Gói thầu: Gói thầu số 1: Vận chuyển, sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Khe Chàm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vận chuyển, sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Khe Chàm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317971 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:33:00 đến ngày 2022-03-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,854,660,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.350.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số năm kinh nghiệm: >= 05 năm;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian liên tục làm công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV tối thiểu 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số năm kinh nghiệm: >= 03 năm;- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số năm kinh nghiệm: >= 01 năm;- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Vận chuyển, sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Khe Chàm Sửa chữa lơn MBA 110kV Khe Chàm 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - catalogue, type test, cam kết cung cấp hàng hóa với VTTB - Tài lieu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | 02 hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế, Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư SC tại trạm: Gioăng cao su chịu dầu 8x700x700 | Mục 2 chương 5 | Tấm | 10 | |
| 2 | Vật tư SC tại trạm: Thép CT3 | Mục 2 chương 5 | Kg | 150 | |
| 3 | Vật tư SC tại trạm: Đinh 7cm | Mục 2 chương 5 | Kg | 10 | |
| 4 | Vật tư SC tại trạm: Bu lông các loại | Mục 2 chương 5 | bộ | 150 | |
| 5 | Vật tư SC tại trạm: Giẻ lau sạch | Mục 2 chương 5 | Kg | 20 | |
| 6 | Vật tư SC tại trạm: Ni nông cuộn | Mục 2 chương 5 | Kg | 20 | |
| 7 | Vật tư SC tại trạm: Gỗ nhóm 4 | Mục 2 chương 5 | m | 1 | |
| 8 | Vật tư SC tại NM: Dây điện từ: sửa chữa cuộn dây 23kV | Mục 2 chương 5 | kg | 200 | |
| 9 | Vật tư SC tại NM: Dây điện từ: sửa chữa cuộn dây 35kV | Mục 2 chương 5 | kg | 250 | |
| 10 | Vật tư SC tại NM: Dây điện từ: sửa chữa cuộn dây điều chỉnh 35kV | Mục 2 chương 5 | kg | 250 | |
| 11 | Vật tư SC tại NM: Dây điện từ: sửa chữa cuộn dây 110kV | Mục 2 chương 5 | kg | 350 | |
| 12 | Vật tư SC tại NM: Dây điện từ: sửa chữa cuộn dây điều chỉnh 110kV | Mục 2 chương 5 | kg | 200 | |
| 13 | Vật tư SC tại NM: Tôn si lich | Mục 2 chương 5 | kg | 2.000 | |
| 14 | Vật tư SC tại NM: Dầu biến thế tiêu chuẩn: thay thế dầu hư hỏng trong quá trỉnh sửa chữa | Mục 2 chương 5 | kg | 850 | |
| 15 | Vật tư SC tại NM: Dầu biến thế tiêu chuẩn: thay thế dầu hao hụt trong quá trình sấy, vệ sinh ruột máy | Mục 2 chương 5 | kg | 500 | |
| 16 | Vật tư SC tại NM: Giấy cách điện d | Mục 2 chương 5 | kg | 1.370 | |
| 17 | Vật tư SC tại NM: Giấy chun cách điện d = 0,12 | Mục 2 chương 5 | kg | 43 | |
| 18 | Vật tư SC tại NM: Cát tông cách điện d = 0,5-4 | Mục 2 chương 5 | kg | 3.200 | |
| 19 | Vật tư SC tại NM: Đồng lá quấn vành điện dung | Mục 2 chương 5 | kg | 16 | |
| 20 | Vật tư SC tại NM: Gudong FRP cách điện M16 | Mục 2 chương 5 | Cái | 120 | |
| 21 | Vật tư SC tại NM: Đai ốc FRP cách điện M16 | Mục 2 chương 5 | Cái | 240 | |
| 22 | Vật tư SC tại NM: Sơn cách điện | Mục 2 chương 5 | kg | 100 | |
| 23 | Vật tư SC tại NM: Đồng đỏ M1 các loại | Mục 2 chương 5 | kg | 10 | |
| 24 | Vật tư SC tại NM: A xê ti len | Mục 2 chương 5 | chai | 10 | |
| 25 | Vật tư SC tại NM: Ô xy | Mục 2 chương 5 | chai | 12 | |
| 26 | Vật tư SC tại NM: Gỗ dán ép 50x50x3000 | Mục 2 chương 5 | Thanh | 12 | |
| 27 | Vật tư SC tại NM: Gỗ ép 1500x1500xd45 | Mục 2 chương 5 | Tấm | 6 | |
| 28 | Vật tư SC tại NM: Băng đai tự co SSG10 | Mục 2 chương 5 | cuộn | 3 | |
| 29 | Vật tư SC tại NM: Băng đai tự co RSD 38 | Mục 2 chương 5 | cuộn | 6 | |
| 30 | Vật tư SC tại NM: Băng Siliontec 0,19x50 | Mục 2 chương 5 | cuộn | 3 | |
| 31 | Vật tư SC tại NM: Băng vải mộc | Mục 2 chương 5 | cuộn | 30 | |
| 32 | Vật tư SC tại NM: Dây nối (dây đồng mềm bọc giấy các loại) LKC | Mục 2 chương 5 | kg | 250 | |
| 33 | Vật tư SC tại NM: Dây đồng mềm mạ thiếc phía 110kV lọai 200mm | Mục 2 chương 5 | kg | 23 | |
| 34 | Vật tư SC tại NM: Thép 08K/7 d= 1,2-1,5 | Mục 2 chương 5 | kg | 500 | |
| 35 | Vật tư SC tại NM: Thép kết cấu | Mục 2 chương 5 | kg | 620 | |
| 36 | Vật tư SC tại NM: Que hàn điện | Mục 2 chương 5 | kg | 80 | |
| 37 | Vật tư SC tại NM: Bộ gioăng định hình MBA 40MVA | Mục 2 chương 5 | Bộ | 1 | |
| 38 | Vật tư SC tại NM: Gioăng cao su chịu dầu 8x700x700 | Mục 2 chương 5 | Tấm | 10 | |
| 39 | Vật tư SC tại NM: Sơn chống rỉ | Mục 2 chương 5 | kg | 60 | |
| 40 | Vật tư SC tại NM: Sơn màu ghi | Mục 2 chương 5 | kg | 80 | |
| 41 | Vật tư SC tại NM: Dầu pha sơn | Mục 2 chương 5 | kg | 50 | |
| 42 | Vật tư SC tại NM: Hạt silicagen | Mục 2 chương 5 | kg | 30 | |
| 43 | Vật tư SC tại NM: Bộ tín hiệu vị trí nấc phân áp 4-20mA | Mục 2 chương 5 | Bộ | 1 | |
| 44 | Vật tư SC tại NM: Bộ điều chỉnh điện áp không tải 35kV | Mục 2 chương 5 | bộ | 1 | |
| 45 | Vật tư SC tại NM: Biến dòng 35kV- CL1 | Mục 2 chương 5 | cái | 1 | |
| 46 | Vật tư SC tại NM: Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Mục 2 chương 5 | cái | 1 | |
| 47 | Vật tư SC tại NM: Đồng hồ đo nhiệt độ bối dây | Mục 2 chương 5 | cái | 1 | |
| 48 | Vật tư SC tại NM: Tủ tự động điều khiển RTCC (Bao gồm BCU, bộ cảnh báo, sử dụng lại các thiết bị sau kiểm tra đảm bảo tiêu chuẩn: rơ le F90, các rơ le trung gian, nút ấn khóa chuyển mạch…) | Mục 2 chương 5 | cái | 1 | |
| 49 | Vật tư SC tại NM: Tủ điều khiển quạt và đo lường (vệ sinh, bảo dưỡng vỏ tủ. Sử dụng lại các thiết bị sau kiểm tra đảm bảo tiêu chuẩn: các rơ le trung gian, nút ấn, khóa chuyển mạch…) | Mục 2 chương 5 | cái | 1 | |
| 50 | Vật tư SC tại NM: Rơ le áp suất | Mục 2 chương 5 | cái | 2 | |
| 51 | Vật tư SC tại NM: Cáp liên lạc điều khiển: 4x4mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 100 | |
| 52 | Vật tư SC tại NM: Cáp liên lạc điều khiển: 1x2mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 200 | |
| 53 | Vật tư SC tại NM: Cáp liên lạc điều khiển: 3x2.5mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 150 | |
| 54 | Vật tư SC tại NM: Đầu cốt các loại | Mục 2 chương 5 | cái | 500 | |
| 55 | Vật tư SC tại NM: Nhãn cáp, mác cáp | Mục 2 chương 5 | cái | 1.000 | |
| 56 | Vật tư SC tại NM: Ống kim loại mềm F32 | Mục 2 chương 5 | m | 40 | |
| 57 | Vật tư SC tại NM: Ống kim loại mềm F16 | Mục 2 chương 5 | m | 80 | |
| 58 | Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (Zắc co) (kim loại) F32 | Mục 2 chương 5 | Cái | 24 | |
| 59 | Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (Zắc co) (kim loại) F16 | Mục 2 chương 5 | Cái | 50 | |
| 60 | Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 29 | Mục 2 chương 5 | Cái | 30 | |
| 61 | Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 16 | Mục 2 chương 5 | Cái | 30 | |
| 62 | Vật tư SC tại NM: Nhãn mác máy | Mục 2 chương 5 | bộ | 1 | |
| 63 | Vật tư SC tại NM: A mi ăng sợi d8 | Mục 2 chương 5 | kg | 2 | |
| 64 | Vật tư SC tại NM: Gỗ nhóm 4 | Mục 2 chương 5 | m3 | 1 | |
| 65 | Vật tư SC tại NM: Sắt thép đóng kiện, bích bịt | Mục 2 chương 5 | kg | 150 | |
| 66 | Vật tư SC tại NM: Dầu biến thể công nghệ | Mục 2 chương 5 | l | 800 | |
| 67 | Vật tư SC tại NM: Gioăng cao su chịu dầu 8x700x700 | Mục 2 chương 5 | Tấm | 10 | |
| 68 | Vật tư SC tại NM: Dầu biến thế thay thế cho bộ OLTC | Mục 2 chương 5 | lít | 600 | |
| 69 | Vật tư SC tại NM: Vải Phin trắng khổ 0,8 | Mục 2 chương 5 | m | 25 | |
| 70 | Vật tư SC tại NM: Băng vải mộc | Mục 2 chương 5 | cuộn | 8 | |
| 71 | Vật tư SC tại NM: Giẻ lau sạch | Mục 2 chương 5 | Kg | 45 | |
| 72 | Nhân công: Tháo dỡ MBA tại trạm | Mục 2 chương 5 | Công | 70,344 | |
| 73 | Nhân công: Bao đóng gói MBA tại trạm | Mục 2 chương 5 | Công | 95 | |
| 74 | Nhân công: Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Mục 2 chương 5 | Công | 30 | |
| 75 | Nhân công: Cắt mối hàn xung quanh máy; Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Mục 2 chương 5 | Công | 37,5 | |
| 76 | Nhân công:Tháo đầu dây điều chỉnh phía 110 kV, điều chỉnh phía 38,5 kV; Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, điều chỉnh 38,5 kV; | Mục 2 chương 5 | Công | 40 | |
| 77 | Nhân công:Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp; Tháo đầu dây ty sứ 110kV; 35kV; 22kV; | Mục 2 chương 5 | Công | 40 | |
| 78 | Nhân công: Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Mục 2 chương 5 | Công | 92,5 | |
| 79 | Nhân công: Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 22kV của các pha A, B, C ra ngoài; | Mục 2 chương 5 | Công | 30 | |
| 80 | Nhân công: Vệ sinh, sơn lại MBA | Mục 2 chương 5 | Công | 100 | |
| 81 | Nhân công: Lọc tuần hoàn dầu trong máy theo quy trình kỹ thuật | Mục 2 chương 5 | Công | 85 | |
| 82 | Nhân công: Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | Mục 2 chương 5 | Công | 493,24 | |
| 83 | Nhân công: Cắt giấy cách điện | Mục 2 chương 5 | Công | 128 | |
| 84 | Nhân công: Băng cách điện dây điện từ | Mục 2 chương 5 | Công | 410 | |
| 85 | Nhân công: chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | Mục 2 chương 5 | Công | 630 | |
| 86 | Nhân công: Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Mục 2 chương 5 | Công | 70 | |
| 87 | Nhân công: Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Mục 2 chương 5 | Công | 60 | |
| 88 | Nhân công: Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Mục 2 chương 5 | Công | 610 | |
| 89 | Nhân công: Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Mục 2 chương 5 | Công | 417 | |
| 90 | Nhân công: Quấn các bối dây hạ áp | Mục 2 chương 5 | Công | 737 | |
| 91 | Nhân công: Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Mục 2 chương 5 | Công | 240 | |
| 92 | Nhân công: Lồng tổng hợp các pha bối dây | Mục 2 chương 5 | Công | 60 | |
| 93 | Nhân công: Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Mục 2 chương 5 | Công | 60 | |
| 94 | Nhân công: Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Mục 2 chương 5 | Công | 56 | |
| 95 | Nhân công: Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Mục 2 chương 5 | Công | 105,6 | |
| 96 | Nhân công: Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Mục 2 chương 5 | Công | 38 | |
| 97 | Nhân công: Lắp gông từ trên | Mục 2 chương 5 | Công | 92,5 | |
| 98 | Nhân công: Cắt tôn silic | Mục 2 chương 5 | Công | 12,914 | |
| 99 | Nhân công: Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Mục 2 chương 5 | Công | 960 | |
| 100 | Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều áp không tải | Mục 2 chương 5 | Công | 80 | |
| 101 | Nhân công: Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Mục 2 chương 5 | Công | 80 | |
| 102 | Nhân công: Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Mục 2 chương 5 | Công | 75 | |
| 103 | Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Mục 2 chương 5 | Công | 40 | |
| 104 | Nhân công: Tổ hợp lắp ráp tủ điều khiển, đấu nối mạch nhị thứ | Mục 2 chương 5 | Công | 40,5 | |
| 105 | Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp quạt làm mát | Mục 2 chương 5 | Công | 50 | |
| 106 | Nhân công: Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; Thay thế, duy tu bảo dưỡng các phụ kiện; | Mục 2 chương 5 | Công | 170 | |
| 107 | Nhân công: Thử độ kín máy | Mục 2 chương 5 | Công | 20 | |
| 108 | Nhân công: Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Mục 2 chương 5 | Công | 40 | |
| 109 | Nhân công: Sấy MBA | Mục 2 chương 5 | Công | 165 | |
| 110 | Nhân công: Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển, Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Mục 2 chương 5 | Công | 95 | |
| 111 | Cẩu 16 tấn | Mục 2 chương 5 | ca | 0,396 | |
| 112 | Cẩu 5 tấn | Mục 2 chương 5 | ca | 0,117 | |
| 113 | Máy cắt tôn silic | Mục 2 chương 5 | ca | 0,8 | |
| 114 | Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic | Mục 2 chương 5 | ca | 1,429 | |
| 115 | Thiết bị phun sơn | Mục 2 chương 5 | ca | 20 | |
| 116 | Máy cắt giấy | Mục 2 chương 5 | ca | 40 | |
| 117 | Máy quấn dây trục đứng | Mục 2 chương 5 | ca | 117 | |
| 118 | Máy quấn dây trục ngang | Mục 2 chương 5 | ca | 78 | |
| 119 | Máy băng giấy cách điện | Mục 2 chương 5 | ca | 60 | |
| 120 | Máy dập căn măng cá | Mục 2 chương 5 | ca | 58 | |
| 121 | Cẩu trục 150 tấn | Mục 2 chương 5 | ca | 4,5 | |
| 122 | Cẩu trục 50 tấn | Mục 2 chương 5 | ca | 7 | |
| 123 | Cẩu trục 5 tấn | Mục 2 chương 5 | ca | 20 | |
| 124 | Lò sấy chân không LCK-01 | Mục 2 chương 5 | ca | 63 | |
| 125 | Lò sấy chân không LCK-02 | Mục 2 chương 5 | ca | 36 | |
| 126 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mục 2 chương 5 | ca | 10 | |
| 127 | Máy mài cầm tay | Mục 2 chương 5 | ca | 19 | |
| 128 | Thí nghiệm MBA 110kV, S= 63MVA | Mục 2 chương 5 | máy | 1 | |
| 129 | Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ | Mục 2 chương 5 | Cái | 8 | |
| 130 | Thí nghiệm phân tích tần số quét MBA, S=63MVA | Mục 2 chương 5 | máy | 1 | |
| 131 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 132 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 133 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 134 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 135 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 136 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 137 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (Mẫu 1) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 138 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 139 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 140 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 141 | Vận chuyển MBA từ trạm 110kV Khe Chàm về nơi sửa chữa | Mục 2 chương 5 | Trọn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý công việc | 1 | - Số năm kinh nghiệm: >= 05 năm;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian liên tục làm công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV tối thiểu 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc | 1 | - Số năm kinh nghiệm: >= 03 năm;- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Số năm kinh nghiệm: >= 01 năm;- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi