Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317840-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220317785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 10:35:00 đến ngày 2022-03-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,030,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.422.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo trụ sở trung tâm văn hóa thể thao và truyền thanh huyện thành khu làm việc bộ phận một cửa huyện
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng. Địa chỉ: Phố Tân Mỹ, Xã Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn171,8m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công37,6408m2
6Tháo dỡ kết sắt thép0,7818tấn
7Tháo dỡ vách kính13,623m2
8Tháo dỡ mái149,96m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,6335tấn
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tông56,0714m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,0915tấn
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,2706m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,318m3
14Tháo dỡ trần8,6275m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 16,558m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,7605m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,202m3
18Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 124,515m2
19Phá dỡ nền gạch lát tầng 1230,0318m2
20Phá dỡ lớp vữa trát, lớp trát granito bậc tam cấp5,46m2
21Phá dỡ lớp trát granito bậc cầu thang8,9747m2
22Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà383,4524m2
23Phá lớp vữa trát cột, trụ24,676m2
24Phá lớp vữa trát tường trong nhà499,774m2
25Phá lớp vữa trát má cửa41,734m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần126,365m2
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,4403100m3
28Vận chuyển phế thải trong44,03m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,0711m3
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,5865m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7248m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1299100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0051tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0198tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0274tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1006tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,8549m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0157100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0023tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0143tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,1674m3
42Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm65,438m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10065,4381m2
44Bê tông xỉ nhẹ tôn nền1,2197m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75403,7414m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75502,2797m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7524,676m2
48Trát trần, vữa XM M100 (có bả hồ dầu trước khi trát)126,365m2
49Trát xà dầm, vữa XM M1002,55m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M10051,5592m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M10066,18m
52Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100115,48m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100201,94m
54Đắp đầu trụ6cái
55Đắp chân trụ6cái
56Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 219,01471m2
57Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 14,581m2
58Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 64,8321m2
59Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 11,7391m2
60Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 7,7441m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 758,9747m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 759,676m2
63Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ377,38641m2
64Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ680,20391m2
65Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly25,81m2
66Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly23,06m2
67Mua khóa cửa đi15Bộ
68Mua bản lề cửa100Cái
69Tay gạt41Cái
70Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa48,87m2
71Mua cửa đi kính cường lực dày 15mm6,468m2
72Phụ kiện cửa (kẹp vuông trên dưới, bánh xe, ray trượt, hướng dẫn cánh, tay nắm âm, liên kết đỡ ray, chặn bánh xe)1bộ
73Thiết bị cảm biến tự động1bộ
74Mua, lắp đặt cửa cuốn6,15m2
75Mô tơ, bộ lưu điện cửa cuốn1bộ
76Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)47,608m2
77Lắp đặt Vách kính khung nhôm47,608m2
78Gia công cửa sắt0,0496tấn
79Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ4,46561m2
80Lắp dựng cửa khung sắt1,92m2
81Mua bản lề cửa5cái
82Sản xuất + lắp dựng inox 304817,09kg
83Mua quốc huy bằng đồng gắn táp lô mái1cái
84Mua biển tên bằng tấm nhựa Aluminium4,08m2
85Thi công trần bằng tấm trần thả thạch cao, tấm 60x60161,3m2
86Gia công xà gồ thép0,6335tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,5568m2
88Lắp dựng xà gồ thép0,6335tấn
89Lợp mái bằng tôn LD dày 0.42mm1,4996100m2
90Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 600mm32,3md
91Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)674,82Cái
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,081100m2
93Hút bể phốt1ca
94Cắt sân bê tông110m
95Đào móng bể phốt, đất cấp II14,1174m3
96Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4,0688100m
97Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre0,5884m3
98Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,651m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0619tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0669tấn
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0374100m2
102Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 2000,8772m3
103Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 1002,7034m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,192m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7532m2
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,7664m3
107Đào xúc đất cấp II9,351m3
108Đánh màu tường trong bể17,192m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1003,7472m2
110Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,6m3
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0632tấn
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,086100m2
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg51 cấu kiện
114Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ3công
115Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
118Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần7bộ
119Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm4bộ
120Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trần14bộ
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 180m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 260m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 14cái
128Lắp đặt công tắc đôi3cái
129Lắp đặt công tắc đơn6cái
130Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
131Lắp hộp điện âm tường (200x200)16hộp
132Đế âm + mặt37cái
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 750m
134Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x1502cái
135Móc quạt trần fi 16; L=4008cái
136Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
137Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4cái
138Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng2bộ
139Lắp đặt hộp đựng4cái
140Lắp đặt gương soi4cái
141Lắp đặt kệ kính4cái
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả nhanh)4bộ
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
145Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
146Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H= 20,5m)1cái
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,6100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,05100m
150Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm8cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm2cái
152cút ren trong D2512cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm26cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm4cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm2cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm2cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm1cái
158Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm8cái
159Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm4cái
160Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
161Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
162Lắp đặt van ren, đường kính van 4cái
163Lắp đặt van phao1cái
164Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm0,3100m
165Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm0,3100m
166Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm5cái
167Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm5cái
168Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm6cái
169Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm6cái
170Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm10cái
171Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm10cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm0,36100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,02100m
174Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm8cái
175Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm8cái
176Lắp đặt phễu thu rác đường kính 100mm4cái
177Đai giữ ống20cái
178Đào móng công trình, cđất cấp II0,0936100m3
179Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,850,0936100m3
180Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m3cái
181Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm59m
182Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm26m
183Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
184Mua + lắp đặt chân sứ3cái
185Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT32bình
186Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL42bình
187Hộp đựng 600x500x1802cái
188Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC2cái
189Lắp đặt ổ cắm mạng16cái
190Mua, lắp đặt dây cáp quang100m
191Mua, lắp đặt dây mạng LAN300m
192Đế âm + mặt16cái
193Switch mạng 8 cổng2cái
194Hạt đầu dây mạng32cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp II0,0449100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,015m3
3Đào xúc đất cấp II2,9933m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,648m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,984m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1408100m2
7Gia công cột bằng thép hình0,219tấn
8Lắp dựng cột thép các loại0,219tấn
9Gia công xà gồ thép0,227tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,227tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1847tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1847tấn
13Gia công lan can thép hộp mạ kẽm0,1832tấn
14Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm19,5m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,757m2
16Mua khóa1cái
17Lợp tôn LD dày 0,42mm.0,4239100m2
18Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)190,755cái
19Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600mm18,42m
20Bulong D1632cái
21Rải đá mạt tạo phẳng4,32m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,616m3
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp II0,1681100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4,752100m
3Làm lớp đá đệm móng1,1149m3
4Đổ bê tônglót móng, đá 2x4, mác 1001,188m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,027tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3407tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0541100m2
8Bê tông đáy bể đá 1x2 M2001,9618m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,4795m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0029100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0014tấn
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0176m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0414100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0137tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0911tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,4554m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần)41,408m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,16m2
20Lấp đất quanh tường bể0,0734100m3
21Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II9,47m3
22Đánh màu tường trong bể20,704m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1006,2124m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0797100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,147tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0058tấn
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,884m3
28Mua tôn nắp bể:1Cái
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà316,2624m2
2Đào hót phế thải0,0633100m3
3Vận chuyển phế thải6,33m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75316,2624m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ316,2624m2
E HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY
1Rải đá mạt tạo phẳng0,1771100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20035,42m3
3Cắt khe sân bê tông9,910m
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,0448m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,1053m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,1053m2
7Mua đất màu trồng cây2,0632m3
8Xúc đất đổ bồn cây2,0632m3
9Mua, trổng cây bóng mát2cây
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 881m
2Đào móng công trình, đất cấp II0,1293100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,728m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,63m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7513,2m2
7Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,6016m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1563tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0936100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 44cái
11Đắp đất công trình0,0431100m3
12Đào xúc đất cấp II8,62m3
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa7,82m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông3,699m3
3Phá dỡ kết cấu gạch14,0272m3
4Đào móng công trình, đất cấp IV0,0558100m3
5Đào xúc đất cấp IV0,2331100m3
6Vận chuyển đất cấp IV0,2331100m3
7Tháo dỡ mái36,6928m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,2303tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông0,561m3
10Phá dỡ kết cấu gạch0,9029m3
11Đào xúc đất cấp IV0,0146100m3
12Vận chuyển đất cấp IV0,0146100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.422.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đầm đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Công suất ≥1kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
8 Vận thăng Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt1
9 Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->