Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317269-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220317258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 09:24:00 đến ngày 2022-03-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,700,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.551243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25207E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Khánh Thịnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh , địa chỉ: xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thịnh; Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thịnh , địa chỉ: xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thịnh; Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thịnh; Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thịnh; Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Thịnh; Địa chỉ: Xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 LỚP - NHÀ SỐ 3
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,64m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,154m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,388tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7606m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,114m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT872,596m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT694,5168m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150,1908m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT866,5425m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0323m3
12Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0323m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2772m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,5087m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,0222m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1191m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0238tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,016tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3372100m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,76m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT352,6784m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,46m2
23Ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,114m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,31m2
25Gia công lan can inox các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2057tấn
26Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,53m2
27Chụp inox D90 lan can tầng 1+2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
28Chụp inox D60 lan can tầng 1+2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65cái
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,283tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,283tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5997100m2
32Tôn úp nóc, ốp sườn, khổ 400 dày 0.45mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,9md
33Ke chống bão tính 1 cái/1m dài xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT380cái
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1651tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,52m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,52m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.614,1228m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT880,7805m2
39Mua cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,64m2
40Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
41Phụ kiện cửa sổ mở trượt, cửa nhôm xingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40bộ
42Mua vách kính nhôm xingfa, kính an toàn dày 5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,154bộ
43Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,64m2
44Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,154m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,791100m2
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 LỚP - NHÀ SỐ 5
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,64m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,154m2
3Tháo dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,96m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5531tấn
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,8m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,118m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,648m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT872,596m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT690,1244m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT146,1876m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT752,2206m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,68m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9668m3
14Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9668m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2772m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,5087m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,0222m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1191m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0238tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,016tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3372100m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT352,6784m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,8m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52,464m2
25Ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,118m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6488m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.614,7344m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT831,2586m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,68m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,68m2
31Gia công lan can inox các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3149tấn
32Trụ lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1trụ
33Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,946m2
34Chụp inox D76 lan can cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
35Chụp inox 30x30 lan can cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
36Chụp inox D90 lan can tầng 1+2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46cái
37Chụp inox D60 lan can tầng 1+2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68cái
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,283tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,283tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5997100m2
41Tôn úp nóc, ốp sườn, khổ 400 dày 0.45mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,9md
42Ke chống bão tính 1 cái/1m dài xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT380cái
43Mua cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,64m2
44Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
45Phụ kiện cửa sổ mở trượt, cửa nhôm xingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40bộ
46Mua vách kính nhôm xingfa, kính an toàn dày 5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,154bộ
47Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,64m2
48Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,154m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,791100m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,97341m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,524100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0141100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4138m3
5Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,6177m3
6Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2257m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4513m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1146100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0265tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1324tấn
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1534100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0946100m3
13Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3275m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3496m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0112tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0354tấn
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0526100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,902m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,082100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0269tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1441tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3062m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3588tấn
24Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,524100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9089m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,3125m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2529m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT63,942m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65,1928m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,9166m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,17m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,7744m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,28m
34Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,28m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,28m
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,1094m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT84,592m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 600x600)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,2004m2
39Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa kính dày 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,888m2
40Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
41Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,888m2
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1117tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,164tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2119100m2
46Tôn úp nóc khổ rộng 300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,42m
47Ke chống bão tính 1 cái/1m dài xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6134100m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,915100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,93671m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6896100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3191100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,9344100m
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0279100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5388m3
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,0588m3
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,7303m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1222m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2838100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0455tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4548tấn
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0957100m3
15Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4378m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8274m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1876100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0458tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,401tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3828m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0419100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0305tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101 cấu kiện
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61cấu kiện
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4634m3
26Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5822100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7177tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1617m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,3956m3
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0943100m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT114,927m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,78m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,0992m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT54,6336m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,6624m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,16m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,16m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (KT 300x300)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,9046m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (KT 300x600)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT99,12m2
40Cửa sổ nhôm Xingfa, mở lật (chưa bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,48m2
41Phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14bộ
42Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,252m2
43Nhôm nócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,68m
44Chân khe inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28bộ
45Tay nắm cửa inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10bộ
46Bản lề inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30bộ
47Ke góc inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT84bộ
48Then cài cửa (Khóa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
49Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,252m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,48m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,4848m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,6174m2
E BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH (02 CÁI)
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0321m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0538100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1504100m
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0067100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,344m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,68m3
7Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0324100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2744tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,12m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,044100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,099tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101cấu kiện
13Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7778m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT75,6984m2
15Đánh bóng thành bể bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,34m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4016m2
17Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
F ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt (hạt + mặt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt + mặt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
8Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2hộp
9Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
11Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
12Lắp đặt xiphon + ống thải chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
13Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam (Gồm chậu tiểu, van bấm, xiphon)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
15Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
19Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
20Dây cấp nước inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
21Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
22Van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
23Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/hTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
27Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
28Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
32Lắp đặt cút thu nhựa PPR ren trong đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
33Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
34Lắp đặt van nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
35Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
36Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2100m
40Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
41Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
42Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
45Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 48mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
47Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
48Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110/76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
49Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76/48mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
50Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76/48mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
51Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110/48mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
G ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn sát trần 60WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
2Lắp đặt đèn Neon đơn 40WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt + mặt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
4Lắp đặt ổ cắm đơn (hạt + mặt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
5Lắp đặt hộp chứa 3 aptomatTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
6Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
11Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3hộp
12Lắp đặt hộp chia dâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
13Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
H ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63,69m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT318,45m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,7242m3
4Ván khuôn khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,648m2
5Ma tit chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,051m3
6Gỗ đệm kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,044m3
7Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT115,12m
8Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,756m3
9Đào khuôn, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT96,6618m3
10Đào mặt đường cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,6438m3
11Xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,6438m3
12Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6438m3
13Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT89,8896m3
14Đắp nền đường K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT118,1908m3
15Đào hố móng rãnh, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT151,3956m3
16Đắp hoàn trả hố móng rãnh K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,8498m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,756m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT250,7011m3
19San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT327,4571m3
I VỈA HÈ
1Lát gạch TerrazoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT161,1656m2
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,1166m3
3Cát đen đệm móng dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,835m3
J VỈA BO 23x26 LOẠI VÁT
1Bê tông M250 đá 1x2, loại l=1m trên đường thẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,234m3
2Ván khuôn, loại l=1m trên đường thẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,108m2
3Lắp đặt vỉa bo, loại l=1m trên đường thẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT73cái
4Bê tông M250 đá 1x2, loại l=0,5 trên đường congTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54m3
5Ván khuôn, loại l=0,5 trên đường congTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,26m2
6Lắp đặt vỉa bo, loại l=0,5 trên đường congTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
K ĐAN RÃNH ĐÚC RÃNH
1Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7063m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,475m2
3Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT182cái
L MÓNG VỈA BO, ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,42m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,6m2
3Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,947m3
M BÓ GÁY XÂY GẠCH BÊ TÔNG
1Gạch bê tông xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,264m3
2Móng bó gáy bê tông M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,192m3
3Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4m2
N HỐ TRỒNG CÂY XÂY GẠCH BÊ TÔNG
1Gạch bê tông xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54m3
2Móng bó gáy bê tông M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5376m3
3Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,72m2
4Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,916m2
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1biển
2Biển báo chữ nhật phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
3Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,511m3
4Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3227m3
5Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1883m3
P CỐNG HỘP 0,75x0,75m
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,236m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,5m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT409,3kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
5Bê tông móng cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0174m3
6Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,719m3
7Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,706m3
8Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2242m3
9Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,522m3
10Bê tông sân cống, chân khay, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m3
11Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,635m2
12Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,809m2
13Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,727m2
14Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,646m2
15Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,607m2
16Ván khuôn sân cống, chân khayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,258m2
17Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,371m3
18Vữa xi măng khe nối M200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1459m3
19Vải tẩm nhựa phòng nước, khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,81m2
20Gỗ tẩm nhựa, khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0053m3
21Vữa xi măng M200, khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0141m3
22Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,0915m3
23Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,719m3
24Đắp hoàn trả hố móng K95 bằng đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3592m3
25Phá dỡ bê tông cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6472m3
26Phá dỡ đá xây cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2248m3
27Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,872m3
28Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,0915m3
29Vận chuyển vật liệu thải đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,872m3
30San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,9635m3
Q RÃNH XÂY B=0,6m
1Gạch bê tông xây thân rãnh VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,4904m3
2Trát tường thân rãnh VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,32m2
3Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,14m3
4Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT126,72m2
5Thép tròn mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT568,2kg
6Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,31m3
7Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,6m2
8Đá dăm đệm đáy rãnh dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,21m3
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,05m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,47m2
11Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT475,02kg
12Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT971,62kg
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT144cái
R CỬA THU NƯỚC
1Sản xuất thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88,5149kg
2Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0885tấn
3Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,271m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,06m2
5Bản lềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
6Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,234m3
7Ống nước uPVC D160Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,68m
S HỐ GA XÂY GẠCH
1Gạch bê tông xây tường thân VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8007m3
2Trát tường thân VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,0045m2
3Thang sắt (thép D20)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,1876kg
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0687m3
5Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,7216m2
6Thép tròn mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,0929kg
7Bê tông đáy hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4206m3
8Ván khuôn đáy hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,904m2
9Đá dăm đệm đáy hố thu dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6138m3
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0368m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,184m2
12Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT122,4118kg
13Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT106,1471kg
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
T CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4163100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1388100m3
3Vận chuyển đất- Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2775100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0418100m
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0204100m2
6Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,011100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2286m3
8Ván khuôn đài móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0737100m2
9Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0438100m2
10Bê tông đài móng, giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4843m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0265tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2118tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1118tấn
14Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3718m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2816100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0346tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1603tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8896m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1161100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0409tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2102tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,5742m3
23Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0279100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5594tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,6092m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,0846m3
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT119,6m
28Đắp vữa cổng chính từ cos +3.240 đến +5.850Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2công
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,6938m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,5254m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,5136m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT141,7328m2
33Làm biển trường học 2 mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
34Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2825tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,676m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,6761m2
37Mua bản lề thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
38Mua bánh xe thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
39Mua khoá cổng chính + phụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2823100m2
41Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT54,8679m2
42Lợp ngói úp nócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,727m
43Tôn dập nổi dày 3 lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,04m2
44Mua và lắp đặt gạch bông gióTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6viên
U TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,8801m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1199100m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,4m2
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7096m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,161m3
6Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0837100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0144tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0492tấn
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,2783m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,6019m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT76,66m
12Kẻ chỉ lõm 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,2m
13Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1714m2
14Gia công hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5837tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,57951m2
16Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,642m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63,8802m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.551243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25207E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.21
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->