Gói thầu: Thuê máy móc, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê máy móc, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102759 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 09:50:00 đến ngày 2022-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê máy móc, thiết bị Dự toán chi tiết nguyên liệu, năng lượng theo nội dung, công việc phục vụ đề tài Nghiên cứu công nghệ chế tạo hạt thủy tinh xốp để sản xuất tấm ốp, lát cách âm, tiêu âm và chống cháy 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê thiết bị lò nung | Thuê thiết bị, thiết bị phải còn sử dụng tốt và đáp ứng yêu cầu toàn bộ 5 mục dưới đây theo thông số thiết bị và các hồ sơ kèm theo đúng theo quy định hiện hành (số lượng 01 lò nung điện và 01 lò nung bằng khí ga)1. Thông số kỹ thuật yêu cầu đối với thiết bị lò nung điện:+ Dung tích 0,1 m3+ Công suất 40 kw+ Nhiệt độ nung tới 1200 oC2. Thông số kỹ thuật yêu cầu đối với thiết bị lò nung bằng khí ga:+ Thể tích trong lò nung : 1,5 m3+ Xếp được 10 lớp khay * Có đường ray và xe hòng+ Nhiệt độ nung tới 1400oC3. Hồ sơ tài liệu sở hữu thiết bị.4. Hồ sơ về hướng dẫn vận hành thiết bị, các cam kết về bảo trì, bảo dưỡng thiết bị.5. Hồ sơ kiểm định thiết bị.(có tài liệu chứng minh kèm theo) | Tháng | 6 | |
| 2 | Thuê thiết bị máy vê viên | Thuê thiết bị, thiết bị phải còn sử dụng tốt và đáp ứng yêu cầu toàn bộ 5 mục dưới đây theo thông số thiết bị và các hồ sơ kèm theo đúng theo quy định hiện hành (số lượng 01 thiết bị máy về viên)1. Thông số kỹ thuật yêu cầu đối với thiết bị máy vê viên:+ Đường kính đĩa máy quay vê viên 1,2-1,5 M+ Tạo hạt tròn có kích thước hạt từ 0,14-15 mm+ Tự động phun nước và phụ gia + Có khả năng giữ được lớp tạo mầu và chống dính2. Hồ sơ tài liệu sở hữu thiết bị.3. Hồ sơ về hướng dẫn vận hành thiết bị, các cam kết về bảo trì, bảo dưỡng thiết bị.(Có tài liệu chứng minh kèm theo) | tháng | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi