Gói thầu: thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318094-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220317956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 của huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 11:09:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,109,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.664196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.328392E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:Có số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng là 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.624.800VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 776.624.800VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 776.624.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-May cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp công trình
Khu nhà hiệu bộ trường Trung học cơ sở xã Tân Thành, huyện Hữu Lũng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 của huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36 , địa chỉ: Số 40/17A, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Thành Địa chỉ: Thôn Bắc Lệ, xã Tân Thành, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36 Địa chỉ: Số 04/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nhật Nhật; Địa chỉ: Số 9C, Đường Chu Văn An, Khối 3, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn; + Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hữu Lũng; Địa chỉ: Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 36; Địa chỉ: Số 04/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Nhật; Địa chỉ: Số 6A, ngõ 84, đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36 , địa chỉ: Số 40/17A, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Thành Địa chỉ: Thôn Bắc Lệ, xã Tân Thành, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36 Địa chỉ: Số 04/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương) +Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020) - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020)- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của nhân sự chủ chốt, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự) + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Thành Địa chỉ: Thôn Bắc Lệ, xã Tân Thành, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36 Địa chỉ: Số 04/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hữu Lũng, Số 03 Đường 19/8 - Khu An Ninh - Thị trấn Hữu Lũng - huyện Hữu Lũng - tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 36; Số 04/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,9372100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409,6162m3
3Ván khuôn móng0,7647100m2
4Ván khuôn gỗ giằng0,2894100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6741tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,6828tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4013,969m3
8Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4010,56m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB4065,3892m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB401,8869m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,906,2626100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,162100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tổng cự ly 3km)0,162100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tổng cự ly 3km)0,162100m3/1km
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III5,8245100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III5,8245100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III5,8245100m3/1km
B SÂN BÊ TÔNG
1Rải ni lon cách ly1,18100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,8m3
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công38,67m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,3193m3
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m216,544m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch47,2805m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,7372100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tổng cự ly 3km)121,0005m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tổng cự ly 3km)121,0005m3
D KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,6098100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0763tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5462tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,4049m3
5Ván khuôn gỗ dầm0,5924100m2
6Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1429tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6958tấn
8Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,812m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô0,0997100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0067tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0524tấn
12Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6899m3
13Ván khuôn gỗ sàn mái0,7707100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4528tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,5386m3
16Ván khuôn gỗ giằng thu hồi0,0932100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0138tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1156tấn
19Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,0252m3
E PHẦN XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4057,046m3
2Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB402,3489m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,5054tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,5054tấn
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.10,4439tấn
4Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.10,4439tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,141m2
6Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp, tôn dày 0.42,2047100m2
7Tôn úp sườn20,208m
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4016,055m3
9Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40161,6573m2
10Láng granitô tam cấp19,44m2
11Ốp chân tường gạch Ceramic 120x60012,3144m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40294,2418m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40360,0884m2
14Trát dầm, vữa XM M75, PCB408,6108m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB4040,0556m2
16Trát sê nô, vữa XM M75, PCB4042,924m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40122,86m
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4068,82m
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ408,7548m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ234,6866m2
21Quét nước xi măng 2 nước102,4792m2
22Gia công khung trần tôn thép hộp mạ kẽm 40x20x1.10,216tấn
23Lắp dựng khung trần tôn0,216tấn
24Đóng trần tôn phẳng 3 lớp (Tôn+xốp+PP)1,6055100m2
25Phào trần tôn97,28m
26Quét Flinkote chống thấm sê nô14,13m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB4028,26m2
28Gia công hoa sắt0,2624tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửa17,365m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,14231m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện ( Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện chốt, then cài...chưa có khóa)16,2m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện ( Đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện chốt, then cài...)19,44m2
33Khóa cửa đi Việt Tiệp5bộ
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC D900,0963100m
2Cút PVC D902cái
3Chếch PVC D904cái
4Cầu chắn rác bằng inox D1102cái
5Đai giữ ống nước7cái
H ĐIỆN+ PCCC+ CHỐNG SÉT
1Aptomat MCCB 2P 75A1cái
2Aptomat MCB 1P 25A1cái
3Aptomat MCB 1P 16A5cái
4Aptomat MCB 1P 10A2cái
5Đèn Led gắn trần D250 1x18W4bộ
6Đèn tuýp Led đôi 1,2m 2x18W14bộ
7Quạt trần cánh tôn, sải cánh 1,4m8cái
8Tủ điện vỏ nhựa chứa 4-6 aptomat1hộp
9Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
13CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm250m
14CU/PVC/PVC 2x4mm2130m
15CU/PVC/PVC 2x2,5mm2119m
16CU/PVC/PVC 2x1,5mm2318m
17Ống gen xoắn PVC D16 đi ngầm281m
18Ống gen xoắn PVC D16 đi nổi trần286m
19Con sơn sứ đỡ cáp1bộ
20Tiêu lệnh + nối quy PCCC1bộ
21Bình chữa cháy ABC (MFLZ4 -04KG)2bình
22Bình chữa cháy CO2 (MT3 - 3KG)2bình
23Hộp đặt bình chữa cháy1cái
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0432100m3
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8m3cái
26Bầu sứ chân kim thu sét3cái
27Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm44m
29Dây tiếp địa hàn nối cái các cọc D1614md
30Chân bật sắt100.0
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0432100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.664196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.328392E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:Có số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng là 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.624.800VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 776.624.800VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 776.624.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn đang hoạt động tốt1
2 Đầm dùi đang hoạt động tốt1
3 Đầm cóc đang hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện đang hoạt động tốt1
5 Máy trộn BT 250lít đang hoạt động tốt1
6 Máy Khoan đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 80 lít đang hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T đang hoạt động tốt1
9 May cắt, uốn thép đang hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch, đá đang hoạt động tốt1
11 Máy đào ≥ 0,4m3 đang hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->