Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tổng hợp dương minh tây nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:46:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,228,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868407E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng sử dụng Nguồn vốn nhà nước và nhân dân đóng góp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình dây dựng giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu,thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 15 người (trong đó ≥ 5 người lái xe máy; ≥ 10 người ngành nghề phù hợp với gói thầu )- Có giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông cưỡng bức 2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cẩu bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường* | |
| - Đặc điểm thiết bị | phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tổng hợp dương minh tây nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hỗ trợ lát đá vỉa hè tuyến đường; Hạng mục: Đường Phạm Văn Đồng (đoạn đường Tôn Thất Thuyết - đường 17/3) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất, Địa chỉ: Phường Thống Nhất, T.P Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Thống Nhất; Địa chỉ: Phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tổng hợp Dương Minh Tây Nguyên; Địa chỉ: Địa chỉ: 47b Hà Huy Tập, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1*\ Nền vỉa hè | |||
| 1 | Cắt BTXM dày 5cm phạm vi tiếp giáp giai đoạn 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.129,8 | 1 m |
| 2 | Đập bỏ bê tông vỉa hè cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.527,71 | 1 m3 |
| 3 | Đập bỏ bó vỉa cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,24 | m3 |
| 4 | Đập phá hố trồng cây cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,13 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km đường L2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.615,08 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4Km đường L2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.615,08 | 1 m3 |
| 7 | Đào nền vỉa hè đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 457,57 | 1 m3 |
| 8 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 972,81 | 1 m3 |
| 9 | Lu xử lý khuôn vỉa hè K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.055,42 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất vỉa hè lu lèn K=0.95 tận dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,01 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa 1Km đường L2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.229,57 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa C3 đổ xa tiếp 4Km đường L2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.229,57 | 1 m3 |
| B | 2*\ Vỉa hè khu vực cơ quan nhà nước | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.077,17 | 1 m2 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M75 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.077,17 | 1 m2 |
| 3 | Lát đá bazan vỉa hè KT(40x40x3)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 502,5 | 1 m2 |
| 4 | Lát gạch Tezzaro kích thước (40x40x3)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.574,67 | 1 m2 |
| C | 3*\ Vỉa hè khu vực nhà dân | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.772,51 | 1 m2 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M75 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12.199,94 | 1 m2 |
| 3 | Lát đá bazan vỉa hè KT(60x30x3)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.127,81 | 1 m2 |
| 4 | Lát gạch Tezzaro kích thước (40x40x3)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.072,13 | 1 m2 |
| D | 4*\ Hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,73 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,09 | 1 m3 |
| 3 | Đá bazan KT(110x20x10)cm hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt đá bazan hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.404 | 1 m |
| E | 5*\ Bó vỉa đan rãnh | |||
| 1 | Cắt BTXM dày 5cm tại các lối vào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,59 | 1 m |
| 2 | Lớp giấy dầu dưới bó vỉa đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236,88 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,08 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,28 | 1 m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M100 dày 1cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,18 | 1m2 |
| 6 | Đá bazan bó vỉa nhám, băm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đá bazan nhám, băm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 394,8 | 1 m |
| F | 6*\ Gia cố mái | |||
| 1 | Xây đá hộc gia cố mái vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,82 | 1 m3 |
| G | 7 *\ Sửa chữa hố ga | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272 | 1 c/kiện |
| 2 | Đập bỏ bê tông hố ga cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km đường L2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,79 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4Km đường L2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,79 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,38 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,48 | 1 m3 |
| 7 | Gia công thép tấm (Lx30x3)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 1 tấn |
| 8 | Sơn phòng rỉ 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,55 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272 | 1 c/kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868407E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng sử dụng Nguồn vốn nhà nước và nhân dân đóng góp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình dây dựng giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, kèm theo phải được công chứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, kèm theo phải được công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu,thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định; | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định; | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | ≥ 15 người (trong đó ≥ 5 người lái xe máy; ≥ 10 người ngành nghề phù hợp với gói thầu )- Có giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, kèm theo phải được công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Cái | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | cái | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | cái | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,3 m3 | cái | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | cái | 1 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250l | cái | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1.5KW | cái | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | cái | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | cái | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông cưỡng bức 2m3 | cái | 2 |
| 11 | Máy cẩu bánh lốp 10T | cái | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường* | phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi