Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316524-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220316485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 09:57:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,356,814,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 949.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đối với trường hợp liên danh thì phải là người của thành viên đứng đầu liên danh- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật – phụ trách xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ nghề phù hợp- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị coffa
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
8-Thiết bị định vị, đo đạt công trình.
- Đặc điểm thiết bị Định vị GPS, đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Theo TCVN (Bộ-02 chân và 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
10-Xe tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trụ sở UBND xã Phước Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị xã 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ PHƯỚC BÌNH
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN5,094100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTCVN2,717100m2
3Tháo mái toleTCVN1,796100m2
4Tháo dỡ trầnTCVN138,788m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTCVN294,226m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTCVN24,568m2
7Phá dỡ đá mài bậc thangTCVN11,255m2
8Tháo dỡ Tay vịn cầu thang sắt hộp 40x80TCVN0,019tấn
9Tháo dỡ cửa nhựa khu vệ sinhTCVN2,64m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTCVN60,35m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% DT bề mặt)TCVN201,421m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% DT bề mặt)TCVN239,833m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (30% DT bề mặt)TCVN67,343m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%)TCVN103,895m2
15Gia công xà gồ thép STKTCVN0,877tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,568tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTCVN1,796100m2
18Thi công trần tole lạnhTCVN138,788m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN136,05m
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600TCVN41,424m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600TCVN28,558m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300TCVN5,46m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600TCVN288,765m2
24Lát đá bậc cầu thangTCVN11,255m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN2,64m2
26Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 5lyTCVN2,64m2
27Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ Căm xe KT: 65x65TCVN8,25mét
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN60,35m2
29Ngâm nước xi măngTCVN78,47m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN78,47m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (50% DT bề mặt)TCVN201,421m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (30% DT bề mặt)TCVN239,831m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN67,342m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN995,362m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN402,842m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN207,79m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN37,44m2
38Thay nẹp cửa đi gỗ (giá khoán gọn trên 1m2 cửa)TCVN37,44m2
39Vệ sinh, thay ron kính cửa đi, cửa sổ (giá khoán gọn trên 1m2 cửa)TCVN85,4m2
40Thay ổ khóaTCVN10bộ
41Lắp cục hít cửaTCVN8bộ
42Vệ sinh, đánh bóng đá granite bậc cấpTCVN23,51m2
B HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN7,742m3
2Phá dỡ hàng rào lưới B40TCVN387,075m2
3Tháo dỡ trụ rào BTCTTCVN94cấu kiện
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50%)TCVN24,11m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%)TCVN26,606m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTCVN24,11m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN48,219m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN53,213m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITCVN58,278m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN45,504m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100TCVN3,762m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150TCVN1,452m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN7,56m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN3,08m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN9,931m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200TCVN2,178m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,276tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN0,344tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,36tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN0,274tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,593tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN0,656tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN0,706100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTCVN1,197100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN1,366100m2
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao TCVN3,85m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN7,651m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày TCVN2,991m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN44cấu kiện
30Cung cấp, lắp đặt lưới B40 hàng ràoTCVN186,945m2
31Lắp dựng khung sắt hàng ràoTCVN179,539m2
32Sx song sắt hàng rào bằng sắt hộpTCVN179,539m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN175,303m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN96,36m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTCVN100,525m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN96,36m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN196,885m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN359,078m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTCVN74,778m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC
1Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x25mm² cấp nguồn đến tủ MDB (CLTĐ Cadivi)TCVN50m
2Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino)TCVN15m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)TCVN1
4Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² (CLTĐ Cadivi)TCVN18m
5Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 (CLTĐ Sino)TCVN10m
6Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (CLTĐ Việt Nam)TCVN3cọc
7Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mm (bao gồm chi phí đo)TCVN1hộp
8Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…)TCVN1
9Đào đất mương tiếp địaTCVN2,88m3
10Lấp đất mươngTCVN2,88m3
11Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-110T)TCVN3bộ
12Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-120T)TCVN3bộ
13Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-220T)TCVN29bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 24W, gắn nổi, ánh sáng trắng (CLTĐ MPE SRPL-24T)TCVN6bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (CLTĐ Mỹ Phong MP1400)TCVN14bộ
16Nhân công cắt tường, sàn đi ống điệnTCVN1
17Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino)TCVN11hộp
18Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm (CLTĐ Sino)TCVN2hộp
19Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)TCVN640m
20Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32 (CLTĐ Sino)TCVN6m
21Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi)TCVN652m
22Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)TCVN1.006m
23Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi)TCVN387m
24Kéo rải dây dẫn CV-6mm² (CLTĐ Cadivi)TCVN42m
25Kéo rải dây dẫn CV-16mm² (CLTĐ Cadivi)TCVN18m
26Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18)TCVN6cái
27Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18)TCVN2cái
28Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế âm (CLTĐ Sino S18)TCVN1cái
29Lắp đặt 2 dimmer quạt + mặt 2 + đế âm (CLTĐ Sino S18)TCVN1cái
30Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âm (CLTĐ Sino S18)TCVN1cái
31Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm (CLTĐ Sino S18)TCVN12cái
32Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế âm (CLTĐ Sino S18)TCVN38cái
33Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm (CLTĐ Sino)TCVN11tủ
34Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 18 module, lắp chìm (CLTĐ Sino)TCVN1tủ
35Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 module, lắp chìm (CLTĐ Sino)TCVN1tủ
36Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS)TCVN15cái
37Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA (CLTĐ LS)TCVN26cái
38Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA (CLTĐ LS)TCVN20cái
39Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA (CLTĐ LS)TCVN2cái
40Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-50A-10kA (CLTĐ LS)TCVN2cái
41Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, 2P-100A-35kA (CLTĐ LS)TCVN1cái
42Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)TCVN1
43Tháo dỡ máy lạnh hiện trạng (phòng họp)TCVN2máy
44Vệ sinh, lắp đặt lại máy lạnh hiện trạng (phòng họp)TCVN2máy
45Lắp đặt máy lạnh treo tường Inverter 1,5Hp (CLTĐ Daikin FTKA35VMVMV)TCVN5máy
46Lắp đặt Eke đỡ dàn nóng máy lạnhTCVN5bộ
47Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm thoát nước ngưng (CLTĐ Bình Minh)TCVN0,4100m
48Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm thoát nước ngưng (CLTĐ Bình Minh)TCVN0,24100m
49Phụ kiện lắp đặt ống nước ngưng (keo dán, co, tê…)TCVN1
50Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ cáp tín hiệu, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino)TCVN15m
51Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 (CLTĐ Sino)TCVN140m
52Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP (CLTĐ Sino)TCVN170m
53Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:160x160x50mm (CLTĐ Sino)TCVN1hộp
54Lắp đặt tủ Data Rack 10U, kt: 500x600x600mm (CLTĐ 3C-R10W06)TCVN1tủ
55Lắp đặt Switch 16 ports (D-Link DES 1016D)TCVN1bộ
56Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18)TCVN11cái
57Lắp đặt bộ phát Wifi treo tường (D-Link DIR 809)TCVN1bộ
58Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…)TCVN1
59Tháo dỡ xí bệt và phụ kiệnTCVN2bộ
60Tháo dỡ Lavabo và phụ kiệnTCVN2bộ
61Tháo dỡ vòi sen tắmTCVN2bộ
62Tháo dỡ gương soiTCVN2bộ
63Tháo dỡ phễu thuTCVN2bộ
64Hút bể tự hoại, giếng thấmTCVN1lần
65Mua vật liệu lọcTCVN1
66Nhân công kiểm tra, thay vật liệu lọc, đường ống kết nối trong bể tự hoại và giếng thấmTCVN1k.gọn
67Nhân công, vật tư đổ đan bể tự hoại và giếng thấmTCVN1k.gọn
68Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm (CLTĐ Bình Minh)TCVN0,24100m
69Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm (CLTĐ Bình Minh)TCVN0,2100m
70Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm (CLTĐ Bình Minh)TCVN0,12100m
71Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm (CLTĐ Bình Minh)TCVN0,16100m
72Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (CLTĐ Bình Minh)TCVN0,24100m
73Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm (CLTĐ Bình Minh)TCVN0,2100m
74Lắp đặt nối trơn Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
75Lắp đặt nối trơn Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
76Lắp đặt nối trơn Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
77Lắp đặt nối trơn Þ114 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
78Lắp đặt nối ren trong Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN2cái
79Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 42 M (CLTĐ Bình Minh)TCVN2cái
80Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
81Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
82Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN10cái
83Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN7cái
84Lắp đặt co 90° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN4cái
85Lắp đặt co 90° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN4cái
86Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
87Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN4cái
88Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN2cái
89Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN7cái
90Lắp đặt co 45° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN4cái
91Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN10cái
92Lắp đặt co 45° Þ114 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN10cái
93Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN4cái
94Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
95Lắp đặt chữ T Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN3cái
96Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 27 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
97Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
98Lắp đặt chữ Y Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN2cái
99Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)TCVN6cái
100Lắp đặt chữ Y Þ114 M (CLTĐ Bình Minh)TCVN2cái
101Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
102Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh)TCVN2cái
103Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh)TCVN1cái
104Lắp đặt van nhựa Þ42 (CLTĐ Bình Minh)TCVN2cái
105Keo dán ống loại 1 kg (CLTĐ Bình Minh)TCVN1lon
106Nhân công kiểm tra, vệ sinh bồn nước hiện trạngTCVN1lần
107Đào đất mương ống cấp thoát nướcTCVN2,1m3
108Lấp cát mươngTCVN0,6m3
109Lấp đất mươngTCVN1,5m3
110Lắp đặt bàn cầu 2 khối (CLTĐ Caesar CD1320)TCVN2bộ
111Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (CLTĐ Caesar BS306A)TCVN2cái
112Van khống chế T xi (CLTĐ Caesar BF427)TCVN2cái
113Lắp đặt Lavabo + chân treo tường (CLTĐ Caesar L2220 + P2443)TCVN2bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo (CLTĐ B060C)TCVN2bộ
115Bộ xả nhấn (CLTĐ Caesar BF602)TCVN2cái
116Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm (CLTĐ Caesar M119)TCVN2cái
117Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar S043C)TCVN2bộ
118Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm (CLTĐ Caesar ST1414L)TCVN3cái
119Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (CLTĐ Bình Minh)TCVN0,4100m
120Lắp đặt nối trơn Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN4cái
121Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN8cái
122Lắp đặt co 90° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)TCVN4cái
123Keo dán ống loại 200gr (CLTĐ Bình Minh)TCVN1lon
124Quả cầu chặn rác Inox (CLTĐ Việt Nam)TCVN4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 949.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đối với trường hợp liên danh thì phải là người của thành viên đứng đầu liên danh- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật – phụ trách xây lắp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Công nhân kỹ thuật 10 -Có chứng chỉ nghề phù hợp- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW2
3 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
4 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
5 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
6 Máy phát điện dự phòng công suất 1Kw1
7 Thiết bị coffa Ván khuôn (m2)200
8 Thiết bị định vị, đo đạt công trình. Định vị GPS, đo đạc1
9 Giàn giáo thép Theo TCVN (Bộ-02 chân và 02 chéo)100
10 Xe tự đổ 10 Tấn1
11 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
12 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
13 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->