Gói thầu: Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 11:20:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,249,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy trộn Bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-+ Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-+ Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-+ Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy đo độ căng của cáp dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-+ Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-+ Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-+ La bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-+ Kìm ép đầu cốt các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-+ Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Quảng Ninh Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại QNH 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao phải được chứng thực): Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel.
+ Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng cột anten H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0124-12 tại tỉnh Quảng Ninh, thôn Khe Vàng, xã Yên Than, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh | |||
| B | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Nạo vét bùn ruộng dày 0.5m trước khi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 12,544 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0176 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0846 | tấn |
| 6 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 7 | Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0361 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 9,516 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,516 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,516 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0952 | 100m3/1km |
| C | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8097 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 437,8248 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 295,596 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 90,09 | kg |
| 5 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0225 | kg |
| 6 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8097 | tấn |
| 7 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| D | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8097 | tấn |
| 2 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| E | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 276 km | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3097 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3097 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3097 | tấn |
| F | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | 1 m |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 8 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | m |
| 9 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 10 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | 1 điện cực |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 13 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 5,33 | m3 |
| G | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm² | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 9 | Cột bê tông đôi 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| H | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| I | Xây dựng cột anten dây co H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0127-11 tại tỉnh Quảng Ninh, đảo Thanh Lân, huyện đảo Cô Tô, Quảng Ninh | |||
| J | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Dọn dẹp, tạo mặt bằng, phát quang đường lên trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | công |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 4 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cây |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 17,216 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,912 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0525 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0513 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0177 | tấn |
| 10 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0398 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,727 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,564 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 13,885 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 13,885 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 13,885 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1389 | 100m3/1km |
| K | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7008 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 306,204 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 300,084 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 106,575 | kg |
| 5 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0225 | kg |
| 6 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7008 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 9 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 10 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 99 | m |
| 11 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 12 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 13 | Bu lông vòng ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| L | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 229 km | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3269 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3269 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3269 | tấn |
| M | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| N | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 14,19 | m3 |
| 3 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bao |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 168,5 | 1 m |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | m |
| 8 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 125,5 | m |
| 9 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 10 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 11 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | 1 điện cực |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 14,34 | m3 |
| O | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm² | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 763 | m |
| 9 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| 10 | Cột bê tông đôi 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 11 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 12 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| P | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 6,89 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 2,07 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1675 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,165 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 6,795 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,763 | km/dây |
| 10 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| Q | BỐC XẾP VẬT TƯ TỪ CẦU CẢNG LÊN TÀU VÀ TỪ TÀU XUỐNG CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,452 | m3 |
| 2 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 5,005 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,655 | m3 |
| 4 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 9,048 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,761 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,761 | tấn |
| 7 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,761 | tấn |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,962 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,962 | tấn |
| 13 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,962 | tấn |
| 14 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,962 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,85 | tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,85 | tấn |
| 17 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 5,85 | tấn |
| 18 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| R | VẬN CHUYỂN BIỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2367 | 100 tấn |
| 2 | Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo ( 100 tấn/km) (Theo ĐM 3666/2016) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2367 | 100 tấn |
| S | Xây dựng cột anten dây co H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0127-12 tại tỉnh Quảng Ninh, đảo Thanh Lân, huyện đảo Cô Tô, Quảng Ninh | |||
| T | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Dọn dẹp, tạo mặt bằng, phát quang đường lên trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | công |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cây |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cây |
| 4 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cây |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 17,216 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,912 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0525 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0513 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0177 | tấn |
| 10 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0398 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,727 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,564 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 13,885 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 13,885 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 13,885 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1389 | 100m3/1km |
| U | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7008 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 306,204 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 300,084 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 106,575 | kg |
| 5 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0225 | kg |
| 6 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7008 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 9 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 10 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 99 | m |
| 11 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 12 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 13 | Bu lông vòng ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| V | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 229 km | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3269 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3269 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3269 | tấn |
| W | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| X | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 14,19 | m3 |
| 3 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bao |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 168,5 | 1 m |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | m |
| 8 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 125,5 | m |
| 9 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 10 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 11 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | 1 điện cực |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 14,34 | m3 |
| Y | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm² | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 420 | m |
| 9 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông đôi 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 11 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 12 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| Z | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | km/dây |
| 10 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| AA | BỐC XẾP VẬT TƯ TỪ CẦU CẢNG LÊN TÀU VÀ TỪ TÀU XUỐNG CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,495 | m3 |
| 2 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 3,618 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4,103 | m3 |
| 4 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 6,564 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,317 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,317 | tấn |
| 7 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,317 | tấn |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,355 | m3 |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,355 | m3 |
| 10 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,355 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,962 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,962 | tấn |
| 13 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,962 | tấn |
| 14 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,962 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 17 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 18 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| AB | VẬN CHUYỂN BIỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1422 | 100 tấn |
| 2 | Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo ( 100 tấn/km) (Theo ĐM 3666/2016) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1422 | 100 tấn |
| AC | Xây dựng cột anten dây co H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0141-13 tại tỉnh Quảng Ninh, xã Quảng Đức, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh | |||
| AD | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 24,724 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,164 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0908 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0177 | tấn |
| 7 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 8 | Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0398 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,986 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 19,828 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 19,828 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 19,828 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1983 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1983 | 100m3/1km |
| AE | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8302 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 437,8248 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 295,596 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 111,615 | kg |
| 5 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0225 | kg |
| 6 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8302 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 9 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 10 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | m |
| 11 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 12 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 13 | Bu lông vòng ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| AF | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| AG | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 333 km | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4646 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4646 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4646 | tấn |
| AH | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 14,19 | m3 |
| 3 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bao |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 168,5 | 1 m |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | m |
| 8 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 125,5 | m |
| 9 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 10 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 11 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | 1 điện cực |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 14,34 | m3 |
| AI | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm² | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 466 | m |
| 8 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 9 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| AJ | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,466 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| AK | Xây dựng cột anten dây co H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0183-11 tại tỉnh Quảng Ninh, trạm Rada hải quân, đảo Trần, huyện đảo Cô Tô, Quảng Ninh | |||
| AL | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m3 |
| 2 | Phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 11,099 | m3 |
| 5 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,521 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0344 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0236 | tấn |
| 9 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | tấn |
| 10 | Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0203 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,284 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8984 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 9,416 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,416 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,416 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0942 | 100m3 |
| AM | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,63 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 337,4364 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 176,97 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 126,84 | kg |
| 5 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0225 | kg |
| 6 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,63 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co f18 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 8 | Tăng đơ f18 Lren = 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 9 | Bu lông nối M12x60 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 10 | Dây cáp thép f8 | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | m |
| 11 | Khóa cáp f10 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 12 | Maní f16 chốt 22 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 13 | Bu lông vòng ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| AN | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 229 km | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3687 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3687 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3687 | tấn |
| AO | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| AP | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5; L=2m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | 1 m |
| 6 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | m |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 8 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 9 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 10 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | 1 điện cực |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| AQ | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm² | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | m |
| 8 | Cột bê tông đôi 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 9 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| AR | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,088 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| AS | BỐC XẾP VẬT TƯ TỪ CẦU CẢNG LÊN TÀU VÀ TỪ TÀU XUỐNG CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,563 | m3 |
| 2 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2664 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,57 | m3 |
| 4 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 4,112 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,776 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,776 | tấn |
| 7 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,776 | tấn |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,292 | m3 |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,292 | m3 |
| 10 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,292 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,746 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,746 | tấn |
| 13 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,746 | tấn |
| 14 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,746 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 17 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | tấn |
| 18 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| AT | VẬN CHUYỂN BIỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0959 | 100 tấn |
| 2 | Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo ( 100 tấn/km) (Theo ĐM 3666/2016) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0959 | 100 tấn |
