Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống PCCC cho khu nhà B, Trung tâm tiệt trùng và nhà xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318048-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống PCCC cho khu nhà B, Trung tâm tiệt trùng và nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20220312692
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 11:02:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 290,377,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là435.566.160(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng bảo dưỡng, cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng và công nghiệp, nhà xưởng, tòa nhà văn phòng, công trình nhà cao tầng.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng/Hóa đơn sao y tài chính; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.264.208 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.792.624 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc PCCC- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do tổ chức/đơn vị có chức năng thẩm quyền đào tạo và cấp chứng chỉ (nếu tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy do tổ chức/đơn vị có chức năng thẩm quyền đào tạo và cấp chứng chỉ.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do tổ chức/đơn vị có chức năng thẩm quyền đào tạo và cấp chứng chỉ.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc PCCC.-Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do tổ chức/đơn vị có chức năng thẩm quyền đào tạo và cấp chứng chỉ (nếu tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật).-Có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy do tổ chức/đơn vị có chức năng thẩm quyền đào tạo và cấp chứng chỉ.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống PCCC cho khu nhà B, Trung tâm tiệt trùng và nhà xe
Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống PCCC cho khu nhà B, Trung tâm tiệt trùng và nhà xe
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02438.343.432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 05, ngõ 04, tổ 12, đường Kiều Mai, P. Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng Địa chỉ: Số 62, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội , địa chỉ: Đường La Thành - Phường Ngọc Khánh - Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02438.343.432


E-CDNT 10.7
- Có Thông báo xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 từ ngày 1/1/2021 đến ngày 31/12/2021 của Cơ quan thuế. - Nhà thầu nộp kèm Báo cáo tài chính nộp cơ quan thuế.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02438.343.432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Ánh - Giám đốc Bệnh viện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện phụ sản Hà Nội, tầng 4 nhà B; Điện thoại: 02438.343.432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện phụ sản Hà Nội, tầng 4 nhà B; Điện thoại: 02438.343.432
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop, ắc quy, hệ thống dây cấp nguồn và sửa lỗi Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Tủ 1 A.               Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
2 Bảo dưỡng chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Bộ 34 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
3 Bảo dưỡng đèn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 34 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
4 Bảo dưỡng nút kéo khẩn cấp địa chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 34 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
5 Bảo dưỡng đầu báo khói quang địa chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 303 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
6 Bảo dưỡng đầu báo nhiệt địa chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 2 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
7 Bảo dưỡng đầu báo khói loại thường Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 3 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
8 Bảo dưỡng đầu báo nhiệt cố định Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 43 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
9 Bảo dưỡng đầu báo nhiệt gia tăng Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 2 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
10 Bảo dưỡng module cho chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 34 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
11 Bảo dưỡng module cho đầu báo cháy thường Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 2 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
12 Bảo dưỡng module cho thiết bị ngoại vi Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 10 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
13 Bảo dưỡng module cho hệ thống chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 10 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / I. Bảo dưỡng hệ thống báo cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
14 Bảo dưỡng đèn exit và hệ thống dây cấp nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 28 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / II. Bảo dưỡng hệ thống đèn EXIT - Sự cố – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
15 Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=67,6 l/s; H = 60m.c.n Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 2 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
16 Bảo dưỡng máy bơm bù áp Q = 0,8l/s; H = 66m.c.n Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
17 Bảo dưỡng tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy và hệ thống dây cấp nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Tủ 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
18 Bảo dưỡng bình tích áp 200L Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Bình 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
19 Bảo dưỡng rọ hút D125 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 2 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
20 Bảo dưỡng Y lọc D100 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 2 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
21 Bảo dưỡng Y lọc D50 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
22 Bảo dưỡng van 1 chiều bắt bích D100 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 4 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
23 Bảo dưỡng van 1 chiều ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
24 Bảo dưỡng van chặn bắt bích D100 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 15 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
25 Bảo dưỡng van chặn ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
26 Bảo dưỡng van chặn tay gạt D32 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 10 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
27 Bảo dưỡng van chặn tay gạt D15 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 13 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
28 Bảo dưỡng van xả khí tự động D25 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
29 Bảo dưỡng van xả áp an toàn bắt bích D100 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
30 Bảo dưỡng công tắc dòng chảy D100 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 10 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
31 Bảo dưỡng đồng hồ đo áp lực D15 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 13 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
32 Bảo dưỡng công tắc áp lực D15 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 3 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
33 Bảo dưỡng van báo động (Alarm valve) D100 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
34 Bảo dưỡng đầu phun Sprinkler quay lên Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 74 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
35 Bảo dưỡng đầu phun Sprinkler quay xuống Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 254 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
36 Bảo dưỡng đầu phun Sprinkler quay ngang Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 182 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
37 Bảo dưỡng van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 31 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
38 Bảo dưỡng van góc chữa cháy chuyên dụng D65 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 10 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
39 Bảo dưỡng cuộn vòi mềm chữa cháy D50 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cuộn 31 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
40 Bảo dưỡng họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100. 2 cửa D65 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 2 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
41 Bảo dưỡng trụ nước chữa cháy ngoài nhà D100 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
42 Bảo dưỡng đường ống chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Hệ thống 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
43 Vận hành toàn hệ thống chữa cháy, rà soát các thiết bị, cho hệ thống vào hoạt động thường trực, hướng dẫn sử dụng… Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Hệ thống 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / III. Hệ thống chữa cháy – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
44 Bảo dưỡng Quạt hút khói hành lang Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 2 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / IV. Hệ thống hút khói hành lang – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
45 Bảo dưỡng tủ điều khiển quạt hút khói hành lang và hệ thống dây cấp nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / IV. Hệ thống hút khói hành lang – (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
46 Thay thế đèn exit 1 mặt không chỉ hướng nhà B Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 12 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / V. Lắp đặt bổ sung
47 Thay thế đèn sự cố nhà B Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 80 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / V. Lắp đặt bổ sung
48 Thay thế đầu báo khói địa chỉ nhà B Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 10 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / V. Lắp đặt bổ sung
49 Thay thế chuông báo cháy nhà B Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 5 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / V. Lắp đặt bổ sung
50 Lắp đặt bổ sung chuông báo cháy nhà bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 2 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / V. Lắp đặt bổ sung
51 Lắp đặt bổ sung đèn báo cháy nhà bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 2 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / V. Lắp đặt bổ sung
52 Lắp đặt bổ sung dây tín hiệu 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Mét 30 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / V. Lắp đặt bổ sung
53 Lắp đặt bổ sung ống gen mềm D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Mét 30 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / V. Lắp đặt bổ sung
54 Vật tư phụ thi công hệ thống Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Gói 1 A. Bảo Dưỡng, Cung Cấp, Lắp Đặt Hệ Thống PCCC (Nhà B) / V. Lắp đặt bổ sung
55 Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 5 kênh và ắc quy, hệ thống dây cấp nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Tủ 1 B. Bảo Dưỡng Hệ Thống Báo Cháy - Trung Tâm Tiệt Trùng, Nhà Xe / I. Bảo Trì Trung Tâm Tiệt Trùng - (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
56 Bảo dưỡng đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 20 B. Bảo Dưỡng Hệ Thống Báo Cháy - Trung Tâm Tiệt Trùng, Nhà Xe / I. Bảo Trì Trung Tâm Tiệt Trùng - (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
57 Bảo dưỡng tổ hợp báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 4 B. Bảo Dưỡng Hệ Thống Báo Cháy - Trung Tâm Tiệt Trùng, Nhà Xe / I. Bảo Trì Trung Tâm Tiệt Trùng - (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
58 Bảo dưỡng chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 4 B. Bảo Dưỡng Hệ Thống Báo Cháy - Trung Tâm Tiệt Trùng, Nhà Xe / I. Bảo Trì Trung Tâm Tiệt Trùng - (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
59 Bảo dưỡng đèn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 4 B. Bảo Dưỡng Hệ Thống Báo Cháy - Trung Tâm Tiệt Trùng, Nhà Xe / I. Bảo Trì Trung Tâm Tiệt Trùng - (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
60 Bảo dưỡng nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 4 B. Bảo Dưỡng Hệ Thống Báo Cháy - Trung Tâm Tiệt Trùng, Nhà Xe / I. Bảo Trì Trung Tâm Tiệt Trùng - (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
61 Bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy 5 kênh và ắc quy Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Tủ 1 B. Bảo Dưỡng Hệ Thống Báo Cháy - Trung Tâm Tiệt Trùng, Nhà Xe / II. Bảo trì báo cháy nhà xe - (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
62 Bảo dưỡng đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 5 B. Bảo Dưỡng Hệ Thống Báo Cháy - Trung Tâm Tiệt Trùng, Nhà Xe / II. Bảo trì báo cháy nhà xe - (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
63 Bảo dưỡng đèn báo phòng Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 5 B. Bảo Dưỡng Hệ Thống Báo Cháy - Trung Tâm Tiệt Trùng, Nhà Xe / II. Bảo trì báo cháy nhà xe - (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
64 Bảo dưỡng còi đèn chớp báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 1 B. Bảo Dưỡng Hệ Thống Báo Cháy - Trung Tâm Tiệt Trùng, Nhà Xe / II. Bảo trì báo cháy nhà xe - (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
65 Bảo dưỡng nút ẩn báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật mại mục 2 – chương V Cái 1 B. Bảo Dưỡng Hệ Thống Báo Cháy - Trung Tâm Tiệt Trùng, Nhà Xe / II. Bảo trì báo cháy nhà xe - (Số lần bảo dưỡng 1 lần/năm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.3556616E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là435.566.160(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng bảo dưỡng, cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng và công nghiệp, nhà xưởng, tòa nhà văn phòng, công trình nhà cao tầng.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng/Hóa đơn sao y tài chính; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.264.208 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.792.624 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc PCCC- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do tổ chức/đơn vị có chức năng thẩm quyền đào tạo và cấp chứng chỉ (nếu tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy do tổ chức/đơn vị có chức năng thẩm quyền đào tạo và cấp chứng chỉ.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do tổ chức/đơn vị có chức năng thẩm quyền đào tạo và cấp chứng chỉ.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)73
2 Nhân viên kỹ thuật 4 -Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc PCCC.-Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do tổ chức/đơn vị có chức năng thẩm quyền đào tạo và cấp chứng chỉ (nếu tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật).-Có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy do tổ chức/đơn vị có chức năng thẩm quyền đào tạo và cấp chứng chỉ.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)33
3 Nhân viên quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.(Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh)54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->