Gói thầu: Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316575-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220300320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 11:20:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,585,249,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy trộn Bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-+ Đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-+ Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-+ Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-+ Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-+ Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-+ Máy đo độ căng của cáp dây co
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-+ Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-+ Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-+ La bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-+ Kìm ép đầu cốt các loại
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-+ Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Quảng Ninh
Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại QNH
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao phải được chứng thực): Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng cột anten H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0124-12 tại tỉnh Quảng Ninh, thôn Khe Vàng, xã Yên Than, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh
B MÓNG CỘT ANTEN
1Nạo vét bùn ruộng dày 0.5m trước khi thi côngTham khảo Phần II, chương V2công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V12,544m3
3Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,576m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0176tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0846tấn
6Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0739tấn
7Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0361tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0739tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0984100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,052m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Tham khảo Phần II, chương V0,3m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V9,516m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V9,516m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V9,516m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0952100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0952100m3/1km
C SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V0,8097tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V437,8248kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V295,596kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V90,09kg
5Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V5,0225kg
6Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,8097tấn
7Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V27bộ
D LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V0,8097tấn
2Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
4Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini)Tham khảo Phần II, chương V1tủ
E VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 276 kmTham khảo Phần II, chương V1,3097tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3097tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3097tấn
F HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V2,25m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,28m3
3Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V11bao
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
5Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V561 m
7Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V10m
8Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V46m
9Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
10Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V111 điện cực
12Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V11 hệ thống tiếp đất
13Mua đất lấp hố tiếp địaTham khảo Phần II, chương V2,2m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,33m3
G VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 1 pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
5Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm²Tham khảo Phần II, chương V6m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V51m
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
9Cột bê tông đôi 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
10Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V3bộ
H LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V0,69m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0125100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,18m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,51m3
5Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,057km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,01km/dây
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V21 cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
I Xây dựng cột anten dây co H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0127-11 tại tỉnh Quảng Ninh, đảo Thanh Lân, huyện đảo Cô Tô, Quảng Ninh
J MÓNG CỘT ANTEN
1Dọn dẹp, tạo mặt bằng, phát quang đường lên trạmTham khảo Phần II, chương V4công
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tham khảo Phần II, chương V1cây
3Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tham khảo Phần II, chương V1cây
4Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tham khảo Phần II, chương V5cây
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V17,216m3
6Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,912m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0525tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0513tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V0,0177tấn
10Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0739tấn
11Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc coTham khảo Phần II, chương V0,0398tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0739tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1284100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,727m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Tham khảo Phần II, chương V0,564m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V13,885m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V13,885m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V13,885m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1389100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1389100m3/1km
K SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V0,7008tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V306,204kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V300,084kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V106,575kg
5Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V5,0225kg
6Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,7008tấn
7Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V12bộ
8Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V6cái
9Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V27bộ
10Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V99m
11Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V48bộ
12Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V12bộ
13Bu lông vòng ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V30bộ
L VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 229 kmTham khảo Phần II, chương V1,3269tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3269tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3269tấn
M LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
4Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini)Tham khảo Phần II, chương V1tủ
N HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V6,75m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,19m3
3Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V33bao
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
5Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V168,51 m
7Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V43m
8Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V125,5m
9Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V6cái
10Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
11Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V171 điện cực
13Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V11 hệ thống tiếp đất
14Mua đất lấp hố tiếp địaTham khảo Phần II, chương V6,6m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V14,34m3
O VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 1 pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
5Đầu cốt đồng M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm²Tham khảo Phần II, chương V6m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V763m
9Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V13cột
10Cột bê tông đôi 7mTham khảo Phần II, chương V3cột
11Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V10bộ
12Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V24bộ
P LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,89m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V2,07m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1675100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,165m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6,795m3
6Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,016km/dây
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,763km/dây
10Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V21 cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
Q BỐC XẾP VẬT TƯ TỪ CẦU CẢNG LÊN TÀU VÀ TỪ TÀU XUỐNG CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V3,452m3
2Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V5,005tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V5,655m3
4Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V9,048tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,761tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,761tấn
7Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,761tấn
8Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,54m3
9Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,54m3
10Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,54m3
11Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,962tấn
12Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,962tấn
13Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,962tấn
14Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,962tấn
15Bốc lên bằng thủ công - cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V5,85tấn
16Bốc xuống bằng thủ công - cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V5,85tấn
17Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V5,85tấn
18Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5tấn
R VẬN CHUYỂN BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2367100 tấn
2Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo ( 100 tấn/km) (Theo ĐM 3666/2016)Tham khảo Phần II, chương V0,2367100 tấn
S Xây dựng cột anten dây co H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0127-12 tại tỉnh Quảng Ninh, đảo Thanh Lân, huyện đảo Cô Tô, Quảng Ninh
T MÓNG CỘT ANTEN
1Dọn dẹp, tạo mặt bằng, phát quang đường lên trạmTham khảo Phần II, chương V4công
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tham khảo Phần II, chương V3cây
3Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tham khảo Phần II, chương V3cây
4Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tham khảo Phần II, chương V3cây
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V17,216m3
6Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,912m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0525tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0513tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V0,0177tấn
10Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0739tấn
11Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc coTham khảo Phần II, chương V0,0398tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0739tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1284100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,727m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Tham khảo Phần II, chương V0,564m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V13,885m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V13,885m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V13,885m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1389100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1389100m3/1km
U SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V0,7008tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V306,204kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V300,084kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V106,575kg
5Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V5,0225kg
6Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,7008tấn
7Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V12bộ
8Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V6cái
9Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V27bộ
10Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V99m
11Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V48bộ
12Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V12bộ
13Bu lông vòng ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V30bộ
V VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 229 kmTham khảo Phần II, chương V1,3269tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3269tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3269tấn
W LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
4Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini)Tham khảo Phần II, chương V1tủ
X HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V6,75m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,19m3
3Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V33bao
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
5Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V168,51 m
7Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V43m
8Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V125,5m
9Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V6cái
10Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
11Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V171 điện cực
13Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V11 hệ thống tiếp đất
14Mua đất lấp hố tiếp địaTham khảo Phần II, chương V6,6m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V14,34m3
Y VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 1 pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
5Đầu cốt đồng M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm²Tham khảo Phần II, chương V16m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V420m
9Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
10Cột bê tông đôi 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
11Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V7bộ
12Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V14bộ
Z LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,06m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V0,69m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0325100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,43m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,32m3
6Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,026km/dây
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,42km/dây
10Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V21 cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
AA BỐC XẾP VẬT TƯ TỪ CẦU CẢNG LÊN TÀU VÀ TỪ TÀU XUỐNG CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V2,495m3
2Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V3,618tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V4,103m3
4Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V6,564tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,317tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,317tấn
7Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,317tấn
8Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,355m3
9Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,355m3
10Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,355m3
11Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,962tấn
12Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,962tấn
13Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,962tấn
14Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,962tấn
15Bốc lên bằng thủ công - cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
16Bốc xuống bằng thủ công - cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
17Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,9tấn
18Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5tấn
AB VẬN CHUYỂN BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1422100 tấn
2Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo ( 100 tấn/km) (Theo ĐM 3666/2016)Tham khảo Phần II, chương V0,1422100 tấn
AC Xây dựng cột anten dây co H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0141-13 tại tỉnh Quảng Ninh, xã Quảng Đức, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
AD MÓNG CỘT ANTEN
1Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tham khảo Phần II, chương V50cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V24,724m3
3Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,164m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,045tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0908tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V0,0177tấn
7Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0739tấn
8Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc coTham khảo Phần II, chương V0,0398tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0739tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1472100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,986m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Tham khảo Phần II, chương V0,3m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V19,828m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V19,828m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V19,828m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1983100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1983100m3/1km
AE SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V0,8302tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V437,8248kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V295,596kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V111,615kg
5Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V5,0225kg
6Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,8302tấn
7Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V12bộ
8Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V6cái
9Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V27bộ
10Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V110m
11Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V48bộ
12Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V12bộ
13Bu lông vòng ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V30bộ
AF LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
4Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini)Tham khảo Phần II, chương V1tủ
AG VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 333 kmTham khảo Phần II, chương V1,4646tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,4646tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,4646tấn
AH HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V6,75m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,19m3
3Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V33bao
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
5Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V168,51 m
7Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V43m
8Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V125,5m
9Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V6cái
10Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
11Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V171 điện cực
13Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V11 hệ thống tiếp đất
14Mua đất lấp hố tiếp địaTham khảo Phần II, chương V6,6m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V14,34m3
AI VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 1 pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
5Đầu cốt đồng M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm²Tham khảo Phần II, chương V6m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V466m
8Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V10cột
9Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V5bộ
10Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V12bộ
AJ LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,3m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,25m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,05m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V10cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,466km/dây
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V21 cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
AK Xây dựng cột anten dây co H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0183-11 tại tỉnh Quảng Ninh, trạm Rada hải quân, đảo Trần, huyện đảo Cô Tô, Quảng Ninh
AL MÓNG CỘT ANTEN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IVTham khảo Phần II, chương V5m3
2Phát quang cây bụiTham khảo Phần II, chương V0,7100m2
3Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tham khảo Phần II, chương V20cây
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTham khảo Phần II, chương V11,099m3
5Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,521m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0344tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,01tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V0,0236tấn
9Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0258tấn
10Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc coTham khảo Phần II, chương V0,0203tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0258tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1008100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,284m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Tham khảo Phần II, chương V0,8984m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V9,416m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V9,416m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V9,416m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0942100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0942100m3
AM SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V0,63tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V337,4364kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V176,97kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V126,84kg
5Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V5,0225kg
6Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,63tấn
7Lót cáp dây co f18Tham khảo Phần II, chương V24bộ
8Tăng đơ f18 Lren = 300Tham khảo Phần II, chương V12cái
9Bu lông nối M12x60 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V96bộ
10Dây cáp thép f8Tham khảo Phần II, chương V180m
11Khóa cáp f10Tham khảo Phần II, chương V96bộ
12Maní f16 chốt 22Tham khảo Phần II, chương V24bộ
13Bu lông vòng ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V60bộ
AN VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 229 kmTham khảo Phần II, chương V1,3687tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3687tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3687tấn
AO LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
AP HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V51 điện cực (cọc)
2Cọc thép mạ kẽm L63x63x5; L=2mTham khảo Phần II, chương V5cọc
3Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
4Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V641 m
6Lập là thép 3x40 (0,942kg/m)Tham khảo Phần II, chương V39m
7Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V25m
8Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
9Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
10Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V281 điện cực
12Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V11 hệ thống tiếp đất
AQ VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 1 pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
5Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm²Tham khảo Phần II, chương V6m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V82m
8Cột bê tông đôi 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
9Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V5bộ
AR LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V0,69m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0125100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,18m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,51m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,088km/dây
7Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V21 cái
8Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
AS BỐC XẾP VẬT TƯ TỪ CẦU CẢNG LÊN TÀU VÀ TỪ TÀU XUỐNG CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,563m3
2Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,2664tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,57m3
4Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V4,112tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,776tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,776tấn
7Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,776tấn
8Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,292m3
9Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,292m3
10Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,292m3
11Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,746tấn
12Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,746tấn
13Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,746tấn
14Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,746tấn
15Bốc lên bằng thủ công - cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
16Bốc xuống bằng thủ công - cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,9tấn
17Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,9tấn
18Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5tấn
AT VẬN CHUYỂN BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,0959100 tấn
2Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo ( 100 tấn/km) (Theo ĐM 3666/2016)Tham khảo Phần II, chương V0,0959100 tấn
AU Xây dựng cột anten dây co H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0183-12 tại tỉnh Quảng Ninh, đồn biên phòng, đảo Trần, huyện đảo Cô Tô, Quảng Ninh
AV MÓNG CỘT ANTEN
1San nền tại vị trí móng cột và các móng co đất cấp 3Tham khảo Phần II, chương V2công
2Phát quang doc hai bên đườngTham khảo Phần II, chương V30m2
3Phát quang cây bụiTham khảo Phần II, chương V0,7100m2
4Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tham khảo Phần II, chương V10cây
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTham khảo Phần II, chương V11,099m3
6Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,521m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0344tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,01tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V0,0236tấn
10Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0258tấn
11Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc coTham khảo Phần II, chương V0,0203tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0258tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1008100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,284m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Tham khảo Phần II, chương V0,8984m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V9,416m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V9,416m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V9,416m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0942100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0942100m3
AW SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V0,63tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V337,4364kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V176,97kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V126,84kg
5Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V5,0225kg
6Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,63tấn
7Lót cáp dây co f18Tham khảo Phần II, chương V24bộ
8Tăng đơ f18 Lren = 300Tham khảo Phần II, chương V12cái
9Bu lông nối M12x60 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V96bộ
10Dây cáp thép f8Tham khảo Phần II, chương V180m
11Khóa cáp f10Tham khảo Phần II, chương V96bộ
12Maní f16 chốt 22Tham khảo Phần II, chương V24bộ
13Bu lông vòng ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V60bộ
AX VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 230 kmTham khảo Phần II, chương V1,3687tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3687tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3687tấn
AY LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
AZ HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V51 điện cực (cọc)
2Cọc thép mạ kẽm L63x63x5; L=2mTham khảo Phần II, chương V5cọc
3Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
4Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V641 m
6Lập là thép 3x40 (0,942kg/m)Tham khảo Phần II, chương V39m
7Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V25m
8Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V12cái
9Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
10Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V281 điện cực
12Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V11 hệ thống tiếp đất
BA VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 1 pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
5Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm²Tham khảo Phần II, chương V6m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V92m
8Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
9Cột bê tông đôi 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
10Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V4bộ
BB LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,53m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V0,69m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0225100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,305m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,915m3
6Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,098km/dây
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V21 cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
BC BỐC XẾP VẬT TƯ TỪ CẦU CẢNG LÊN TÀU VÀ TỪ TÀU XUỐNG CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,631m3
2Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,3649tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,682m3
4Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V4,291tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,808tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,808tấn
7Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,808tấn
8Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,305m3
9Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,305m3
10Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,305m3
11Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,746tấn
12Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,746tấn
13Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,746tấn
14Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,746tấn
15Bốc lên bằng thủ công - cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,35tấn
16Bốc xuống bằng thủ công - cột bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,35tấn
17Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,35tấn
18Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5tấn
BD VẬN CHUYỂN BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1037100 tấn
2Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo ( 100 tấn/km) (Theo ĐM 3666/2016)Tham khảo Phần II, chương V0,1037100 tấn
BE Xây dựng cột anten dây co H=24m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0492-11 tại tỉnh Quảng Ninh, Trung đội 12 ly 7, xã Đông Xá, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
BF MÓNG CỘT ANTEN
1Dọn mặt bằngTham khảo Phần II, chương V1công
2San nền móng co M1, M2Tham khảo Phần II, chương V3công
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V17,216m3
4Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,912m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0525tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0513tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V0,0177tấn
8Bu lông móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0723tấn
9Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc coTham khảo Phần II, chương V0,0382tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,0723tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1284100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,727m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Tham khảo Phần II, chương V0,564m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V13,831m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V13,831m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V13,831m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1383100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1383100m3/1km
BG SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Gia công cột (không tính vật tư chính)Tham khảo Phần II, chương V0,7008tấn
2Thép ốngTham khảo Phần II, chương V306,204kg
3Thép trònTham khảo Phần II, chương V300,084kg
4Thép tấmTham khảo Phần II, chương V106,575kg
5Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V5,0225kg
6Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,7008tấn
7Lót cáp dây co f12Tham khảo Phần II, chương V12bộ
8Tăng đơ f24 Lren = 500Tham khảo Phần II, chương V6cái
9Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệmTham khảo Phần II, chương V27bộ
10Dây cáp thép f12Tham khảo Phần II, chương V99m
11Khóa cáp f12Tham khảo Phần II, chương V48bộ
12Maní f22 chốt 25Tham khảo Phần II, chương V12bộ
13Bu lông vòng ốp dây co M16x60Tham khảo Phần II, chương V30bộ
BH VẬN CHUYỂN CỘT
1Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 246 kmTham khảo Phần II, chương V1,3269tấn
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3269tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3269tấn
BI LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
BJ HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V6,75m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,19m3
3Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V33bao
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
5Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa)Tham khảo Phần II, chương V23m
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V168,51 m
7Cáp thép mạ kẽm D12Tham khảo Phần II, chương V43m
8Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V125,5m
9Khóa cáp F12Tham khảo Phần II, chương V6cái
10Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
11Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V171 điện cực
13Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V11 hệ thống tiếp đất
14Mua đất lấp hố tiếp địaTham khảo Phần II, chương V6,6m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V14,34m3
BK VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 1 pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt đồng M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
5Đầu cốt đồng M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
6Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm²Tham khảo Phần II, chương V6m
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V922m
9Cột bê tông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
10Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V10bộ
11Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V24bộ
BL LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,53m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,125m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,405m3
5Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,932km/dây
7Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V21 cái
8Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy trộn Bê tông 250 lít Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
2 + Đầm dùi 1.5KW Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
3 + Đầm bàn 1 KW Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
4 + Máy hàn 23KW Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
5 + Máy mài 2.7KW Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
6 + Máy cắt uốn cốt thép 5KW Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
7 + Ô tô vận chuyển Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT1
8 + Máy đo điện trở suất của đất Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
9 + Máy đo độ căng của cáp dây co Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT1
10 + Đồng hồ đo điện vạn năng Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
11 + Máy khoan cầm tay Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
12 + Tời điện Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
13 + La bàn Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
14 + Kìm ép đầu cốt các loại Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT1
15 + Máy tính xách tay Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->