| AU | Xây dựng cột anten dây co H=18m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0183-12 tại tỉnh Quảng Ninh, đồn biên phòng, đảo Trần, huyện đảo Cô Tô, Quảng Ninh | |||
| AV | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | San nền tại vị trí móng cột và các móng co đất cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 2 | Phát quang doc hai bên đường | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m2 |
| 3 | Phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 100m2 |
| 4 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cây |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 11,099 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,521 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0344 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0236 | tấn |
| 10 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | tấn |
| 11 | Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0203 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,284 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8984 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 9,416 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,416 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,416 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0942 | 100m3 |
| AW | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,63 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 337,4364 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 176,97 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 126,84 | kg |
| 5 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0225 | kg |
| 6 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,63 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co f18 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 8 | Tăng đơ f18 Lren = 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 9 | Bu lông nối M12x60 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 10 | Dây cáp thép f8 | Tham khảo Phần II, chương V | 180 | m |
| 11 | Khóa cáp f10 | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | bộ |
| 12 | Maní f16 chốt 22 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 13 | Bu lông vòng ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| AX | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 230 km | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3687 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3687 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3687 | tấn |
| AY | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| AZ | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực (cọc) |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5; L=2m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 4 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | 1 m |
| 6 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | m |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 8 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 9 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 10 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | 1 điện cực |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| BA | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm² | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 8 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông đôi 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| BB | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,305 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,915 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,098 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| BC | BỐC XẾP VẬT TƯ TỪ CẦU CẢNG LÊN TÀU VÀ TỪ TÀU XUỐNG CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,631 | m3 |
| 2 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3649 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,682 | m3 |
| 4 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 4,291 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,808 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,808 | tấn |
| 7 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,808 | tấn |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,305 | m3 |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,305 | m3 |
| 10 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,305 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,746 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,746 | tấn |
| 13 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,746 | tấn |
| 14 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,746 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | tấn |
| 17 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | tấn |
| 18 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| BD | VẬN CHUYỂN BIỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1037 | 100 tấn |
| 2 | Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T. Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo ( 100 tấn/km) (Theo ĐM 3666/2016) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1037 | 100 tấn |
| BE | Xây dựng cột anten dây co H=24m, tủ thiết bị DC mini và phụ trợ tại trạm QNH0492-11 tại tỉnh Quảng Ninh, Trung đội 12 ly 7, xã Đông Xá, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | |||
| BF | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Dọn mặt bằng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 2 | San nền móng co M1, M2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 17,216 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,912 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0525 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0513 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0177 | tấn |
| 8 | Bu lông móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0723 | tấn |
| 9 | Mạ nhúng nóng chi tiết bu lông móng cột và móc co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0382 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0723 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,727 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,564 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 13,831 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 13,831 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 13,831 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1383 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1383 | 100m3/1km |
| BG | SẢN XUẤT THÂN CỘT | |||
| 1 | Gia công cột (không tính vật tư chính) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7008 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 306,204 | kg |
| 3 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 300,084 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 106,575 | kg |
| 5 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0225 | kg |
| 6 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7008 | tấn |
| 7 | Lót cáp dây co f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tăng đơ f24 Lren = 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 9 | Bu lông nối M22x90 + 2 êcu + đệm | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 10 | Dây cáp thép f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 99 | m |
| 11 | Khóa cáp f12 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 12 | Maní f22 chốt 25 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 13 | Bu lông vòng ốp dây co M16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| BH | VẬN CHUYỂN CỘT | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công bằng xe 5T đường Cấp 3 cự ly 246 km | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3269 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3269 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3269 | tấn |
| BI | LẮP DỰNG THÂN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng bổ sung kim thu sét trên cột, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| BJ | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 14,19 | m3 |
| 3 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bao |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Tham khảo Phần II, chương V | 168,5 | 1 m |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | m |
| 8 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 125,5 | m |
| 9 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 10 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 11 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | 1 điện cực |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 14,34 | m3 |
| BK | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 2 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm² | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 922 | m |
| 9 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 11 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| BL | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,125 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,405 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,932 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy trộn Bê tông 250 lít | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
| 2 | + Đầm dùi 1.5KW | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
| 3 | + Đầm bàn 1 KW | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
| 4 | + Máy hàn 23KW | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
| 5 | + Máy mài 2.7KW | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
| 6 | + Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
| 7 | + Ô tô vận chuyển | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 1 |
| 8 | + Máy đo điện trở suất của đất | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
| 9 | + Máy đo độ căng của cáp dây co | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 1 |
| 10 | + Đồng hồ đo điện vạn năng | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
| 11 | + Máy khoan cầm tay | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
| 12 | + Tời điện | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
| 13 | + La bàn | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
| 14 | + Kìm ép đầu cốt các loại | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 1 |
| 15 | + Máy tính xách tay | Theo tiêu chuẩn đáp ứng HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi