Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:22:00 đến ngày 2022-03-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,019,617,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND có khối lượng công việc tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW ((kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 2,5T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan khối MTTQ và các Đoàn thể chính trị xã hội 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Mặt trận TQVN huyện Đạ Huoai, Địa chỉ: TDP4, TT Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
SĐT: 0263 3874358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai Địa chỉ: TDP4, TT Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng SĐT: 0263 3874 338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: đường Trần Phú, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai; Địa chỉ: TDP4, TT Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SƠN CỬA, SƠN TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 150,911 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 150,911 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ sơn cũ tường, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 496,611 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn cũ trên sê nô, lan can | Chương V của E-HSMT | 99,751 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ sơn cũ tường, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.463,575 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 260,529 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 596,362 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.724,104 | m2 |
| 9 | Sơn tường ốp gạch trang trí ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,958 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 596,362 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.724,104 | m2 |
| 12 | Phá dỡ xi măng láng trên sê nô tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 13 | Láng sênô tầng 1 dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V của E-HSMT | 2,66 | 100 m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 18 | SXLD cửa nhôm kính D4 và vách ngăn nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| B | SỬA CHỮA GẠCH NỀN VÀ GẠCH ỐP TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 27,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 470,108 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 44,388 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 122,026 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 261,958 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền nhà vệ sinh gạch Granite 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,58 | m2 |
| 7 | Lát gạch nền gạch Granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 470,108 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 120x600 | Chương V của E-HSMT | 44,82 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch Granite 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 124,906 | m2 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 21,285 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 21,285 | m3 |
| C | SỬA CHỮA PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 83,44 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 38,94 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,44 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 83,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | Chương V của E-HSMT | 341,064 | m2 |
| 6 | Vệ sinh và lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m (50%) | Chương V của E-HSMT | 1,706 | 100 m2 |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,705 | 100 m2 |
| D | SỬA CHỮA TRẦN LA PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần cũ tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 247,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Chương V của E-HSMT | 1,048 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,476 | m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 2,478 | 100 m2 |
| E | SỮA CHỮA THAY THẾ THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| F | NÂNG CẤP THAY THẾ HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 920 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Panasonic F-60MZ2 Ty50cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led tuýt đôi 2x20W | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 90 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt bảo vệ công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 90 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nổi CB 20A | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt bảo vệ CB20A | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| G | SỬA CHỮA LAN CAN, CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền, bậc cấp láng Granitô và thành lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 26,942 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 3 | Trát thành lan can cầu thang chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả thành lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 5 | Sơn thành lan can cầu thang đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,816 | m2 |
| 7 | Lắp đặt lan can Inox đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100 m |
| H | XÂY TƯỜNG CHẮN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 2 | Xây tường chắn nhà vệ sinh bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND có khối lượng công việc tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có công việc tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn 23 kW ((kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 2,5T | Ô tô tự đổ 2,5T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi