Gói thầu: Gói thầu số 1: Vận chuyển, sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Khe Chàm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318021-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vận chuyển, sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Khe Chàm
Số hiệu KHLCNT 20220317971
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 10:33:00 đến ngày 2022-03-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,854,660,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.350.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý công việc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số năm kinh nghiệm: >= 05 năm;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian liên tục làm công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV tối thiểu 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số năm kinh nghiệm: >= 03 năm;- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số năm kinh nghiệm: >= 01 năm;- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Vận chuyển, sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Khe Chàm
Sửa chữa lơn MBA 110kV Khe Chàm
45 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ - phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065


E-CDNT 10.7
- catalogue, type test, cam kết cung cấp hàng hóa với VTTB - Tài lieu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu
E-CDNT 15.2
02 hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế, Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942. Email: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vật tư SC tại trạm: Gioăng cao su chịu dầu 8x700x700 Mục 2 chương 5 Tấm 10
2 Vật tư SC tại trạm: Thép CT3 Mục 2 chương 5 Kg 150
3 Vật tư SC tại trạm: Đinh 7cm Mục 2 chương 5 Kg 10
4 Vật tư SC tại trạm: Bu lông các loại Mục 2 chương 5 bộ 150
5 Vật tư SC tại trạm: Giẻ lau sạch Mục 2 chương 5 Kg 20
6 Vật tư SC tại trạm: Ni nông cuộn Mục 2 chương 5 Kg 20
7 Vật tư SC tại trạm: Gỗ nhóm 4 Mục 2 chương 5 m 1
8 Vật tư SC tại NM: Dây điện từ: sửa chữa cuộn dây 23kV Mục 2 chương 5 kg 200
9 Vật tư SC tại NM: Dây điện từ: sửa chữa cuộn dây 35kV Mục 2 chương 5 kg 250
10 Vật tư SC tại NM: Dây điện từ: sửa chữa cuộn dây điều chỉnh 35kV Mục 2 chương 5 kg 250
11 Vật tư SC tại NM: Dây điện từ: sửa chữa cuộn dây 110kV Mục 2 chương 5 kg 350
12 Vật tư SC tại NM: Dây điện từ: sửa chữa cuộn dây điều chỉnh 110kV Mục 2 chương 5 kg 200
13 Vật tư SC tại NM: Tôn si lich Mục 2 chương 5 kg 2.000
14 Vật tư SC tại NM: Dầu biến thế tiêu chuẩn: thay thế dầu hư hỏng trong quá trỉnh sửa chữa Mục 2 chương 5 kg 850
15 Vật tư SC tại NM: Dầu biến thế tiêu chuẩn: thay thế dầu hao hụt trong quá trình sấy, vệ sinh ruột máy Mục 2 chương 5 kg 500
16 Vật tư SC tại NM: Giấy cách điện d Mục 2 chương 5 kg 1.370
17 Vật tư SC tại NM: Giấy chun cách điện d = 0,12 Mục 2 chương 5 kg 43
18 Vật tư SC tại NM: Cát tông cách điện d = 0,5-4 Mục 2 chương 5 kg 3.200
19 Vật tư SC tại NM: Đồng lá quấn vành điện dung Mục 2 chương 5 kg 16
20 Vật tư SC tại NM: Gudong FRP cách điện M16 Mục 2 chương 5 Cái 120
21 Vật tư SC tại NM: Đai ốc FRP cách điện M16 Mục 2 chương 5 Cái 240
22 Vật tư SC tại NM: Sơn cách điện Mục 2 chương 5 kg 100
23 Vật tư SC tại NM: Đồng đỏ M1 các loại Mục 2 chương 5 kg 10
24 Vật tư SC tại NM: A xê ti len Mục 2 chương 5 chai 10
25 Vật tư SC tại NM: Ô xy Mục 2 chương 5 chai 12
26 Vật tư SC tại NM: Gỗ dán ép 50x50x3000 Mục 2 chương 5 Thanh 12
27 Vật tư SC tại NM: Gỗ ép 1500x1500xd45 Mục 2 chương 5 Tấm 6
28 Vật tư SC tại NM: Băng đai tự co SSG10 Mục 2 chương 5 cuộn 3
29 Vật tư SC tại NM: Băng đai tự co RSD 38 Mục 2 chương 5 cuộn 6
30 Vật tư SC tại NM: Băng Siliontec 0,19x50 Mục 2 chương 5 cuộn 3
31 Vật tư SC tại NM: Băng vải mộc Mục 2 chương 5 cuộn 30
32 Vật tư SC tại NM: Dây nối (dây đồng mềm bọc giấy các loại) LKC Mục 2 chương 5 kg 250
33 Vật tư SC tại NM: Dây đồng mềm mạ thiếc phía 110kV lọai 200mm Mục 2 chương 5 kg 23
34 Vật tư SC tại NM: Thép 08K/7 d= 1,2-1,5 Mục 2 chương 5 kg 500
35 Vật tư SC tại NM: Thép kết cấu Mục 2 chương 5 kg 620
36 Vật tư SC tại NM: Que hàn điện Mục 2 chương 5 kg 80
37 Vật tư SC tại NM: Bộ gioăng định hình MBA 40MVA Mục 2 chương 5 Bộ 1
38 Vật tư SC tại NM: Gioăng cao su chịu dầu 8x700x700 Mục 2 chương 5 Tấm 10
39 Vật tư SC tại NM: Sơn chống rỉ Mục 2 chương 5 kg 60
40 Vật tư SC tại NM: Sơn màu ghi Mục 2 chương 5 kg 80
41 Vật tư SC tại NM: Dầu pha sơn Mục 2 chương 5 kg 50
42 Vật tư SC tại NM: Hạt silicagen Mục 2 chương 5 kg 30
43 Vật tư SC tại NM: Bộ tín hiệu vị trí nấc phân áp 4-20mA Mục 2 chương 5 Bộ 1
44 Vật tư SC tại NM: Bộ điều chỉnh điện áp không tải 35kV Mục 2 chương 5 bộ 1
45 Vật tư SC tại NM: Biến dòng 35kV- CL1 Mục 2 chương 5 cái 1
46 Vật tư SC tại NM: Đồng hồ đo nhiệt độ dầu Mục 2 chương 5 cái 1
47 Vật tư SC tại NM: Đồng hồ đo nhiệt độ bối dây Mục 2 chương 5 cái 1
48 Vật tư SC tại NM: Tủ tự động điều khiển RTCC (Bao gồm BCU, bộ cảnh báo, sử dụng lại các thiết bị sau kiểm tra đảm bảo tiêu chuẩn: rơ le F90, các rơ le trung gian, nút ấn khóa chuyển mạch…) Mục 2 chương 5 cái 1
49 Vật tư SC tại NM: Tủ điều khiển quạt và đo lường (vệ sinh, bảo dưỡng vỏ tủ. Sử dụng lại các thiết bị sau kiểm tra đảm bảo tiêu chuẩn: các rơ le trung gian, nút ấn, khóa chuyển mạch…) Mục 2 chương 5 cái 1
50 Vật tư SC tại NM: Rơ le áp suất Mục 2 chương 5 cái 2
51 Vật tư SC tại NM: Cáp liên lạc điều khiển: 4x4mm2 Mục 2 chương 5 m 100
52 Vật tư SC tại NM: Cáp liên lạc điều khiển: 1x2mm2 Mục 2 chương 5 m 200
53 Vật tư SC tại NM: Cáp liên lạc điều khiển: 3x2.5mm2 Mục 2 chương 5 m 150
54 Vật tư SC tại NM: Đầu cốt các loại Mục 2 chương 5 cái 500
55 Vật tư SC tại NM: Nhãn cáp, mác cáp Mục 2 chương 5 cái 1.000
56 Vật tư SC tại NM: Ống kim loại mềm F32 Mục 2 chương 5 m 40
57 Vật tư SC tại NM: Ống kim loại mềm F16 Mục 2 chương 5 m 80
58 Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (Zắc co) (kim loại) F32 Mục 2 chương 5 Cái 24
59 Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (Zắc co) (kim loại) F16 Mục 2 chương 5 Cái 50
60 Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 29 Mục 2 chương 5 Cái 30
61 Vật tư SC tại NM: Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 16 Mục 2 chương 5 Cái 30
62 Vật tư SC tại NM: Nhãn mác máy Mục 2 chương 5 bộ 1
63 Vật tư SC tại NM: A mi ăng sợi d8 Mục 2 chương 5 kg 2
64 Vật tư SC tại NM: Gỗ nhóm 4 Mục 2 chương 5 m3 1
65 Vật tư SC tại NM: Sắt thép đóng kiện, bích bịt Mục 2 chương 5 kg 150
66 Vật tư SC tại NM: Dầu biến thể công nghệ Mục 2 chương 5 l 800
67 Vật tư SC tại NM: Gioăng cao su chịu dầu 8x700x700 Mục 2 chương 5 Tấm 10
68 Vật tư SC tại NM: Dầu biến thế thay thế cho bộ OLTC Mục 2 chương 5 lít 600
69 Vật tư SC tại NM: Vải Phin trắng khổ 0,8 Mục 2 chương 5 m 25
70 Vật tư SC tại NM: Băng vải mộc Mục 2 chương 5 cuộn 8
71 Vật tư SC tại NM: Giẻ lau sạch Mục 2 chương 5 Kg 45
72 Nhân công: Tháo dỡ MBA tại trạm Mục 2 chương 5 Công 70,344
73 Nhân công: Bao đóng gói MBA tại trạm Mục 2 chương 5 Công 95
74 Nhân công: Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; Mục 2 chương 5 Công 30
75 Nhân công: Cắt mối hàn xung quanh máy; Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; Mục 2 chương 5 Công 37,5
76 Nhân công:Tháo đầu dây điều chỉnh phía 110 kV, điều chỉnh phía 38,5 kV; Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, điều chỉnh 38,5 kV; Mục 2 chương 5 Công 40
77 Nhân công:Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp; Tháo đầu dây ty sứ 110kV; 35kV; 22kV; Mục 2 chương 5 Công 40
78 Nhân công: Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên Mục 2 chương 5 Công 92,5
79 Nhân công: Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 22kV của các pha A, B, C ra ngoài; Mục 2 chương 5 Công 30
80 Nhân công: Vệ sinh, sơn lại MBA Mục 2 chương 5 Công 100
81 Nhân công: Lọc tuần hoàn dầu trong máy theo quy trình kỹ thuật Mục 2 chương 5 Công 85
82 Nhân công: Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại Mục 2 chương 5 Công 493,24
83 Nhân công: Cắt giấy cách điện Mục 2 chương 5 Công 128
84 Nhân công: Băng cách điện dây điện từ Mục 2 chương 5 Công 410
85 Nhân công: chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng Mục 2 chương 5 Công 630
86 Nhân công: Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép Mục 2 chương 5 Công 70
87 Nhân công: Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ Mục 2 chương 5 Công 60
88 Nhân công: Quấn các bối dây 110kV (cao áp) Mục 2 chương 5 Công 610
89 Nhân công: Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV Mục 2 chương 5 Công 417
90 Nhân công: Quấn các bối dây hạ áp Mục 2 chương 5 Công 737
91 Nhân công: Sấy ép, căn chỉnh các bối dây Mục 2 chương 5 Công 240
92 Nhân công: Lồng tổng hợp các pha bối dây Mục 2 chương 5 Công 60
93 Nhân công: Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt Mục 2 chương 5 Công 60
94 Nhân công: Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây Mục 2 chương 5 Công 56
95 Nhân công: Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện Mục 2 chương 5 Công 105,6
96 Nhân công: Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây Mục 2 chương 5 Công 38
97 Nhân công: Lắp gông từ trên Mục 2 chương 5 Công 92,5
98 Nhân công: Cắt tôn silic Mục 2 chương 5 Công 12,914
99 Nhân công: Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ Mục 2 chương 5 Công 960
100 Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều áp không tải Mục 2 chương 5 Công 80
101 Nhân công: Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ Mục 2 chương 5 Công 80
102 Nhân công: Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín Mục 2 chương 5 Công 75
103 Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ Mục 2 chương 5 Công 40
104 Nhân công: Tổ hợp lắp ráp tủ điều khiển, đấu nối mạch nhị thứ Mục 2 chương 5 Công 40,5
105 Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp quạt làm mát Mục 2 chương 5 Công 50
106 Nhân công: Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; Thay thế, duy tu bảo dưỡng các phụ kiện; Mục 2 chương 5 Công 170
107 Nhân công: Thử độ kín máy Mục 2 chương 5 Công 20
108 Nhân công: Hiệu chỉnh, hoàn thiện Mục 2 chương 5 Công 40
109 Nhân công: Sấy MBA Mục 2 chương 5 Công 165
110 Nhân công: Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển, Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển Mục 2 chương 5 Công 95
111 Cẩu 16 tấn Mục 2 chương 5 ca 0,396
112 Cẩu 5 tấn Mục 2 chương 5 ca 0,117
113 Máy cắt tôn silic Mục 2 chương 5 ca 0,8
114 Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic Mục 2 chương 5 ca 1,429
115 Thiết bị phun sơn Mục 2 chương 5 ca 20
116 Máy cắt giấy Mục 2 chương 5 ca 40
117 Máy quấn dây trục đứng Mục 2 chương 5 ca 117
118 Máy quấn dây trục ngang Mục 2 chương 5 ca 78
119 Máy băng giấy cách điện Mục 2 chương 5 ca 60
120 Máy dập căn măng cá Mục 2 chương 5 ca 58
121 Cẩu trục 150 tấn Mục 2 chương 5 ca 4,5
122 Cẩu trục 50 tấn Mục 2 chương 5 ca 7
123 Cẩu trục 5 tấn Mục 2 chương 5 ca 20
124 Lò sấy chân không LCK-01 Mục 2 chương 5 ca 63
125 Lò sấy chân không LCK-02 Mục 2 chương 5 ca 36
126 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO Mục 2 chương 5 ca 10
127 Máy mài cầm tay Mục 2 chương 5 ca 19
128 Thí nghiệm MBA 110kV, S= 63MVA Mục 2 chương 5 máy 1
129 Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ Mục 2 chương 5 Cái 8
130 Thí nghiệm phân tích tần số quét MBA, S=63MVA Mục 2 chương 5 máy 1
131 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) Mục 2 chương 5 mẫu 1
132 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) Mục 2 chương 5 mẫu 1
133 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) Mục 2 chương 5 mẫu 1
134 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) Mục 2 chương 5 mẫu 1
135 Thí nghiệm Tg dầu cách điện Mục 2 chương 5 mẫu 1
136 Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Mục 2 chương 5 mẫu 1
137 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (Mẫu 1) Mục 2 chương 5 mẫu 1
138 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) Mục 2 chương 5 mẫu 1
139 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) Mục 2 chương 5 mẫu 1
140 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mục 2 chương 5 mẫu 1
141 Vận chuyển MBA từ trạm 110kV Khe Chàm về nơi sửa chữa Mục 2 chương 5 Trọn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.350.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.350.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý công việc 1 - Số năm kinh nghiệm: >= 05 năm;- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện.- Có thời gian liên tục làm công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV tối thiểu 05 năm.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên.55
2 Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật công việc 1 - Số năm kinh nghiệm: >= 03 năm;- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện:- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm.33
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Số năm kinh nghiệm: >= 01 năm;- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->