Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313850-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220132319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 10:11:00 đến ngày 2022-03-28 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,205,087,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,056,150,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi sáu triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0561E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,64 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49,28 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 24,64 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 10,00 tỷ đồng. Ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bằng bitum bọt và xi măng ≥ 5,80 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 24,64 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN (có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN (có ít nhất 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT (có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn BTN ≥ 100T/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc ≥ 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào bánh hơi ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cào bóc BTN
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe rải xi măng (16m3)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung chân cừu ≥20T (lực rung 20-35T)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung tự hành ≥20T (lực rung 20-35T)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép tự hành ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh hơi tự hành ≥18T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy san ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Sửa chữa mặt đường, thoát nước và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km1324 - Km1326, Km1326+560 - Km1328+358, Km1328+558 - Km1328+937, Quốc lộ 1, tỉnh Phú Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng giao thông 4 (Địa chỉ: Số 01, Ngõ 197, đường Lê Hoàn, khối Yên Vinh, P. Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); Nhà thầu tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3 (Địa chỉ: Số 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); (2) Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. Việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Điều 22 Làm rõ E-HSDT - Phần CDNT của E-HSMT; (3) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu Bản gốc + Bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. (4) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (5) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 35% giá trị gói thầu. Thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.056.150.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào bỏ kết cấu móng, mặt đường dày 61cmChi tiết tại E-HSMT - Xử lý sình lún đường đôi Km1324 - Km13263.626,755m3
2Lu lèn nền đường cũChi tiết tại E-HSMT - Xử lý sình lún đường đôi Km1324 - Km13265.945,5m2
3Hoàn trả vật liệu lớp dưới (tận dụng từ VL cào bóc) dày trung bình 29cmChi tiết tại E-HSMT - Xử lý sình lún đường đôi Km1324 - Km13261.716,403m3
4CPĐD loại II (lớp dưới) dày 13cm (mua VL mới)Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý sình lún đường đôi Km1324 - Km1326780,707m3
5CPĐD loại II (lớp dưới) dày 13cmChi tiết tại E-HSMT - Xử lý sình lún đường đôi Km1324 - Km1326772,915m3
6Cào bóc móng mặt đường BTN dày trung bình 21cmChi tiết tại E-HSMT - Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ toàn mặt đường đôi Km1324 - Km132630.551,54m2
7Tái sinh nguội tại chỗ dày 15cm bằng bi tum bọt và xi măngChi tiết tại E-HSMT - Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ toàn mặt đường đôi Km1324 - Km132630.551,54m2
8Cào bóc Tái sinh nguội tại chỗ dày 15cm bằng bi tum bọt và xi măng các vị trí sình lúnChi tiết tại E-HSMT - Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ toàn mặt đường đôi Km1324 - Km13265.945,5m2
9Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình (TB) 6cmChi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng cục bộ nhỏ, lẻ đoạn Km1326+560 - Km1328+358 & Km1328+558 - Km1328+9376.230,9m2
10Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn (TC) 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng cục bộ nhỏ, lẻ đoạn Km1326+560 - Km1328+358 & Km1328+558 - Km1328+9376.230,9m2
11Đá dăm đen dày trung bình 6cmChi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng cục bộ nhỏ, lẻ đoạn Km1326+560 - Km1328+358 & Km1328+558 - Km1328+9376.230,9m2
12Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày 15cm bằng bi tum bọt và xi măngChi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng trải dài trên phạm vi làn cơ giới Km1328-Km1328+358 & Km1328+358 - Km1328+9375.158,58m2
13Cào bóc mặt đường BTN dày TB 6cmChi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng phạm vi nút giao Km1325+925 QL11.550,56m2
14Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng phạm vi nút giao Km1325+925 QL11.550,56m2
15Thảm BTNC12,5 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng phạm vi nút giao Km1325+925 QL11.550,56m2
B THẢM BTN BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG
1Thảm BTNC12,5 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT - Thảm BTN bảo trì mặt đường đoạn Km1324 - Km1326 QL136.497,04m2
2Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Thảm BTN bảo trì mặt đường đoạn Km1324 - Km1326 QL136.497,04m2
3Bù vênh + thảm BTNC12,5 dày TB 6,39cmChi tiết tại E-HSMT - Thảm BTN bảo trì mặt đường đoạn Km1326+560 - Km1328+937 QL123.536,19m2
4Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Thảm BTN bảo trì mặt đường đoạn Km1326+560 - Km1328+937 QL124.398,15m2
5Thảm BTNC12,5 dày TB 3cm vuốt nối đầu, cuối đoạnChi tiết tại E-HSMT - Thảm BTN bảo trì mặt đường đoạn Km1326+560 - Km1328+937 QL1861,96m2
6BTXM 16MPa đá 1x2 vuốt lề dày 15cmChi tiết tại E-HSMT - Hạng mục khác đoạn Km1326+560 - Km1328+937 QL164,53m3
7Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Hạng mục khác đoạn Km1326+560 - Km1328+937 QL14,5m3
C THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đập bỏ bê tông DPC giữa bằng búa căn, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL13,19m3
2Cắt bê tông dải phân cách (DPC) dày 30cmChi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL130,4m
3Đào bỏ BTN cũ, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL110,64m3
4Đào bỏ đất DPC giữa, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL115,96m3
5BTXM 12MPa đá 1x2 gờ kêChi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL16,54m3
6BTXM 12MPa đá 1x2 lát đáy mươngChi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL17,6m3
7Thép FChi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL10,2696Tấn
8Bê tông 16MPa đá 1x2 tấm đanChi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL13,72m3
9Lắp đặt tấm đan 122,5kg/ckChi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL176cấu kiện
10Khoan lỗ D114mm sâu 1,5m (nền đất)Chi tiết tại E-HSMT - Khoan lỗ D114mm bậc thấm đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL11.758m
11Cát hạt thô lấp lỗ khoanChi tiết tại E-HSMT - Khoan lỗ D114mm bậc thấm đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL117,94m3
12Đào xúc đất đổ đi đúng nơi quy địnhChi tiết tại E-HSMT - Khoan lỗ D114mm bậc thấm đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL117,94m3
13Cắt BTN dày 7cm sát mép DPC (chỉ cắt bên phải DPC, bên hướng mặt đường đã tái sinh)Chi tiết tại E-HSMT - Chân khay dải phân cách đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1542,03m
14Đào bỏ kết cấu móng, mặt đường, đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại E-HSMT - Chân khay dải phân cách đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1330,64m3
15BTXM 16MPa đá 1x2 chân khayChi tiết tại E-HSMT - Chân khay dải phân cách đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1330,64m3
16Thép F10 neo vào bê tôngChi tiết tại E-HSMT - Thay thế tấm chắn rác đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL10,0222tấn
17Thép góc mạ kẽm KT(50x50x5)mmChi tiết tại E-HSMT - Thay thế tấm chắn rác đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL10,1718tấn
18Tấm chắn rác KT(995x300x40)mmChi tiết tại E-HSMT - Thay thế tấm chắn rác đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL130tấm
19Thép FChi tiết tại E-HSMT - Thay thế dầm ngang bó vỉa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL10,1256tấn
20Bê tông 20MPa đá 1x2 dầm bó vỉaChi tiết tại E-HSMT - Thay thế dầm ngang bó vỉa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL11,8m3
21Lắp đặt dầm bó vỉa KT(120x35x15)cmChi tiết tại E-HSMT - Thay thế dầm ngang bó vỉa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL130cấu kiện
22Đập bỏ bê tông bó vỉa hiện hữu, đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại E-HSMT - Thay thế dầm ngang bó vỉa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL11,8m3
23Đập bỏ BT cửa thu nước bị vỡ, đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại E-HSMT - Xây mới cửa thu nước đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL14,77m3
24Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Xây mới cửa thu nước đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL11,76m3
25BTXM 20MPa đá 1x2 cửa thu nướcChi tiết tại E-HSMT - Xây mới cửa thu nước đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL14,77m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đập bỏ bê tông xi măng dải phân cách cao 10cm hiện tại hư hỏng, b=0,2m vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa66,49m3
2Khoan lỗ D12mm sâu 10cm để cấy thép cách nhau 1.5m vào dải phân cáchChi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa2.217lỗ
3Thép F10 neo vào bê tông dài 20cmChi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa0,2733tấn
4BTXM 16MPa đá 1x2 nâng dải phân cách lên 15cmChi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa99,73m3
5Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít)Chi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa0,7lít
6Sơn phản quang màu trắng (2 lớp) dải phân cáchChi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa1.549,65m2
7Sơn phản quang màu đỏ (2 lớp) đầu dải phân cáchChi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa112,5m2
8Thay thế biển báo tam giác L=90cm, dày 2mm (màng phản quang loại III)Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp3biển
9Thay thế biển báo tròn D130cm, dày 2mm (màng phản quang loại III)Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp14biển
10Thay thế biển báo tam giác A130cm, dày 2mm (màng phản quang loại III)Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp16biển
11Thay thế biển báo HCN KT(1,2x1,2)m, dày 2mm (màng phản quang loại III)Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp12biển
12Thay thế biển báo HCN KT(1,2x1,6)m, dày 2mm (màng phản quang loại III)Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp8biển
13Thay thế biển báo HCN KT(3,2x2)m, dày 2mm (màng phản quang loại III)Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp4biển
14Thay thế biển báo HCN KT(1,3x0,6)m, dày 2mm (màng phản quang loại III)Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp1biển
15Tháo dỡ trụ biển báo cũ (không tận dụng)Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách58trụ
16Đập bỏ bê tông móng trụ cũ, đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách3,71m3
17Trụ biển báo D90, L=3,4m, lắp mớiChi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách13trụ
18Trụ biển báo D90, L=3.5m, lắp mớiChi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách26trụ
19Trụ biển báo D90, L=3.8m, lắp mớiChi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách8trụ
20Trụ biển báo D90, L=4,1m, lắp mớiChi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách1trụ
21Trụ biển báo D90, L=4,2m, lắp mớiChi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách8trụ
22Trụ biển báo D90, L=4,8m, lắp mớiChi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách1trụ
23BTXM 16MPa đá 1x2 móngChi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách3,65m3
24Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách0,91m3
25Thép F14mm chống xoayChi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách34,44kg
26Đào đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách4,56m3
27Sơn trắng, đỏ phản quang trụ biển báoChi tiết tại E-HSMT - Sơn các trụ bị mờ, bong tróc2,57m2
28Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn kẻ vạch đường516,01m2
29Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn kẻ vạch đường566,12m2
30Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn kẻ vạch đường1.280,265m2
31Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm ( 2 mặt)Chi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang đường đơn 17m/đinh (loại 2 mặt)128cái
32Khoan tạo lỗ F28mm, L= 75mmChi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang đường đơn 17m/đinh (loại 2 mặt)128lỗ
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo an toàn giao thông1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,62%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0561E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,64 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49,28 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 24,64 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 10,00 tỷ đồng. Ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bằng bitum bọt và xi măng ≥ 5,80 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 24,64 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1210
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (có ít nhất 01 người) 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN (có ít nhất 01 người) 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN (có ít nhất 02 người) 2 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (có ít nhất 01 người) 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT75
6 Cán bộ phụ trách vật liệu (có ít nhất 01 người) 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT75
7 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT (có ít nhất 01 người) 1 Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
2 Trạm trộn BTN ≥ 100T/h Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
4 Máy lu bánh thép 6-8T Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
5 Máy lu bánh thép 10-12T Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 25T Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
7 Máy ủi ≥ 110CV Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
8 Máy xúc ≥ 2,3m3 Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
9 Máy đào bánh hơi ≥ 0,8m3 Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
10 Máy cào bóc BTN Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
11 Máy nén khí ≥ 600m3/h Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
12 Máy thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
13 Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)1
14 Xe rải xi măng (16m3) Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)1
15 Máy lu rung chân cừu ≥20T (lực rung 20-35T) Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)1
16 Máy lu rung tự hành ≥20T (lực rung 20-35T) Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)1
17 Máy lu bánh thép tự hành ≥12T Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)1
18 Máy lu bánh hơi tự hành ≥18T Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)1
19 Máy san ≥110 CV Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->