Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:35:00 đến ngày 2022-03-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,030,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.422.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo trụ sở trung tâm văn hóa thể thao và truyền thanh huyện thành khu làm việc bộ phận một cửa huyện 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 171,8 | m | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,6408 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,7818 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | 13,623 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái | 149,96 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,6335 | tấn | |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 56,0714 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,0915 | tấn | |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,2706 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,318 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 8,6275 | m2 | |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 16,558 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,7605 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,202 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | 24,515 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lát tầng 1 | 230,0318 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa trát, lớp trát granito bậc tam cấp | 5,46 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ lớp trát granito bậc cầu thang | 8,9747 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 383,4524 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 24,676 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 499,774 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát má cửa | 41,734 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 126,365 | m2 | |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,4403 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong | 44,03 | m3 | |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,0711 | m3 | |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,5865 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,7248 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1299 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0051 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0198 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0274 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1006 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,8549 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0157 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0023 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0143 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,1674 | m3 | |
| 42 | Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm | 65,438 | m2 | |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 65,438 | 1m2 | |
| 44 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | 1,2197 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 403,7414 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 502,2797 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 24,676 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M100 (có bả hồ dầu trước khi trát) | 126,365 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 2,55 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | 51,5592 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 66,18 | m | |
| 52 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | 115,48 | m | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 201,94 | m | |
| 54 | Đắp đầu trụ | 6 | cái | |
| 55 | Đắp chân trụ | 6 | cái | |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 219,0147 | 1m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 14,58 | 1m2 | |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 64,832 | 1m2 | |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 11,739 | 1m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 7,744 | 1m2 | |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 8,9747 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,676 | m2 | |
| 63 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 377,3864 | 1m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 680,2039 | 1m2 | |
| 65 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly | 25,81 | m2 | |
| 66 | Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly | 23,06 | m2 | |
| 67 | Mua khóa cửa đi | 15 | Bộ | |
| 68 | Mua bản lề cửa | 100 | Cái | |
| 69 | Tay gạt | 41 | Cái | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa | 48,87 | m2 | |
| 71 | Mua cửa đi kính cường lực dày 15mm | 6,468 | m2 | |
| 72 | Phụ kiện cửa (kẹp vuông trên dưới, bánh xe, ray trượt, hướng dẫn cánh, tay nắm âm, liên kết đỡ ray, chặn bánh xe) | 1 | bộ | |
| 73 | Thiết bị cảm biến tự động | 1 | bộ | |
| 74 | Mua, lắp đặt cửa cuốn | 6,15 | m2 | |
| 75 | Mô tơ, bộ lưu điện cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 76 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | 47,608 | m2 | |
| 77 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm | 47,608 | m2 | |
| 78 | Gia công cửa sắt | 0,0496 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,4656 | 1m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,92 | m2 | |
| 81 | Mua bản lề cửa | 5 | cái | |
| 82 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | 817,09 | kg | |
| 83 | Mua quốc huy bằng đồng gắn táp lô mái | 1 | cái | |
| 84 | Mua biển tên bằng tấm nhựa Aluminium | 4,08 | m2 | |
| 85 | Thi công trần bằng tấm trần thả thạch cao, tấm 60x60 | 161,3 | m2 | |
| 86 | Gia công xà gồ thép | 0,6335 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,5568 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6335 | tấn | |
| 89 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0.42mm | 1,4996 | 100m2 | |
| 90 | Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 600mm | 32,3 | md | |
| 91 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 674,82 | Cái | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,081 | 100m2 | |
| 93 | Hút bể phốt | 1 | ca | |
| 94 | Cắt sân bê tông | 1 | 10m | |
| 95 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | 14,1174 | m3 | |
| 96 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4,0688 | 100m | |
| 97 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 0,5884 | m3 | |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,651 | m3 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0619 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0669 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0374 | 100m2 | |
| 102 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 0,8772 | m3 | |
| 103 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 2,7034 | m3 | |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,192 | m2 | |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32 | m2 | |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,7664 | m3 | |
| 107 | Đào xúc đất cấp II | 9,351 | m3 | |
| 108 | Đánh màu tường trong bể | 17,192 | m2 | |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,7472 | m2 | |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0632 | tấn | |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,086 | 100m2 | |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 114 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ | 3 | công | |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 4 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trần | 14 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 180 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 260 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 14 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 131 | Lắp hộp điện âm tường (200x200) | 16 | hộp | |
| 132 | Đế âm + mặt | 37 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 750 | m | |
| 134 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | 2 | cái | |
| 135 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | 2 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả nhanh) | 4 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 146 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H= 20,5m) | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,6 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,2 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,05 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 152 | cút ren trong D25 | 12 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 26 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | 0,3 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | 5 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,36 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,02 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 175 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 176 | Lắp đặt phễu thu rác đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 177 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| 178 | Đào móng công trình, cđất cấp II | 0,0936 | 100m3 | |
| 179 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0936 | 100m3 | |
| 180 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 181 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 59 | m | |
| 182 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 26 | m | |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 184 | Mua + lắp đặt chân sứ | 3 | cái | |
| 185 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 2 | bình | |
| 186 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 2 | bình | |
| 187 | Hộp đựng 600x500x180 | 2 | cái | |
| 188 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 16 | cái | |
| 190 | Mua, lắp đặt dây cáp quang | 100 | m | |
| 191 | Mua, lắp đặt dây mạng LAN | 300 | m | |
| 192 | Đế âm + mặt | 16 | cái | |
| 193 | Switch mạng 8 cổng | 2 | cái | |
| 194 | Hạt đầu dây mạng | 32 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0449 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,015 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất cấp II | 2,9933 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,648 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,984 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1408 | 100m2 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,219 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,219 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,227 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,227 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1847 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1847 | tấn | |
| 13 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | 0,1832 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | 19,5 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,757 | m2 | |
| 16 | Mua khóa | 1 | cái | |
| 17 | Lợp tôn LD dày 0,42mm. | 0,4239 | 100m2 | |
| 18 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 190,755 | cái | |
| 19 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600mm | 18,42 | m | |
| 20 | Bulong D16 | 32 | cái | |
| 21 | Rải đá mạt tạo phẳng | 4,32 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,616 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1681 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4,752 | 100m | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | 1,1149 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tônglót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,188 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3407 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0541 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | 1,9618 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,4795 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0029 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0003 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0014 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0176 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0414 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0137 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0911 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4554 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | 41,408 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 20 | Lấp đất quanh tường bể | 0,0734 | 100m3 | |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 9,47 | m3 | |
| 22 | Đánh màu tường trong bể | 20,704 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 6,2124 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0797 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,147 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0058 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,884 | m3 | |
| 28 | Mua tôn nắp bể: | 1 | Cái | |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 316,2624 | m2 | |
| 2 | Đào hót phế thải | 0,0633 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 6,33 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 316,2624 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 316,2624 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Rải đá mạt tạo phẳng | 0,1771 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 35,42 | m3 | |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | 9,9 | 10m | |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,0448 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,1053 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,1053 | m2 | |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | 2,0632 | m3 | |
| 8 | Xúc đất đổ bồn cây | 2,0632 | m3 | |
| 9 | Mua, trổng cây bóng mát | 2 | cây | |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 88 | 1m | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1293 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,728 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,63 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33 | m2 | |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 13,2 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,6016 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1563 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0936 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 44 | cái | |
| 11 | Đắp đất công trình | 0,0431 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất cấp II | 8,62 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 7,82 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,699 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 14,0272 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 0,0558 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất cấp IV | 0,2331 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,2331 | 100m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái | 36,6928 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,2303 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,561 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | 0,9029 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất cấp IV | 0,0146 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,0146 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.422.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw, Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Vận thăng | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi