Gói thầu: Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316887-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải
Tên gói thầu Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200772896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (và các nguồn vốn khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 10:16:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,740,578,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp, với điện áp thiết kế ≥ 22kV (công trình công nghiệp năng lượng cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có [chứng chỉ hành nghề (Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặp thiết bị điện vào công trình] hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp có điện áp thiết kế ≥ 22kV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng/ điện. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ điện phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào các loại
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường dây trung thế và trạm biến áp
Đường Long Sơn - Cái Mép
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (và các nguồn vốn khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải , địa chỉ: Lầu 4 - trụ sở làm việc các đơn vị hành chính - sự nghiệp tỉnh Bả rịa - Vũng Tàu, số 123 Bạch Đăng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải; Địa chỉ: Lầu 4, số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3815595; Số fax: 0254.3513395.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 15/1 Hoàng Hoa Thám, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Sở Công thương tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Ban QLDA Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải, Địa chỉ: Lầu 4, số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: Số 162 Bình Giã, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Ban QLDA Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải, Địa chỉ: Lầu 4, số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: Số 162 Bình Giã, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Ban QLDA Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải, Địa chỉ: Lầu 4, số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Giao thông Khu vực cảng Cái Mép Thị Vải , địa chỉ: Lầu 4 - trụ sở làm việc các đơn vị hành chính - sự nghiệp tỉnh Bả rịa - Vũng Tàu, số 123 Bạch Đăng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải; Địa chỉ: Lầu 4, số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3815595; Số fax: 0254.3513395.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải; Địa chỉ: Lầu 4, số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3815595; Số fax: 0254.3513395.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543.851737; Số fax: 02543.852324.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Giao thông Khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải; Địa chỉ: Lầu 4, số 123 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3815595; Số fax: 0254.3513395.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế nổi 22kV
1Sản xuất, hoàn thiện Móng trụ M14BT (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3móng
2Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa lặp lại (TD3C.04.m1) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V2bộ
3Cung cấp, lắp đặt trụ bê tông ly tâm có chiều cao ≤ 14m (Cột BTLT.14C-td) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3cột
4Cung cấp, lắp đặt Bộ đà Đ.IT1 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V1bộ
5Cung cấp, lắp đặt Bộ đà Đ.K24 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V5bộ
6Cung cấp, lắp đặt Bộ đà Đ.X24.C75 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V2bộ
7Cung cấp, lắp đặt cách điện đứng SĐU24 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V15bộ
8Cung cấp, lắp đặt Cách điện treo CN-X95 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V12bộ
9Cung cấp, lắp đặt Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V1bộ
10Cung cấp, lắp đặt Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V2bộ
11Cung cấp, lắp đặt Cáp trung thế ACX-95/16-24kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V40m
12Cung cấp, lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3kg
13Cung cấp, lắp đặt Cáp trung thế CX-25-24kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V18m
14Cung cấp, lắp đặt Cáp trung thế CX-50-24kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V34m
15Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V27kg
16Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép Cu 50mm2 (các loại) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V21cái
17Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép Cu 25mm2 (các loại) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V19cái
18Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 (các loại) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V6cái
19Cung cấp, lắp đặt Recloser 24kV-630A, tủ điều khiển, PT cấp nguồn, cáp điều khiển (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V1bộ
20Cung cấp, lắp đặt chống sét van LA 18KV - 10KA - Polyme (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V9cái
21Cung cấp, lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V1cái
22Cung cấp, lắp đặt Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V1bộ
23Cung cấp, lắp đặt Tủ công tơ 3P đo đếm gián tiếp phía trung thế (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V1tủ
24Cung cấp, lắp đặt Dây đồng bọc CVV-4x4-0,6/1kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V32m
25Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE TFP 40/30 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V18m
26Thí nghiệm Recloser, điện áp ≤35kV 3 phaChi tiết xem tại chương V1bộ
27Thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 phaChi tiết xem tại chương V1bộ
28Thí nghiệm Cầu chì tự rơi , điện áp ≤35kV 1 phaChi tiết xem tại chương V1cái
29Thí nghiệm Cách điện đứng, điện áp 3-35kVChi tiết xem tại chương V15cái
30Thí nghiệm Cách điện treo đã lắp thành chuỗi (hoặc chuỗi polymer 24kV)Chi tiết xem tại chương V12chuỗi
31Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtChi tiết xem tại chương V2sợi
32Thí nghiệm Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruộtChi tiết xem tại chương V1sợi
33Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaChi tiết xem tại chương V9bộ
34Thí nghiệm Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChi tiết xem tại chương V2vị trí
B Cáp ngầm 22kV
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP nối bằng măng sông, đường kính ống 130/100 mương cáp ngầm (bao gồm đào, đắp, vật tư, vật liệu, phụ kiện, phụ trợ và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V349,15m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP nối bằng măng sông, đường kính ống 130/100 mương cáp ngầm (bao gồm đào, đắp, vật tư, vật liệu, phụ kiện, phụ trợ và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V1.816,59m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP nối bằng măng sông, đường kính ống 130/100 mương cáp ngầm (bao gồm đào, đắp, vật tư, vật liệu, phụ kiện, phụ trợ và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V19m
4Cung cấp, hoàn thiện hố nối cáp ngầm (bao gồm đào, đắp, vật tư, vật liệu, phụ kiện, phụ trợ và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V10toàn bộ
5Cung cấp, khoan đặt ống nhựa HDPE 125x9,2 PE100-PN10 băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ kiện, phụ trợ và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V438m
6Sản xuất, hoàn thiện Móng tủ LBS 24kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3móng
7Sản xuất, lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm loại 1 (BH1) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V119mốc
8Sản xuất, lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm loại 2 (BH2) (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V8mốc
9Cung cấp, lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V1bộ
10Cung cấp, lắp đặt Cô dê các loại (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V1bộ
11Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế (các loại)Chi tiết xem tại chương V1toàn bộ
12Cung cấp, lắp đặt Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x50-24kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V2.696m
13Cung cấp, lắp đặt Ống thép D90 x2,7 (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V6m
14Cung cấp, lắp đặt Tủ trung thế 3 ngăn 24kV LBS-SF6-(2*630+200)A và vỏ tủ bảo vệ ngoài trời (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3toàn bộ
15Thí nghiệm Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 pha ( tủ hợp bộ)Chi tiết xem tại chương V3bộ
16Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột dài Chi tiết xem tại chương V1sợi
17Thí nghiệm Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruộtChi tiết xem tại chương V1sợi
C Trạm biến áp
1Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 3 pha 630 KVA-22/0,4kV (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3toàn bộ
2Cung cấp, lắp đặt Tủ MCCB trạm biến áp 3P630 kVA và đấu nối (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3tủ
3Cung cấp, lắp đặt Tủ bù hạ thế 0,4kV-240 kVAr-6 cấp ĐK và đấu nối (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3tủ
4Cung cấp, lắp đặt Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P630 kVA (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3tủ
5Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3bộ
6Cung cấp, lắp đặt biển báo an toàn và tên trạm (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3bộ
7Sản xuất, hoàn thiện Móng trạm biến áp (bao gồm vật tư, vật liệu, phụ trợ, phụ kiện và hoàn thiện)Chi tiết xem tại chương V3móng
8Cung cấp, lắp dựng cột thép với chiều cao Chi tiết xem tại chương V3bộ
9Thí nghiệm Máy biến áp 1 pha ≤ 500KVAChi tiết xem tại chương V3máy
10Thí nghiệm Tụ điện, điện áp ≤1000 VChi tiết xem tại chương V18tụ
11Thí nghiệm Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruộtChi tiết xem tại chương V2sợi
12Thí nghiệm Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-Chi tiết xem tại chương V3cái
13Thí nghiệm Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVChi tiết xem tại chương V3hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp, với điện áp thiết kế ≥ 22kV (công trình công nghiệp năng lượng cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có [chứng chỉ hành nghề (Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặp thiết bị điện vào công trình] hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp có điện áp thiết kế ≥ 22kV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng/ điện. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/ điện phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 8T Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc)1
2 Máy đào các loại Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->