Gói thầu: CTDTT 22-01: Thi công Chỉnh trang mới dây thông tin các hẽm thuộc các xã Trung Chánh, Tân Xuân, Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317243-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu CTDTT 22-01: Thi công Chỉnh trang mới dây thông tin các hẽm thuộc các xã Trung Chánh, Tân Xuân, Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220232401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu của dịch vụ quản lý dây, cáp viễn thông và thông tin treo trên trụ điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 10:35:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,187,848,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781773447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56354689E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.494.275 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.662.988.550 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã là chỉ huy trưởng thi công/phụ trách kỹ thuật của 01 công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.6. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu/công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2016 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.7. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã là chỉ huy trưởng thi công/phụ trách kỹ thuật của 01 công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.8. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu/công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.9. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, số lượng phải đáp ứng hoàn thành khối lượng thi công. Trong đó:- Có ít nhất 10 công nhân có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện hoặc tương đương- Các công nhân còn lại phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình điện, công trình dân dụng, giao thông hoặc chuyên ngành phụ hợp với gói thầu thực hiệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình* Đối với nhà thầu liên danh:- Năng lực công nhân kỹ thuật của liên danh được tính là tổng năng lực công nhân kỹ thuật của các thành viên liên danh. Tài liệu chứng minh: cung cấp như đối với nhà thầu độc lập
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị 1. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.2. (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe gàu (*)
- Đặc điểm thiết bị 1. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.2. (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây (*)
- Đặc điểm thiết bị 1. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.2. (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
E-CDNT 1.2 CTDTT 22-01: Thi công Chỉnh trang mới dây thông tin các hẽm thuộc các xã Trung Chánh, Tân Xuân, Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn năm 2022
Chỉnh trang mới dây thông tin các hẽm thuộc các xã Trung Chánh, Tân Xuân, Tân Thới Nhì, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu của dịch vụ quản lý dây, cáp viễn thông và thông tin treo trên trụ điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02822155225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư tự thực hiện đánh giá HSDT và tự thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02822155225


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02822155225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38.916.034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 02838272191 – 38293179, Fax: 02838295008 – 02838290817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38.916.034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện
1Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)77,6km
2Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)90,178km
3Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)9,048km
4Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)4,319km
B Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột
1Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)77,6km
2Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)90,178km
3Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)9,048km
4Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)4,319km
C Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột
1Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 10x2Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)6,981tấn
2Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 50x2Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)21,643tấn
D Nhân công lắp đặt VTTB
1Lắp Giá treo cáp (chữ D)Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)572Cái
2Lắp Giá đỡ cáp (chữ E)Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)59Cái
3Lắp Giá dừng cáp quangQuy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)12Cái
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép Quy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)20,909km
5Lắp đặt tiếp địaQuy định tại PAKTTC số 2843/PA-PCHM ngày 27/8/2021 (đính kèm)105Bộ
E Hạng mục vật tư B cấp
1Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)572Cái
2Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)59Cái
3Giá dừng cáp quang (21 sợi)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)12Cái
4boulon thép mạ có đai ốc 12*60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)59Cái
5Kẹp 3 boulon 3/8"Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)142Cái
6boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)558Cái
7boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*350Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)85Cái
8Collier ĐK200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)643Bộ
9Cáp thép 50mm2 bọc HDPETheo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)20.909Mét
10Kẹp 3 boulon 5/8"Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)1.097Cái
11Đai bó cáp ĐK 150 (làm gọn dây t/tin)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)8.780Bộ
12Dây bó cáp viễn thôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB (đính kèm)20.775,3Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781773447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56354689E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.494.275 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.662.988.550 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã là chỉ huy trưởng thi công/phụ trách kỹ thuật của 01 công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.6. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu/công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2016 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.7. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã là chỉ huy trưởng thi công/phụ trách kỹ thuật của 01 công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận hoặc tương đương.8. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu/công trình chỉnh trang làm gọn dây thông tin trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.9. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công phụ trách kỹ thuật thi công công trình33
3 Công nhân trực tiếp thi công 10 Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, số lượng phải đáp ứng hoàn thành khối lượng thi công. Trong đó:- Có ít nhất 10 công nhân có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện hoặc tương đương- Các công nhân còn lại phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình điện, công trình dân dụng, giao thông hoặc chuyên ngành phụ hợp với gói thầu thực hiệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình* Đối với nhà thầu liên danh:- Năng lực công nhân kỹ thuật của liên danh được tính là tổng năng lực công nhân kỹ thuật của các thành viên liên danh. Tài liệu chứng minh: cung cấp như đối với nhà thầu độc lập11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*) 1. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.2. (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.1
2 Xe gàu (*) 1. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.2. (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.1
3 Kích căng dây (*) 1. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.2. (*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nếu nhà thầu có còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu thì kèm theo HSDT như trường hợp đối với thiết bị (*), trường hợp không còn hoặc thất lạc thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->