 vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan mương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đan mương, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,591 | tấn |
| 10 | Cốt thép đan mương, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,525 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đan mương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất lưng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,197 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ điện trung thế đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | Trụ |
| 2 | Trụ điện trung thế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.507.000.000 VND.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6.169.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Xây dựng công trình giao thông cấp IV.- Tương tự về độ phức tạp: Có chiều dài tuyến > 1.600m, mặt đường bê tông nhựa rộng > 5m; Hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.507.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ≥ hạng III (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình và giá trị công trình);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc có chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc hoặc bản đồ.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia khảo sát xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ben | Tải trọng ≥ 10 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Xe cuốc | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Xe ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng 8 - 10 tấn | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 5m³, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất rải ≥ 500 Tấn/giờ | 1 |
| 9 | Ô tô rải nhựa nóng | Tải trọng ≥ 3,5 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 160A | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 2 KW | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 14 | Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi