Gói thầu: Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (và các nguồn vốn khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:16:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,740,578,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp, với điện áp thiết kế ≥ 22kV (công trình công nghiệp năng lượng cấp IV) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có [chứng chỉ hành nghề (Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặp thiết bị điện vào công trình] hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp có điện áp thiết kế ≥ 22kV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng/ điện. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ điện phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp Đường Long Sơn - Cái Mép 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (và các nguồn vốn khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải;
Địa chỉ: Lầu 4, số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Điện thoại: 0254.3815595; Số fax: 0254.3513395. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543.851737; Số fax: 02543.852324. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải; Địa chỉ: Lầu 4, số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3815595; Số fax: 0254.3513395. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế nổi 22kV | |||
| 1 | Sản xuất, hoàn thiện Móng trụ M14BT (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | móng |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa lặp lại (TD3C.04.m1) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ bê tông ly tâm có chiều cao ≤ 14m (Cột BTLT.14C-td) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | cột |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đà Đ.IT1 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đà Đ.K24 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đà Đ.X24.C75 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cách điện đứng SĐU24 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 15 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cách điện treo CN-X95 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cáp trung thế ACX-95/16-24kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 40 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | kg |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Cáp trung thế CX-25-24kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 18 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Cáp trung thế CX-50-24kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 34 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 27 | kg |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép Cu 50mm2 (các loại) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 21 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép Cu 25mm2 (các loại) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 19 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 (các loại) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Recloser 24kV-630A, tủ điều khiển, PT cấp nguồn, cáp điều khiển (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chống sét van LA 18KV - 10KA - Polyme (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 9 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Tủ công tơ 3P đo đếm gián tiếp phía trung thế (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 1 | tủ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng bọc CVV-4x4-0,6/1kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 32 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE TFP 40/30 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 18 | m |
| 26 | Thí nghiệm Recloser, điện áp ≤35kV 3 pha | Chi tiết xem tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Chi tiết xem tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi , điện áp ≤35kV 1 pha | Chi tiết xem tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Thí nghiệm Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chi tiết xem tại chương V | 15 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Cách điện treo đã lắp thành chuỗi (hoặc chuỗi polymer 24kV) | Chi tiết xem tại chương V | 12 | chuỗi |
| 31 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Chi tiết xem tại chương V | 2 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Chi tiết xem tại chương V | 1 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Chi tiết xem tại chương V | 9 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chi tiết xem tại chương V | 2 | vị trí |
| B | Cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP nối bằng măng sông, đường kính ống 130/100 mương cáp ngầm (bao gồm đào, đắp, vật tư, vật liệu, phụ kiện, phụ trợ và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 349,15 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP nối bằng măng sông, đường kính ống 130/100 mương cáp ngầm (bao gồm đào, đắp, vật tư, vật liệu, phụ kiện, phụ trợ và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 1.816,59 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP nối bằng măng sông, đường kính ống 130/100 mương cáp ngầm (bao gồm đào, đắp, vật tư, vật liệu, phụ kiện, phụ trợ và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 19 | m |
| 4 | Cung cấp, hoàn thiện hố nối cáp ngầm (bao gồm đào, đắp, vật tư, vật liệu, phụ kiện, phụ trợ và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 10 | toàn bộ |
| 5 | Cung cấp, khoan đặt ống nhựa HDPE 125x9,2 PE100-PN10 băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ kiện, phụ trợ và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 438 | m |
| 6 | Sản xuất, hoàn thiện Móng tủ LBS 24kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | móng |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm loại 1 (BH1) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 119 | mốc |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm loại 2 (BH2) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 8 | mốc |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cô dê các loại (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế (các loại) | Chi tiết xem tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x50-24kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 2.696 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép D90 x2,7 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 6 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Tủ trung thế 3 ngăn 24kV LBS-SF6-(2*630+200)A và vỏ tủ bảo vệ ngoài trời (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | toàn bộ |
| 15 | Thí nghiệm Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 pha ( tủ hợp bộ) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột dài | Chi tiết xem tại chương V | 1 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Chi tiết xem tại chương V | 1 | sợi |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 3 pha 630 KVA-22/0,4kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | toàn bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA và đấu nối (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tủ bù hạ thế 0,4kV-240 kVAr-6 cấp ĐK và đấu nối (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P630 kVA (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | tủ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo an toàn và tên trạm (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Sản xuất, hoàn thiện Móng trạm biến áp (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện) | Chi tiết xem tại chương V | 3 | móng |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cột thép với chiều cao | Chi tiết xem tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Máy biến áp 1 pha ≤ 500KVA | Chi tiết xem tại chương V | 3 | máy |
| 10 | Thí nghiệm Tụ điện, điện áp ≤1000 V | Chi tiết xem tại chương V | 18 | tụ |
| 11 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Chi tiết xem tại chương V | 2 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300- | Chi tiết xem tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Chi tiết xem tại chương V | 3 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp, với điện áp thiết kế ≥ 22kV (công trình công nghiệp năng lượng cấp IV) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có [chứng chỉ hành nghề (Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặp thiết bị điện vào công trình] hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp có điện áp thiết kế ≥ 22kV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng/ điện. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ điện phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 8T | Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 2 | Máy đào các loại | Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi