Gói thầu: Gói 03 2022 - Phụ kiện 01 (SCL-SXKD).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317777-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 03 2022 - Phụ kiện 01 (SCL-SXKD).
Số hiệu KHLCNT 20220317747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL- SXKD - Công ty Điện lực thành phố Cần Thơ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 09:59:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,125,699,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 03 2022 - Phụ kiện 01 (SCL-SXKD).
Kế hoạch mua sắm VTTB cho công tác SCL-SXKD năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL- SXKD - Công ty Điện lực thành phố Cần Thơ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ (Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ (Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ)


E-CDNT 10.1(g)
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 & 19 Chương IV; 3. Nhà thầu cần điền đầy đủ thông tin tại “Bảng Giá Dự Thầu Chi Tiết Đơn Giá VTTB”- Chương IV 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 5. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 6. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07 Chương V; 7. Các nội dung khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV của HSMT. - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, . . . của từng loại hàng hóa. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mạithỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu.
E-CDNT 12.2
Hàng hóa được giao tại: Kho Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ (Số 42, Lộ Vòng Cung, Khu vực Bình Lập, Phường Phước Thới, Quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ). Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu. Giá chào thầu là giá bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua, chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18& 19 Chương IV. Nhà thầu cần điền đầy đủ thông tin tại “Bảng Giá Dự Thầu Chi Tiết Đơn Giá VTTB”Chương IV.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Trường hợp Nhà thầu cũng là nhà sản xuất: có giấy Đăng ký kinh doanh hợp pháp. - Trường hợp Nhà thầu là Đại lý, thương mại: Phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy ủy quyền của nhà sản xuất). - Nhà thầu (hoặc đại lý, đại diện) phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ (Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Quảng - Giám đốc Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ; Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; ĐT: (0292) 2221000 - Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực TP.Cần Thơ; Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; ĐT: (0292) 2221042 - Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực TP.Cần Thơ; Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; ĐT: (0292) 2221042 - Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông 12x40165cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
2Bu lông 12x50100cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
3Bu lông 14x30030cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
4Bu lông 16x100210cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
5Bu lông 16x2001.100cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
6Bu lông 16x2501.650cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
7Bu lông 16x3003.050cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
8Bu lông 16x3502.000cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
9Bu lông 16x400438cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
10Bu lông 16x45090cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
11Bu lông 16x502.668cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
12Bu lông 16x500355cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
13Bu lông 16x60050cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
14Bu lông 16x65010cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
15Bu lông 16x801.506cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
16Bu lông 22x55096cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
17Bu lông 8x40144cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
18Bu lông 8x601.001cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
19Bu lông mắt 16x20059cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
20Bu lông mắt 16x250418cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
21Bu lông mắt 16x300341cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
22Bu lông mắt 16x350106cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
23Bu lông mắt 16x45038cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
24Bu lông móc 16x200100cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
25Bu lông móc 16x2501.906cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
26Bu lông móc 16x300524cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
27Bu lông móc 16x350295cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
28Bu lông móc 16x4502cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
29Bu lông móc 16x60055cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
30Bu lông VRS 16x10040cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
31Bu lông VRS 16x150105cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
32Bu lông VRS 16x25081cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
33Bu lông VRS 16x3001.950cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
34Bu lông VRS 16x350668cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
35Bu lông VRS 16x400208cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
36Bu lông VRS 16x450113cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
37Bu lông VRS 16x60093cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
38Bu lông VRS 16x70037cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
39Bu lông VRS 18x5505cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
40Bu lông VRS 22x1000 + lông đền12cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
41Bu lông VRS 22x500 + lông đền126cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
42Bu lông VRS 22x600 + lông đền14cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
43Bu lông VRS 22x650+ 2 lông đền13cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
44Bu lông VRS 22x750 + lông đền6cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
45Bu lông VRS 22x850 + lông đền24cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
46Cọc neo DK 16-2400mm61cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
47Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa1.089cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
48Đầu cosse ép đồng 120mm2100cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
49Đầu Cosse ép đồng 150mm2166cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
50Đầu cosse ép đồng 185mm277cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
51Đầu cosse ép đồng 240mm290cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
52Đầu cosse ép đồng 25mm2290cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
53Đầu cosse ép đồng 50mm2118cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
54Đầu cosse ép đồng 70mm2202cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
55Đầu cosse ép đồng 95mm2280cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
56Đầu Cosse ép đồng nhôm 120mm2170cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
57Đầu Cosse ép đồng nhôm 185mm2125cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
58Đầu Cosse ép đồng nhôm 50mm2457cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
59Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2150cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
60Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2200cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
61Dây đai INOX3.261métPhần 4 phụ lục (đính kèm)
62Kẹp 02 rãnh song song cho dây Cu-Al 35-240/35-300mm2 (3 bolt)53cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
63Kẹp Boulon U 35-50130cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
64Kẹp Boulon U 50-70170cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
65Kẹp Boulon U 70-95632cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
66Kẹp Boulon U 95-120154cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
67Kẹp cáp 3 bùlon 5/8"260cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
68Kẹp dây chằng 3/8995cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
69Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2946cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
70Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2191cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
71Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm278cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
72Kẹp Hotline 240-20105cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
73Kẹp Hotline 240-50218cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
74Kẹp Hotline 70-50681cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
75Kẹp hotline nhôm 150-9590cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
76Kẹp hotline nhôm 185-24067cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
77Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x150mm235cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
78Kẹp nối rẽ song song Cu10/95-Al25/150829cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
79Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm283cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
80Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x150mm219cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
81Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm22.068cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
82Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2182cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
83Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm270cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
84Khóa đai thép4.090cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
85Khóa néo 50 - 70220cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
86Khoá néo dây AC 150-240 mm210cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
87Khoá néo dây AC 95-120 mm46cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
88Khung đỡ 1 sứ1.200cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
89Khung đỡ 2 sứ133cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
90Khung đỡ 3 sứ48cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
91Khung đỡ 4 sứ53cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
92Long đên vuông ĐK 221.115cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
93Long đền vuông lổ 16 50x50x330cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
94Long đền vuông mạ kẽm ĐK 1816.245cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
95Móc treo chữ U865cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
96Nối ép WR 2591.803cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
97Nối ép WR 2793.466cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
98Nối ép WR 3791.576cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
99Nối ép WR 419965cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
100Nối ép WR 815698cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
101Nối ép WR 835251cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
102Nối ép WR 909147cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
103Nối ép WR 929(240/240)201cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
104NỐI ÉP WR 399851cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
105Ống nối cáp ABC 50mm2295cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
106Ống nối cáp AC 70 MM2182cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
107Ống nối cáp AC 95 MM250cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
108Ống nối dây AC185mm2155cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
109Ống nối dây AC240mm240cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
110Ống nối dây AC5060cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
111Yếm cáp 3/8"431cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
112Yếm cáp 5/8"26cáiPhần 4 phụ lục (đính kèm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->