Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313850-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:11:00 đến ngày 2022-03-28 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,205,087,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,056,150,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi sáu triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0561E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,64 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49,28 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 24,64 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 10,00 tỷ đồng. Ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bằng bitum bọt và xi măng ≥ 5,80 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 24,64 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN (có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN (có ít nhất 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu (có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT (có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn BTN ≥ 100T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc ≥ 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào bánh hơi ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cào bóc BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe rải xi măng (16m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung chân cừu ≥20T (lực rung 20-35T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung tự hành ≥20T (lực rung 20-35T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép tự hành ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh hơi tự hành ≥18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy san ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Sửa chữa mặt đường, thoát nước và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km1324 - Km1326, Km1326+560 - Km1328+358, Km1328+558 - Km1328+937, Quốc lộ 1, tỉnh Phú Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); (2) Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. Việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Điều 22 Làm rõ E-HSDT - Phần CDNT của E-HSMT; (3) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu Bản gốc + Bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. (4) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (5) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 35% giá trị gói thầu. Thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.056.150.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
(2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu móng, mặt đường dày 61cm | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý sình lún đường đôi Km1324 - Km1326 | 3.626,755 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý sình lún đường đôi Km1324 - Km1326 | 5.945,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả vật liệu lớp dưới (tận dụng từ VL cào bóc) dày trung bình 29cm | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý sình lún đường đôi Km1324 - Km1326 | 1.716,403 | m3 |
| 4 | CPĐD loại II (lớp dưới) dày 13cm (mua VL mới) | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý sình lún đường đôi Km1324 - Km1326 | 780,707 | m3 |
| 5 | CPĐD loại II (lớp dưới) dày 13cm | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý sình lún đường đôi Km1324 - Km1326 | 772,915 | m3 |
| 6 | Cào bóc móng mặt đường BTN dày trung bình 21cm | Chi tiết tại E-HSMT - Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ toàn mặt đường đôi Km1324 - Km1326 | 30.551,54 | m2 |
| 7 | Tái sinh nguội tại chỗ dày 15cm bằng bi tum bọt và xi măng | Chi tiết tại E-HSMT - Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ toàn mặt đường đôi Km1324 - Km1326 | 30.551,54 | m2 |
| 8 | Cào bóc Tái sinh nguội tại chỗ dày 15cm bằng bi tum bọt và xi măng các vị trí sình lún | Chi tiết tại E-HSMT - Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ toàn mặt đường đôi Km1324 - Km1326 | 5.945,5 | m2 |
| 9 | Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình (TB) 6cm | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng cục bộ nhỏ, lẻ đoạn Km1326+560 - Km1328+358 & Km1328+558 - Km1328+937 | 6.230,9 | m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn (TC) 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng cục bộ nhỏ, lẻ đoạn Km1326+560 - Km1328+358 & Km1328+558 - Km1328+937 | 6.230,9 | m2 |
| 11 | Đá dăm đen dày trung bình 6cm | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng cục bộ nhỏ, lẻ đoạn Km1326+560 - Km1328+358 & Km1328+558 - Km1328+937 | 6.230,9 | m2 |
| 12 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày 15cm bằng bi tum bọt và xi măng | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng trải dài trên phạm vi làn cơ giới Km1328-Km1328+358 & Km1328+358 - Km1328+937 | 5.158,58 | m2 |
| 13 | Cào bóc mặt đường BTN dày TB 6cm | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng phạm vi nút giao Km1325+925 QL1 | 1.550,56 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng phạm vi nút giao Km1325+925 QL1 | 1.550,56 | m2 |
| 15 | Thảm BTNC12,5 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT - Xử lý hư hỏng phạm vi nút giao Km1325+925 QL1 | 1.550,56 | m2 |
| B | THẢM BTN BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm BTN bảo trì mặt đường đoạn Km1324 - Km1326 QL1 | 36.497,04 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm BTN bảo trì mặt đường đoạn Km1324 - Km1326 QL1 | 36.497,04 | m2 |
| 3 | Bù vênh + thảm BTNC12,5 dày TB 6,39cm | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm BTN bảo trì mặt đường đoạn Km1326+560 - Km1328+937 QL1 | 23.536,19 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm BTN bảo trì mặt đường đoạn Km1326+560 - Km1328+937 QL1 | 24.398,15 | m2 |
| 5 | Thảm BTNC12,5 dày TB 3cm vuốt nối đầu, cuối đoạn | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm BTN bảo trì mặt đường đoạn Km1326+560 - Km1328+937 QL1 | 861,96 | m2 |
| 6 | BTXM 16MPa đá 1x2 vuốt lề dày 15cm | Chi tiết tại E-HSMT - Hạng mục khác đoạn Km1326+560 - Km1328+937 QL1 | 64,53 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT - Hạng mục khác đoạn Km1326+560 - Km1328+937 QL1 | 4,5 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông DPC giữa bằng búa căn, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 3,19 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông dải phân cách (DPC) dày 30cm | Chi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 30,4 | m |
| 3 | Đào bỏ BTN cũ, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 10,64 | m3 |
| 4 | Đào bỏ đất DPC giữa, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 15,96 | m3 |
| 5 | BTXM 12MPa đá 1x2 gờ kê | Chi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 6,54 | m3 |
| 6 | BTXM 12MPa đá 1x2 lát đáy mương | Chi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 7,6 | m3 |
| 7 | Thép F | Chi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 0,2696 | Tấn |
| 8 | Bê tông 16MPa đá 1x2 tấm đan | Chi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 3,72 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan 122,5kg/ck | Chi tiết tại E-HSMT - Xẻ khe dải phân cách giữa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 76 | cấu kiện |
| 10 | Khoan lỗ D114mm sâu 1,5m (nền đất) | Chi tiết tại E-HSMT - Khoan lỗ D114mm bậc thấm đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 1.758 | m |
| 11 | Cát hạt thô lấp lỗ khoan | Chi tiết tại E-HSMT - Khoan lỗ D114mm bậc thấm đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 17,94 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất đổ đi đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT - Khoan lỗ D114mm bậc thấm đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 17,94 | m3 |
| 13 | Cắt BTN dày 7cm sát mép DPC (chỉ cắt bên phải DPC, bên hướng mặt đường đã tái sinh) | Chi tiết tại E-HSMT - Chân khay dải phân cách đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 542,03 | m |
| 14 | Đào bỏ kết cấu móng, mặt đường, đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT - Chân khay dải phân cách đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 330,64 | m3 |
| 15 | BTXM 16MPa đá 1x2 chân khay | Chi tiết tại E-HSMT - Chân khay dải phân cách đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 330,64 | m3 |
| 16 | Thép F10 neo vào bê tông | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế tấm chắn rác đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 0,0222 | tấn |
| 17 | Thép góc mạ kẽm KT(50x50x5)mm | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế tấm chắn rác đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 0,1718 | tấn |
| 18 | Tấm chắn rác KT(995x300x40)mm | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế tấm chắn rác đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 30 | tấm |
| 19 | Thép F | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế dầm ngang bó vỉa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 0,1256 | tấn |
| 20 | Bê tông 20MPa đá 1x2 dầm bó vỉa | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế dầm ngang bó vỉa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 1,8 | m3 |
| 21 | Lắp đặt dầm bó vỉa KT(120x35x15)cm | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế dầm ngang bó vỉa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 30 | cấu kiện |
| 22 | Đập bỏ bê tông bó vỉa hiện hữu, đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế dầm ngang bó vỉa đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 1,8 | m3 |
| 23 | Đập bỏ BT cửa thu nước bị vỡ, đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT - Xây mới cửa thu nước đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 4,77 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Xây mới cửa thu nước đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 1,76 | m3 |
| 25 | BTXM 20MPa đá 1x2 cửa thu nước | Chi tiết tại E-HSMT - Xây mới cửa thu nước đoạn Km1324+000 - Km1328+000 QL1 | 4,77 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông xi măng dải phân cách cao 10cm hiện tại hư hỏng, b=0,2m vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa | 66,49 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D12mm sâu 10cm để cấy thép cách nhau 1.5m vào dải phân cách | Chi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa | 2.217 | lỗ |
| 3 | Thép F10 neo vào bê tông dài 20cm | Chi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa | 0,2733 | tấn |
| 4 | BTXM 16MPa đá 1x2 nâng dải phân cách lên 15cm | Chi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa | 99,73 | m3 |
| 5 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít) | Chi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa | 0,7 | lít |
| 6 | Sơn phản quang màu trắng (2 lớp) dải phân cách | Chi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa | 1.549,65 | m2 |
| 7 | Sơn phản quang màu đỏ (2 lớp) đầu dải phân cách | Chi tiết tại E-HSMT - Nâng cao dải phân cách giữa | 112,5 | m2 |
| 8 | Thay thế biển báo tam giác L=90cm, dày 2mm (màng phản quang loại III) | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp | 3 | biển |
| 9 | Thay thế biển báo tròn D130cm, dày 2mm (màng phản quang loại III) | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp | 14 | biển |
| 10 | Thay thế biển báo tam giác A130cm, dày 2mm (màng phản quang loại III) | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp | 16 | biển |
| 11 | Thay thế biển báo HCN KT(1,2x1,2)m, dày 2mm (màng phản quang loại III) | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp | 12 | biển |
| 12 | Thay thế biển báo HCN KT(1,2x1,6)m, dày 2mm (màng phản quang loại III) | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp | 8 | biển |
| 13 | Thay thế biển báo HCN KT(3,2x2)m, dày 2mm (màng phản quang loại III) | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp | 4 | biển |
| 14 | Thay thế biển báo HCN KT(1,3x0,6)m, dày 2mm (màng phản quang loại III) | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các biển báo bị hư hỏng, chưa phù hợp | 1 | biển |
| 15 | Tháo dỡ trụ biển báo cũ (không tận dụng) | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 58 | trụ |
| 16 | Đập bỏ bê tông móng trụ cũ, đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 3,71 | m3 |
| 17 | Trụ biển báo D90, L=3,4m, lắp mới | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 13 | trụ |
| 18 | Trụ biển báo D90, L=3.5m, lắp mới | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 26 | trụ |
| 19 | Trụ biển báo D90, L=3.8m, lắp mới | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 8 | trụ |
| 20 | Trụ biển báo D90, L=4,1m, lắp mới | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 1 | trụ |
| 21 | Trụ biển báo D90, L=4,2m, lắp mới | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 8 | trụ |
| 22 | Trụ biển báo D90, L=4,8m, lắp mới | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 1 | trụ |
| 23 | BTXM 16MPa đá 1x2 móng | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 3,65 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 0,91 | m3 |
| 25 | Thép F14mm chống xoay | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 34,44 | kg |
| 26 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế các trụ biển báo bị hư hỏng, không đúng quy cách | 4,56 | m3 |
| 27 | Sơn trắng, đỏ phản quang trụ biển báo | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn các trụ bị mờ, bong tróc | 2,57 | m2 |
| 28 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn kẻ vạch đường | 516,01 | m2 |
| 29 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn kẻ vạch đường | 566,12 | m2 |
| 30 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn kẻ vạch đường | 1.280,265 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm ( 2 mặt) | Chi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang đường đơn 17m/đinh (loại 2 mặt) | 128 | cái |
| 32 | Khoan tạo lỗ F28mm, L= 75mm | Chi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang đường đơn 17m/đinh (loại 2 mặt) | 128 | lỗ |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,62% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0561E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,64 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24,64 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49,28 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 24,64 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 10,00 tỷ đồng. Ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bằng bitum bọt và xi măng ≥ 5,80 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 24,64 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 12 | 10 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (có ít nhất 01 người) | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN (có ít nhất 01 người) | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN (có ít nhất 02 người) | 2 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (có ít nhất 01 người) | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu (có ít nhất 01 người) | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT (có ít nhất 01 người) | 1 | Chi tiết tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 2 | Trạm trộn BTN ≥ 100T/h | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6-8T | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10-12T | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 25T | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy xúc ≥ 2,3m3 | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy đào bánh hơi ≥ 0,8m3 | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy cào bóc BTN | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 11 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 12 | Máy thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 13 | Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) | 1 |
| 14 | Xe rải xi măng (16m3) | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) | 1 |
| 15 | Máy lu rung chân cừu ≥20T (lực rung 20-35T) | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) | 1 |
| 16 | Máy lu rung tự hành ≥20T (lực rung 20-35T) | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép tự hành ≥12T | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) | 1 |
| 18 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥18T | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) | 1 |
| 19 | Máy san ≥110 CV | Chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm (thuộc dây chuyền các thiết bị thi công chủ yếu của hạng mục cào bóc tái sinh sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi