Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km0 - Km2; Km2+790m - Km3+980m; Km7+70m - Km9; Km15 - Km16 đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317555-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km0 - Km2; Km2+790m - Km3+980m; Km7+70m - Km9; Km15 - Km16 đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171)
Số hiệu KHLCNT 20211294165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 09:34:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,504,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.451E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.159.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (24 tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành anh toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Chứng nhận đào tạo về an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 -:- 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân 10 -:- 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy phun tưới nhựa hoặc nhũ tương
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km0 - Km2; Km2+790m - Km3+980m; Km7+70m - Km9; Km15 - Km16 đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171)
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km0 - Km2; Km2+790m - Km3+980m; Km7+70m - Km9; Km15 - Km16 đường Khánh Hòa - Minh Xuân (ĐT.171)
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái; Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.867.487 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ; địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.818.128
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn KHKT xây dựng công trình giao thông. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Yên Bái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái; Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.867.487 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ; địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.818.128


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái; Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.867.487 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ; địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.818.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128; Số Fax: 02163.818.129.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Chi phí phí môi trườngTheo quy định hiện hành1Khoản
B CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo hiệuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Biển báo HCNHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Đèn chạy bằng pinHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Tiêu chóp phân lànHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35cái
5Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật240công
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM0+00 -:-... KM3+980
1Đào nền đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật856,38m3
2Đào rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật806,56m3
3Đào khuônHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.343m3
4Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.659,34m3
5Đào cấpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94,45m3
6Đào xới đầm lèn K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật943,94m3
7Đào thay đất (xử lý cao su)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.508,85m3
8Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật722,05m3
9Đắp trả bằng đá thải (xử lý cao su)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.201,58m3
10Bù vênh bằng thảm BTNC19Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật588,48m3
11Bù vênh bằng đá dăm nướcHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật333,73m3
12Móng cấp phối đá dăm loại 1 (h=12cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.592,92m2
13Móng cấp phối đá dăm loại 2 (h=23cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.592,92m2
14Tưới nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.470,2m2
15Tưới thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.592,92m2
16Tưới dính bám mặt đường lớp trên 0,3kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17.420,89m2
17Tưới dính bám mặt đường lớp dưới 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22.854,28m2
18Mặt đường BTNC12,5 (h=7cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24.319,53m2
D GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG M250 ĐOẠN KM0+00 -:-... KM3+980
1Gia cố lề đường bê tông xi măng M250, (h=20 cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.865,57m2
2Giấy dầuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.865,57m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2 (h=18cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật875,81m3
4Cơi tường đầu cống bê tông M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
E GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG M250 TẠI VỊ TRÍ CÓ HỘ LAN MỀM ĐOẠN KM0+00 -:-... KM3+980
1Bê tông xi măng M250Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,89m3
F RÃNH GIA CỐ BÊ TÔNG XI MĂNG ĐOẠN KM0+00 -:-... KM3+980
1Rãnh gia cố bê tông xi măng M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.306,09m
G HỆ THỐNG PHÒNG HỘ GIAO THÔNG ĐOẠN KM0+00 -:-... KM3+980
1Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật183,9m2
2Cột KmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Cọc HHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27cái
4Biển báoHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM0+00 -:-... KM 3+980
1Cống tròn D100, Km1+188,24Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11m
2Cống bản D100, Km3+247,6Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
3Thay mới tấm bản đậy rãnh (1,2mx0,5m), lý trình Km0-Km1Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38tấm
4Thay mới tấm bản cống tại cọc 17, lý trình Km2+790 - Km3+980Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3tấm
I NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM7+070 -:-KM9+00
1Đào nền đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật680,74m3
2Đào rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật632,84m3
3Đào khuônHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật956,81m3
4Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,9m3
5Đào cấpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,82m3
6Đào thay đất (xử lý cao su)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,9m3
7Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật470,27m3
8Bù vênh bằng thảm BTNC19Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật833,2m3
9Móng cấp phối đá dăm loại 1 (h=12cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63m2
10Móng cấp phối đá dăm loại 2 (h=23cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63m2
11Tưới thấm bám mặt đường 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63m2
12Tưới dính bám mặt đường lớp trên 0,3kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11.765,05m2
13Tưới dính bám mặt đường lớp dưới 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12.383,84m2
14Mặt đường BTNC12,5 (h=7cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12.383,84m2
J GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG M250 ĐOẠN KM7+070 -:-KM9+00
1Gia cố lề đường bê tông xi măng M250, (h=20 cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.470,79m2
2Giấy dầuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.470,79m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2 (h=18cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật624,74m3
K RÃNH GIA CỐ BÊ TÔNG XI MĂNG ĐOẠN KM7+070 -:-KM 9+00
1Rãnh gia cố bê tông xi măng M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.681,8m
L HỆ THỐNG PHÒNG HỘ GIAO THÔNG ĐOẠN KM7+070 -:-KM 9+00
1Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật109,2m2
2Cột KmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cọc HHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Biển báoHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Hộ lan mềm tôn sóngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36m
M CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM7+070 -:-KM9+00
1Cống hộp D100, Km7+252,34Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
2Cống hộp D100, Km7+516,1Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.451E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.159.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (24 tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.42
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành anh toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Chứng nhận đào tạo về an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h1
2 Ô tô Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 Tấn5
3 Máy rải thảm Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV1
4 Máy lu Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 -:- 8 Tấn1
5 Máy lu Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 16 Tấn1
6 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân 10 -:- 12 Tấn1
7 Máy đào Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m32
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường1
10 Máy nén khí Máy nén khí1
11 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy phun tưới nhựa hoặc nhũ tương1
12 Thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->