Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245103-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220226682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 09:39:00 đến ngày 2022-03-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,590,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.519886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303977E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.042.613.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thuỷ lợi còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầuNhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thuỷ lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước tại hẻm khu phố 9, phường Tân Biên (Đoạn từ cuối tuyến thoát nước công trình hạ tầng khu tập thể dệt Thống Nhất đến Quốc lộ 1A)
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Biên Hoà. Địa chỉ: Tầng 7 toà nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hoà, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng thành phố Biên Hoà. Địa chỉ: Tầng 7 toà nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hoà, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông, Số 17 KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây lắp Vạn Tín Đức. Địa chỉ: Số 48, ấp 5, xã Gia Canh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Biên Hoà. Địa chỉ: Tầng 7 toà nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hoà, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị thi công, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, chương V E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Biên Hoà. Địa chỉ: Tầng 7 toà nhà Trung tâm Hành chính thành phố Biên Hoà, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hoà. Địa chỉ: 90 Hưng Đạo Vương, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Biên Hoà. Đ/c: 119 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG DỌC BTCT ĐỔ TẠI CHỖ
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,536100m
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,643100m
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT47,12m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2 M250)Theo yêu cầu chương V E-HSMT393,921m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT23,826tấn
6Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm gờ gác đan)Theo yêu cầu chương V E-HSMT21,537tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn mương bê tông đổ tại chỗ)Theo yêu cầu chương V E-HSMT41,294100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa(Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa)Theo yêu cầu chương V E-HSMT62,423m2
B NẮP ĐAN MƯƠNG, HỐ GA
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250(Bê tông nắp đan đá 1x2 M250)Theo yêu cầu chương V E-HSMT99,193m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan DTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,711tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan DTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,852tấn
4Gia công cột bằng thép hình (thép hình mạ kẽm nắp đan)Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,585tấn
5Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm mạ kẽm nắp đan)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,615tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V E-HSMT689cái
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Ván khuôn nắp đan)Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,437100m2
C HỐ GA
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,361m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông hố ga đá 1x2 M250)Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,757m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương(Ván khuôn hố ga)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,039100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,737tấn
5Gia công cột bằng thép hình(Thép hình mạ kẽm gờ gác đan)Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,922tấn
D CÁC HẠNG MUC KHÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,117100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,911100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Đắp đất xung quanh mương, hố ga K95)Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,156100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,084100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(Phá dỡ hố ga+mương hiện hữu)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,947m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,117100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,331100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,855100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,805100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,805100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn (theo báo giá của nhà cung cấp)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,188100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (37.6 km tiếp theo) (theo báo giá của nhà cung cấp)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,188100tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT29,139m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường (Ván khuôn mặt đường bê tông)Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,423100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.519886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303977E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.042.613.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thuỷ lợi còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầuNhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.32
3 Phụ trách trắc đạc 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.32
4 Phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.32
5 Đội trưởng thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thuỷ lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc công chứng trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu làm rõ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
2 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
3 Xe lu ≥ 10T. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
4 Xe ủi ≥ 110CV. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động2
6 Đầm dùi ≥ 1,5kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động2
7 Đầm bàn ≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động2
8 Máy cắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động2
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5Kw Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động2
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->