Gói thầu: Mua sắm dây cáp, cách điện và phụ kiện phục vụ SXKD năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm dây cáp, cách điện và phụ kiện phục vụ SXKD năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308158 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:51:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,929,831,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 327,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp dây cáp điện và phụ kiện điện lực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó;- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dây cáp, cách điện và phụ kiện phục vụ SXKD năm 2022 Mua sắm dây cáp, cách điện và phụ kiện phục vụ SXKD năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng; - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa; - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất; - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Cam kết của nhà thầu toàn bộ hàng hoá cung cấp cho gói thầu này không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 327.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210.469, Fax: 0214.3820590; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Số điện thoại nơi phát hành hồ sơ: 0214.2210.469. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây dẫn AC 70/11 | 360 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 2 | Cáp trung thế AC 50/8 XLPE/HDPE -35kV | 2.720 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp nhôm AL/XLPE/HDPE 1*50 35 kV | 40 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp ngầm AL/XLPE/HDPE/DSTA/XLPE/W-3x240mm - 24kV | 60 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp nhôm AV 50mm | 188 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp nhôm AV 70mm | 665 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | 480 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x70mm2 | 1.100 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | 720 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | 3.450 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | 3.120 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | 450 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 13 | Dây đồng mềm 1*4mm | 195 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp điện M 1x50 mm2 XLPE 0.6/1kV | 840 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp đồng CVV M1x70mm3 | 370 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp đồng CVV M1x95mm3 | 100 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp đồng CVV M1x185mm | 30 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 18 | Dây điện M 1x16mm2 bọc PVC | 4.000 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp Cu/ XLPE/ PVC 2x10mm | 11.500 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp Cu/ XLPE/ PVC 2x16mm | 10.880 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp Cu/ XLPE/ PVC 3x16+1x10mm | 7.000 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp Cu/ XLPE/ PVC 3x25mm | 3.270 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp điện M 3x70+ 1x 50 mm2 XLPE/PVC | 70 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 24 | Sứ VHD 24kV + ty | 15 | Quả | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 25 | Sứ VHD 35kV + ty | 232 | Quả | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 26 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV + PK | 282 | Chuỗi | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 27 | Chuỗi néo kép polymer 35kV + PK | 357 | Chuỗi | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu cáp Tplug 3x240mm2 24kV | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu cáp Tplug 3x50mm2 24kV | 4 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu cáp Elbow 3x50mm2 24kV | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 31 | Hộp nối cáp ngầm nhôm 3x240mm 24kV | 7 | Hộp | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 32 | Hộp nối cáp ngầm nhôm 3x50mm 24kV | 2 | Hộp | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp nối cáp ngầm nhôm 3x500mm 35kV | 2 | Hộp | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu cáp ngoài trời nhôm 24kV- 3x240mm2 | 3 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu cáp ngoài trời nhôm 3x95mm 24kV | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 36 | Dây giáp buộc cổ sứ 24kV cho cáp 70mm2 bọc XLPE/PVC | 5.116 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 37 | Dây giáp buộc cổ sứ 35kV cho cáp 120mm2 bọc XLPE/PVC | 498 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 38 | Dây văng chống rơi dây (Dây thừng PP) | 5.189 | m | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 39 | Tấm ốp cột đk 16 | 480 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu cốt đồng M50 | 330 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu cốt đồng M70 | 3.360 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu cốt đồng M95 | 2.160 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu cốt đồng M120 | 705 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu cốt đồng M185 (2 lỗ) | 10 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu cốt đồng M120 (2 lỗ) | 835 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu cốt đồng M95 (2 lỗ) | 300 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 47 | Đầu cốt đồng M70 (2 lỗ) | 200 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 50 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 49 | Ghíp GN1 | 12.000 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 50 | Ghíp GN2 25-95 | 10.000 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 51 | Ghíp nối bọc IPC 35kV - 35-70/95-185 (2BL) | 200 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 52 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | 4.200 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 53 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | 40 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 54 | Kẹp siết cáp 1 x25-35 | 683 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 55 | Kẹp siết cáp 2x50 | 14 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 56 | Kẹp siết cáp 4x50-70 | 83 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 57 | Kẹp siết cáp 4x70-95 | 147 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 58 | Kẹp siết cáp 4x95-120 | 116 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 59 | Kẹp treo cáp 2x50 | 4 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 60 | Kẹp treo cáp 4x50-70 | 6 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 61 | Kẹp treo cáp 4x70-95 | 54 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 62 | Kẹp treo cáp 4x95-120 | 10 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 63 | Kẹp bổ trợ đơn dây cáp KH 2*(10-50) | 2.701 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 64 | Nắp chụp cực MBA cao thế | 417 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 65 | Nắp chụp cực MBA hạ thế | 551 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 66 | Nắp chụp silicon cầu chì tự rơi | 846 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 67 | Nắp chụp silicon chống sét | 420 | Cái | Tham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp dây cáp điện và phụ kiện điện lực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó;- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi