Gói thầu: 24: Mua vật tư thiết bị điện phục vụ công trình Nâng cao năng lực cấp điện năm 2020 các phường Thành Công, Ngọc Khánh, Đội Cấn, Ngọc Hà, Liễu Giai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 24: Mua vật tư thiết bị điện phục vụ công trình Nâng cao năng lực cấp điện năm 2020 các phường Thành Công, Ngọc Khánh, Đội Cấn, Ngọc Hà, Liễu Giai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072119 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 10:38:00 đến ngày 2020-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,084,919,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được | 13 | Tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ, Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ, Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ, Đầu cáp T-plug 24kV-3x50: 1 bộ, Điện trở sấy tủ RMU: 1 bộ | |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | 2 | bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế: 1 trụ, Hộp chụp đầu cực MBA: 1 Cái, Máng cáp cao thế: 1 Cái, Máng cáp hạ thế: 1 Cái, MCCB 1000A-3P-70kA: 1 Cái, MCCB 400A-3P-50kA: 2 Cái, MCCB 250A-3P-36kA: 2 Cái, MCCB 100A-3P-36kA: 1 Cái, MCB 3P-25A: 1 Cái, TI hạ thế 1000/5A: 3 Cái, Cầu chì 1P - 5A: 3 Bộ, Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5): 1 Bộ, Chống sét van hạ thế GZ-500V: 3 Bộ, Sứ đỡ thanh Cái: 3 Bộ, Đèn báo pha: 3 Chiếc, Bulong móng D28: 6 Cái, Máng thu dầu: 1 Bộ, Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 nhiều sợi bao gồm đầu cốt M95 (nối đất trung tính MBA): 6m, Phụ kiện tủ hạ thế: 1 Bộ. | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 20kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà | 6 | bình | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 4 | Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) không mở rộng được | 4 | Tủ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ, Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ, Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ, Đầu cáp T-plug 24kV-3x50: 2 bộ, Điện trở sấy tủ RMU: 1 bộ | |
| 5 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 1000kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1600A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | 1 | trụ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế: 1 trụ, Hộp chụp đầu cực MBA: 1 Cái, Máng cáp cao thế: 1 Cái, Máng cáp hạ thế: 1 Cái, MCCB 1600A-3P-70kA: 1 Cái, MCCB 400A-3P-50kA: 3 Cái, MCCB 250A-3P-36kA: 2 Cái, MCCB 160A-3P-36kA: 1 Cái, MCB 3P-25A: 1 Cái, TI hạ thế 1600/5A: 3 Cái, Cầu chì 1P - 5A: 3 Bộ, Đồng thanh cái trọn bộ (2x100x5): 1 Bộ, Chống sét van hạ thế GZ-500V: 3 Bộ, Sứ đỡ thanh Cái: 3 Bộ, Đèn báo pha: 3 Chiếc, Bulong móng D28: 6 Cái, Máng thu dầu: 1 Bộ, Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 nhiều sợi bao gồm đầu cốt M95 (nối đất trung tính MBA): 6m, Phụ kiện tủ hạ thế: 1 Bộ. | |
| 6 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | 1 | trụ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | Trụ thép trạm biến áp 1 cột kiêm tủ hạ thế: 1 trụ, Hộp chụp đầu cực MBA: 1 Cái, Máng cáp cao thế: 1 Cái, Máng cáp hạ thế: 1 Cái, MCCB 1000A-3P-70kA: 1 Cái, MCCB 400A-3P-50kA: 2 Cái, MCCB 250A-3P-36kA: 2 Cái, MCCB 100A-3P-36kA: 1 Cái, MCB 3P-25A: 1 Cái, TI hạ thế 1000/5A: 3 Cái, Cầu chì 1P - 5A: 3 Bộ, Đồng thanh cái trọn bộ (2x80x5): 1 Bộ, Chống sét van hạ thế GZ-500V: 3 Bộ, Sứ đỡ thanh Cái: 3 Bộ, Đèn báo pha: 3 Chiếc, Bulong móng D28: 6 Cái, Máng thu dầu: 1 Bộ. | |
| 7 | Tụ bù hạ thế 30kVAR - 400V - 3pha khô trong nhà | 4 | bình | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 8 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | 529,5 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 9 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50)mm2 | 18 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 78 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 156 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 12 | Hộp nối cáp ngầm 22kV/Cu/XLPE -3x240mm2 | 2 | Bộ | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 13 | Cáp ngầm 0,6/1KV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 1.326,5 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 14 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV-4x240mm2 đầu cốt AM | 38 | đầu | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 1.225,5 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 45 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 9 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ | ||
| 18 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 68 | m | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong hồ sơ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi