Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 09:24:00 đến ngày 2022-03-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,700,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.551243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25207E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Khánh Thịnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Thịnh; Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thịnh; Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Thịnh; Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 LỚP - NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,154 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,388 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7606 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,114 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 872,596 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 694,5168 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,1908 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 866,5425 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0323 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0323 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2772 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,5087 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,0222 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1191 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0238 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,016 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3372 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,76 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 352,6784 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,46 | m2 |
| 23 | Ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,114 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,31 | m2 |
| 25 | Gia công lan can inox các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2057 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,53 | m2 |
| 27 | Chụp inox D90 lan can tầng 1+2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cái |
| 28 | Chụp inox D60 lan can tầng 1+2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65 | cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,283 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,283 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5997 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, ốp sườn, khổ 400 dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,9 | md |
| 33 | Ke chống bão tính 1 cái/1m dài xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 380 | cái |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1651 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,52 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,52 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.614,1228 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 880,7805 | m2 |
| 39 | Mua cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,64 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt, cửa nhôm xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | bộ |
| 42 | Mua vách kính nhôm xingfa, kính an toàn dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,154 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,64 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,154 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,791 | 100m2 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 LỚP - NHÀ SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,154 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,96 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5531 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,8 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,118 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,648 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 872,596 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 690,1244 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146,1876 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 752,2206 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,68 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9668 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9668 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2772 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,5087 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,0222 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1191 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0238 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,016 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3372 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 352,6784 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,8 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,464 | m2 |
| 25 | Ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,118 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6488 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.614,7344 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 831,2586 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,68 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,68 | m2 |
| 31 | Gia công lan can inox các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3149 | tấn |
| 32 | Trụ lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trụ |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,946 | m2 |
| 34 | Chụp inox D76 lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Chụp inox 30x30 lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 36 | Chụp inox D90 lan can tầng 1+2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 37 | Chụp inox D60 lan can tầng 1+2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,283 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,283 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5997 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, ốp sườn, khổ 400 dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,9 | md |
| 42 | Ke chống bão tính 1 cái/1m dài xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 380 | cái |
| 43 | Mua cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,64 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt, cửa nhôm xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | bộ |
| 46 | Mua vách kính nhôm xingfa, kính an toàn dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,154 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,64 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,154 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,791 | 100m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,9734 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,524 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4138 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6177 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2257 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4513 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0265 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1324 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1534 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3275 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3496 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0112 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0354 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0526 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,902 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0269 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1441 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3062 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3588 | tấn |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9089 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,3125 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2529 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,942 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,1928 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,9166 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,17 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,7744 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,28 | m |
| 34 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,28 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,28 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,1094 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,592 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 600x600) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,2004 | m2 |
| 39 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,888 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,888 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1117 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,164 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2119 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,42 | m |
| 47 | Ke chống bão tính 1 cái/1m dài xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6134 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,9367 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6896 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3191 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,9344 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5388 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,0588 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,7303 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1222 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2838 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0455 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4548 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0957 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4378 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8274 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1876 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0458 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,401 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3828 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0305 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4634 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5822 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7177 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1617 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,3956 | m3 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0943 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 114,927 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,78 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0992 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,6336 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,6624 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,16 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,16 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (KT 300x300) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,9046 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (KT 300x600) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,12 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm Xingfa, mở lật (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,48 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 42 | Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,252 | m2 |
| 43 | Nhôm nóc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,68 | m |
| 44 | Chân khe inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | bộ |
| 45 | Tay nắm cửa inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Bản lề inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | bộ |
| 47 | Ke góc inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84 | bộ |
| 48 | Then cài cửa (Khóa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,252 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,48 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,4848 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,6174 | m2 |
| E | BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,032 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1504 | 100m |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2744 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,12 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,099 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7778 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6984 | m2 |
| 15 | Đánh bóng thành bể bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,34 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4016 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| F | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (hạt + mặt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt + mặt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xiphon + ống thải chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Gồm chậu tiểu, van bấm, xiphon) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 20 | Dây cấp nước inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 22 | Van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/h | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR ren trong đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110/76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76/48mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76/48mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110/48mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| G | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần 60W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Neon đơn 40W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt + mặt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn (hạt + mặt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa 3 aptomat | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| H | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,69 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 318,45 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,7242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,648 | m2 |
| 5 | Ma tit chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,051 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,044 | m3 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,12 | m |
| 8 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,756 | m3 |
| 9 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,6618 | m3 |
| 10 | Đào mặt đường cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,6438 | m3 |
| 11 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,6438 | m3 |
| 12 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6438 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,8896 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,1908 | m3 |
| 15 | Đào hố móng rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151,3956 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng rãnh K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,8498 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,756 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250,7011 | m3 |
| 19 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 327,4571 | m3 |
| I | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 161,1656 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,1166 | m3 |
| 3 | Cát đen đệm móng dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,835 | m3 |
| J | VỈA BO 23x26 LOẠI VÁT | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2, loại l=1m trên đường thẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,234 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, loại l=1m trên đường thẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,108 | m2 |
| 3 | Lắp đặt vỉa bo, loại l=1m trên đường thẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73 | cái |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2, loại l=0,5 trên đường cong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, loại l=0,5 trên đường cong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,26 | m2 |
| 6 | Lắp đặt vỉa bo, loại l=0,5 trên đường cong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| K | ĐAN RÃNH ĐÚC RÃNH | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7063 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,475 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 182 | cái |
| L | MÓNG VỈA BO, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,6 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,947 | m3 |
| M | BÓ GÁY XÂY GẠCH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Gạch bê tông xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,264 | m3 |
| 2 | Móng bó gáy bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4 | m2 |
| N | HỐ TRỒNG CÂY XÂY GẠCH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Gạch bê tông xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Móng bó gáy bê tông M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,72 | m2 |
| 4 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,916 | m2 |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 3 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,511 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3227 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1883 | m3 |
| P | CỐNG HỘP 0,75x0,75m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,236 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,5 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 409,3 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 5 | Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0174 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,719 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,706 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2242 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,522 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, chân khay, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,635 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,809 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,727 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,646 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,607 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,258 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,371 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng khe nối M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1459 | m3 |
| 19 | Vải tẩm nhựa phòng nước, khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,81 | m2 |
| 20 | Gỗ tẩm nhựa, khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0053 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng M200, khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0141 | m3 |
| 22 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,0915 | m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,719 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả hố móng K95 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3592 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6472 | m3 |
| 26 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2248 | m3 |
| 27 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,872 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,0915 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,872 | m3 |
| 30 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,9635 | m3 |
| Q | RÃNH XÂY B=0,6m | |||
| 1 | Gạch bê tông xây thân rãnh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,4904 | m3 |
| 2 | Trát tường thân rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,32 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,72 | m2 |
| 5 | Thép tròn mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 568,2 | kg |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,6 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm đáy rãnh dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,21 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,47 | m2 |
| 11 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 475,02 | kg |
| 12 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 971,62 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 144 | cái |
| R | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,5149 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0885 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,271 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,06 | m2 |
| 5 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,234 | m3 |
| 7 | Ống nước uPVC D160 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,68 | m |
| S | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Gạch bê tông xây tường thân VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8007 | m3 |
| 2 | Trát tường thân VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,0045 | m2 |
| 3 | Thang sắt (thép D20) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,1876 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0687 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7216 | m2 |
| 6 | Thép tròn mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,0929 | kg |
| 7 | Bê tông đáy hố thu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4206 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,904 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm đáy hố thu dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6138 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,184 | m2 |
| 12 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,4118 | kg |
| 13 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,1471 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| T | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất- Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2775 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0418 | 100m |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2286 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đài móng, giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4843 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0265 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2118 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1118 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3718 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0346 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1603 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8896 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1161 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0409 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2102 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,5742 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0279 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5594 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6092 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0846 | m3 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 119,6 | m |
| 28 | Đắp vữa cổng chính từ cos +3.240 đến +5.850 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | công |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,6938 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,5254 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,5136 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 141,7328 | m2 |
| 33 | Làm biển trường học 2 mặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2825 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,676 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,676 | 1m2 |
| 37 | Mua bản lề thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 38 | Mua bánh xe thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 39 | Mua khoá cổng chính + phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2823 | 100m2 |
| 41 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,8679 | m2 |
| 42 | Lợp ngói úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,727 | m |
| 43 | Tôn dập nổi dày 3 ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,04 | m2 |
| 44 | Mua và lắp đặt gạch bông gió | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | viên |
| U | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,8801 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1199 | 100m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,4 | m2 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7096 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,161 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0837 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0492 | tấn |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,2783 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,6019 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,66 | m |
| 12 | Kẻ chỉ lõm 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,2 | m |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1714 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5837 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,5795 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,642 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,8802 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.551243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25207E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi