Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 09:57:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,814,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 949.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với trường hợp liên danh thì phải là người của thành viên đứng đầu liên danh- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật – phụ trách xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề phù hợp- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị GPS, đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo TCVN (Bộ-02 chân và 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Xe tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trụ sở UBND xã Phước Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị xã 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng
Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ PHƯỚC BÌNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 5,094 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 2,717 | 100m2 |
| 3 | Tháo mái tole | TCVN | 1,796 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | TCVN | 138,788 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TCVN | 294,226 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN | 24,568 | m2 |
| 7 | Phá dỡ đá mài bậc thang | TCVN | 11,255 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ Tay vịn cầu thang sắt hộp 40x80 | TCVN | 0,019 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa nhựa khu vệ sinh | TCVN | 2,64 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TCVN | 60,35 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% DT bề mặt) | TCVN | 201,421 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% DT bề mặt) | TCVN | 239,833 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (30% DT bề mặt) | TCVN | 67,343 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%) | TCVN | 103,895 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép STK | TCVN | 0,877 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,568 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN | 1,796 | 100m2 |
| 18 | Thi công trần tole lạnh | TCVN | 138,788 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN | 136,05 | m |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | TCVN | 41,424 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | TCVN | 28,558 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | TCVN | 5,46 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | TCVN | 288,765 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN | 11,255 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 2,64 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 5ly | TCVN | 2,64 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ Căm xe KT: 65x65 | TCVN | 8,25 | mét |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 60,35 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng | TCVN | 78,47 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 78,47 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (50% DT bề mặt) | TCVN | 201,421 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (30% DT bề mặt) | TCVN | 239,831 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 67,342 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 995,362 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 402,842 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 207,79 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 37,44 | m2 |
| 38 | Thay nẹp cửa đi gỗ (giá khoán gọn trên 1m2 cửa) | TCVN | 37,44 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, thay ron kính cửa đi, cửa sổ (giá khoán gọn trên 1m2 cửa) | TCVN | 85,4 | m2 |
| 40 | Thay ổ khóa | TCVN | 10 | bộ |
| 41 | Lắp cục hít cửa | TCVN | 8 | bộ |
| 42 | Vệ sinh, đánh bóng đá granite bậc cấp | TCVN | 23,51 | m2 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN | 7,742 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | TCVN | 387,075 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trụ rào BTCT | TCVN | 94 | cấu kiện |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | TCVN | 24,11 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%) | TCVN | 26,606 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 24,11 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 48,219 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 53,213 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | TCVN | 58,278 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 45,504 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | TCVN | 3,762 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 1,452 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 7,56 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 3,08 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 9,931 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 2,178 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,276 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,344 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,36 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,274 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,593 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,656 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN | 0,706 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN | 1,197 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN | 1,366 | 100m2 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 3,85 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN | 7,651 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | TCVN | 2,991 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN | 44 | cấu kiện |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 hàng rào | TCVN | 186,945 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | TCVN | 179,539 | m2 |
| 32 | Sx song sắt hàng rào bằng sắt hộp | TCVN | 179,539 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 175,303 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 96,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 100,525 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 96,36 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 196,885 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 359,078 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCVN | 74,778 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x25mm² cấp nguồn đến tủ MDB (CLTĐ Cadivi) | TCVN | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino) | TCVN | 15 | m |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | TCVN | 1 | lô |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 25mm² (CLTĐ Cadivi) | TCVN | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25 (CLTĐ Sino) | TCVN | 10 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (CLTĐ Việt Nam) | TCVN | 3 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở, kt: 160x160x80mm (bao gồm chi phí đo) | TCVN | 1 | hộp |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (kẹp kết nối, ốc xiết cáp…) | TCVN | 1 | lô |
| 9 | Đào đất mương tiếp địa | TCVN | 2,88 | m3 |
| 10 | Lấp đất mương | TCVN | 2,88 | m3 |
| 11 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-110T) | TCVN | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-120T) | TCVN | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 2x20W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-220T) | TCVN | 29 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 24W, gắn nổi, ánh sáng trắng (CLTĐ MPE SRPL-24T) | TCVN | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (CLTĐ Mỹ Phong MP1400) | TCVN | 14 | bộ |
| 16 | Nhân công cắt tường, sàn đi ống điện | TCVN | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino) | TCVN | 11 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm (CLTĐ Sino) | TCVN | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino) | TCVN | 640 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32 (CLTĐ Sino) | TCVN | 6 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) | TCVN | 652 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | TCVN | 1.006 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi) | TCVN | 387 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn CV-6mm² (CLTĐ Cadivi) | TCVN | 42 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn CV-16mm² (CLTĐ Cadivi) | TCVN | 18 | m |
| 26 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18) | TCVN | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18) | TCVN | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế âm (CLTĐ Sino S18) | TCVN | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt 2 dimmer quạt + mặt 2 + đế âm (CLTĐ Sino S18) | TCVN | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âm (CLTĐ Sino S18) | TCVN | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế âm (CLTĐ Sino S18) | TCVN | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt 2 ổ cắm 3 chấu 16A + đế âm (CLTĐ Sino S18) | TCVN | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm (CLTĐ Sino) | TCVN | 11 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 18 module, lắp chìm (CLTĐ Sino) | TCVN | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 module, lắp chìm (CLTĐ Sino) | TCVN | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS) | TCVN | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA (CLTĐ LS) | TCVN | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA (CLTĐ LS) | TCVN | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-6kA (CLTĐ LS) | TCVN | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-50A-10kA (CLTĐ LS) | TCVN | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, 2P-100A-35kA (CLTĐ LS) | TCVN | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | TCVN | 1 | lô |
| 43 | Tháo dỡ máy lạnh hiện trạng (phòng họp) | TCVN | 2 | máy |
| 44 | Vệ sinh, lắp đặt lại máy lạnh hiện trạng (phòng họp) | TCVN | 2 | máy |
| 45 | Lắp đặt máy lạnh treo tường Inverter 1,5Hp (CLTĐ Daikin FTKA35VMVMV) | TCVN | 5 | máy |
| 46 | Lắp đặt Eke đỡ dàn nóng máy lạnh | TCVN | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm thoát nước ngưng (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm thoát nước ngưng (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 0,24 | 100m |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt ống nước ngưng (keo dán, co, tê…) | TCVN | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ cáp tín hiệu, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino) | TCVN | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 (CLTĐ Sino) | TCVN | 140 | m |
| 52 | Kéo rải dây cáp mạng vi tính Cat6 UTP (CLTĐ Sino) | TCVN | 170 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, kt:160x160x50mm (CLTĐ Sino) | TCVN | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ Data Rack 10U, kt: 500x600x600mm (CLTĐ 3C-R10W06) | TCVN | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt Switch 16 ports (D-Link DES 1016D) | TCVN | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính 8 dây RJ88 + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18) | TCVN | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt bộ phát Wifi treo tường (D-Link DIR 809) | TCVN | 1 | bộ |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tin (nối ống, keo dán, dây mồi…) | TCVN | 1 | lô |
| 59 | Tháo dỡ xí bệt và phụ kiện | TCVN | 2 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ Lavabo và phụ kiện | TCVN | 2 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ vòi sen tắm | TCVN | 2 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ gương soi | TCVN | 2 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phễu thu | TCVN | 2 | bộ |
| 64 | Hút bể tự hoại, giếng thấm | TCVN | 1 | lần |
| 65 | Mua vật liệu lọc | TCVN | 1 | lô |
| 66 | Nhân công kiểm tra, thay vật liệu lọc, đường ống kết nối trong bể tự hoại và giếng thấm | TCVN | 1 | k.gọn |
| 67 | Nhân công, vật tư đổ đan bể tự hoại và giếng thấm | TCVN | 1 | k.gọn |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt nối trơn Þ34 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối trơn Þ60 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối trơn Þ114 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối ren trong Þ42 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 42 M (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối rút trơn Þ114 x 60 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 90° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 45° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 45° Þ114 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chữ T Þ60 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chữ T rút Þ42 x 27 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chữ Y Þ60 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van nhựa Þ42 (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 2 | cái |
| 105 | Keo dán ống loại 1 kg (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | lon |
| 106 | Nhân công kiểm tra, vệ sinh bồn nước hiện trạng | TCVN | 1 | lần |
| 107 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | TCVN | 2,1 | m3 |
| 108 | Lấp cát mương | TCVN | 0,6 | m3 |
| 109 | Lấp đất mương | TCVN | 1,5 | m3 |
| 110 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối (CLTĐ Caesar CD1320) | TCVN | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (CLTĐ Caesar BS306A) | TCVN | 2 | cái |
| 112 | Van khống chế T xi (CLTĐ Caesar BF427) | TCVN | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Lavabo + chân treo tường (CLTĐ Caesar L2220 + P2443) | TCVN | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo (CLTĐ B060C) | TCVN | 2 | bộ |
| 115 | Bộ xả nhấn (CLTĐ Caesar BF602) | TCVN | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm (CLTĐ Caesar M119) | TCVN | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar S043C) | TCVN | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm (CLTĐ Caesar ST1414L) | TCVN | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 90° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 4 | cái |
| 123 | Keo dán ống loại 200gr (CLTĐ Bình Minh) | TCVN | 1 | lon |
| 124 | Quả cầu chặn rác Inox (CLTĐ Việt Nam) | TCVN | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 949.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đối với trường hợp liên danh thì phải là người của thành viên đứng đầu liên danh- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật – phụ trách xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Có chứng chỉ nghề phù hợp- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | công suất 1Kw | 1 |
| 7 | Thiết bị coffa | Ván khuôn (m2) | 200 |
| 8 | Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | Định vị GPS, đo đạc | 1 |
| 9 | Giàn giáo thép | Theo TCVN (Bộ-02 chân và 02 chéo) | 100 |
| 10 | Xe tự đổ | 10 Tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi