Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317728-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Trưng Vương
Tên gói thầu Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220317667
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu bảo hiểm y tế, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 10:33:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 707,174,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,100,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.072E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Trưng Vương
E-CDNT 1.2 Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022
Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu bảo hiểm y tế, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. - Chủ đầu tư: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: Điện thoại: (84 8) 38656744 – 38642750; Fax: (84 8) 38650687. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Trưng Vương , địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt , phường 14 , quận 10
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. - Chủ đầu tư: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: Điện thoại: (84 8) 38656744 – 38642750; Fax: (84 8) 38650687. Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
- Thông tin đăng ký trên mạng đấu thầu Quốc gia. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. Nộp báo cáo tài chính đầy đủ các biểu mẫu theo qui định từ năm 2018,2019,2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: . Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; . Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán điện tử; . Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; . Báo cáo kiểm toán - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý. - Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. Và các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng hoặc chứng thực, không chấp nhận nhà thầu tự sao y).
E-CDNT 10.2(c)
- Ký mã hiệu (theo qui định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo qui định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất; - Xuất xứ, nước sản xuất. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng; 2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng; 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. ĐKCT của hợp đồng; 5.ĐKC của hợp đồng; 6.HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. - Chủ đầu tư: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: Điện thoại: (84 8) 38656744 – 38642750; Fax: (84 8) 38650687. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 544 8 4949; Fax: 028 38650687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trưng Vương, phòng Hành chính Quản trị. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 544 8 4949; Fax: (028) 38650687
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Trưng Vương. Địa chỉ: 266 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028 544 8 4949; Fax: 028 38650687.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acco nhựa100HộpHiệu unicorn. No 968 Cây xỏ giấy bằng nhựa, đủ màu. Sản xuất tại công ty TNHH Siêu Long. 1 hộp 50 cái. Xuất xứ: Việt Nam
2Băng keo 2 mặt 2P450CuộnHai mặt dính, bề rộng 2,4 cm. Độ bám dính cao. Hiệu Vui Vui - 9 yard. Xuất xứ: Việt Nam
3Băng keo 2 mặt 4P850CuộnHai mặt dính, bề rộng 4,8 cm. Độ bám dính cao. Hiệu Vui Vui - 9 yard. Xuất xứ: Việt Nam
4Băng Keo Đục 5P-80Y40CuộnBề rộng 5 cm, độ dài 80 yard Độ bám dính cao. Hiệu Vui Vui. Xuất xứ: Việt Nam
5Băng keo giấy 2P480CuộnBề rộng 2,4cm. Độ bám dính cao. Hiệu Happy Tape. Xuất xứ: Việt Nam
6Băng keo màu 3P30CuộnBề rộng 3,5 cm - 12 yard. Độ bám dính cao. Hiệu Happy Tape. Xuất xứ: Việt Nam
7Băng keo màu 5P50CuộnĐộ bám dính cao. Hiệu Vui Vui 3,5-12yard. Xuất xứ: Việt Nam
8Băng keo trong 1,5P10CuộnBề rộng 1,5 cm, Độ bám dính cao. Hiệu Hiệp Phát vòng nhỏ văn phòng - 17 yard. Xuất xứ: Việt Nam
9Băng keo trong 5P-80Y600CuộnBề rộng 5 cm, độ dài 80 yard, độ bám dính cao. Hiệu Kitten Tape. Xuất xứ: Việt Nam
10Bảng tên + kẹp500BộKích thước : 7,5 x 10 cm Chất liệu: nhựa trong mềm màu trắng, kẹp bằng nhựa đục. Minh Phương. Hàng Việt Nam loại tốt
11Bảng tên dây500BộKích thước : 7,5 x 10 cm Chất liệu: nhựa trong mềm màu trắng, dây đeo màu xanh. Minh Phương. Hàng Việt Nam loại tốt
12Bao ép nhựa900CáiKích thước: cao 33cm x ngang 50cm + 28 cm (mỗi bên gấp lại 14 cm x 2 = 28cm) Yêu cầu : nhựa dẻo, dày, ép chắc, khó rách. Xuất xứ: Việt Nam
13Bìa 1 nút250CáiChất liệu: nhựa. Hiệu Myclear nhiều màu, có 1 nút, có nắp, 1 ngăn, khổ F4. Xuất xứ: Việt Nam
14Bìa nhựa quấn dây30CáiBìa nhựa quấn dây F4, có 2 nút, có nắp. Kingstar. Xuất xứ: Việt Nam
15Bìa 20 Lá150CáiBìa nhựa, bên trong có 20 lá dạng album, dễ gỡ, khổ A4. Hiệu Display book. Xuất xứ: Việt Nam
16Bìa 40 Lá100CáiBìa nhựa, bên trong có 40 lá dạng album, dễ gỡ, khổ A4. Hiệu Display book. Xuất xứ: Việt Nam
17Bìa 60 lá200CáiBìa nhựa, bên trong có 60 lá dạng album, dễ gỡ, khổ A4. Hiệu Display book. Xuất xứ: Việt Nam
18Bìa 60 lá F430CáiBìa nhựa, bên trong có 60 lá dạng album, dễ gỡ, khổ F4. Hiệu Display book. Xuất xứ: Việt Nam
19Bìa A 3200TờKhổ A 3, đủ màu. Giấy cứng dày, định lượng 180. Hiệu ĐTP. Xuất xứ: Thái Lan
20Bìa A4 210 x 297 mm100 tờ/xấp150XấpKhổ A 4. Màu trắng, xanh lá, xanh dương, vàng, hồng. Giấy cứng dày, định lượng 180. Xấp 100 tờ. Hiệu ĐTP. Xuất xứ: Thái Lan
21Bìa Còng 5P, 7P20CáiKhổ F4, gáy bìa rộng 5cm, 7cm. Bên trong có càng bằng sắt chịu được sức nặng khi dựng đứng, 2 mặt si. Hiệu ABBA. Xuất xứ: Việt Nam
22Bìa cứng 3 dây600CáiBìa bằng giấy carton cứng. Khổ F4, gáy dày 10 cm. Bìa có cột 3 cạnh. Hiệu Thái Dương. Xuất xứ: Việt Nam
23Bìa 60 lá bìa simili20CáiBìa bọc simili, bên trong có 60 lá dạng album, khổ A4. Hiệu TLTP. Xuất xứ: Việt Nam
24Bìa lỗ A 4.200HộpKhổ A 4, dạng túi nylon trong, một cạnh đục lỗ để đựng hồ sơ. Màu trắng. Xấp 100 cái Hiệu Happy. Xuất xứ: Trung Quốc
25Bìa nhựa lá F43.000CáiBìa nhựa lá F4 trong màu trắng. Hiệu Plus. Xuất xứ: Việt Nam.
26Bìa trình ký đôi50CáiKhổ F4 làm bằng giấy carton bọc simili, có gọng bằng sắt để giữ giấy. Rạng Đông. Xuất xứ: Việt Nam
27Bic đỏ3.000CâyBút bấm Thiên Long TL-08. Xuất xứ: Việt Nam
28Bic xanh8.000CâyBút bấm Thiên Long TL-08. Xuất xứ: Việt Nam
29Bic đen50CâyBút bấm Thiên Long TL-08. Xuất xứ: Việt Nam
30Bút bảng đỏ150CâyHiệu Thiên Long WB015 . Xuất xứ: Việt Nam
31Bút bảng xanh700CâyHiệu Thiên Long WB015. Xuất xứ: Việt Nam
32Bút chì đen200CâyBút chì 2B. G -Star. Xuất xứ: Việt Nam
33Bút dạ quang150CâyHiệu Toyo - SP28. Xuất xứ: Việt Nam
34Bút lông dầu đỏ320CâyHiệu Bến Nghé M-04. Xuất xứ: Việt Nam
35Bút Lông Dầu Vàng50CâyHiệu Deami Mark , màu vàng. Trọng lượng 70g. Xuất xứ: Hàn Quốc
36Bút lông dầu xanh1.500CâyHiệu Bến Nghé M-04. Xuất xứ: Việt Nam
37Bút lông kim Zebra150CâyHiệu Zebra. Bút có 2 đầu. Mo 120. Xuất xứ: Nhật Bản
38Bút lông kim400CâyThiên Long PM04. Xuất xứ: Việt Nam
39Bút xóa kéo70CâyHiệu Plus WH-505. Xuất xứ: Việt Nam
40Dao rọc giấy40CáiKhung bằng nhựa, cứng. Kích thước lưỡi rộng 1,8cm. Hiệu HJ 223. Xuất xứ: Việt Nam
41Decal Tomy1.000XấpNhãn decal Tomy No.107, (17x50) mm {300 cái/xấp}. Xuất xứ: Việt Nam.
42Ghim giấy5CâyĐế tròn nhựa, thân sắt cao 15 cm loại tốt. Xuất xứ: Việt Nam
43Giấy bóng 1 mặt200CáiĐịnh lượng 180, Kokobe. Xuất xứ: Việt Nam
44Giấy carbon.30HộpGiấy than Bàn tay 202H- màu xanh. Khổ giấy A4. 100 tờ/hộp (Chính hãng). Xuất xứ: Thái Lan
45Giấy caro50XấpKhổ F4. Giấy láng mịn, không bị lem mực khi viết, kẻ ô rõ. 20 tờ/ xấp. Hiệu TP. Xuất xứ: Việt Nam
46Giấy Fax nhiệt2.500CuộnFor All. Xuất xứ: Thái Lan
47Giấy in liên tục 1 liên 210 x 279 mm (2 Dao)30ThùngHiệu Liên Sơn. Thùng 1500 tờ. Xuất xứ: Việt Nam
48Giấy in liên tục 2 liên 210 x 279mm (2 dao)40ThùngHiệu Liên Sơn. Thùng 900 bộ. Xuất xứ: Việt Nam
49Giấy in liên tục 1 liên 210 x 279mm (1 dao)10ThùngHiệu Liên Sơn. Thùng 1500 tờ. Xuất xứ: Việt Nam
50Giấy in kim 2 liên1.800CuộnGồm 01 liên trắng và 01 liên hồng. Khổ rộng 75 mmm x dài 30m phù hợp để in hóa đơn. Xuất xứ: Công ty Liên Sơn - Việt Nam.
51Giấy pelure 21 x 3310xấpKích thước : 21 x 33 cm. Xấp 200 tờ. TP. Xuất xứ: Việt Nam
52Giấy photo A3 70100RamHiệu Excel. Định lượng 70 gsm. Ram 500 tờ. Xuất xứ: Thái Lan
53Giấy photo A4 705.000RamHiệu Excell. Định lượng 70 gsm. Ram 500 tờ. Xuất xứ: Thái Lan
54Giấy photo A4 80 màu10RamGiấy LG chem 201 x 297 mm- 500 tờ. Định lượng 80 gsm- màu hồng. Xuất xứ: Indonesia
55Giấy photo A53.000RamHiệu Excell. Định lượng 70 gsm. Ram 500 tờ. Xuất xứ: Thái Lan
56Gỡ Kim5CáiEagle. Xuất xứ: Trung Quốc
57Gôm60CụcPentel 03. Xuất xứ: Nhật Bản
58Hộp tampon8HộpHiệu Horse No 2. Xuất xứ: Thái Lan
59Hộp tampon Shinny - S37HộpHiệu Shinny - S3. Xuất xứ: Đài Loan
60Cặp hộp bảo quản tài liệu lưu trữ loại mộc- làm hoàn toàn bằng máy35HộpChất liệu: hộp bìa giấy ép có tẩm hóa chất chống mối, mọt. Gáy cao 10cm. rộng 26,5 cm, dài 36,5 cm. Hình thức: Cặp hộp có kiểu dáng đẹp, lịch sự, bền, gáy được dán vải. Thái Dương. Việt Nam.
61Kệ 3 tầng30CáiChất liệu mica, hiệu TTM. Xuất xứ: Việt Nam
62Kéo lớn50CâyHiệu S183. Xuất xứ: Trung Quốc
63Keo nước20.000ChaiHiệu Queen. Chai 30ml. PG-01 (đầu chai có lưới). Xuất xứ: Việt Nam
64Kẹp bướm 15mm200HộpHiệu Slecho. Xuất xứ: Việt Nam
65Kẹp Bướm 25 mm150HộpHiệu Slecho. Xuất xứ: Việt Nam
66Kẹp Bướm 32 mm150HộpHiệu Slecho. Xuất xứ: Việt Nam
67Kẹp Bướm 51mm150HộpHiệu Slecho. Xuất xứ: Việt Nam
68Kẹp giấy sắt xi (TQ - 100 cây/H)1.500HộpHiệu San Jiao- kẹp giấy hình tam giác. Hộp 100 cây. Xuất xứ: Trung Quốc
69Khăn giấy hộp75HộpHiệu Pullpy, hộp 180 tờ. Xuất xứ: Việt Nam
70Kim bấm 23/10 VA5HộpHiệu Kwtrio 23/10.Hộp 1000 cái. Xuất xứ: Đài Loan
71Kim bấm 23/15 VA5HộpHiệu Kwtrio 23/15.Hộp 1000 cái. Xuất xứ: Đài Loan
72Kim bấm số 104.000HộpHiệu Việt Đức . Hộp 1000 cái. Xuất xứ: Công ty kim bấm Việt Đức - Việt Nam
73Kim bấm số 350HộpHiệu SDI. Hộp 1000 cái. Xuất xứ: Việt Nam
74Máy bấm số 10150CáiHiệu KW-Trio 5106. Xuất xứ: Trung Quốc
75Máy bấm số 310CáiHiệu Eagle 206. Xuất xứ: Trung Quốc
76Máy bấm kim loại lớn1CáiHiệu KW-TRIO No.50SA. Thân cầm bằng sắt không gỉ, sử dụng được nhiều loại kim. Xuất xứ: Đài Loan
77Máy bấm lổ1CáiHiệu Eagle 837. Máy bấm 2 lỗ loại lớn. Sắc bén, số lượng bấm trên 30 tờ. Xuất xứ: Trung Quốc
78Máy Tính5CáiHiệu Casio HL 122 TV-W-X. Máy tính 12 số, bàn phím cao su, sử dụng pin năng lượng mặt trời. Xuất xứ: Trung Quốc
79Miếng phân trang 5 màu10XấpGiấy ghi chú Pronoti 5 màu, 4552. Xuất xứ: Việt Nam
80Mực Tampon Horse 30ML SI-H01 xanh100ChaiMực con dấu dùng cho các con dấu văn phòng, cơ quan… mực cho nét. Đóng rõ và không nhòe. Màu xanh. Horse. Xuất xứ: Thái Lan
81Mực Tampon Horse 30ML SI-H01 đỏ100ChaiMực con dấu dùng cho các con dấu văn phòng, cơ quan… mực cho nét. Đóng rõ và không nhòe. Màu đỏ. Horse. Xuất xứ: Thái Lan
82Nhựa bao tập80MétNhựa đôi, khổ 0,8m. Xuất xứ: Việt Nam
83Note 51 x 76mm30XấpHiệu Diệu Thái, xấp 100 tờ. Có keo dán 1 đầu. Giấy không bị cong, không bị rớt, không để lại keo, viết dễ dàng. Xuất xứ: Việt Nam
84Note 70 x 76mm10XấpHiệu Diệu Thái, xấp 100 tờ. Có keo dán 1 đầu. Giấy không bị cong, không bị rớt, không để lại keo, viết dễ dàng. Xuất xứ: Việt Nam.
85Rổ xéo nhựa150CáiHiệu TTM. Dùng để đựng hồ sơ (loại tốt). Xuất xứ: Việt Nam
86Sáp đếm tiền30CáiHiệu Sanlih. Công ty TNHH Tam Lập sản xuất. Xuất xứ: Việt Nam
87Sổ carro 25 x 33 loại tốt300CuốnKích thước: 25x33 cm. Bìa bằng giấy carton bọc giấy kiếng, góc có bọc kim loại.Giấy bên trong có kẻ ô.Cuốn 200 trang. Hiệu Tiến Phát. Xuất xứ: Việt Nam.
88Tampon 3085CáiHiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan
89Tampon 8225CáiHiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan
90Tampon 8235CáiHiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan
91Tampon 8285CáiHiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan
92Tampon 84240CáiHiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan
93Tampon 8435CáiHiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan
94Tampon 8445CáiHiệu Shinny. Xuất xứ: Đài Loan
95Tập 100 trang1.200CuốnTập Conan loại 2. Cuốn 100 trang có kẻ ô. Vibook. Xuất xứ: Việt Nam
96Thước kẽ nhựa dẻo100CâyHiệu Win. Loại cứng. Kích thước 30cm, chia vạch, khoảng cách mỗi vạch 1cm. Xuất xứ: Việt Nam.
97Khung hình A4500CáiKích thước: 21x33cm. Xuất xứ: Việt Nam
98Giấy in nhiệt1.000CuộnKích thước: ngang: 57mm x dài 45m. Xuất xứ: Việt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.072E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->