Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313737-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Cổ Loa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220213190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 09:40:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,403,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân xã Cổ Loa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên ao nhà văn hóa thôn Mít, xã Cổ Loa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và thương mại COMPA.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục III, chương V, phần 2 628,2424m3
2Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đàoMục III, chương V, phần 2 69,5964100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 613,231m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 55,1908100m3
5Mua đất đắp nền đườngMục III, chương V, phần 2 6.561,5717m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 31,4121100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 31,4121100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 31,4121100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 31,4121100m3
B Vỉa hè
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMục III, chương V, phần 2 1,1301100m2
2Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMục III, chương V, phần 2 1,1301100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 11,3018100m3
4Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục III, chương V, phần 2 1.130,1768m2
5Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mục III, chương V, phần 2 14100m2
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục III, chương V, phần 2 30cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục III, chương V, phần 2 30gốc cây
8Vận chuyển cây bỏ điMục III, chương V, phần 2 4ca
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 63,6016m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 950,9232m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 31,7039m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 2,3651100m2
C Cây xanh
1Trồng cây Sang đường kính 10-15cm (bao gồm cả công chăm sóc)Mục III, chương V, phần 2 60cõy
2Cây viền Cẩm Tỳ Mai cao 20cm rộng 20cmMục III, chương V, phần 2 330m
3Trồng cây Ngâu trònMục III, chương V, phần 2 66cõy
4Trồng cây Dâm BụtMục III, chương V, phần 2 66cõy
5Trồng, chăm sóc cây cảnhMục III, chương V, phần 2 462cây/lần
6Trồng, chăm sóc cỏ lá treMục III, chương V, phần 2 1.833,58m2/tháng
7Trồng, chăm sóc cây bóng mát D Mục III, chương V, phần 2 60cây/lần
8Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính Mục III, chương V, phần 2 60cây/tháng
9Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CVMục III, chương V, phần 2 18,3358100m2/tháng
D Kè chân rọ đá
1Bơm nước thi công bằng máy bơmMục III, chương V, phần 2 100ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 278,431m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 25,0588100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 181,848m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 16,3663100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 9,6583100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 9,658100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 9,658100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 60,4m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục III, chương V, phần 2 13,59100m2
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMục III, chương V, phần 2 453rọ
E Thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 3,39m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,3051100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,1941100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,339100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,339100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,339100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0538100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 8,06m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,126100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 13,86m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 96,6m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 5,29m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,3377100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 1,2566tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 3,36m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,42100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục III, chương V, phần 2 84cái
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 2,184m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,1966100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,0728100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,2184100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,218100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,218100m3
24Mua cống trònBTCT D1000 M300Mục III, chương V, phần 2 6m
25Mua đế cống trònD1000 M200Mục III, chương V, phần 2 12m
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục III, chương V, phần 2 3đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMục III, chương V, phần 2 2mối nối
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục III, chương V, phần 2 12cái
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục III, chương V, phần 2 23,3616m2
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 0,612m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,0551100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,0234100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0378100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,038100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,038100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 0,87m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 7,15m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 2,89m3
F Chiếu sáng
1Lắp đặt đèn cầuMục III, chương V, phần 2 90bộ
2Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 18cột
3Vận chuyển cột tại hiện trường để lắp dựng, cột thép cao Mục III, chương V, phần 2 18cột
4Lắp chùm tay bắt đèn cầu trên cột trang tríMục III, chương V, phần 2 18bộ chụp liền cần
5Lắp bảng điện cửa cột đèn trang tríMục III, chương V, phần 2 18cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 72cái
7Lắp dựng khung móng cho cột đèn trang trí sân vườnMục III, chương V, phần 2 18bộ
8Làm tiếp địa cho cột điệnMục III, chương V, phần 2 181 cọc
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMục III, chương V, phần 2 4,41100m
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2Mục III, chương V, phần 2 4,12100m
11Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Mục III, chương V, phần 2 0,103100m
12Dây thít innoxMục III, chương V, phần 2 3cái
13Ống nhựa D21Mục III, chương V, phần 2 2m
14Rải Dây đồng trần M10Mục III, chương V, phần 2 4,12100m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mục III, chương V, phần 2 400m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 5,85m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,036m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,036100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 34,44m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,3444100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,6888100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0585100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0585100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,0585100m3
25Đầu cốt đồng các loạiMục III, chương V, phần 2 194Cái
26Làm đầu cáp khôMục III, chương V, phần 2 38đầu cáp
27Luồn cáp ngầm cửa cộtMục III, chương V, phần 2 38đầu cáp
28Đánh số cột thépMục III, chương V, phần 2 1,810 cột
29Thí nghiệm tiếp địaMục III, chương V, phần 2 1vị trí
30Băng tín hiệu cápMục III, chương V, phần 2 328m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.52
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
4 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->