Gói thầu: Gói thầu số 33: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 14+668 đến cuối tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315567-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 33: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 14+668 đến cuối tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220315540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ lĩnh vực Giao thông giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 11:12:00 đến ngày 2022-03-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,313,625,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7222366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.520565E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa);- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.619.538.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên được cấp theo quy định hiện hành và còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110CV (hoặc tương đương công suất 110CV)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 33: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 14+668 đến cuối tuyến
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Xóm Ruộng)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ lĩnh vực Giao thông giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cao Cường; Địa chỉ: Số 62 Bà Hom, lầu 6, chung cư Kiến Thành, phường 13, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thành Phố Xanh; Địa chỉ: Số 155A,QL 63, phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH MTV Nhật phát Cà Mau; Địa chỉ: Số 48, đường N17, khu đô thị Bạch Đằng, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau. Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công:. * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQ LCNT: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN KÈ GIA CỐ
B A.1. CỌC BTCT VÀ THI CÔNG CỌC
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, cọcChương V của E-HSMT187,48m3
2SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Chương V của E-HSMT6,588tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính Chương V của E-HSMT15,92tấn
4SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT25,531tấn
5Ván khuôn thép, cọcChương V của E-HSMT14,926100m2
6Thép hình hộp nối (cung cấp thép măng xông)Chương V của E-HSMT7.630,957kg
7Gia công thép hộp nối và nối cọc bê tông cốt thép, cọc (25x25)cm (thép hộp nối tính riêng)Chương V của E-HSMT157mn
C Thi công cọc BTCT
1Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, ngập đất, L=22,5mChương V của E-HSMT16,17100m
2Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, không ngập đất, L=22,5mChương V của E-HSMT1,155100m
3Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, ngập đất, cọc xiên, L=30,5mChương V của E-HSMT10,94100m
4Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, không ngập đất, cọc xiên, L=30,5mChương V của E-HSMT0,684100m
5Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của E-HSMT3,594m3
6Lắp dựng ck đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT75ck
7Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mChương V của E-HSMT0,345100m2
D Phụ trợ thi công cọc BTCT
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đấtChương V của E-HSMT2,16100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đấtChương V của E-HSMT1,04100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Chương V của E-HSMT2,16100m
4Thép hình khấu hao (tối đa 100%)Chương V của E-HSMT737,722kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạn, phần định vị cho cọc thẳngChương V của E-HSMT23,774tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạn, phần định vị cho cọc thẳngChương V của E-HSMT23,774tấn
7Thép hình khấu hao (tối đa 70%)Chương V của E-HSMT864,2733kg
E A.2. TẤM ĐAN CHẮN ĐẤT
1Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnChương V của E-HSMT0,625100m2
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT2,776tấn
3Bê tông đá 1x2, C25/M300 ck đúc sẵnChương V của E-HSMT25,753m3
F A.3. Ụ NEO
1Bê tông dầm đá 1x2, C30/M350Chương V của E-HSMT1,51m3
2Cốt thép dầm D Chương V của E-HSMT0,649tấn
3Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,162100m2
G A.4. ĐÀ GIẰNG
1Bê tông dầm đá 1x2, C30/M350Chương V của E-HSMT14,82m3
2Cốt thép dầm D Chương V của E-HSMT0,321tấn
3Cốt thép dầm D Chương V của E-HSMT1,096tấn
4Ván khuôn thép, dầm và ụ neoChương V của E-HSMT1,074100m2
H A.5. PHÂN ĐOẠN TƯỜNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông tường đá 1x2, C30/M350Chương V của E-HSMT2,472m3
2SXLĐ cốt thép Chương V của E-HSMT0,295tấn
3Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,198100m2
4Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Chương V của E-HSMT0,012m3
I B. PHẦN TUYẾN GIAO THÔNG
J B.1. NỀN ĐƯỜNG VÀ XỬ LÝ NỀN
1Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, đào nền đườngChương V của E-HSMT173,139100m3
2Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đào nền đườngChương V của E-HSMT0,656100m3
3Cắt mặt đường hiện hữuChương V của E-HSMT16,183100m
4Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT154,27100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mChương V của E-HSMT288,751100m2
6Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụngChương V của E-HSMT244,495100m3
7Cung cấp đất đắpChương V của E-HSMT92,6548100m3
K * Kè cừ tràm gia cố taluy (Kè loại 1)
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm, gia cố taluyChương V của E-HSMT454,485100m
2Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng không ngập đất, cừ tràm, gia cố taluyChương V của E-HSMT155,823100m
3Cừ tràm nẹp dọc liên kếtChương V của E-HSMT32,463100m
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ tràmChương V của E-HSMT19,478100m2
5Thép tròn DChương V của E-HSMT1.081,025kg
L * Kè cừ Bạch đàn + cừ tràm gia cố taluy (Kè loại 2)
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ bạch đànChương V của E-HSMT507,104100m
2Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất, cừ bạch đànChương V của E-HSMT107,568100m
3Cừ bạch đàn nẹp dọc liên kếtChương V của E-HSMT19,209100m
4Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmChương V của E-HSMT507,104100m
5Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng không ngập đất, cừ tràmChương V của E-HSMT215,135100m
6Cừ tràm nẹp dọc liên kếtChương V của E-HSMT38,417100m
7Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ bạch đànChương V của E-HSMT46,1100m2
8Thép tròn DChương V của E-HSMT852,857kg
9Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm, xử lý nềnChương V của E-HSMT670,997100m
10Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, bù lúnChương V của E-HSMT10,498100m3
M B.2. PHÁ DỠ KÈ HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT10,575m3
2Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, cọc (20x20)cm và (25x25)cmChương V của E-HSMT2,507100m
N B.3. MẶT ĐƯỜNG
O ++ Mặt đường làm mới
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Chương V của E-HSMT329,625100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Chương V của E-HSMT329,625100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Chương V của E-HSMT68,377100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Chương V của E-HSMT72,688100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mChương V của E-HSMT345,478100m2
6Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT65,614100m3
7Cày xới mặt đường cũChương V của E-HSMT190,875100m2
P ++ Mặt đường vuốt nối
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Chương V của E-HSMT8,017100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Chương V của E-HSMT8,017100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Chương V của E-HSMT2,49100m3
4Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,73100m3
5Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90Chương V của E-HSMT0,731100m3
6Cày xới mặt đường cũChương V của E-HSMT3,749100m2
7Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,978100m3
Q B.4. TỔ CHỨC GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN KHAI THÁC
R ++ Vạch sơn, biển báo
1Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác D90Chương V của E-HSMT26cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90Chương V của E-HSMT7cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (90x120)cmChương V của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (240x150)cmChương V của E-HSMT6cái
5Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (90x45)cmChương V của E-HSMT2cái
6Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang (60x60)cmChương V của E-HSMT2cái
7Cung cấp và lắp đặt trụ, L=2,85mChương V của E-HSMT20cái
8Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,1mChương V của E-HSMT6cái
9Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,4mChương V của E-HSMT4cái
10Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,8mChương V của E-HSMT5cái
11Bê tông đá 1x2, C16/M200Chương V của E-HSMT2,8m3
12Bu lông D10, dài 12cmChương V của E-HSMT138cái
13Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,28100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 3,0mm, màu vàngChương V của E-HSMT215,03m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 3,0mm, màu trắngChương V của E-HSMT1.408,14m2
16Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt phản quang 6,0mm, màu trắngChương V của E-HSMT44,4m2
S ++ Tường hộ lan
T ++ Cọc tiêu
1Bê tông đá 1x2, C16/M200Chương V của E-HSMT17,01m3
2Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọcChương V của E-HSMT12,15m3
3SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Chương V của E-HSMT0,915tấn
4Ván khuôn thép, cọcChương V của E-HSMT1,539100m2
5Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng)Chương V của E-HSMT405cái
6Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏChương V của E-HSMT42,525m2
7Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngChương V của E-HSMT186,3m2
8Thép tấmChương V của E-HSMT127,17kg
9Bu lông M16Chương V của E-HSMT810cái
U ++ Cọc H
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, móng cọcChương V của E-HSMT1,968m3
2Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọcChương V của E-HSMT1,64m3
3SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Chương V của E-HSMT0,096tấn
4Ván khuôn thép, cọcChương V của E-HSMT0,364100m2
5Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏChương V của E-HSMT10,25m2
6Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngChương V của E-HSMT36,367m2
7Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng)Chương V của E-HSMT41cái
V ++ Cọc KM
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, móng cọcChương V của E-HSMT0,26m3
2Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọcChương V của E-HSMT0,34m3
3SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Chương V của E-HSMT0,021tấn
4Ván khuôn thép, cọcChương V của E-HSMT0,021100m2
5Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu xanhChương V của E-HSMT0,5m2
6Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngChương V của E-HSMT2,1m2
7Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng)Chương V của E-HSMT5cái
W B.5. BÀN QUAN TRẮC LÚN
1Thép ống D27Chương V của E-HSMT101,25m
2Ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT101,25m
3Măng xông nhựa D90Chương V của E-HSMT45cái
4Nắp nhựa D90Chương V của E-HSMT45cái
5Măng xông thép D27Chương V của E-HSMT45cái
6Thép tấmChương V của E-HSMT40,5kg
7Thép tròn DChương V của E-HSMT18,045kg
8Bê tông đá 1x2, C16/M200 ck đúc sẵnChương V của E-HSMT1,125m3
9Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnChương V của E-HSMT0,09100m2
X B.6. NÚT GIAO C1, C2 VÀ C3
Y ++ Nền đường nút giao
1Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT2,126100m3
2Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, phần tiếp giáp đường cũ và đường mớiChương V của E-HSMT0,028100m3
3Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mChương V của E-HSMT7,982100m2
4Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,489100m3
5Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT2,126100m3
6Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụngChương V của E-HSMT2,66100m3
Z ++ Mặt đường nút giao
1Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mChương V của E-HSMT12,948100m2
2Cày xới mặt đường cũ (cày sọc tạo nhám)Chương V của E-HSMT17,936100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Chương V của E-HSMT1,276100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Chương V của E-HSMT0,638100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1, bù vênhChương V của E-HSMT4,753100m3
6Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Chương V của E-HSMT22,189100m2
7Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Chương V của E-HSMT22,189100m2
AA ++ Đảo trồng cỏ
AB ++ Dải phân cách đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2, C25/M300, cọc, dải phân cáchChương V của E-HSMT21,216m3
2SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Chương V của E-HSMT1,576tấn
3Ván khuôn thép, cọcChương V của E-HSMT2,013100m2
4Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏChương V của E-HSMT146,2m2
5Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngChương V của E-HSMT146,2m2
6Lắp dựng ck đúc sẵn, bằng cần cẩuChương V của E-HSMT68ck
AC C. PHẦN CỐNG HỘP, CỐNG TRÒN TRÊN TUYẾN QUA ĐƯỜNG VÀ CẢI TẠO CẦU DÂN SINH
AD C.2. PHẦN CỐNG TRÒN
AE C.2.1. Ống cống tròn qua đường (H30)
1Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, D400mm - H30Chương V của E-HSMT49đoạn
2Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, D600mm - H30Chương V của E-HSMT4đoạn
3Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 3m, D1000mm - H30Chương V của E-HSMT6đoạn
4Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, D1000mm - H30Chương V của E-HSMT12đoạn
5Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 3m, D1200mm - H30Chương V của E-HSMT5đoạn
AF C.2.2. Nối cống
1Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính D400mmChương V của E-HSMT38mối nối
2Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính D600mmChương V của E-HSMT3mối nối
3Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính D1000mmChương V của E-HSMT15mối nối
4Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính D1200mmChương V của E-HSMT4mối nối
5Vữa xi măng C8Chương V của E-HSMT0,52m3
6Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mChương V của E-HSMT0,938100m2
AG C.2.3. Gối cống
1Bê tông đá 1x2, C16/M200 ck đúc sẵn, gối cốngChương V của E-HSMT23,877m3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V của E-HSMT1,683tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT0,132tấn
4Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnChương V của E-HSMT2,091100m2
5Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Chương V của E-HSMT26,177m3
6Lắp đặt gối cống, đường kính Chương V của E-HSMT453cái
7Lắp đặt gối cống, đường kính Chương V của E-HSMT36cái
8Lắp đặt gối cống, đường kính Chương V của E-HSMT132cái
9Lắp đặt gối cống, đường kính Chương V của E-HSMT30cái
AH C.2.4. Đầu cống
1Bê tông tường đá 1x2, C20/M250, tường đầu, tường cánh và sân cốngChương V của E-HSMT31,32m3
2Ván khuôn thépChương V của E-HSMT1,997100m2
3SXLĐ cốt thép Chương V của E-HSMT1,935tấn
4Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Chương V của E-HSMT7,83m3
5Ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,191100m2
6Đắp cát công trìnhChương V của E-HSMT7,83m3
7Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmChương V của E-HSMT58,515100m
AI C.2.5. Kè chân khay
AJ ++ Tấm đan đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2, C25/M300 ck đúc sẵn, tấm đanChương V của E-HSMT21,524m3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT2,75tấn
3Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn, tấm đanChương V của E-HSMT0,578100m2
4Lắp dựng ck đúc sẵn, bằng cần cẩuChương V của E-HSMT97ck
AK ++ Dầm mũ kè
1Bê tông dầm đá 1x2, C30/M350Chương V của E-HSMT10,436m3
2Cốt thép dầm D Chương V của E-HSMT0,129tấn
3Ván khuôn thépChương V của E-HSMT1,147100m2
AL ++ Cọc (20x20)
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, cọcChương V của E-HSMT51,58m3
2SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính Chương V của E-HSMT13,048tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT3,762tấn
4Ván khuôn thép, cọcChương V của E-HSMT5,319100m2
5Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, ngập đấtChương V của E-HSMT11,85100m
6Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, không ngập đấtChương V của E-HSMT0,51100m
AM C.2.6. Đào đắp
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, kết cấu áo đườngChương V của E-HSMT1,13100m3
2Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V của E-HSMT12,603100m3
3Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT6,137100m3
4Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụngChương V của E-HSMT9,027100m3
AN C.2.7. Gia cố móng cống
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmChương V của E-HSMT289,097100m
2Đắp cát bằng thủ công, đệm đầu cừChương V của E-HSMT25,585m3
AO C.2.7. Gia cố nền
AP C.2.8. Kết cấu áo đường
1Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT3,755100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Chương V của E-HSMT2,253100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Chương V của E-HSMT1,126100m3
4Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Chương V của E-HSMT7,509100m2
5Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mChương V của E-HSMT9,662100m2
6Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Chương V của E-HSMT7,509100m2
7Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mChương V của E-HSMT9,662100m2
AQ C.3. GIẢI PHÁP CẢI TẠO CẦU DÂN SINH
AR C.3.1. Phần cầu
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30/M350Chương V của E-HSMT5,13m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, trụ D Chương V của E-HSMT0,372tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, trụ D Chương V của E-HSMT0,277tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,683100m2
5Cung cấp dầm I280, L=8mChương V của E-HSMT3phiến
6Lắp dựng ck đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT3ck
7Bê tông đá 1x2, C25/M300, cọcChương V của E-HSMT9,438m3
8SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Chương V của E-HSMT0,337tấn
9SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính Chương V của E-HSMT1,272tấn
10SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT0,397tấn
11Ván khuôn thép, cọcChương V của E-HSMT0,765100m2
12Thép hìnhChương V của E-HSMT104,899kg
13Gia công thép hộp nối và nối cọc bê tông cốt thép, cọc (25x25)cm (thép hộp nối tính riêng)Chương V của E-HSMT9mn
AS Thi công cọc BTCT
1Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, ngập đấtChương V của E-HSMT1,422100m
2Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 2,5T, kích thước (25x25)cm, đất cấp I, không ngập đấtChương V của E-HSMT0,089100m
3Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của E-HSMT0,141m3
AT C.3.2. Phụ trợ thi công phần cầu
AU ++ Cừ larsen
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc larsen, ngập đấtChương V của E-HSMT9,158100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc larsen, không ngập đấtChương V của E-HSMT0,408100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Chương V của E-HSMT9,158100m
4Cọc larsen khấu hao (tối đa 100%)Chương V của E-HSMT3.819,642kg
AV ++ Cọc thép hình
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đấtChương V của E-HSMT0,972100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đấtChương V của E-HSMT0,468100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Chương V của E-HSMT0,972100m
4Thép hình khấu hao (tối đa 100%)Chương V của E-HSMT514,353kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạnChương V của E-HSMT7,098tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT7,098tấn
7Thép hình khấu hao (tối đa 70%)Chương V của E-HSMT381,543kg
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạnChương V của E-HSMT0,09tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT0,09tấn
10Thép hình khấu hao (tối đa 70%)Chương V của E-HSMT4,838kg
AW C.3.3. Phần vuốt nối
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Chương V của E-HSMT0,155100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Chương V của E-HSMT0,155100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Chương V của E-HSMT0,017100m3
4Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,214100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mChương V của E-HSMT0,25100m2
6Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmChương V của E-HSMT4,418100m
7Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,064100m3
8Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90Chương V của E-HSMT0,268100m3
AX C.3.4. Phá dỡ 1 phần cầu cũ
1Cắt bê tông, chiều dày Chương V của E-HSMT6,1m
2Cắt bê tông, chiều dày Chương V của E-HSMT0,3m
3Nhổ cọc bê tông cốt thépChương V của E-HSMT1,012100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,521m3
5Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, 1km đầu, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,045100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, 4km tiếp, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,045100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, cự ly tiếp, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,045100m3
8Thép tròn DChương V của E-HSMT1,543kg
AY C.3.5. Cầu tạm
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đấtChương V của E-HSMT0,88100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đấtChương V của E-HSMT0,56100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Chương V của E-HSMT0,88100m
4Thép hình khấu hao (tối đa 100%)Chương V của E-HSMT513,014kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạnChương V của E-HSMT10,626tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT10,626tấn
7Thép hình khấu hao (tối đa 70%)Chương V của E-HSMT382,528kg
8Thép tròn DChương V của E-HSMT85,24kg
9Thép tròn D>18mmChương V của E-HSMT41,16kg
AZ C.5. PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN CỐNG HỘP, CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG
BA C.5.3. Thì công từ KM17+777 => KM18+949
BB 1. Phần cừ larsen
BC Tỉ lệ khấu hao cừ larsen
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT24,883100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT2,037100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Chương V của E-HSMT24,883100m
4Thép hình khấu haoChương V của E-HSMT9,7274tấn
BD 2. Phần láng nhựa mặt đường
1Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1cm, 1.2Kg/m2Chương V của E-HSMT27,02100m2
BE 3. Phần Tấm thép chắn đất, khấu hao
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạnChương V của E-HSMT2,826tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT2,826tấn
3Thép tấm khấu haoChương V của E-HSMT0,1316tấn
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V của E-HSMT9,6062100m3
5Bạt sọcChương V của E-HSMT102,48m2
BF D. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
BG I. RÀO CHẮN THI CÔNG (TÔN SÓNG): TỈ LỆ KHÁU HAO
1Cung cấp rào chắn tôn sóngChương V của E-HSMT894,993m2
2Lắp dựng hàng rào tôn sóngChương V của E-HSMT2.882cái
3Lắp dựng chân cột rào chắn thi công (45kg/cột)Chương V của E-HSMT2.882cái
4Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵnChương V của E-HSMT2,685m3
5Ván khuôn móng trụ hàng ràoChương V của E-HSMT0,358100m2
6Sơn hàng rào tôn sóngChương V của E-HSMT111,8741m2
7Thép hình chân đếChương V của E-HSMT2,701tấn
BH II. RÀO THÉP CẢNH BÁO
1Thép tấm dày 1,2mmChương V của E-HSMT20,135kg
2Thép hộp (25x25x1)mmChương V của E-HSMT43,218kg
3Sơn trắng đỏ một mặt trên thép thép tấmChương V của E-HSMT2,137m2
4Lắp đặt và tháo dở hàng rào thép (NC, MTC*1,6)Chương V của E-HSMT0,0634tấn
BI III. RÀO THÉP DI ĐỘNG
1Thép hộp 20x20x1mmChương V của E-HSMT29,321kg
2Sơn trắng, đỏChương V của E-HSMT3,304m2
3Lắp đặt và tháo dở hàng rào thép (NC, MTC*1,6)Chương V của E-HSMT0,006tấn
BJ IV. BIỂN BÁO CÔNG TRƯỜNG VÀ CÔNG TÁC KHÁC
1Biển báo phản quang, chữ nhật (100x60)cmChương V của E-HSMT9cái
2Biển báo phản quang, chữ nhật (160x60)cmChương V của E-HSMT9cái
3Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT18cái
4Biển báo vuông (25x25)cm, đèn ledChương V của E-HSMT22cái
5Biển báo tròn D70cm, đèn ledChương V của E-HSMT13cái
6Biển chữ nhật (40x127,5)cmChương V của E-HSMT9cái
7Đèn xoay nháp nháyChương V của E-HSMT22cái
8Cọc tiêu chóp nónChương V của E-HSMT24cái
9Nhân công điều tiết (bậc 3.0/7)Chương V của E-HSMT305,4công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,57%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7222366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.520565E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa);- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.619.538.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên theo quy định.54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên được cấp theo quy định hiện hành và còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
2 Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
3 Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này2
4 Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
5 Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
6 Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
7 Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này2
8 Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
9 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
10 Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
11 Máy ủi ≥ 110CV (hoặc tương đương công suất 110CV)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Thiết bị nhà thầu phải còn hoạt động tốt, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->